Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 690/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 690/QĐ-UBND
Ngày ban hành 27/02/2026
Ngày có hiệu lực 27/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Lê Trọng Yên
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 690/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 27 tháng 2 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm;

Căn cứ Quyết định số 4539/QĐ-BNN-TCLN ngày 6 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) ban hành phần mềm cập nhật diễn biến rừng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 101/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:

Phân loại rừng

Tổng diện tích

Phân theo mục đích sử dụng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

I. Diện tích có rừng

1.112.836,23

151.087,67

324.467,66

562.671,74

74.609,16

1. Rừng tự nhiên

930.156,36

146.708,72

304.071,27

465.050,46

14.325,91

a) Rừng gỗ

719.509,35

113.139,90

242.001,76

351.603,83

12.763,86

b) Rừng tre nứa

29.037,88

8.236,39

6.553,99

13.688,16

559,34

c) Rừng hỗn giao

181.609,13

25.332,43

55.515,52

99.758,47

1.002,71

2. Rừng trồng

182.679,87

4.378,95

20.396,39

97.621,28

60.283,25

II. Diện tích chưa có rừng

205.419,08

6.897,75

51.889,81

144.449,43

2.182,09

Trong đó: DT trồng rừng chưa thành rừng

16.048,20

180,36

2.415,52

11.270,23

2.182,09

Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Lâm Đồng năm 2025 là 45,91%.

Điều 2. Hiện trạng rừng tại Điều 1 là số liệu pháp lý để tiếp tục theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh; yêu cầu UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và các sở, ban, ngành liên quan sử dụng hiện trạng rừng nêu trên để thực hiện quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển rừng theo các chương trình của Nhà nước và quy định hiện hành của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Phú Quý và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (để b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (đ/c Yên);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Tuyển);
- Lưu: VT, NNMT(Thiếu).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

BIỂU 1:

DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Quyết định số:690/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Tổng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài - sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống

QG

Tổng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát bay

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

1.149.609,33

-20.724,90

1.128.884,43

151.268,03

102.312,83

47.142,21

 

1.446,99

366,00

326.883,18

294.112,91

12.813,68

8.529,88

2,93

11.423,55

573.941,97

76.791,25

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

1.132.111,42

-19.275,19

1.112.836,23

151.087,67

102.276,83

47.032,57

 

1.419,40

358,87

324.467,66

292.411,52

12.801,17

8.509,51

2,93

10.742,53

562.671,74

74.609,16

1

Rừng tự nhiên

1110

947.871,51

-17.715,15

930.156,36

146.708,72

99.781,63

45.514,70

 

1.255,04

157,35

304.071,27

279.354,68

9.643,28

8.054,69

 

7.018,62

465.050,46

14.325,91

 

- Rừng nguyên sinh

1111

946,38

17,54

963,92

941,48

941,48

 

 

 

 

17,90

17,90

 

 

 

 

4,54

 

 

- Rừng thứ sinh

1112

946.925,13

-17.732,69

929.192,44

145.767,24

98.840,15

45.514,70

 

1.255,04

157,35

304.053,37

279.336,78

9.643,28

8.054,69

 

7.018,62

465.045,92

14.325,91

2

Rừng trồng

1120

184.239,91

-1.560,04

182.679,87

4.378,95

2.495,20

1.517,87

 

164,36

201,52

20.396,39

13.056,84

3.157,89

454,82

2,93

3.723,91

97.621,28

60.283,25

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

136.971,05

-14.576,80

122.394,25

2.618,91

1.366,28

1.092,69

 

159,08

0,86

14.130,37

9.248,98

3.001,98

428,36

2,54

1.448,51

61.679,62

43.965,35

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

46.165,47

12.834,34

58.999,81

1.760,04

1.128,92

425,18

 

5,28

200,66

6.061,86

3.770,85

155,91

26,46

0,39

2.108,25

35.492,18

15.685,73

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

1.103,39

182,42

1.285,81

 

 

 

 

 

 

204,16

37,01

 

 

 

167,15

449,48

632,17

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

1.132.111,42

-19.275,19

1.112.836,23

151.087,67

102.276,83

47.032,57

 

1.419,40

358,87

324.467,66

292.411,52

12.801,17

8.509,51

2,93

10.742,53

562.671,74

74.609,16

1

Rừng núi đất

1210

1.120.188,42

-19.297,63

1.100.890,79

150.005,88

102.276,83

45.950,78

 

1.419,40

358,87

320.795,51

292.373,52

12.801,17

8.509,51

 

7.111,31

555.863,44

74.225,96

2

Rừng núi đá

1220

1.025,74

-4,14

1.021,60

878,44

 

878,44

 

 

 

40,14

34,52

 

 

 

5,62

101,31

1,71

3

Rừng ngập nước

1230

96,43

-0,95

95,48

6,60

 

6,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57,82

31,06

 

- Rừng ngập mặn

1231

12,63

 

12,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,34

8,29

 

- Rừng ngập phèn

1232

26,48

-0,95

25,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,76

22,77

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

57,32

 

57,32

6,60

 

6,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50,72

 

4

Rừng trên cát

1240

10.800,83

27,53

10.828,36

196,75

 

196,75

 

 

 

3.632,01

3,48

 

 

2,93

3.625,60

6.649,17

350,43

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

947.871,51

-17.715,15

930.156,36

146.708,72

99.781,63

45.514,70

 

1.255,04

157,35

304.071,27

279.354,68

9.643,28

8.054,69

 

7.018,62

465.050,46

14.325,91

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

731.374,82

-11.865,47

719.509,35

113.139,90

72.811,04

38.998,44

 

1.173,07

157,35

242.001,76

217.288,35

9.643,28

8.051,51

 

7.018,62

351.603,83

12.763,86

 

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

462.984,74

-6.842,97

456.141,77

79.290,45

45.088,38

32.898,73

 

1.173,07

130,27

144.636,69

130.266,61

1.961,97

6.421,64

 

5.986,47

223.757,71

8.456,92

 

- Rừng lá rộng rụng lá

1312

134.533,33

-592,47

133.940,86

8.279,14

2.160,29

6.099,71

 

 

19,14

41.214,87

38.552,85

 

1.629,87

 

1.032,15

80.716,43

3.730,42

 

- Rừng lá kim

1313

94.694,58

-3.190,75

91.503,83

15.871,63

15.863,69

 

 

 

7,94

42.003,07

34.405,03

7.598,04

 

 

 

33.172,79

456,34

 

- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim

1314

39.162,17

-1.239,28

37.922,89

9.698,68

9.698,68

 

 

 

 

14.147,13

14.063,86

83,27

 

 

 

13.956,90

120,18

2

Rừng tre nứa

1320

31.557,35

-2.519,47

29.037,88

8.236,39

8.092,46

141,97

 

1,96

 

6.553,99

6.553,99

 

 

 

 

13.688,16

559,34

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

184.939,34

-3.330,21

181.609,13

25.332,43

18.878,13

6.374,29

 

80,01

 

55.515,52

55.512,34

 

3,18

 

 

99.758,47

1.002,71

4

Rừng cau dừa

1340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

185.639,84

20.451,58

205.419,08

6.897,75

5.230,32

1.378,98

 

218,41

70,04

51.889,81

44.729,71

3.665,58

1.140,43

 

2.353,86

144.449,43

2.182,09

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

17.497,91

-1.449,71

16.048,20

180,36

36,00

109,64

 

27,59

7,13

2.415,52

1.701,39

12,51

20,37

 

681,02

11.270,23

2.182,09

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

13.665,93

-377,52

13.244,72

905,66

435,88

467,82

 

1,96

 

3.516,49

2.956,54

119,26

18,67

 

422,02

8.822,57

 

3

Diện tích khác

2030

154.476,00

22.278,81

176.126,16

5.811,73

4.758,44

801,52

 

188,86

62,91

45.957,80

40.071,78

3.533,81

1.101,39

 

1.250,82

124.356,63

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...