Quyết định 690/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 690/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 690/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 4539/QĐ-BNN-TCLN ngày 6 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành phần mềm cập nhật diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 101/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
|
Phân loại rừng |
Tổng diện tích |
Phân theo mục đích sử dụng |
|||
|
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||
|
I. Diện tích có rừng |
1.112.836,23 |
151.087,67 |
324.467,66 |
562.671,74 |
74.609,16 |
|
1. Rừng tự nhiên |
930.156,36 |
146.708,72 |
304.071,27 |
465.050,46 |
14.325,91 |
|
a) Rừng gỗ |
719.509,35 |
113.139,90 |
242.001,76 |
351.603,83 |
12.763,86 |
|
b) Rừng tre nứa |
29.037,88 |
8.236,39 |
6.553,99 |
13.688,16 |
559,34 |
|
c) Rừng hỗn giao |
181.609,13 |
25.332,43 |
55.515,52 |
99.758,47 |
1.002,71 |
|
2. Rừng trồng |
182.679,87 |
4.378,95 |
20.396,39 |
97.621,28 |
60.283,25 |
|
II. Diện tích chưa có rừng |
205.419,08 |
6.897,75 |
51.889,81 |
144.449,43 |
2.182,09 |
|
Trong đó: DT trồng rừng chưa thành rừng |
16.048,20 |
180,36 |
2.415,52 |
11.270,23 |
2.182,09 |
Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2025 là 45,91%.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Tổng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài - sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG |
Tổng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát bay |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
1.149.609,33 |
-20.724,90 |
1.128.884,43 |
151.268,03 |
102.312,83 |
47.142,21 |
|
1.446,99 |
366,00 |
326.883,18 |
294.112,91 |
12.813,68 |
8.529,88 |
2,93 |
11.423,55 |
573.941,97 |
76.791,25 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
1.132.111,42 |
-19.275,19 |
1.112.836,23 |
151.087,67 |
102.276,83 |
47.032,57 |
|
1.419,40 |
358,87 |
324.467,66 |
292.411,52 |
12.801,17 |
8.509,51 |
2,93 |
10.742,53 |
562.671,74 |
74.609,16 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
947.871,51 |
-17.715,15 |
930.156,36 |
146.708,72 |
99.781,63 |
45.514,70 |
|
1.255,04 |
157,35 |
304.071,27 |
279.354,68 |
9.643,28 |
8.054,69 |
|
7.018,62 |
465.050,46 |
14.325,91 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
946,38 |
17,54 |
963,92 |
941,48 |
941,48 |
|
|
|
|
17,90 |
17,90 |
|
|
|
|
4,54 |
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
946.925,13 |
-17.732,69 |
929.192,44 |
145.767,24 |
98.840,15 |
45.514,70 |
|
1.255,04 |
157,35 |
304.053,37 |
279.336,78 |
9.643,28 |
8.054,69 |
|
7.018,62 |
465.045,92 |
14.325,91 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
184.239,91 |
-1.560,04 |
182.679,87 |
4.378,95 |
2.495,20 |
1.517,87 |
|
164,36 |
201,52 |
20.396,39 |
13.056,84 |
3.157,89 |
454,82 |
2,93 |
3.723,91 |
97.621,28 |
60.283,25 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
136.971,05 |
-14.576,80 |
122.394,25 |
2.618,91 |
1.366,28 |
1.092,69 |
|
159,08 |
0,86 |
14.130,37 |
9.248,98 |
3.001,98 |
428,36 |
2,54 |
1.448,51 |
61.679,62 |
43.965,35 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
46.165,47 |
12.834,34 |
58.999,81 |
1.760,04 |
1.128,92 |
425,18 |
|
5,28 |
200,66 |
6.061,86 |
3.770,85 |
155,91 |
26,46 |
0,39 |
2.108,25 |
35.492,18 |
15.685,73 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
1.103,39 |
182,42 |
1.285,81 |
|
|
|
|
|
|
204,16 |
37,01 |
|
|
|
167,15 |
449,48 |
632,17 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
1.132.111,42 |
-19.275,19 |
1.112.836,23 |
151.087,67 |
102.276,83 |
47.032,57 |
|
1.419,40 |
358,87 |
324.467,66 |
292.411,52 |
12.801,17 |
8.509,51 |
2,93 |
10.742,53 |
562.671,74 |
74.609,16 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
1.120.188,42 |
-19.297,63 |
1.100.890,79 |
150.005,88 |
102.276,83 |
45.950,78 |
|
1.419,40 |
358,87 |
320.795,51 |
292.373,52 |
12.801,17 |
8.509,51 |
|
7.111,31 |
555.863,44 |
74.225,96 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
1.025,74 |
-4,14 |
1.021,60 |
878,44 |
|
878,44 |
|
|
|
40,14 |
34,52 |
|
|
|
5,62 |
101,31 |
1,71 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
96,43 |
-0,95 |
95,48 |
6,60 |
|
6,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57,82 |
31,06 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
12,63 |
|
12,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,34 |
8,29 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
26,48 |
-0,95 |
25,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,76 |
22,77 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
57,32 |
|
57,32 |
6,60 |
|
6,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50,72 |
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
10.800,83 |
27,53 |
10.828,36 |
196,75 |
|
196,75 |
|
|
|
3.632,01 |
3,48 |
|
|
2,93 |
3.625,60 |
6.649,17 |
350,43 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
947.871,51 |
-17.715,15 |
930.156,36 |
146.708,72 |
99.781,63 |
45.514,70 |
|
1.255,04 |
157,35 |
304.071,27 |
279.354,68 |
9.643,28 |
8.054,69 |
|
7.018,62 |
465.050,46 |
14.325,91 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
731.374,82 |
-11.865,47 |
719.509,35 |
113.139,90 |
72.811,04 |
38.998,44 |
|
1.173,07 |
157,35 |
242.001,76 |
217.288,35 |
9.643,28 |
8.051,51 |
|
7.018,62 |
351.603,83 |
12.763,86 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
462.984,74 |
-6.842,97 |
456.141,77 |
79.290,45 |
45.088,38 |
32.898,73 |
|
1.173,07 |
130,27 |
144.636,69 |
130.266,61 |
1.961,97 |
6.421,64 |
|
5.986,47 |
223.757,71 |
8.456,92 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
134.533,33 |
-592,47 |
133.940,86 |
8.279,14 |
2.160,29 |
6.099,71 |
|
|
19,14 |
41.214,87 |
38.552,85 |
|
1.629,87 |
|
1.032,15 |
80.716,43 |
3.730,42 |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
94.694,58 |
-3.190,75 |
91.503,83 |
15.871,63 |
15.863,69 |
|
|
|
7,94 |
42.003,07 |
34.405,03 |
7.598,04 |
|
|
|
33.172,79 |
456,34 |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
39.162,17 |
-1.239,28 |
37.922,89 |
9.698,68 |
9.698,68 |
|
|
|
|
14.147,13 |
14.063,86 |
83,27 |
|
|
|
13.956,90 |
120,18 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
31.557,35 |
-2.519,47 |
29.037,88 |
8.236,39 |
8.092,46 |
141,97 |
|
1,96 |
|
6.553,99 |
6.553,99 |
|
|
|
|
13.688,16 |
559,34 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
184.939,34 |
-3.330,21 |
181.609,13 |
25.332,43 |
18.878,13 |
6.374,29 |
|
80,01 |
|
55.515,52 |
55.512,34 |
|
3,18 |
|
|
99.758,47 |
1.002,71 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
185.639,84 |
20.451,58 |
205.419,08 |
6.897,75 |
5.230,32 |
1.378,98 |
|
218,41 |
70,04 |
51.889,81 |
44.729,71 |
3.665,58 |
1.140,43 |
|
2.353,86 |
144.449,43 |
2.182,09 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
17.497,91 |
-1.449,71 |
16.048,20 |
180,36 |
36,00 |
109,64 |
|
27,59 |
7,13 |
2.415,52 |
1.701,39 |
12,51 |
20,37 |
|
681,02 |
11.270,23 |
2.182,09 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
13.665,93 |
-377,52 |
13.244,72 |
905,66 |
435,88 |
467,82 |
|
1,96 |
|
3.516,49 |
2.956,54 |
119,26 |
18,67 |
|
422,02 |
8.822,57 |
|
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
154.476,00 |
22.278,81 |
176.126,16 |
5.811,73 |
4.758,44 |
801,52 |
|
188,86 |
62,91 |
45.957,80 |
40.071,78 |
3.533,81 |
1.101,39 |
|
1.250,82 |
124.356,63 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 690/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 4539/QĐ-BNN-TCLN ngày 6 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành phần mềm cập nhật diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 101/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
|
Phân loại rừng |
Tổng diện tích |
Phân theo mục đích sử dụng |
|||
|
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||
|
I. Diện tích có rừng |
1.112.836,23 |
151.087,67 |
324.467,66 |
562.671,74 |
74.609,16 |
|
1. Rừng tự nhiên |
930.156,36 |
146.708,72 |
304.071,27 |
465.050,46 |
14.325,91 |
|
a) Rừng gỗ |
719.509,35 |
113.139,90 |
242.001,76 |
351.603,83 |
12.763,86 |
|
b) Rừng tre nứa |
29.037,88 |
8.236,39 |
6.553,99 |
13.688,16 |
559,34 |
|
c) Rừng hỗn giao |
181.609,13 |
25.332,43 |
55.515,52 |
99.758,47 |
1.002,71 |
|
2. Rừng trồng |
182.679,87 |
4.378,95 |
20.396,39 |
97.621,28 |
60.283,25 |
|
II. Diện tích chưa có rừng |
205.419,08 |
6.897,75 |
51.889,81 |
144.449,43 |
2.182,09 |
|
Trong đó: DT trồng rừng chưa thành rừng |
16.048,20 |
180,36 |
2.415,52 |
11.270,23 |
2.182,09 |
Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2025 là 45,91%.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Tổng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài - sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG |
Tổng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát bay |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
1.149.609,33 |
-20.724,90 |
1.128.884,43 |
151.268,03 |
102.312,83 |
47.142,21 |
|
1.446,99 |
366,00 |
326.883,18 |
294.112,91 |
12.813,68 |
8.529,88 |
2,93 |
11.423,55 |
573.941,97 |
76.791,25 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
1.132.111,42 |
-19.275,19 |
1.112.836,23 |
151.087,67 |
102.276,83 |
47.032,57 |
|
1.419,40 |
358,87 |
324.467,66 |
292.411,52 |
12.801,17 |
8.509,51 |
2,93 |
10.742,53 |
562.671,74 |
74.609,16 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
947.871,51 |
-17.715,15 |
930.156,36 |
146.708,72 |
99.781,63 |
45.514,70 |
|
1.255,04 |
157,35 |
304.071,27 |
279.354,68 |
9.643,28 |
8.054,69 |
|
7.018,62 |
465.050,46 |
14.325,91 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
946,38 |
17,54 |
963,92 |
941,48 |
941,48 |
|
|
|
|
17,90 |
17,90 |
|
|
|
|
4,54 |
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
946.925,13 |
-17.732,69 |
929.192,44 |
145.767,24 |
98.840,15 |
45.514,70 |
|
1.255,04 |
157,35 |
304.053,37 |
279.336,78 |
9.643,28 |
8.054,69 |
|
7.018,62 |
465.045,92 |
14.325,91 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
184.239,91 |
-1.560,04 |
182.679,87 |
4.378,95 |
2.495,20 |
1.517,87 |
|
164,36 |
201,52 |
20.396,39 |
13.056,84 |
3.157,89 |
454,82 |
2,93 |
3.723,91 |
97.621,28 |
60.283,25 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
136.971,05 |
-14.576,80 |
122.394,25 |
2.618,91 |
1.366,28 |
1.092,69 |
|
159,08 |
0,86 |
14.130,37 |
9.248,98 |
3.001,98 |
428,36 |
2,54 |
1.448,51 |
61.679,62 |
43.965,35 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
46.165,47 |
12.834,34 |
58.999,81 |
1.760,04 |
1.128,92 |
425,18 |
|
5,28 |
200,66 |
6.061,86 |
3.770,85 |
155,91 |
26,46 |
0,39 |
2.108,25 |
35.492,18 |
15.685,73 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
1.103,39 |
182,42 |
1.285,81 |
|
|
|
|
|
|
204,16 |
37,01 |
|
|
|
167,15 |
449,48 |
632,17 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
1.132.111,42 |
-19.275,19 |
1.112.836,23 |
151.087,67 |
102.276,83 |
47.032,57 |
|
1.419,40 |
358,87 |
324.467,66 |
292.411,52 |
12.801,17 |
8.509,51 |
2,93 |
10.742,53 |
562.671,74 |
74.609,16 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
1.120.188,42 |
-19.297,63 |
1.100.890,79 |
150.005,88 |
102.276,83 |
45.950,78 |
|
1.419,40 |
358,87 |
320.795,51 |
292.373,52 |
12.801,17 |
8.509,51 |
|
7.111,31 |
555.863,44 |
74.225,96 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
1.025,74 |
-4,14 |
1.021,60 |
878,44 |
|
878,44 |
|
|
|
40,14 |
34,52 |
|
|
|
5,62 |
101,31 |
1,71 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
96,43 |
-0,95 |
95,48 |
6,60 |
|
6,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57,82 |
31,06 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
12,63 |
|
12,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,34 |
8,29 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
26,48 |
-0,95 |
25,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,76 |
22,77 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
57,32 |
|
57,32 |
6,60 |
|
6,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50,72 |
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
10.800,83 |
27,53 |
10.828,36 |
196,75 |
|
196,75 |
|
|
|
3.632,01 |
3,48 |
|
|
2,93 |
3.625,60 |
6.649,17 |
350,43 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
947.871,51 |
-17.715,15 |
930.156,36 |
146.708,72 |
99.781,63 |
45.514,70 |
|
1.255,04 |
157,35 |
304.071,27 |
279.354,68 |
9.643,28 |
8.054,69 |
|
7.018,62 |
465.050,46 |
14.325,91 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
731.374,82 |
-11.865,47 |
719.509,35 |
113.139,90 |
72.811,04 |
38.998,44 |
|
1.173,07 |
157,35 |
242.001,76 |
217.288,35 |
9.643,28 |
8.051,51 |
|
7.018,62 |
351.603,83 |
12.763,86 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
462.984,74 |
-6.842,97 |
456.141,77 |
79.290,45 |
45.088,38 |
32.898,73 |
|
1.173,07 |
130,27 |
144.636,69 |
130.266,61 |
1.961,97 |
6.421,64 |
|
5.986,47 |
223.757,71 |
8.456,92 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
134.533,33 |
-592,47 |
133.940,86 |
8.279,14 |
2.160,29 |
6.099,71 |
|
|
19,14 |
41.214,87 |
38.552,85 |
|
1.629,87 |
|
1.032,15 |
80.716,43 |
3.730,42 |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
94.694,58 |
-3.190,75 |
91.503,83 |
15.871,63 |
15.863,69 |
|
|
|
7,94 |
42.003,07 |
34.405,03 |
7.598,04 |
|
|
|
33.172,79 |
456,34 |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
39.162,17 |
-1.239,28 |
37.922,89 |
9.698,68 |
9.698,68 |
|
|
|
|
14.147,13 |
14.063,86 |
83,27 |
|
|
|
13.956,90 |
120,18 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
31.557,35 |
-2.519,47 |
29.037,88 |
8.236,39 |
8.092,46 |
141,97 |
|
1,96 |
|
6.553,99 |
6.553,99 |
|
|
|
|
13.688,16 |
559,34 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
184.939,34 |
-3.330,21 |
181.609,13 |
25.332,43 |
18.878,13 |
6.374,29 |
|
80,01 |
|
55.515,52 |
55.512,34 |
|
3,18 |
|
|
99.758,47 |
1.002,71 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
185.639,84 |
20.451,58 |
205.419,08 |
6.897,75 |
5.230,32 |
1.378,98 |
|
218,41 |
70,04 |
51.889,81 |
44.729,71 |
3.665,58 |
1.140,43 |
|
2.353,86 |
144.449,43 |
2.182,09 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
17.497,91 |
-1.449,71 |
16.048,20 |
180,36 |
36,00 |
109,64 |
|
27,59 |
7,13 |
2.415,52 |
1.701,39 |
12,51 |
20,37 |
|
681,02 |
11.270,23 |
2.182,09 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
13.665,93 |
-377,52 |
13.244,72 |
905,66 |
435,88 |
467,82 |
|
1,96 |
|
3.516,49 |
2.956,54 |
119,26 |
18,67 |
|
422,02 |
8.822,57 |
|
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
154.476,00 |
22.278,81 |
176.126,16 |
5.811,73 |
4.758,44 |
801,52 |
|
188,86 |
62,91 |
45.957,80 |
40.071,78 |
3.533,81 |
1.101,39 |
|
1.250,82 |
124.356,63 |
|
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO
CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025 -TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL rừng ĐD |
BQL rừng PH |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (công an) |
Lực lượng vũ trang (quân đội) |
Tổ chức KH và CN; ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
1.128.884,43 |
170.394,02 |
472.956,62 |
368.599,31 |
13.696,64 |
24.804,14 |
1.857,82 |
5.981,74 |
3.928,00 |
252,44 |
66.413,70 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HINH THANH |
1100 |
1.112.836,23 |
170.194,40 |
469.613,33 |
359.470,01 |
13.089,14 |
23.603,62 |
1.752,65 |
5.839,15 |
3.888,38 |
139,53 |
65.246,02 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
930.156,36 |
164.207,87 |
434.740,89 |
281.719,04 |
10.214,00 |
17.301,56 |
900,88 |
3.195,44 |
3.597,38 |
134,66 |
14.144,64 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
963,92 |
944,46 |
17,54 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1,92 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
929.192,44 |
163.263,41 |
434.723,35 |
281.719,04 |
10.214,00 |
17.301,56 |
900,88 |
3.195,44 |
3.597,38 |
134,66 |
14.142,72 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
182.679,87 |
5.986,53 |
34.872,44 |
77.750,97 |
2.875,14 |
6.302,06 |
851,77 |
2.643,71 |
291,00 |
4,87 |
51.101,38 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
122.394,25 |
4.333,29 |
22.661,37 |
52.588,50 |
2.670,02 |
5.475,58 |
429,72 |
829,31 |
230,87 |
4,49 |
33.171,10 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
58.999,81 |
1.653,24 |
12.003,37 |
24.506,50 |
205,12 |
816,08 |
422,05 |
1.814,05 |
60,13 |
0,38 |
17.518,89 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
1.285,81 |
0,00 |
207,70 |
655,97 |
0,00 |
10,40 |
0,00 |
0,35 |
0,00 |
0,00 |
411,39 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
1.112.836,23 |
170.194,40 |
469.613,33 |
359.470,01 |
13.089,14 |
23.603,62 |
1.752,65 |
5.839,15 |
3.888,38 |
139,53 |
65.246,02 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
1.100.890,79 |
168.338,15 |
460.624,17 |
358.477,20 |
13.089,14 |
23.603,62 |
1.752,65 |
5.839,15 |
3.888,38 |
139,53 |
65.138,80 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
1021,6 |
906,5 |
85,96 |
20,82 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8,32 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
95,48 |
57,32 |
0 |
25,53 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
12,63 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
12,63 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
12,63 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
25,53 |
0 |
0 |
25,53 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
57,32 |
57,32 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
10828,36 |
892,43 |
8903,2 |
946,46 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
86,27 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
930.156,36 |
164.207,87 |
434.740,89 |
281.719,04 |
10.214,00 |
17.301,56 |
900,88 |
3.195,44 |
3.597,38 |
134,66 |
14.144,64 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
719.509,35 |
130.406,23 |
352.925,96 |
197.499,91 |
8.402,18 |
16.091,39 |
851,59 |
1.528,84 |
2.972,38 |
0,00 |
8.830,87 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
456.141,77 |
89.244,41 |
188.011,94 |
149.722,68 |
3.857,90 |
15.541,06 |
321,00 |
1.353,37 |
2.920,61 |
0,00 |
5.168,80 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
133.940,86 |
8.853,70 |
92.837,12 |
23.929,56 |
4.544,28 |
235,63 |
35,26 |
159,54 |
2,42 |
0,00 |
3.343,35 |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
91.503,83 |
21.894,63 |
54.517,52 |
14.129,93 |
0,00 |
290,33 |
427,09 |
15,93 |
40,21 |
0,00 |
188,19 |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
37.922,89 |
10.413,49 |
17.559,38 |
9.717,74 |
0,00 |
24,37 |
68,24 |
0,00 |
9,14 |
0,00 |
130,53 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
29.037,88 |
8.318,15 |
9.642,59 |
6.758,32 |
313,91 |
552,22 |
3,43 |
355,66 |
410,55 |
134,66 |
2.548,39 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
181.609,13 |
25.483,49 |
72.172,34 |
77.460,81 |
1.497,91 |
657,95 |
45,86 |
1.310,94 |
214,45 |
0,00 |
2.765,38 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
V |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
205.419,08 |
8.609,56 |
89.190,08 |
63.418,93 |
750,11 |
5.856,33 |
692,82 |
967,31 |
1.515,40 |
117,66 |
34.300,88 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
16.048,20 |
199,62 |
3.343,29 |
9.129,30 |
607,50 |
1.200,52 |
105,17 |
142,59 |
39,62 |
112,91 |
1.167,68 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
13.244,72 |
1.058,95 |
6.266,66 |
3.512,58 |
73,06 |
472,88 |
8,23 |
24,12 |
180,21 |
0,50 |
1.647,53 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
176.126,16 |
7.350,99 |
79.580,13 |
50.777,05 |
181,57 |
4.070,91 |
579,42 |
800,60 |
1.295,57 |
4,25 |
31.485,67 |
TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: diện tích (ha); Tỷ lệ che phủ (%)
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Tỷ lệ che phủ rừng |
|||||
|
Diện tích rừng trồng đã thành rừng |
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Ngoài MĐ LN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(10) |
(9) |
(11) |
|
(12) |
|
1 |
Phường 2 Bảo Lộc |
17.672,00 |
7.725,45 |
6.773,96 |
941,83 |
9,66 |
7.725,45 |
|
352,82 |
7.220,25 |
152,38 |
43,66 |
|
2 |
Phường 3 Bảo Lộc |
10.898,00 |
1.458,60 |
937,17 |
516,36 |
5,07 |
1.458,60 |
|
786,65 |
554,68 |
117,27 |
13,34 |
|
3 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
8.094,00 |
3.931,85 |
1.808,32 |
2.070,74 |
52,79 |
3.931,85 |
285,30 |
3.620,10 |
6,95 |
19,50 |
47,93 |
|
4 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
3.504,00 |
1.438,12 |
1.294,32 |
142,70 |
1,10 |
1.438,12 |
|
1.435,15 |
1,38 |
1,59 |
41,01 |
|
5 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
32.264,00 |
23.143,22 |
20.068,43 |
3.002,20 |
72,59 |
23.143,22 |
4.219,21 |
15.447,75 |
3.246,10 |
230,16 |
71,51 |
|
6 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
7.345,00 |
4.130,52 |
3.191,21 |
939,31 |
|
4.130,52 |
|
4.116,05 |
2,44 |
12,03 |
56,24 |
|
7 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
16.883,00 |
7.858,75 |
6.544,45 |
1.309,44 |
4,86 |
7.858,75 |
|
4.640,83 |
3.181,34 |
36,58 |
46,52 |
|
8 |
Xã Bảo Lâm 1 |
20.443,00 |
1.541,40 |
677,23 |
759,27 |
104,90 |
1.541,40 |
|
|
1.463,64 |
77,76 |
7,03 |
|
9 |
Xã Bảo Lâm 3 |
15.213,00 |
2.413,64 |
1.966,61 |
431,00 |
16,03 |
2.413,64 |
|
872,20 |
1.433,07 |
108,37 |
15,76 |
|
10 |
Xã Bảo Lâm 4 |
34.336,00 |
23.709,23 |
19.171,92 |
4.368,53 |
168,78 |
23.709,23 |
|
4.798,33 |
18.681,57 |
229,33 |
68,56 |
|
11 |
Xã Bảo Lâm 5 |
51.187,00 |
40.374,95 |
36.031,31 |
4.321,75 |
21,89 |
40.374,95 |
5.372,92 |
3.534,86 |
31.387,92 |
79,25 |
78,83 |
|
12 |
Xã Bảo Thuận |
30.030,00 |
19.645,55 |
18.309,99 |
1.332,25 |
3,31 |
19.645,55 |
|
819,28 |
18.808,07 |
18,20 |
65,41 |
|
13 |
Xã Cát Tiên |
7.814,00 |
2.388,43 |
781,70 |
1.500,98 |
105,75 |
2.388,43 |
|
|
2.181,94 |
206,49 |
29,21 |
|
14 |
Xã Cát Tiên 2 |
17.725,00 |
13.072,93 |
12.498,54 |
558,20 |
16,19 |
13.072,93 |
12.844,81 |
|
45,76 |
182,36 |
73,66 |
|
15 |
Xã Cát Tiên 3 |
17.131,00 |
12.167,57 |
10.196,41 |
1.822,96 |
148,20 |
12.167,57 |
8.654,67 |
|
3.157,07 |
355,83 |
70,16 |
|
16 |
Xã D`Ran |
24.090,00 |
17.016,04 |
15.163,50 |
1.812,03 |
40,51 |
17.016,04 |
|
11.039,59 |
5.955,40 |
21,05 |
70,47 |
|
17 |
Xã Đạ Huoai |
11.395,00 |
4.958,64 |
2.485,60 |
2.206,08 |
266,96 |
4.958,64 |
|
|
4.848,90 |
109,74 |
41,17 |
|
18 |
Xã Đạ Huoai 2 |
24.957,00 |
18.234,16 |
14.848,25 |
3.086,30 |
299,61 |
18.234,16 |
|
3.976,63 |
14.229,09 |
28,44 |
71,86 |
|
19 |
Xã Đạ Huoai 3 |
13.151,00 |
8.954,99 |
7.633,71 |
1.300,48 |
20,80 |
8.954,99 |
|
5.861,10 |
3.059,42 |
34,47 |
67,94 |
|
20 |
Xã Đạ Tẻh |
14.584,00 |
7.937,44 |
5.365,14 |
2.460,69 |
111,61 |
7.937,44 |
21,34 |
|
7.577,19 |
338,91 |
53,66 |
|
21 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
18.606,00 |
11.852,97 |
8.670,32 |
2.925,51 |
257,14 |
11.852,97 |
|
2.358,65 |
8.583,55 |
910,77 |
62,32 |
|
22 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
19.482,00 |
14.437,92 |
9.738,20 |
3.944,99 |
754,73 |
14.437,92 |
3,40 |
2.619,72 |
11.478,53 |
336,27 |
70,24 |
|
23 |
Xã Đam Rông 1 |
17.255,00 |
7.638,34 |
6.854,18 |
677,94 |
106,22 |
7.638,34 |
|
3.930,12 |
3.424,38 |
283,84 |
43,65 |
|
24 |
Xã Đam Rông 2 |
36.558,00 |
18.179,95 |
17.374,31 |
614,86 |
190,78 |
18.179,95 |
|
8.834,02 |
9.277,38 |
68,55 |
49,21 |
|
25 |
Xã Đam Rông 3 |
13.938,00 |
4.762,55 |
3.371,57 |
999,26 |
391,72 |
4.762,55 |
|
1.665,35 |
3.012,97 |
84,23 |
31,36 |
|
26 |
Xã Đam Rông 4 |
39.126,00 |
31.559,38 |
29.497,94 |
1.962,92 |
98,52 |
31.559,38 |
9.490,27 |
15.656,36 |
6.095,58 |
317,17 |
80,41 |
|
27 |
Xã Di Linh |
26.828,00 |
8.602,98 |
6.222,01 |
2.290,97 |
90,00 |
8.602,98 |
|
84,67 |
8.461,92 |
56,39 |
31,73 |
|
28 |
Xã Đinh Trang Thượng |
20.377,00 |
3.635,10 |
3.134,74 |
325,51 |
174,85 |
3.635,10 |
|
2.636,96 |
995,11 |
3,03 |
16,98 |
|
29 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
8.987,00 |
314,64 |
32,33 |
279,74 |
2,57 |
314,64 |
|
|
288,19 |
26,45 |
3,47 |
|
30 |
Xã Đơn Dương |
12.780,00 |
3.998,43 |
2.751,39 |
1.243,92 |
3,12 |
3.998,43 |
|
2.026,57 |
1.913,36 |
58,50 |
31,26 |
|
31 |
Xã Đức Trọng |
14.878,00 |
2.696,82 |
1.308,52 |
1.363,57 |
24,73 |
2.696,82 |
|
301,82 |
2.334,96 |
60,04 |
17,96 |
|
32 |
Xã Gia Hiệp |
32.443,00 |
23.943,89 |
22.075,58 |
1.811,24 |
57,07 |
23.943,89 |
|
871,66 |
22.948,92 |
123,31 |
73,63 |
|
33 |
Xã Hiệp Thạnh |
12.720,00 |
4.699,99 |
3.073,04 |
1.587,26 |
39,69 |
4.699,99 |
|
1.578,90 |
3.047,07 |
74,02 |
36,64 |
|
34 |
Xã Hòa Bắc |
15.934,00 |
7.264,66 |
6.020,43 |
1.244,23 |
|
7.264,66 |
|
4.990,04 |
2.270,35 |
4,27 |
45,59 |
|
35 |
Xã Hòa Ninh |
9.516,00 |
152,76 |
1,22 |
151,16 |
0,38 |
152,76 |
|
14,09 |
137,38 |
1,29 |
1,60 |
|
36 |
Xã Ka Đô |
10.808,00 |
7.187,92 |
5.217,28 |
1.648,83 |
321,81 |
7.187,92 |
|
1.385,55 |
5.781,31 |
21,06 |
63,53 |
|
37 |
Xã Lạc Dương |
82.801,00 |
71.048,37 |
69.420,30 |
1.588,73 |
39,34 |
71.048,37 |
41.661,56 |
14.666,39 |
14.543,51 |
176,91 |
85,76 |
|
38 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
11.754,00 |
2.697,99 |
1.281,62 |
1.398,10 |
18,27 |
2.697,99 |
|
1.603,11 |
1.031,67 |
63,21 |
22,80 |
|
39 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
10.033,00 |
2.722,97 |
1.944,77 |
685,27 |
92,93 |
2.722,97 |
|
1.281,01 |
1.435,89 |
6,07 |
26,21 |
|
40 |
Xã Ninh Gia |
14.383,00 |
3.167,49 |
2.161,80 |
962,51 |
43,18 |
3.167,49 |
80,70 |
1.407,22 |
1.632,01 |
47,56 |
21,72 |
|
41 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
24.007,00 |
10.848,30 |
9.737,92 |
1.042,66 |
67,72 |
10.848,30 |
|
929,39 |
9.760,47 |
158,44 |
44,91 |
|
42 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
23.047,00 |
5.420,21 |
4.897,04 |
384,72 |
138,45 |
5.420,21 |
|
2.453,08 |
2.959,31 |
7,82 |
22,92 |
|
43 |
Xã Quảng Lập |
13.508,00 |
7.760,96 |
6.745,45 |
984,30 |
31,21 |
7.760,96 |
|
537,44 |
7.198,98 |
24,54 |
57,22 |
|
44 |
Xã Sơn Điền |
26.188,00 |
19.743,60 |
18.711,60 |
989,95 |
42,05 |
19.743,60 |
|
2.480,06 |
17.237,58 |
25,96 |
75,23 |
|
45 |
Xã Tà Hine |
12.869,00 |
2.757,61 |
1.406,96 |
1.302,70 |
47,95 |
2.757,61 |
|
1.936,31 |
698,12 |
123,18 |
21,06 |
|
46 |
Xã Tà Năng |
25.834,00 |
14.701,13 |
11.249,74 |
3.344,48 |
106,91 |
14.701,13 |
|
8.246,61 |
6.351,67 |
102,85 |
56,49 |
|
47 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
16.834,00 |
21,69 |
|
21,69 |
|
21,69 |
|
|
0,18 |
21,51 |
0,13 |
|
48 |
Xã Tân Hội |
7.994,00 |
585,78 |
155,83 |
428,54 |
1,41 |
585,78 |
|
|
377,07 |
208,71 |
7,31 |
|
49 |
Xã Bảo Lâm 2 |
11.400,00 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
|
|
0,00 |
|
50 |
Phường 1 Bảo Lộc |
5.146,00 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
|
|
0,00 |
|
51 |
Phường B'Lao |
3.372,00 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
|
|
0,00 |
|
52 |
Xã Liên Hương |
12.823,02 |
4.216,30 |
3.735,70 |
404,55 |
76,05 |
4.216,30 |
|
3.110,25 |
524,18 |
581,87 |
32,29 |
|
53 |
Xã Phan Rí Cửa |
6.731,79 |
753,01 |
3,35 |
714,15 |
35,51 |
753,01 |
|
606,15 |
47,93 |
98,93 |
10,66 |
|
54 |
Xã Tuy Phong |
44.410,00 |
37.166,98 |
37.142,29 |
24,69 |
|
37.166,98 |
|
18.806,97 |
16.736,75 |
1.623,26 |
83,69 |
|
55 |
Xã Vĩnh Hảo |
13.858,56 |
6.110,11 |
5.906,54 |
199,10 |
4,47 |
6.110,11 |
|
4.559,00 |
1.205,14 |
345,97 |
44,06 |
|
56 |
Xã Bắc Bình |
14.899,00 |
5.210,31 |
4.204,76 |
670,30 |
335,25 |
5.210,31 |
0,00 |
1.763,04 |
3.384,20 |
63,07 |
32,72 |
|
57 |
Xã Hải Ninh |
28.999,00 |
15.422,82 |
15.422,41 |
0,41 |
0,00 |
15.422,82 |
0,00 |
8.826,57 |
6.459,32 |
136,93 |
53,18 |
|
58 |
Xã Hồng Thái |
10.164,00 |
1.180,44 |
1.171,68 |
1,30 |
7,46 |
1.180,44 |
0,00 |
1.177,22 |
3,22 |
|
11,54 |
|
59 |
Xã Phan Sơn |
58.446,17 |
44.708,58 |
44.663,67 |
44,91 |
0,00 |
44.708,58 |
0,00 |
24.322,64 |
20.088,81 |
297,13 |
76,50 |
|
60 |
Xã Sông Lũy |
25.333,00 |
8.555,59 |
7.926,72 |
309,21 |
319,66 |
8.555,59 |
0,00 |
1.156,51 |
6.875,80 |
523,28 |
32,51 |
|
61 |
Xã Lương Sơn |
15.921,00 |
1.091,90 |
461,00 |
138,82 |
492,08 |
1.091,90 |
0,00 |
0,00 |
520,21 |
571,69 |
3,77 |
|
62 |
Xã Hòa Thắng |
32.738,00 |
12.433,71 |
8.376,84 |
3.431,94 |
624,93 |
12.433,71 |
0,00 |
5.411,82 |
6.828,54 |
193,35 |
36,07 |
|
63 |
Xã Hàm Thuận |
19.835,15 |
8.839,35 |
7.863,08 |
952,52 |
23,75 |
8.839,35 |
0,00 |
6.148,79 |
2.644,04 |
46,52 |
44,44 |
|
64 |
Phường Hàm Thắng |
4.493,34 |
521,13 |
0,00 |
156,58 |
364,55 |
521,13 |
0,00 |
0,00 |
471,05 |
50,08 |
3,48 |
|
65 |
Xã La Dạ |
26.417,00 |
17.489,98 |
17.011,85 |
446,67 |
31,46 |
17.489,98 |
0,00 |
11.828,22 |
5.271,65 |
390,11 |
66,09 |
|
66 |
Xã Đông Giang |
20.492,27 |
16.573,00 |
15.789,14 |
768,13 |
15,73 |
16.573,00 |
0,00 |
9.426,67 |
7.105,46 |
40,87 |
80,80 |
|
67 |
Xã Hàm Liêm |
11.412,28 |
1.625,91 |
1.625,91 |
0,00 |
0,00 |
1.625,91 |
0,00 |
0,00 |
1.589,49 |
36,42 |
14,25 |
|
68 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
29.297,81 |
15.662,60 |
15.659,81 |
2,79 |
0,00 |
15.662,60 |
0,00 |
7.219,50 |
8.127,49 |
315,61 |
53,46 |
|
69 |
Xã Hồng Sơn |
18.901,00 |
3.906,29 |
1.722,34 |
1.671,19 |
512,76 |
3.906,29 |
0,00 |
1.717,14 |
2.183,06 |
6,09 |
17,95 |
|
70 |
Phường Mũi Né |
11.858,91 |
1.809,10 |
0,00 |
1.436,06 |
373,04 |
1.812,71 |
0,00 |
1,73 |
1.475,49 |
335,49 |
12,11 |
|
71 |
Phường Phú Thủy |
1.731,00 |
44,66 |
0,00 |
44,66 |
0,00 |
41,05 |
0,00 |
0,00 |
41,05 |
|
2,58 |
|
72 |
Phường Phan Thiết |
448,00 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
|
0,00 |
|
73 |
Phường Bình Thuận |
4.474,00 |
0,00 |
|
|
|
0,00 |
|
|
|
|
0,00 |
|
74 |
Phường Tiến Thành |
5.516,00 |
454,26 |
13,37 |
440,89 |
0,00 |
454,26 |
0,00 |
0,00 |
411,61 |
42,65 |
8,24 |
|
75 |
Xã Tuyên Quang |
3.786,00 |
15,22 |
0,00 |
14,63 |
0,59 |
15,22 |
0,00 |
0,00 |
14,63 |
0,59 |
0,39 |
|
76 |
Xã Tân Thành |
18.053,00 |
6.079,92 |
5.833,02 |
197,95 |
48,95 |
6.079,92 |
5.462,02 |
0,00 |
536,67 |
81,23 |
33,41 |
|
77 |
Xã Tân Lập |
19.511,00 |
5.748,10 |
3.211,12 |
2.012,90 |
524,08 |
5.748,10 |
0,00 |
0,00 |
5.436,33 |
311,77 |
26,77 |
|
78 |
Xã Hàm Thuận Nam |
11.096,00 |
3.493,07 |
2.205,17 |
1.073,51 |
214,39 |
3.493,07 |
1.885,29 |
0,00 |
1.535,42 |
72,36 |
29,55 |
|
79 |
Xã Hàm Thạnh |
44.124,00 |
31.584,45 |
28.732,19 |
2.277,43 |
574,83 |
31.584,45 |
9.619,72 |
10.098,98 |
11.549,92 |
315,83 |
70,28 |
|
80 |
Xã Hàm Kiệm |
16.346,00 |
1.701,84 |
112,70 |
1.473,68 |
115,46 |
1.701,84 |
0,00 |
0,00 |
1.551,32 |
150,52 |
9,71 |
|
81 |
Xã Hàm Tân |
19.162,00 |
4.559,02 |
3.051,46 |
1.286,91 |
220,65 |
4.559,02 |
0,00 |
69,80 |
684,40 |
3.804,82 |
22,64 |
|
82 |
Xã Tân Minh |
22.889,00 |
4.482,39 |
1.881,89 |
2.075,57 |
524,93 |
4.482,39 |
0,00 |
0,00 |
54,33 |
4.428,06 |
17,29 |
|
83 |
Xã Sơn Mỹ |
25.824,00 |
8.390,77 |
1.738,11 |
5.691,72 |
960,94 |
8.390,77 |
0,00 |
139,58 |
4.731,04 |
3.520,15 |
28,77 |
|
84 |
Xã Tân Hải |
7.598,50 |
891,39 |
46,39 |
609,74 |
235,26 |
891,39 |
0,00 |
0,00 |
878,85 |
12,54 |
8,63 |
|
85 |
Phường La Gi |
7.088,97 |
683,55 |
47,01 |
443,62 |
192,92 |
683,55 |
0,00 |
0,00 |
600,59 |
82,96 |
6,92 |
|
86 |
Phường Phước Hội |
3.799,00 |
24,65 |
0,00 |
24,65 |
0,00 |
24,65 |
0,00 |
0,00 |
24,65 |
0,00 |
0,65 |
|
87 |
Xã Nghị Đức |
11.497,50 |
6.290,58 |
5.682,85 |
607,73 |
0,00 |
6.290,58 |
0,00 |
2.035,71 |
4.254,87 |
0,00 |
54,71 |
|
88 |
Xã Bắc Ruộng |
16.533,26 |
11.275,89 |
10.997,64 |
261,81 |
16,44 |
11.275,89 |
0,00 |
6.962,41 |
4.310,09 |
3,39 |
68,10 |
|
89 |
Xã Đồng Kho |
26.871,66 |
18.829,85 |
18.188,57 |
640,47 |
0,81 |
18.829,85 |
6.370,20 |
3.007,94 |
9.075,43 |
376,28 |
70,07 |
|
90 |
Xã Suối Kiết |
37.861,40 |
22.495,15 |
9.768,90 |
11.984,08 |
742,17 |
22.495,15 |
1.179,51 |
990,83 |
16.847,62 |
3.477,19 |
57,45 |
|
91 |
Xã Tánh Linh |
27.139,20 |
10.676,81 |
10.123,56 |
538,62 |
14,63 |
10.676,81 |
7.065,92 |
740,10 |
2.870,79 |
|
39,29 |
|
92 |
Xã Nam Thành |
20.178,96 |
6.097,21 |
5.055,90 |
1.041,31 |
0,00 |
6.097,21 |
0,00 |
2.473,32 |
3.623,89 |
0,00 |
30,22 |
|
93 |
Xã Trà Tân |
13.593,46 |
1.265,89 |
0,00 |
1.265,89 |
0,00 |
1.265,89 |
0,00 |
0,00 |
|
1.265,89 |
9,31 |
|
94 |
Xã Hoài Đức |
10.503,88 |
421,68 |
0,00 |
421,68 |
0,00 |
421,68 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
421,68 |
4,01 |
|
95 |
Đặc Khu Phú Quý |
1.813,00 |
147,11 |
17,31 |
123,02 |
6,78 |
147,11 |
|
145,01 |
|
2,10 |
7,74 |
|
96 |
Đức Linh |
10.308,00 |
|
|
|
|
0,00 |
|
|
|
|
0,00 |
|
97 |
Xã Quảng Trực |
55.878,46 |
43.300,58 |
34.452,74 |
8.143,91 |
703,93 |
43.300,58 |
0,00 |
11.274,11 |
29.885,57 |
2.140,90 |
76,23 |
|
98 |
Xã Quảng Tân |
29.417,84 |
14.687,73 |
1.864,07 |
12.669,33 |
154,33 |
14.687,73 |
0,00 |
0,00 |
4.366,19 |
10.321,54 |
49,40 |
|
99 |
Xã Tuy Đức |
26.598,00 |
4.874,32 |
1.824,30 |
2.866,65 |
183,37 |
4.874,32 |
0,00 |
154,47 |
2.566,89 |
2.152,96 |
17,64 |
|
100 |
Xã Quảng Khê |
22.428,50 |
5.170,72 |
1.812,40 |
2.733,51 |
624,81 |
5.170,72 |
0,00 |
189,42 |
4.147,65 |
833,65 |
20,27 |
|
101 |
Xã Tà Đùng |
53.133,32 |
28.073,42 |
23.279,97 |
4.289,70 |
503,75 |
28.073,42 |
17.108,10 |
3.198,54 |
6.598,73 |
1.168,05 |
51,89 |
|
102 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
25.054,00 |
4.454,67 |
2.943,75 |
1.286,89 |
224,03 |
4.454,67 |
0,54 |
3.286,64 |
406,77 |
760,72 |
16,89 |
|
103 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
10.578,00 |
1.074,43 |
278,57 |
795,86 |
0,00 |
1.074,43 |
0,00 |
0,00 |
295,90 |
778,53 |
10,16 |
|
104 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
8.059,00 |
682,64 |
12,18 |
564,14 |
106,32 |
682,64 |
0,00 |
144,49 |
12,79 |
525,36 |
7,15 |
|
105 |
Xã Quảng Tín |
31.017,00 |
15.922,21 |
8.265,81 |
7.643,18 |
13,22 |
15.922,21 |
0,00 |
8.317,10 |
45,44 |
7.559,67 |
51,29 |
|
106 |
Xã Kiến Đức |
16.762,00 |
4.791,18 |
2.282,98 |
2.498,93 |
9,27 |
4.791,18 |
0,00 |
2.106,83 |
225,55 |
2.458,80 |
28,53 |
|
107 |
Xã Nhân Cơ |
15.805,00 |
3.267,93 |
2.284,50 |
952,33 |
31,10 |
3.267,93 |
0,00 |
2.083,76 |
290,01 |
894,16 |
20,48 |
|
108 |
Xã Cư Jút |
10.412,10 |
1.450,04 |
50,32 |
1.399,10 |
0,62 |
1.450,04 |
0,00 |
0,00 |
46,33 |
1.403,71 |
13,92 |
|
109 |
Xã Đắk Mil |
21.375,60 |
2.610,18 |
7,02 |
2.596,26 |
6,90 |
2.610,18 |
0,00 |
0,00 |
7,99 |
2.602,19 |
12,18 |
|
110 |
Xã Đắk Sắk |
9.899,80 |
244,44 |
0,00 |
244,44 |
0,00 |
244,44 |
0,00 |
0,00 |
4,58 |
239,86 |
2,47 |
|
111 |
Xã Đắk Wil |
51.516,60 |
38.708,65 |
35.561,49 |
3.113,70 |
33,46 |
38.708,65 |
2.939,44 |
1.392,16 |
32.374,01 |
2.003,04 |
75,07 |
|
112 |
Xã Đức Lập |
8.818,60 |
129,00 |
17,30 |
111,70 |
0,00 |
129,00 |
0,00 |
0,00 |
21,87 |
107,13 |
1,46 |
|
113 |
Xã Nam Dong |
10.404,50 |
1.469,39 |
2,03 |
1.467,36 |
0,00 |
1.469,39 |
0,00 |
0,00 |
13,78 |
1.455,61 |
14,12 |
|
114 |
Xã Thuận An |
31.580,60 |
20.066,19 |
19.963,25 |
102,94 |
0,00 |
20.066,19 |
0,00 |
2.423,44 |
17.556,66 |
86,09 |
63,54 |
|
115 |
Xã Krông Nô |
15.983,00 |
1.959,25 |
191,45 |
1.645,59 |
122,21 |
1.959,25 |
0,00 |
50,94 |
260,17 |
1.648,14 |
11,49 |
|
116 |
Xã Nam Đà |
13.268,00 |
3.840,00 |
2.386,61 |
1.378,35 |
75,04 |
3.840,00 |
1.446,99 |
1.062,44 |
144,47 |
1.186,10 |
28,38 |
|
117 |
Xã Nâm Nung |
21.966,00 |
10.415,87 |
7.160,13 |
3.062,06 |
193,68 |
10.415,87 |
5.548,08 |
1.340,07 |
865,67 |
2.662,05 |
46,54 |
|
118 |
Xã Quảng Hòa |
8.544,00 |
2.265,28 |
1.883,16 |
331,25 |
50,87 |
2.265,28 |
0,00 |
0,04 |
2.063,80 |
201,44 |
25,92 |
|
119 |
Xã Quảng Phú |
26.359,00 |
10.055,81 |
8.331,79 |
1.319,27 |
404,75 |
10.055,81 |
3.394,39 |
3.189,84 |
2.467,13 |
1.004,45 |
36,61 |
|
120 |
Xã Quảng Sơn |
45.422,00 |
27.943,30 |
26.291,29 |
1.452,85 |
199,16 |
27.943,30 |
3.050,79 |
6.460,74 |
17.835,39 |
596,38 |
61,08 |
|
121 |
Xã Đắk Song |
19.319,00 |
7.902,08 |
7.209,34 |
668,97 |
23,77 |
7.902,08 |
3.562,86 |
8,01 |
3.684,15 |
647,06 |
40,78 |
|
122 |
Xã Đức An |
16.102,80 |
519,84 |
329,15 |
172,18 |
18,51 |
519,84 |
0,00 |
0,00 |
390,81 |
129,03 |
3,11 |
|
123 |
Xã Thuận Hạnh |
12.978,10 |
1.051,50 |
707,70 |
340,23 |
3,57 |
1.051,50 |
0,00 |
746,32 |
123,87 |
181,31 |
8,07 |
|
124 |
Xã Trường Xuân |
32.246,40 |
8.517,33 |
6.564,95 |
1.814,74 |
137,64 |
8.517,33 |
0,00 |
910,33 |
6.338,28 |
1.268,72 |
25,99 |
|
Toàn tỉnh |
2.423.827 |
1.128.884,43 |
930.156,36 |
182.679,87 |
16.048,20 |
1.128.884,43 |
151.268,03 |
326.882,03 |
573.935,38 |
76.798,99 |
45,91 |
|
DIỄN BIẾN RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC
NGUYÊN NHÂN NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lâm Đồng)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, ... |
Nguyên nhân khác |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
I |
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
-20.724,90 |
3.396,44 |
|
192,33 |
-4.713,37 |
-1,33 |
-30,57 |
-48,44 |
-62,72 |
-19.457,24 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
-19.275,19 |
|
2.757,75 |
192,33 |
-4.713,37 |
-1,33 |
-30,57 |
-48,44 |
-62,72 |
-17.368,84 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
-17.715,15 |
|
|
192,33 |
0,00 |
|
-29,12 |
-35,27 |
-62,72 |
-17.780,37 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
17,54 |
|
|
0,00 |
0,00 |
|
0,00 |
0,00 |
0,00 |
17,54 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
-17.732,69 |
|
|
192,33 |
0,00 |
|
-29,12 |
-35,27 |
-62,72 |
-17.797,91 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
-1.560,04 |
|
2.757,75 |
0,00 |
-4.713,37 |
-1,33 |
-1,45 |
-13,17 |
|
411,53 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
-14.576,80 |
|
1.073,13 |
0,00 |
-3.165,94 |
|
-1,42 |
-11,86 |
|
-12.470,71 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
12.834,34 |
|
1.568,25 |
0,00 |
-1.243,82 |
-1,33 |
-0,03 |
-1,31 |
|
12.512,58 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
182,42 |
|
116,37 |
0,00 |
-303,61 |
|
|
|
|
369,66 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
-19.275,19 |
|
2.757,75 |
192,33 |
-4.713,37 |
-1,33 |
-30,57 |
-48,44 |
-62,72 |
-17.368,84 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
-19.297,63 |
|
2.442,55 |
192,33 |
-4.431,54 |
-1,33 |
-30,57 |
-48,44 |
-61,65 |
-17.358,98 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
-4,14 |
|
|
|
|
|
|
|
-1,07 |
-3,07 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
-0,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
-0,95 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
-0,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
-0,95 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
27,53 |
|
315,2 |
0 |
-281,83 |
|
|
|
|
-5,84 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
-17.715,15 |
|
|
192,33 |
|
|
-29,12 |
-35,27 |
-73,07 |
-17.770,02 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
-11.865,47 |
|
|
192,33 |
|
|
-16,41 |
-34,90 |
-69,57 |
-11.936,92 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
-6.842,97 |
|
|
21,88 |
|
|
-8,83 |
-5,47 |
-9,25 |
-6.841,30 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
-592,47 |
|
|
170,45 |
|
0,00 |
-2,83 |
-2,97 |
-47,35 |
-709,77 |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
-3.190,75 |
|
|
|
|
0,00 |
-4,09 |
-8,41 |
-8,12 |
-3.170,13 |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
-1.239,28 |
|
|
|
|
0,00 |
-0,66 |
-18,05 |
-4,85 |
-1.215,72 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
-2.519,47 |
|
|
|
|
0,00 |
-4,43 |
-0,03 |
0,00 |
-2.515,01 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
-3.330,21 |
|
|
|
|
0,00 |
-8,28 |
-0,34 |
-3,50 |
-3.318,09 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
20.451,58 |
|
-2.757,75 |
-192,33 |
4.713,43 |
1,33 |
30,57 |
48,44 |
62,72 |
18.545,17 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
-1.449,71 |
3.396,44 |
-2.757,75 |
|
|
|
|
|
|
-2.088,40 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
-377,52 |
|
|
-192,33 |
|
|
2,45 |
9,72 |
23,06 |
-220,42 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
22.278,81 |
-3.396,44 |
|
0,00 |
4.713,43 |
1,33 |
28,12 |
38,72 |
39,66 |
20.853,99 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh