Quyết định 693/QĐ-UBND năm 2026 công bố số liệu hiện trạng rừng năm 2025 tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 693/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 693/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỐ LIỆU HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2148/TTr-SNNMT ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng tỉnh Nghệ An có đến 31/12/2025 như sau:
|
1. Diện tích đất có rừng: |
975.346,32 ha. |
|
Trong đó: |
|
|
- Diện tích rừng tự nhiên: |
790.439,60 ha; |
|
- Diện tích rừng trồng: |
184.906,72 ha; |
|
- Đất có rừng trồng chưa thành rừng: |
90.368,08 ha. |
|
2. Diện tích tính độ che phủ rừng: |
|
|
- Diện tích tự nhiên của tỉnh: |
1.648.607,52 ha; |
|
- Diện tích đất có rừng: |
975.346,32 ha. |
|
3. Tỷ lệ che phủ rừng: 59,16%. |
|
(Có các biểu số liệu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BIỂU 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 693/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Thân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Cộng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài, sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu rừng nghiên cứu |
Cộng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(3) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
03) |
(16) |
(17) |
08) |
(19) |
(20) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
1.036.132,01 |
29.582,39 |
1.065.714,40 |
168.283,49 |
93.980,49 |
71.130,30 |
0,00 |
3.172,70 |
0,00 |
311.747,41 |
304.681,38 |
6.590,02 |
0,00 |
224,81 |
252,46 |
524.689,45 |
60.994,05 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
973.011,94 |
2.334,38 |
975.346,32 |
167.906,39 |
93.968,40 |
71.032,94 |
0,00 |
2.905,05 |
0,00 |
306.805,54 |
300.269,51 |
6.115,53 |
0,00 |
181,22 |
240,54 |
449.933,28 |
50.701,11 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
790.396,60 |
43,00 |
790.439,60 |
165.324,25 |
93.908,75 |
70.983,42 |
0,00 |
432,08 |
0,00 |
288.791,00 |
288.244.88 |
491,38 |
0,00 |
54,74 |
0,00 |
313.656,17 |
22.668,18 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
23.375,66 |
133,61 |
23.509,27 |
23.509,27 |
23.509,27 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
767.020,94 |
-90,61 |
766.930,33 |
141.814,98 |
70.399,48 |
70.983.42 |
0,00 |
432,08 |
0,00 |
288.791,00 |
288 244,88 |
491,38 |
0,00 |
54,74 |
0,00 |
313.656,17 |
22.668,18 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
182.615,34 |
2.291,38 |
184.906,72 |
2.582,14 |
59,65 |
49,52 |
0,00 |
2.472,97 |
0,00 |
18.014,54 |
12.024,63 |
5.863,43 |
0,00 |
126,48 |
240,54 |
136.277,11 |
28.032,93 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
96.541,89 |
-8.345,80 |
88.196,09 |
2.204,65 |
0,00 |
13,02 |
0,00 |
2.191,63 |
0,00 |
11.733,81 |
6.277,24 |
5.340,92 |
0,00 |
115,65 |
208,61 |
61.082,29 |
13.175,34 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
85.797,64 |
10.671,44 |
96.469,08 |
351,83 |
59,65 |
36,50 |
0,00 |
255,68 |
0,00 |
6.210,24 |
5.727,01 |
472,40 |
0,00 |
10,83 |
31,93 |
75.076,70 |
14.830,31 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
275,81 |
-34,26 |
241,55 |
25,66 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
25,66 |
0,00 |
70,49 |
20,38 |
50,11 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
118,12 |
27,28 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
973.011,94 |
2.334,38 |
975.346,32 |
167.906,39 |
93.968,40 |
71.032,94 |
0,00 |
2.905,05 |
0,00 |
306.805,54 |
300.269,51 |
6.115,53 |
0,00 |
181,22 |
240,54 |
449.933,28 |
50.701,11 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
944.540,29 |
3.365,85 |
947.906,14 |
166.875,16 |
93.959,11 |
70.011,00 |
0,00 |
2.905,05 |
0,00 |
300.262,41 |
294.132,44 |
6.103,53 |
0,00 |
22,45 |
3,99 |
433.269,50 |
47.499,07 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
27.603,13 |
-879,31 |
26.723,82 |
1.031,23 |
9,29 |
1.021,94 |
0,00 |
0,00 |
0.00 |
6.137.07 |
6.137,07 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
16.618,48 |
2.937,04 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
337,62 |
4,62 |
342,24 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
292,73 |
0,00 |
1,08 |
0,00 |
55,10 |
236,55 |
0,00 |
49,51 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
337,62 |
4,62 |
342,24 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0.00 |
0,00 |
0,00 |
292,73 |
0,00 |
1,08 |
0,00 |
55,10 |
236,55 |
0,00 |
49,51 |
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
0 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
530,9 |
-156.78 |
374,12 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
113,33 |
0,00 |
9,80 |
0,00 |
103,53 |
0,00 |
45,30 |
215,49 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
790.396,60 |
43,00 |
790.439,60 |
165.324,25 |
93.908,75 |
70.983,42 |
0,00 |
432,08 |
0,00 |
288.791,00 |
288.244,88 |
491,38 |
0,00 |
54,74 |
0,00 |
313.656,17 |
22.668,18 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
581.301,34 |
-686.52 |
580.614,82 |
142.517,22 |
81.052,94 |
61.063,87 |
0,00 |
400,41 |
0,00 |
208.793,42 |
208.247,30 |
491,38 |
0,00 |
54,74 |
0,00 |
214.163,97 |
15.140,21 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
581.294,22 |
-692,38 |
580.601,84 |
142.517,22 |
81.052,94 |
61.063,87 |
0,00 |
400,41 |
0,00 |
208.792,20 |
208.246,08 |
491,38 |
0,00 |
54,74 |
0,00 |
214.152,21 |
15.140,21 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
7,12 |
5,86 |
12,98 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,22 |
1,22 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
11,76 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
0 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng vả lá kim |
1314 |
0 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
40.170,98 |
13.741,63 |
26.429,35 |
1.472,55 |
869.11 |
603,40 |
0,00 |
0,04 |
0,00 |
12.485,07 |
12.485,07 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
11.193,66 |
1.278,07 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
168.924.28 |
14.471,15 |
183.395,43 |
21.334,48 |
11.986,70 |
9.316,15 |
0,00 |
31,63 |
0,00 |
67.512,51 |
67.512,51 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
88.298,54 |
6.249,90 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
267.256,92 |
34.515,82 |
301.772,74 |
5.454,05 |
547,94 |
3.700,69 |
0,00 |
1.205,42 |
0,00 |
58.435,04 |
56.379,91 |
1.338,34 |
0,00 |
464,56 |
252,23 |
187.431,46 |
50.452,19 |
|
1 |
Diện tích đi trồng cây rừng |
2010 |
63.120,07 |
27.248,01 |
90.368,08 |
377,10 |
12,09 |
97,36 |
0,00 |
267,65 |
0,00 |
4.941,87 |
4.411,87 |
474,49 |
0,00 |
43,59 |
11,92 |
74.756,17 |
10.292,94 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
61.955,72 |
-2.087,80 |
59.867,92 |
1.911,56 |
313,34 |
1.424,69 |
0,00 |
173,53 |
0,00 |
23.887,62 |
23.845,48 |
41,76 |
0,00 |
0,00 |
0,38 |
31.294,66 |
2.774,08 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
142.181,13 |
9.355,61 |
151.536,74 |
3.165,39 |
222,51 |
2.178,64 |
0,00 |
764,24 |
0,00 |
29.605,55 |
28.122,56 |
822,09 |
0,00 |
420,97 |
239,93 |
81.380,63 |
37.385,17 |
(Kèm theo Quyết định số: 693/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL rừng đặc dụng |
BQL rừng phòng hộ |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (công an) |
Lực lượng vũ trang (quân đội) |
Tổ chức KH&CN, ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài |
UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
1.065.714,40 |
220.494,26 |
256.504,04 |
61.334,17 |
0,00 |
1.471,76 |
30.289,88 |
262.855,91 |
81.102,76 |
0,00 |
151.661,62 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
975.346,32 |
220.056,24 |
251.824,03 |
54.945,90 |
0,00 |
1.400,67 |
28.S32.29 |
220.345,84 |
77.743,11 |
0,00 |
120.498,24 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
790.439,60 |
217.230,93 |
234.636,15 |
43.969,31 |
0,00 |
615,48 |
20.134,70 |
138.494,95 |
71.991,22 |
0,00 |
63.366,86 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
23.509,27 |
23.498,34 |
0,00 |
10,93 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
766.930,33 |
193.732,59 |
234.636,15 |
43.958,38 |
0,00 |
615,48 |
20.134,70 |
138.494,95 |
71.991,22 |
0,00 |
63.366,86 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
184.906,72 |
2.825,31 |
17.187,88 |
10.976,59 |
0,00 |
785,19 |
8.397,59 |
81.850.89 |
5.751,89 |
0,00 |
57.131,38 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
88.196,09 |
2.196,91 |
11.444,49 |
3.998,61 |
0,00 |
447,88 |
3.747,46 |
34.833,85 |
2.407,17 |
0,00 |
29.119,72 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
96.469,08 |
597,33 |
5.662.11 |
6.977,98 |
0,00 |
337,31 |
4.649 79 |
46.909,59 |
3.344,72 |
0,00 |
27.990,25 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
241,55 |
31,07 |
81,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,34 |
107,45 |
0,00 |
0,00 |
21,41 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
975.346,32 |
220.056,24 |
251.824,03 |
54.945,90 |
0,00 |
1.400,67 |
28.532,29 |
220.345,84 |
77.743,11 |
0,00 |
120.498,24 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
947.906,14 |
218.534,96 |
247.582,13 |
54.379,78 |
0,00 |
1.117,34 |
26.036,54 |
212.340,41 |
75.158,69 |
0,00 |
112.756,29 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
26.723,82 |
1.521,28 |
3.957,70 |
545,68 |
0,00 |
283,33 |
2.488,9] |
7.997,05 |
2.535,18 |
0,00 |
7.394,70 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
342,24 |
0,00 |
165,87 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0.00 |
1,18 |
7,32 |
0,00 |
167,87 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
342,24 |
0,00 |
165,87 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,18 |
7,32 |
0,00 |
167,87 |
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
374,12 |
0,00 |
118,33 |
20,44 |
0,00 |
0,00 |
6,84 |
7,20 |
41,92 |
0,00 |
179,39 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
790.439,60 |
217.230,93 |
234.636,15 |
43.969,31 |
0,00 |
615,48 |
20.134,70 |
138.494,95 |
71.991,22 |
0,00 |
63.366,86 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
580.614,82 |
186.645,87 |
154.282,93 |
33.112,39 |
0,00 |
607,46 |
14.450,75 |
96.301,04 |
47.048,83 |
0,00 |
48.165,55 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
580.601,84 |
186.632,89 |
154.282,93 |
33.112,39 |
0,00 |
607,46 |
14.450,75 |
96.301,04 |
47.048,83 |
0,00 |
48.165,55 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
12,98 |
12,98 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
26.429,35 |
3.260,04 |
11.992,28 |
2.215,70 |
0,00 |
8,02 |
516,30 |
4.830,23 |
1.526,85 |
0,00 |
2.079,93 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
183.395,43 |
27.325,02 |
68.360,94 |
8.641,22 |
0,00 |
0,00 |
5.167.65 |
37.363,68 |
23.415,53 |
0,00 |
13.121,39 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0.00 |
0.00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
301.772,74 |
10.247,20 |
77.760,76 |
8.624,76 |
0,00 |
246,02 |
9.992,07 |
71.336,91 |
18.956,95 |
0,00 |
104.608,07 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
90.368,08 |
438,02 |
4.680,01 |
6.388,27 |
0,00 |
71,09 |
1.757,59 |
42.510,07 |
3.359,65 |
0,00 |
31.163,38 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
59.867,92 |
3.992,85 |
33.080,35 |
416,45 |
0,00 |
8,63 |
2.083,88 |
7.631,46 |
4.089,31 |
0,00 |
8,564,99 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
151.536,74 |
5.816,33 |
40 000,40 |
1.820,04 |
0,00 |
166,30 |
6.150,60 |
21.195,39 |
11.507,99 |
0,00 |
64.879,69 |
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||
|
Diện tích rừng trồng đã thành rừng |
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
21 |
Xã Cam Phục |
16.243,69 |
14.394,75 |
9.451,52 |
3.193,25 |
1.749,98 |
15111,0 |
|
2.137,33 |
12.973,67 |
970,84 |
77,84 |
|
22 |
Xã Cát Ngạn |
5.928,42 |
2.268,50 |
3,05 |
1.674,84 |
590,61 |
1.628,87 |
0,00 |
0,00 |
1.628,87 |
544,06 |
28,30 |
|
23 |
Xã Châu Bình |
13.090,56 |
10.213,06 |
4.363,33 |
3.534,88 |
2.314,85 |
9.810,49 |
0,00 |
1.507,87 |
8.302,62 |
348,12 |
60,34 |
|
24 |
Xã Châu Hồng |
13.404,83 |
11.003,90 |
5.323,62 |
3.426,01 |
2.254,27 |
10.554,96 |
0,00 |
2.311,02 |
8.243,94 |
381,18 |
65,27 |
|
25 |
Xã Châu Khê |
54.431,65 |
51.764,54 |
47.930,76 |
3.031,45 |
802,33 |
52.494,32 |
31.016,67 |
7.103,27 |
14.374,38 |
1695,24 |
93,63 |
|
26 |
Xã Châu Lộc |
8.568,46 |
5.747,46 |
3.504,69 |
1.263,57 |
979,20 . |
5.141,80 |
0,00 |
0,00 |
5.141,80 |
523,50 |
55,65 |
|
27 |
Xã Châu Tiến |
24.715,59 |
21.264,17 |
18.523,84 |
815,30 |
1.925,03 |
20.915,44 |
0,00 |
11.307,65 |
9.607,79 |
232,88 |
78,25 |
|
28 |
Xã Chiêu Lưu |
19.692,52 |
11.613,13 |
11.528,56 |
73,86 |
10,71 |
10.797,08 |
0,00 |
1.645,23 |
9.151,85 |
698,22 |
58,92 |
|
29 |
Xã Con Cuông |
15.556,72 |
11.650,74 |
6.333,64 |
2.831,65 |
2.485,45 |
11.488,67 |
44,55 |
1.720,62 |
9.723,50 |
3445,90 |
58,92 |
|
30 |
Xã Đại Đồng |
7.787,47 |
1.028,18 |
0,00 |
705,86 |
322,32 |
689,40 |
0,00 |
0,00 |
689,40 |
287,76 |
9,06 |
|
31 |
Xã Đại Huệ |
3.611,57 |
554,66 |
7,23 |
456,96 |
90,47 |
467,59 |
211,98 |
0,42 |
255,19 |
74,67 |
12,85 |
|
32 |
Xã Diễn Châu |
2.220,64 |
56,26 |
0,00 |
56,26 |
0,00 |
39,50 |
0,00 |
39,32 |
0,18 |
13,86 |
2,53 |
|
33 |
Xã Đô Lương |
5.001,14 |
757,14 |
4,27 |
603,78 |
149,09 |
592,01 |
0,00 |
0,00 |
592,01 |
140,85 |
12,16 |
|
34 |
Xã Đông Hiếu |
6.386,93 |
1.999,12 |
709,58 |
700,50 |
589,64 |
1.735,75 |
0,00 |
706,68 |
1.029,08 |
220,12 |
22,08 |
|
35 |
Xã Đông Lộc |
2.931,32 |
8,89 |
0,00 |
8,89 |
0,00 |
8,86 |
0,00 |
0,16 |
8,70 |
0,04 |
0,30 |
|
36 |
Xã Đông Thành |
3.019,77 |
23,28 |
0,00 |
15,34 |
7,94 |
19,62 |
0,00 |
0,00 |
19,62 |
3,13 |
0,51 |
|
37 |
Xã Đức Châu |
2.095,66 |
16,21 |
0,00 |
16,21 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
13,69 |
0,77 |
|
38 |
Xã Giai Lạc |
8.858,17 |
4.907,86 |
359,61 |
3.864,91 |
683,34 |
4.322,85 |
117,43 |
1.548,11 |
2.657,31 |
489,10 |
47,69 |
|
39 |
Xã Giai Xuân |
12.155,04 |
5.742,39 |
3.301,49 |
1.273,50 |
1.167,40 |
5.063,65 |
0,00 |
1.182,05 |
3.881,60 |
573,54 |
37,64 |
|
40 |
Xã Hải Châu |
2.912,07 |
77,48 |
0,00 |
64,62 |
12,86 |
61,27 |
0,00 |
53,38 |
7,89 |
13,31 |
2,22 |
|
41 |
Xã Hải Lộc |
4.192,64 |
1.649,52 |
0,00 |
1.637,14 |
12,38 |
1.500,52 |
0,00 |
1.338,97 |
161,55 |
116,28 |
39,05 |
|
42 |
Xã Hạnh Lâm |
27.456,71 |
22.079,66 |
15.071,63 |
5.965,49 |
1.042,54 |
21.082,15 |
0,00 |
9.406,59 |
11.675,56 |
799,73 |
76,62 |
|
43 |
Xã Hoa Quân |
10.766,80 |
4.943,71 |
783,70 |
2.753,24 |
1.406,77 |
3.953,26 |
0,00 |
273,58 |
3.679,68 |
843,12 |
32,85 |
|
44 |
Xã Hợp Minh |
5.476,78 |
1.082,40 |
0,00 |
985,71 |
96,69 |
907,35 |
2,17 |
1,27 |
903,91 |
149,94 |
18,00 |
|
45 |
Xã Hùng Chân |
35.192,15 |
32.042,69 |
25.498,03 |
2.498,86 |
4.045,80 |
31.697,09 |
11.759,31 |
3.690,64 |
16.247,14 |
331,95 |
79,55 |
|
46 |
Xã Hùng Châu |
6.910,89 |
1.809,33 |
105,97 |
1.450,87 |
252,49 |
1.521,34 |
0,00 |
0,00 |
1.521,34 |
246,77 |
22,53 |
|
47 |
Xã Hưng Nguyên |
4.614,91 |
176,36 |
0,00 |
176,16 |
0,20 |
167,42 |
0,00 |
46,01 |
121,41 |
7,49 |
3,82 |
|
48 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
3.544,35 |
41,56 |
0,00 |
22,60 |
18,96 |
31,67 |
0,00 |
0,00 |
31,67 |
8,43 |
0,64 |
|
49 |
Xã Huồi Tụ |
10.902,79 |
6.042,49 |
6.042,49 |
0,00 |
0,00 |
4.848,73 |
0,00 |
3.454,76 |
1.393,97 |
985,88 |
55,42 |
|
50 |
Xã Hữu Khuông |
26.379,30 |
22.570,16 |
22.540,83 |
0,00 |
29,33 |
21.964,19 |
0,00 |
18.501,48 |
3.462,72 |
357,68 |
85,45 |
|
51 |
Xã Hữu Kiệm |
18.896,95 |
8.552,18 |
8.517,78 |
21,38 |
13,02 |
8.028,84 |
0,00 |
4.254,74 |
3.774,11 |
419,17 |
45,19 |
|
52 |
Xã Keng Đu |
9.824,07 |
3.477,39 |
3.477,39 |
0,00 |
0,00 |
3.143,76 |
0,00 |
2.724,35 |
419,41 |
262,54 |
35,40 |
|
53 |
Xã Kim Bảng |
18.326,54 |
13.252,17 |
7.700,48 |
4.223,59 |
1.328,10 |
12.298,47 |
0,00 |
4.960,43 |
7.338,04 |
785,73 |
65,06 |
|
54 |
Xã Kim Liên |
6.106,87 |
291,59 |
15,99 |
275,60 |
0,00 |
262,28 |
218,81 |
0,00 |
43,47 |
25,41 |
4,77 |
|
55 |
Xã Lam Thành |
3.884,68 |
70,68 |
0,00 |
70,51 |
0,17 |
65,69 |
0,00 |
0,00 |
65,69 |
4,37 |
1,82 |
|
56 |
Xã Lượng Minh |
22 796,74 |
20.524,46 |
20.463,05 |
29,17 |
32,24 |
19.832,52 |
0,00 |
11.285,72 |
8.546,80 |
493,17 |
89,89 |
|
57 |
Xã Lương Sơn |
4.738,41 |
1.812,97 |
52,12 |
1.349,21 |
411,64 |
1.446,03 |
0,00 |
0,00 |
1.446,03 |
313,30 |
29,57 |
|
58 |
Xã Mậu Thạch |
16.414,92 |
13.956,77 |
6.462,67 |
3.741,96 |
3.752,14 |
14352,32 |
|
1.836,53 |
12.515,79 |
1757,47 |
62,17 |
|
59 |
Xã Minh Châu |
3.968,18 |
286,63 |
0,82 |
258,76 |
27,05 |
280,17 |
0,00 |
0,00 |
280,17 |
6,11 |
6,54 |
|
60 |
Xã Minh Hợp |
15.997,27 |
3.641,18 |
2.446,15 |
913,66 |
281,37 |
3.043,76 |
0,00 |
1.068,21 |
1.975,56 |
501,25 |
21,00 |
|
61 |
Xã Môn Sơn |
52.942,59 |
49.194,47 |
46.412,64 |
1.789,23 |
992,60 |
50.140,49 |
36.330,51 |
4.568,16 |
9.241,82 |
2446,06 |
91,05 |
|
62 |
Xã Mường Chọng |
17.364,67 |
14.151,94 |
7.994,69 |
4.271,96 |
1.885,29 |
13.763,34 |
840,44 |
3.483,63 |
9.439,26 |
326.38 |
70,64 |
|
63 |
Xã Mường Ham |
16.035,37 |
12.990,84 |
5.744,62 |
5.045,73 |
2.200,49 |
12.514,87 |
1.072,71 |
3.145,13 |
8.297,03 |
400,65 |
67,29 |
|
64 |
Xã Mường Lống |
14.830,96 |
6.546,87 |
6.546,87 |
0,00 |
0,00 |
5.966,39 |
0,00 |
4.256,72 |
1.709,67 |
462,65 |
44,14 |
|
65 |
Xã Mường Quàng |
34.213,28 |
29.111,45 |
23.776,93 |
2.779,76 |
2.554,76 |
28.378,19 |
4.352,54 |
3.993,98 |
20.031,66 |
647,11 |
77,62 |
|
66 |
Xã Mường Típ |
21.766,63 |
10.195,47 |
10.169,28 |
16,16 |
10,03 |
9.468,51 |
0,00 |
6.119,19 |
3.349,32 |
576,33 |
46,79 |
|
67 |
Xã Mường Xén |
18.248,99 |
9.450,48 |
9.422,96 |
27,52 |
0,00 |
8.990,19 |
0,00 |
6.565,11 |
2.425,08 |
345,64 |
51,79 |
|
68 |
Xã Mỹ Lý |
21.102,87 |
15.630,82 |
15.545,51 |
85,31 |
0,00 |
14.164,34 |
0,00 |
10.988,10 |
3.176,24 |
1164,41 |
74,07 |
|
69 |
Xã Na Loi |
14.186,66 |
7.510,37 |
7.509,95 |
0,42 |
0,00 |
6.532,52 |
0,00 |
4.776,01 |
1.756,51 |
794,54 |
52,94 |
|
70 |
Xã Na Ngoi |
34.125,15 |
21.548,16 |
21.547,23 |
0,93 |
0,00 |
20.652,19 |
0,00 |
16.473,42 |
4.178,77 |
644,12 |
63,14 |
|
71 |
Xã Nậm Cắn |
14.770,10 |
6.548,99 |
6.505,56 |
27,27 |
16,16 |
5.848,24 |
0,00 |
2.805,67 |
3.042,57 |
578,09 |
44,23 |
|
72 |
Xã Nam Đàn |
6.760,29 |
2.286,22 |
53,81 |
2.057,34 |
175,07 |
2.014,24 |
565,96 |
1,31 |
1.446,97 |
234,50 |
31,23 |
|
73 |
Xã Nga My |
30.252,47 |
28.692,70 |
26.600,25 |
1.457,51 |
634,94 |
27.480,21 |
14.966,16 |
2.467,59 |
10.046,46 |
530,55 |
92,75 |
|
74 |
Xã Nghi Lộc |
3.330,16 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
75 |
Xã Nghĩa Đàn |
4.732,35 |
755,77 |
228,00 |
292,41 |
235,36 |
515,09 |
0,00 |
0,00 |
515,09 |
204,49 |
11,00 |
|
76 |
Xã Nghĩa Đồng |
7.243,65 |
3.006,65 |
218,02 |
1.562,47 |
1.226,16 |
2.728,85 |
0,00 |
882,35 |
1.846,49 |
232,41 |
24,58 |
|
77 |
Xã Nghĩa Hành |
11.200,00 |
5.441,70 |
375,19 |
3.168,44 |
1.898,07 |
4.944,96 |
0,00 |
0,02 |
4.944,94 |
431,08 |
31,64 |
|
78 |
Xã Nghĩa Hưng |
6.864,40 |
813,42 |
4,57 |
473,68 |
335,17 |
649,64 |
0,00 |
0,00 |
649,64 |
139,86 |
6,97 |
|
79 |
Xã Nghĩa Khánh |
7.771,92 |
2.075,83 |
80,70 |
1.040,08 |
955,05 |
1.763,86 |
0,00 |
485,96 |
1.277,91 |
262,89 |
14,42 |
|
80 |
Xã Nghĩa Lâm |
12.174,77 |
3.644,11 |
934,82 |
1.207,32 |
1.501,97 |
2.766,31 |
0,00 |
1.077,00 |
1.689,31 |
737,40 |
17,59 |
|
81 |
Xã Nghĩa Lộc |
6.292,96 |
3.129,24 |
281,17 |
1.532,55 |
1.315,52 |
2.266,65 |
0,00 |
1,30 |
2.265,35 |
733,88 |
28,82 |
|
82 |
Xã Nghĩa Mai |
14.698,84 |
8.264,48 |
4.118,97 |
2.389,77 |
1.755,74 |
7.544,82 |
0,00 |
1.814,12 |
5.730,70 |
607,71 |
44,28 |
|
83 |
Xã Nghĩa Thọ |
9.219,32 |
3.150,22 |
795,71 |
1.453,57 |
900,94 |
2.544,99 |
0,00 |
574,41 |
1.970,58 |
511,53 |
24,40 |
|
84 |
Xã Nhân Hòa |
8.687,75 |
3.406,56 |
618,92 |
1.914,93 |
872,71 |
2.300,71 |
0,00 |
0,00 |
2.300,71 |
939,41 |
29,17 |
|
85 |
Xã Nhôn Mai |
31.026,33 |
25.953,31 |
25.837,58 |
11,85 |
103,88 |
24.874,36 |
0,00 |
17.534,28 |
7.340,09 |
710,35 |
83,31 |
|
86 |
Xã Phúc Lộc |
7.050,93 |
2.668,57 |
72,89 |
2.468,73 |
126,95 |
2.178,64 |
0,00 |
958,48 |
1.220,16 |
409,53 |
36,05 |
|
87 |
Xã Quan Thành |
3.770,63 |
1.331,58 |
43,59 |
1.106,14 |
181,85 |
1.048,33 |
532,89 |
190,44 |
325,00 |
239,94 |
30,49 |
|
88 |
Xã Quảng Châu |
2.639,02 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
89 |
Xã Quang Đồng |
7.560,78 |
4.248,47 |
165,48 |
3.391,59 |
691,40 |
3.994,95 |
108,94 |
990,15 |
2.895,86 |
213,78 |
47,05 |
|
90 |
Xã Quế Phong |
27.656,67 |
23.217,44 |
19.596,99 |
1.449,03 |
2.171,42 |
22.280,00 |
7.601,85 |
1.305,86 |
13.372,29 |
832,33 |
76,10 |
|
91 |
Xã Quỳ Châu |
32.752,38 |
28.125,82 |
16.481,51 |
3.957,38 |
7.686,93 |
27.544,06 |
0,00 |
3.441,80 |
24.102,26 |
521,85 |
62,40 |
|
92 |
Xã Quỳ Hợp |
9.006,82 |
2.590,38 |
1.252,19 |
1.044,37 |
293,82 |
1.506,13 |
0,00 |
206,45 |
1.299,69 |
917,29 |
25,50 |
|
93 |
Xã Quỳnh Anh |
3.981,11 |
194,02 |
0,00 |
193.73 |
0,29 |
121,42 |
0,00 |
101,43 |
19,99 |
60,61 |
4,87 |
|
94 |
Xã Quỳnh Lưu |
4.055,18 |
105,73 |
0,00 |
98,47 |
7,26 |
92,75 |
0,00 |
0,00 |
92,75 |
11,17 |
2,43 |
|
95 |
Xã Quỳnh Phú |
3.346,89 |
304,98 |
0,00 |
287,59 |
17,39 |
209,31 |
0,00 |
161,12 |
48,18 |
79,73 |
8,59 |
|
96 |
Xã Quỳnh Sơn |
6.121,42 |
2.202,50 |
0,00 |
1.806,69 |
395,81 |
1.850,48 |
0,00 |
0,00 |
1.850,48 |
301,63 |
29,51 |
|
97 |
Xã Quỳnh Tam |
10.336,84 |
4.806,42 |
487,06 |
2.722,16 |
1.597,20 |
3.659,59 |
0,00 |
208,29 |
3.451,30 |
975,17 |
31,05 |
|
98 |
Xã Quỳnh Thắng |
10.798,75 |
3.980,32 |
770,44 |
2.219,14 |
990,74 |
3.219,07 |
0,00 |
1.757,10 |
1.461,97 |
633,36 |
27,68 |
|
99 |
Xã Quỳnh Văn |
5.335,09 |
1.910,88 |
23,36 |
1.563,14 |
32438 |
1.655,28 |
0,00 |
524,47 |
1.130,81 |
214,63 |
29,74 |
|
100 |
Xã Sơn Lâm |
16.294,00 |
13.686,32 |
7.998,66 |
4.244,84 |
1.442,82 |
12.757,47 |
0,00 |
5.427,64 |
7.329,83 |
761,25 |
75,14 |
|
101 |
Xã Tam Đồng |
5.338,36 |
1.909,92 |
171,80 |
1.420,95 |
317,17 |
1.638,50 |
0,00 |
0,00 |
1.638,50 |
233,06 |
29,84 |
|
102 |
Xã Tam Hợp |
13.597,19 |
6.898,79 |
988,87 |
3.838,42 |
2.071,50 |
6.120,95 |
0,00 |
0,00 |
6.120,95 |
671,24 |
35,50 |
|
103 |
Xã Tam Quang |
50.794,87 |
47.616,67 |
44.683,30 |
2.292,01 |
641,36 |
46.188,09 |
24.238,78 |
3.266,71 |
18.682,60 |
745,11 |
92,48 |
|
104 |
Xã Tam Thái |
35.600,83 |
32.825,21 |
32.258,25 |
464,65 |
102,31 |
31.762,52 |
0,00 |
15.327,68 |
16.434,84 |
735,35 |
91,92 |
|
105 |
Xã Tân An |
9.041,41 |
3.271,35 |
911,22 |
1.593,99 |
766,14 |
2.797,56 |
0,00 |
216,17 |
2.581,39 |
404,58 |
27,71 |
|
106 |
Xã Tân Châu |
6.459,92 |
2.900,91 |
117,76 |
2.020,89 |
762,26 |
2.773,07 |
0,00 |
764,89 |
2.008,19 |
106,98 |
33,11 |
|
107 |
Xã Tân Ký |
11.684,02 |
6.756,57 |
1.050,25 |
3.095,45 |
2.610,87 |
6.135,59 |
0,00 |
887,22 |
5.248,37 |
530,16 |
35,48 |
|
108 |
Xã Tân Phú |
9.331,89 |
2.623,96 |
1.310,83 |
953,24 |
359,89 |
2.034,05 |
0,00 |
0,24 |
2.033,82 |
502,98 |
24,26 |
|
109 |
Xã Thần Lĩnh |
4.468,38 |
1.537,47 |
42,43 |
1.419,31 |
75,73 |
1.427,13 |
0,00 |
1.199,68 |
227,44 |
84,82 |
32,71 |
|
110 |
Xã Thành Bình Thọ |
8.817,83 |
5.666,71 |
2.412,93 |
2.411,02 |
842,76 |
4.616,62 |
0,00 |
1.622,59 |
2.994,03 |
881,87 |
54,71 |
|
111 |
Xã Thiên Nhẫn |
7.089,61 |
1.182,32 |
0,84 |
1.117,10 |
64,38 |
924,09 |
485,52 |
0,00 |
438,57 |
220,35 |
15,77 |
|
112 |
Xã Thông Thụ |
70.674,60 |
66.301,44 |
62.528,03 |
3.069,32 |
704,09 |
64.899,96 |
10.185,86 |
33.644,25 |
21.069,86 |
1008,40 |
92,82 |
|
113 |
Xã Thuần Trung |
4.930,84 |
641,86 |
0,00 |
422,37 |
219,49 |
466,87 |
0,00 |
0,00 |
466,87 |
148,90 |
8,57 |
|
114 |
Xã Tiên Đồng |
11.961,42 |
6.870,96 |
4.336,85 |
1.854,21 |
679,90 |
6.397,47 |
0,00 |
3.185,31 |
3.212,16 |
383,73 |
51,76 |
|
115 |
Xã Tiền Phong |
31.902,14 |
28.908,26 |
24.176,98 |
3.250,81 |
1.480,47 |
27.143,51 |
11.412,03 |
5.147,65 |
10.583,84 |
1505,74 |
85,97 |
|
116 |
Xã Tri Lễ |
24.395,30 |
13.933,16 |
13.548,53 |
124,79 |
259,84 |
13.550,30 |
2.317,65 |
4.272,46 |
6.960,19 |
313,61 |
56,05 |
|
117 |
Xã Trung Lộc |
3.135,29 |
305,15 |
0,00 |
305,15 |
0,00 |
276,81 |
0,00 |
272,28 |
4,53 |
21,93 |
9,73 |
|
118 |
Xã Tương Dương |
33.086,70 |
29.180,08 |
28.326,79 |
674,71 |
178,58 |
27.221,65 |
0,00 |
5.974,31 |
21.247,34 |
1508,10 |
87,65 |
|
119 |
Xã Vạn An |
5.636,89 |
1.267,43 |
17,61 |
1.215,70 |
34,12 |
1.029,73 |
590,82 |
0,00 |
438,91 |
203,28 |
21,88 |
|
120 |
Xã Vân Du |
8.439,04 |
4.229,01 |
146,99 |
3.314,03 |
767,99 |
3.519,75 |
0,00 |
988,98 |
2.530,78 |
597,62 |
41,01 |
|
121 |
Xã Văn Hiến |
5.552,18 |
1.743,44 |
10,22 |
1.414,18 |
319,04 |
1.507,82 |
0,00 |
446,46 |
1.061,36 |
198,17 |
25,65 |
|
122 |
Xã Văn Kiều |
6.346,61 |
2.042,99 |
31,28 |
1.863,57 |
148,14 |
1.833,21 |
0,00 |
903,11 |
930,10 |
172,65 |
29,86 |
|
123 |
Xã Vân Tụ |
4.872,96 |
907,98 |
0,00 |
770,55 |
137,43 |
660,38 |
0,00 |
384,14 |
276,24 |
206,93 |
15,81 |
|
124 |
Xã Vĩnh Tường |
7.643,71 |
2.732,83 |
637,42 |
1.552,21 |
543,20 |
2.247,47 |
0,00 |
0,66 |
2.246,81 |
415,17 |
28,65 |
|
125 |
Xã Xuân Lâm |
6.088,77 |
1.593,68 |
0,00 |
971,20 |
622,48 |
1.272,04 |
0,13 |
0,00 |
1.271,91 |
274,64 |
15,95 |
|
126 |
Xã Yên Hòa |
21.101,11 |
18.873,76 |
17.275,32 |
966,88 |
631,56 |
16.702,05 |
0,00 |
4.562,01 |
12.140,04 |
1295,07 |
86,45 |
|
127 |
Xã Yên Na |
29.732,04 |
26.300,58 |
24.374,69 |
718,20 |
1.207,69 |
24.494,81 |
0,00 |
10.084,07 |
14.410,74 |
463,60 |
84,40 |
|
128 |
Xã Yên Thành |
3.813,13 |
298,81 |
0,00 |
265,40 |
33,41 |
173,29 |
94,65 |
0,00 |
78,64 |
106,44 |
6,96 |
|
129 |
Xã Yên Trung |
3.773,38 |
411,86 |
0,00 |
339,99 |
71,87 |
372,37 |
6,16 |
97,25 |
268,96 |
33,27 |
9,01 |
|
130 |
Xã Yên Xuân |
9.041,87 |
3.270,94 |
71,96 |
2.074,51 |
1.124,47 |
2.191,00 |
0,00 |
0,00 |
2.191,00 |
917,29 |
23,74 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 693/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỐ LIỆU HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2148/TTr-SNNMT ngày 26/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng tỉnh Nghệ An có đến 31/12/2025 như sau:
|
1. Diện tích đất có rừng: |
975.346,32 ha. |
|
Trong đó: |
|
|
- Diện tích rừng tự nhiên: |
790.439,60 ha; |
|
- Diện tích rừng trồng: |
184.906,72 ha; |
|
- Đất có rừng trồng chưa thành rừng: |
90.368,08 ha. |
|
2. Diện tích tính độ che phủ rừng: |
|
|
- Diện tích tự nhiên của tỉnh: |
1.648.607,52 ha; |
|
- Diện tích đất có rừng: |
975.346,32 ha. |
|
3. Tỷ lệ che phủ rừng: 59,16%. |
|
(Có các biểu số liệu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BIỂU 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 693/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Thân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Cộng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài, sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu rừng nghiên cứu |
Cộng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(3) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
03) |
(16) |
(17) |
08) |
(19) |
(20) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
1.036.132,01 |
29.582,39 |
1.065.714,40 |
168.283,49 |
93.980,49 |
71.130,30 |
0,00 |
3.172,70 |
0,00 |
311.747,41 |
304.681,38 |
6.590,02 |
0,00 |
224,81 |
252,46 |
524.689,45 |
60.994,05 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
973.011,94 |
2.334,38 |
975.346,32 |
167.906,39 |
93.968,40 |
71.032,94 |
0,00 |
2.905,05 |
0,00 |
306.805,54 |
300.269,51 |
6.115,53 |
0,00 |
181,22 |
240,54 |
449.933,28 |
50.701,11 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
790.396,60 |
43,00 |
790.439,60 |
165.324,25 |
93.908,75 |
70.983,42 |
0,00 |
432,08 |
0,00 |
288.791,00 |
288.244.88 |
491,38 |
0,00 |
54,74 |
0,00 |
313.656,17 |
22.668,18 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
23.375,66 |
133,61 |
23.509,27 |
23.509,27 |
23.509,27 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
767.020,94 |
-90,61 |
766.930,33 |
141.814,98 |
70.399,48 |
70.983.42 |
0,00 |
432,08 |
0,00 |
288.791,00 |
288 244,88 |
491,38 |
0,00 |
54,74 |
0,00 |
313.656,17 |
22.668,18 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
182.615,34 |
2.291,38 |
184.906,72 |
2.582,14 |
59,65 |
49,52 |
0,00 |
2.472,97 |
0,00 |
18.014,54 |
12.024,63 |
5.863,43 |
0,00 |
126,48 |
240,54 |
136.277,11 |
28.032,93 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
96.541,89 |
-8.345,80 |
88.196,09 |
2.204,65 |
0,00 |
13,02 |
0,00 |
2.191,63 |
0,00 |
11.733,81 |
6.277,24 |
5.340,92 |
0,00 |
115,65 |
208,61 |
61.082,29 |
13.175,34 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
85.797,64 |
10.671,44 |
96.469,08 |
351,83 |
59,65 |
36,50 |
0,00 |
255,68 |
0,00 |
6.210,24 |
5.727,01 |
472,40 |
0,00 |
10,83 |
31,93 |
75.076,70 |
14.830,31 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
275,81 |
-34,26 |
241,55 |
25,66 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
25,66 |
0,00 |
70,49 |
20,38 |
50,11 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
118,12 |
27,28 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
973.011,94 |
2.334,38 |
975.346,32 |
167.906,39 |
93.968,40 |
71.032,94 |
0,00 |
2.905,05 |
0,00 |
306.805,54 |
300.269,51 |
6.115,53 |
0,00 |
181,22 |
240,54 |
449.933,28 |
50.701,11 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
944.540,29 |
3.365,85 |
947.906,14 |
166.875,16 |
93.959,11 |
70.011,00 |
0,00 |
2.905,05 |
0,00 |
300.262,41 |
294.132,44 |
6.103,53 |
0,00 |
22,45 |
3,99 |
433.269,50 |
47.499,07 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
27.603,13 |
-879,31 |
26.723,82 |
1.031,23 |
9,29 |
1.021,94 |
0,00 |
0,00 |
0.00 |
6.137.07 |
6.137,07 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
16.618,48 |
2.937,04 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
337,62 |
4,62 |
342,24 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
292,73 |
0,00 |
1,08 |
0,00 |
55,10 |
236,55 |
0,00 |
49,51 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
337,62 |
4,62 |
342,24 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0.00 |
0,00 |
0,00 |
292,73 |
0,00 |
1,08 |
0,00 |
55,10 |
236,55 |
0,00 |
49,51 |
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
0 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
530,9 |
-156.78 |
374,12 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
113,33 |
0,00 |
9,80 |
0,00 |
103,53 |
0,00 |
45,30 |
215,49 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
790.396,60 |
43,00 |
790.439,60 |
165.324,25 |
93.908,75 |
70.983,42 |
0,00 |
432,08 |
0,00 |
288.791,00 |
288.244,88 |
491,38 |
0,00 |
54,74 |
0,00 |
313.656,17 |
22.668,18 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
581.301,34 |
-686.52 |
580.614,82 |
142.517,22 |
81.052,94 |
61.063,87 |
0,00 |
400,41 |
0,00 |
208.793,42 |
208.247,30 |
491,38 |
0,00 |
54,74 |
0,00 |
214.163,97 |
15.140,21 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
581.294,22 |
-692,38 |
580.601,84 |
142.517,22 |
81.052,94 |
61.063,87 |
0,00 |
400,41 |
0,00 |
208.792,20 |
208.246,08 |
491,38 |
0,00 |
54,74 |
0,00 |
214.152,21 |
15.140,21 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
7,12 |
5,86 |
12,98 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,22 |
1,22 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
11,76 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
0 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng vả lá kim |
1314 |
0 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
40.170,98 |
13.741,63 |
26.429,35 |
1.472,55 |
869.11 |
603,40 |
0,00 |
0,04 |
0,00 |
12.485,07 |
12.485,07 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
11.193,66 |
1.278,07 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
168.924.28 |
14.471,15 |
183.395,43 |
21.334,48 |
11.986,70 |
9.316,15 |
0,00 |
31,63 |
0,00 |
67.512,51 |
67.512,51 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
88.298,54 |
6.249,90 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
267.256,92 |
34.515,82 |
301.772,74 |
5.454,05 |
547,94 |
3.700,69 |
0,00 |
1.205,42 |
0,00 |
58.435,04 |
56.379,91 |
1.338,34 |
0,00 |
464,56 |
252,23 |
187.431,46 |
50.452,19 |
|
1 |
Diện tích đi trồng cây rừng |
2010 |
63.120,07 |
27.248,01 |
90.368,08 |
377,10 |
12,09 |
97,36 |
0,00 |
267,65 |
0,00 |
4.941,87 |
4.411,87 |
474,49 |
0,00 |
43,59 |
11,92 |
74.756,17 |
10.292,94 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
61.955,72 |
-2.087,80 |
59.867,92 |
1.911,56 |
313,34 |
1.424,69 |
0,00 |
173,53 |
0,00 |
23.887,62 |
23.845,48 |
41,76 |
0,00 |
0,00 |
0,38 |
31.294,66 |
2.774,08 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
142.181,13 |
9.355,61 |
151.536,74 |
3.165,39 |
222,51 |
2.178,64 |
0,00 |
764,24 |
0,00 |
29.605,55 |
28.122,56 |
822,09 |
0,00 |
420,97 |
239,93 |
81.380,63 |
37.385,17 |
(Kèm theo Quyết định số: 693/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL rừng đặc dụng |
BQL rừng phòng hộ |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (công an) |
Lực lượng vũ trang (quân đội) |
Tổ chức KH&CN, ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài |
UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
1.065.714,40 |
220.494,26 |
256.504,04 |
61.334,17 |
0,00 |
1.471,76 |
30.289,88 |
262.855,91 |
81.102,76 |
0,00 |
151.661,62 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
975.346,32 |
220.056,24 |
251.824,03 |
54.945,90 |
0,00 |
1.400,67 |
28.S32.29 |
220.345,84 |
77.743,11 |
0,00 |
120.498,24 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
790.439,60 |
217.230,93 |
234.636,15 |
43.969,31 |
0,00 |
615,48 |
20.134,70 |
138.494,95 |
71.991,22 |
0,00 |
63.366,86 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
23.509,27 |
23.498,34 |
0,00 |
10,93 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
766.930,33 |
193.732,59 |
234.636,15 |
43.958,38 |
0,00 |
615,48 |
20.134,70 |
138.494,95 |
71.991,22 |
0,00 |
63.366,86 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
184.906,72 |
2.825,31 |
17.187,88 |
10.976,59 |
0,00 |
785,19 |
8.397,59 |
81.850.89 |
5.751,89 |
0,00 |
57.131,38 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
88.196,09 |
2.196,91 |
11.444,49 |
3.998,61 |
0,00 |
447,88 |
3.747,46 |
34.833,85 |
2.407,17 |
0,00 |
29.119,72 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
96.469,08 |
597,33 |
5.662.11 |
6.977,98 |
0,00 |
337,31 |
4.649 79 |
46.909,59 |
3.344,72 |
0,00 |
27.990,25 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
241,55 |
31,07 |
81,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,34 |
107,45 |
0,00 |
0,00 |
21,41 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
975.346,32 |
220.056,24 |
251.824,03 |
54.945,90 |
0,00 |
1.400,67 |
28.532,29 |
220.345,84 |
77.743,11 |
0,00 |
120.498,24 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
947.906,14 |
218.534,96 |
247.582,13 |
54.379,78 |
0,00 |
1.117,34 |
26.036,54 |
212.340,41 |
75.158,69 |
0,00 |
112.756,29 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
26.723,82 |
1.521,28 |
3.957,70 |
545,68 |
0,00 |
283,33 |
2.488,9] |
7.997,05 |
2.535,18 |
0,00 |
7.394,70 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
342,24 |
0,00 |
165,87 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0.00 |
1,18 |
7,32 |
0,00 |
167,87 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
342,24 |
0,00 |
165,87 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,18 |
7,32 |
0,00 |
167,87 |
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
374,12 |
0,00 |
118,33 |
20,44 |
0,00 |
0,00 |
6,84 |
7,20 |
41,92 |
0,00 |
179,39 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
790.439,60 |
217.230,93 |
234.636,15 |
43.969,31 |
0,00 |
615,48 |
20.134,70 |
138.494,95 |
71.991,22 |
0,00 |
63.366,86 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
580.614,82 |
186.645,87 |
154.282,93 |
33.112,39 |
0,00 |
607,46 |
14.450,75 |
96.301,04 |
47.048,83 |
0,00 |
48.165,55 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
580.601,84 |
186.632,89 |
154.282,93 |
33.112,39 |
0,00 |
607,46 |
14.450,75 |
96.301,04 |
47.048,83 |
0,00 |
48.165,55 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
12,98 |
12,98 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
26.429,35 |
3.260,04 |
11.992,28 |
2.215,70 |
0,00 |
8,02 |
516,30 |
4.830,23 |
1.526,85 |
0,00 |
2.079,93 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
183.395,43 |
27.325,02 |
68.360,94 |
8.641,22 |
0,00 |
0,00 |
5.167.65 |
37.363,68 |
23.415,53 |
0,00 |
13.121,39 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0.00 |
0.00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
301.772,74 |
10.247,20 |
77.760,76 |
8.624,76 |
0,00 |
246,02 |
9.992,07 |
71.336,91 |
18.956,95 |
0,00 |
104.608,07 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
90.368,08 |
438,02 |
4.680,01 |
6.388,27 |
0,00 |
71,09 |
1.757,59 |
42.510,07 |
3.359,65 |
0,00 |
31.163,38 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
59.867,92 |
3.992,85 |
33.080,35 |
416,45 |
0,00 |
8,63 |
2.083,88 |
7.631,46 |
4.089,31 |
0,00 |
8,564,99 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
151.536,74 |
5.816,33 |
40 000,40 |
1.820,04 |
0,00 |
166,30 |
6.150,60 |
21.195,39 |
11.507,99 |
0,00 |
64.879,69 |
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||
|
Diện tích rừng trồng đã thành rừng |
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
21 |
Xã Cam Phục |
16.243,69 |
14.394,75 |
9.451,52 |
3.193,25 |
1.749,98 |
15111,0 |
|
2.137,33 |
12.973,67 |
970,84 |
77,84 |
|
22 |
Xã Cát Ngạn |
5.928,42 |
2.268,50 |
3,05 |
1.674,84 |
590,61 |
1.628,87 |
0,00 |
0,00 |
1.628,87 |
544,06 |
28,30 |
|
23 |
Xã Châu Bình |
13.090,56 |
10.213,06 |
4.363,33 |
3.534,88 |
2.314,85 |
9.810,49 |
0,00 |
1.507,87 |
8.302,62 |
348,12 |
60,34 |
|
24 |
Xã Châu Hồng |
13.404,83 |
11.003,90 |
5.323,62 |
3.426,01 |
2.254,27 |
10.554,96 |
0,00 |
2.311,02 |
8.243,94 |
381,18 |
65,27 |
|
25 |
Xã Châu Khê |
54.431,65 |
51.764,54 |
47.930,76 |
3.031,45 |
802,33 |
52.494,32 |
31.016,67 |
7.103,27 |
14.374,38 |
1695,24 |
93,63 |
|
26 |
Xã Châu Lộc |
8.568,46 |
5.747,46 |
3.504,69 |
1.263,57 |
979,20 . |
5.141,80 |
0,00 |
0,00 |
5.141,80 |
523,50 |
55,65 |
|
27 |
Xã Châu Tiến |
24.715,59 |
21.264,17 |
18.523,84 |
815,30 |
1.925,03 |
20.915,44 |
0,00 |
11.307,65 |
9.607,79 |
232,88 |
78,25 |
|
28 |
Xã Chiêu Lưu |
19.692,52 |
11.613,13 |
11.528,56 |
73,86 |
10,71 |
10.797,08 |
0,00 |
1.645,23 |
9.151,85 |
698,22 |
58,92 |
|
29 |
Xã Con Cuông |
15.556,72 |
11.650,74 |
6.333,64 |
2.831,65 |
2.485,45 |
11.488,67 |
44,55 |
1.720,62 |
9.723,50 |
3445,90 |
58,92 |
|
30 |
Xã Đại Đồng |
7.787,47 |
1.028,18 |
0,00 |
705,86 |
322,32 |
689,40 |
0,00 |
0,00 |
689,40 |
287,76 |
9,06 |
|
31 |
Xã Đại Huệ |
3.611,57 |
554,66 |
7,23 |
456,96 |
90,47 |
467,59 |
211,98 |
0,42 |
255,19 |
74,67 |
12,85 |
|
32 |
Xã Diễn Châu |
2.220,64 |
56,26 |
0,00 |
56,26 |
0,00 |
39,50 |
0,00 |
39,32 |
0,18 |
13,86 |
2,53 |
|
33 |
Xã Đô Lương |
5.001,14 |
757,14 |
4,27 |
603,78 |
149,09 |
592,01 |
0,00 |
0,00 |
592,01 |
140,85 |
12,16 |
|
34 |
Xã Đông Hiếu |
6.386,93 |
1.999,12 |
709,58 |
700,50 |
589,64 |
1.735,75 |
0,00 |
706,68 |
1.029,08 |
220,12 |
22,08 |
|
35 |
Xã Đông Lộc |
2.931,32 |
8,89 |
0,00 |
8,89 |
0,00 |
8,86 |
0,00 |
0,16 |
8,70 |
0,04 |
0,30 |
|
36 |
Xã Đông Thành |
3.019,77 |
23,28 |
0,00 |
15,34 |
7,94 |
19,62 |
0,00 |
0,00 |
19,62 |
3,13 |
0,51 |
|
37 |
Xã Đức Châu |
2.095,66 |
16,21 |
0,00 |
16,21 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
13,69 |
0,77 |
|
38 |
Xã Giai Lạc |
8.858,17 |
4.907,86 |
359,61 |
3.864,91 |
683,34 |
4.322,85 |
117,43 |
1.548,11 |
2.657,31 |
489,10 |
47,69 |
|
39 |
Xã Giai Xuân |
12.155,04 |
5.742,39 |
3.301,49 |
1.273,50 |
1.167,40 |
5.063,65 |
0,00 |
1.182,05 |
3.881,60 |
573,54 |
37,64 |
|
40 |
Xã Hải Châu |
2.912,07 |
77,48 |
0,00 |
64,62 |
12,86 |
61,27 |
0,00 |
53,38 |
7,89 |
13,31 |
2,22 |
|
41 |
Xã Hải Lộc |
4.192,64 |
1.649,52 |
0,00 |
1.637,14 |
12,38 |
1.500,52 |
0,00 |
1.338,97 |
161,55 |
116,28 |
39,05 |
|
42 |
Xã Hạnh Lâm |
27.456,71 |
22.079,66 |
15.071,63 |
5.965,49 |
1.042,54 |
21.082,15 |
0,00 |
9.406,59 |
11.675,56 |
799,73 |
76,62 |
|
43 |
Xã Hoa Quân |
10.766,80 |
4.943,71 |
783,70 |
2.753,24 |
1.406,77 |
3.953,26 |
0,00 |
273,58 |
3.679,68 |
843,12 |
32,85 |
|
44 |
Xã Hợp Minh |
5.476,78 |
1.082,40 |
0,00 |
985,71 |
96,69 |
907,35 |
2,17 |
1,27 |
903,91 |
149,94 |
18,00 |
|
45 |
Xã Hùng Chân |
35.192,15 |
32.042,69 |
25.498,03 |
2.498,86 |
4.045,80 |
31.697,09 |
11.759,31 |
3.690,64 |
16.247,14 |
331,95 |
79,55 |
|
46 |
Xã Hùng Châu |
6.910,89 |
1.809,33 |
105,97 |
1.450,87 |
252,49 |
1.521,34 |
0,00 |
0,00 |
1.521,34 |
246,77 |
22,53 |
|
47 |
Xã Hưng Nguyên |
4.614,91 |
176,36 |
0,00 |
176,16 |
0,20 |
167,42 |
0,00 |
46,01 |
121,41 |
7,49 |
3,82 |
|
48 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
3.544,35 |
41,56 |
0,00 |
22,60 |
18,96 |
31,67 |
0,00 |
0,00 |
31,67 |
8,43 |
0,64 |
|
49 |
Xã Huồi Tụ |
10.902,79 |
6.042,49 |
6.042,49 |
0,00 |
0,00 |
4.848,73 |
0,00 |
3.454,76 |
1.393,97 |
985,88 |
55,42 |
|
50 |
Xã Hữu Khuông |
26.379,30 |
22.570,16 |
22.540,83 |
0,00 |
29,33 |
21.964,19 |
0,00 |
18.501,48 |
3.462,72 |
357,68 |
85,45 |
|
51 |
Xã Hữu Kiệm |
18.896,95 |
8.552,18 |
8.517,78 |
21,38 |
13,02 |
8.028,84 |
0,00 |
4.254,74 |
3.774,11 |
419,17 |
45,19 |
|
52 |
Xã Keng Đu |
9.824,07 |
3.477,39 |
3.477,39 |
0,00 |
0,00 |
3.143,76 |
0,00 |
2.724,35 |
419,41 |
262,54 |
35,40 |
|
53 |
Xã Kim Bảng |
18.326,54 |
13.252,17 |
7.700,48 |
4.223,59 |
1.328,10 |
12.298,47 |
0,00 |
4.960,43 |
7.338,04 |
785,73 |
65,06 |
|
54 |
Xã Kim Liên |
6.106,87 |
291,59 |
15,99 |
275,60 |
0,00 |
262,28 |
218,81 |
0,00 |
43,47 |
25,41 |
4,77 |
|
55 |
Xã Lam Thành |
3.884,68 |
70,68 |
0,00 |
70,51 |
0,17 |
65,69 |
0,00 |
0,00 |
65,69 |
4,37 |
1,82 |
|
56 |
Xã Lượng Minh |
22 796,74 |
20.524,46 |
20.463,05 |
29,17 |
32,24 |
19.832,52 |
0,00 |
11.285,72 |
8.546,80 |
493,17 |
89,89 |
|
57 |
Xã Lương Sơn |
4.738,41 |
1.812,97 |
52,12 |
1.349,21 |
411,64 |
1.446,03 |
0,00 |
0,00 |
1.446,03 |
313,30 |
29,57 |
|
58 |
Xã Mậu Thạch |
16.414,92 |
13.956,77 |
6.462,67 |
3.741,96 |
3.752,14 |
14352,32 |
|
1.836,53 |
12.515,79 |
1757,47 |
62,17 |
|
59 |
Xã Minh Châu |
3.968,18 |
286,63 |
0,82 |
258,76 |
27,05 |
280,17 |
0,00 |
0,00 |
280,17 |
6,11 |
6,54 |
|
60 |
Xã Minh Hợp |
15.997,27 |
3.641,18 |
2.446,15 |
913,66 |
281,37 |
3.043,76 |
0,00 |
1.068,21 |
1.975,56 |
501,25 |
21,00 |
|
61 |
Xã Môn Sơn |
52.942,59 |
49.194,47 |
46.412,64 |
1.789,23 |
992,60 |
50.140,49 |
36.330,51 |
4.568,16 |
9.241,82 |
2446,06 |
91,05 |
|
62 |
Xã Mường Chọng |
17.364,67 |
14.151,94 |
7.994,69 |
4.271,96 |
1.885,29 |
13.763,34 |
840,44 |
3.483,63 |
9.439,26 |
326.38 |
70,64 |
|
63 |
Xã Mường Ham |
16.035,37 |
12.990,84 |
5.744,62 |
5.045,73 |
2.200,49 |
12.514,87 |
1.072,71 |
3.145,13 |
8.297,03 |
400,65 |
67,29 |
|
64 |
Xã Mường Lống |
14.830,96 |
6.546,87 |
6.546,87 |
0,00 |
0,00 |
5.966,39 |
0,00 |
4.256,72 |
1.709,67 |
462,65 |
44,14 |
|
65 |
Xã Mường Quàng |
34.213,28 |
29.111,45 |
23.776,93 |
2.779,76 |
2.554,76 |
28.378,19 |
4.352,54 |
3.993,98 |
20.031,66 |
647,11 |
77,62 |
|
66 |
Xã Mường Típ |
21.766,63 |
10.195,47 |
10.169,28 |
16,16 |
10,03 |
9.468,51 |
0,00 |
6.119,19 |
3.349,32 |
576,33 |
46,79 |
|
67 |
Xã Mường Xén |
18.248,99 |
9.450,48 |
9.422,96 |
27,52 |
0,00 |
8.990,19 |
0,00 |
6.565,11 |
2.425,08 |
345,64 |
51,79 |
|
68 |
Xã Mỹ Lý |
21.102,87 |
15.630,82 |
15.545,51 |
85,31 |
0,00 |
14.164,34 |
0,00 |
10.988,10 |
3.176,24 |
1164,41 |
74,07 |
|
69 |
Xã Na Loi |
14.186,66 |
7.510,37 |
7.509,95 |
0,42 |
0,00 |
6.532,52 |
0,00 |
4.776,01 |
1.756,51 |
794,54 |
52,94 |
|
70 |
Xã Na Ngoi |
34.125,15 |
21.548,16 |
21.547,23 |
0,93 |
0,00 |
20.652,19 |
0,00 |
16.473,42 |
4.178,77 |
644,12 |
63,14 |
|
71 |
Xã Nậm Cắn |
14.770,10 |
6.548,99 |
6.505,56 |
27,27 |
16,16 |
5.848,24 |
0,00 |
2.805,67 |
3.042,57 |
578,09 |
44,23 |
|
72 |
Xã Nam Đàn |
6.760,29 |
2.286,22 |
53,81 |
2.057,34 |
175,07 |
2.014,24 |
565,96 |
1,31 |
1.446,97 |
234,50 |
31,23 |
|
73 |
Xã Nga My |
30.252,47 |
28.692,70 |
26.600,25 |
1.457,51 |
634,94 |
27.480,21 |
14.966,16 |
2.467,59 |
10.046,46 |
530,55 |
92,75 |
|
74 |
Xã Nghi Lộc |
3.330,16 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
75 |
Xã Nghĩa Đàn |
4.732,35 |
755,77 |
228,00 |
292,41 |
235,36 |
515,09 |
0,00 |
0,00 |
515,09 |
204,49 |
11,00 |
|
76 |
Xã Nghĩa Đồng |
7.243,65 |
3.006,65 |
218,02 |
1.562,47 |
1.226,16 |
2.728,85 |
0,00 |
882,35 |
1.846,49 |
232,41 |
24,58 |
|
77 |
Xã Nghĩa Hành |
11.200,00 |
5.441,70 |
375,19 |
3.168,44 |
1.898,07 |
4.944,96 |
0,00 |
0,02 |
4.944,94 |
431,08 |
31,64 |
|
78 |
Xã Nghĩa Hưng |
6.864,40 |
813,42 |
4,57 |
473,68 |
335,17 |
649,64 |
0,00 |
0,00 |
649,64 |
139,86 |
6,97 |
|
79 |
Xã Nghĩa Khánh |
7.771,92 |
2.075,83 |
80,70 |
1.040,08 |
955,05 |
1.763,86 |
0,00 |
485,96 |
1.277,91 |
262,89 |
14,42 |
|
80 |
Xã Nghĩa Lâm |
12.174,77 |
3.644,11 |
934,82 |
1.207,32 |
1.501,97 |
2.766,31 |
0,00 |
1.077,00 |
1.689,31 |
737,40 |
17,59 |
|
81 |
Xã Nghĩa Lộc |
6.292,96 |
3.129,24 |
281,17 |
1.532,55 |
1.315,52 |
2.266,65 |
0,00 |
1,30 |
2.265,35 |
733,88 |
28,82 |
|
82 |
Xã Nghĩa Mai |
14.698,84 |
8.264,48 |
4.118,97 |
2.389,77 |
1.755,74 |
7.544,82 |
0,00 |
1.814,12 |
5.730,70 |
607,71 |
44,28 |
|
83 |
Xã Nghĩa Thọ |
9.219,32 |
3.150,22 |
795,71 |
1.453,57 |
900,94 |
2.544,99 |
0,00 |
574,41 |
1.970,58 |
511,53 |
24,40 |
|
84 |
Xã Nhân Hòa |
8.687,75 |
3.406,56 |
618,92 |
1.914,93 |
872,71 |
2.300,71 |
0,00 |
0,00 |
2.300,71 |
939,41 |
29,17 |
|
85 |
Xã Nhôn Mai |
31.026,33 |
25.953,31 |
25.837,58 |
11,85 |
103,88 |
24.874,36 |
0,00 |
17.534,28 |
7.340,09 |
710,35 |
83,31 |
|
86 |
Xã Phúc Lộc |
7.050,93 |
2.668,57 |
72,89 |
2.468,73 |
126,95 |
2.178,64 |
0,00 |
958,48 |
1.220,16 |
409,53 |
36,05 |
|
87 |
Xã Quan Thành |
3.770,63 |
1.331,58 |
43,59 |
1.106,14 |
181,85 |
1.048,33 |
532,89 |
190,44 |
325,00 |
239,94 |
30,49 |
|
88 |
Xã Quảng Châu |
2.639,02 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
89 |
Xã Quang Đồng |
7.560,78 |
4.248,47 |
165,48 |
3.391,59 |
691,40 |
3.994,95 |
108,94 |
990,15 |
2.895,86 |
213,78 |
47,05 |
|
90 |
Xã Quế Phong |
27.656,67 |
23.217,44 |
19.596,99 |
1.449,03 |
2.171,42 |
22.280,00 |
7.601,85 |
1.305,86 |
13.372,29 |
832,33 |
76,10 |
|
91 |
Xã Quỳ Châu |
32.752,38 |
28.125,82 |
16.481,51 |
3.957,38 |
7.686,93 |
27.544,06 |
0,00 |
3.441,80 |
24.102,26 |
521,85 |
62,40 |
|
92 |
Xã Quỳ Hợp |
9.006,82 |
2.590,38 |
1.252,19 |
1.044,37 |
293,82 |
1.506,13 |
0,00 |
206,45 |
1.299,69 |
917,29 |
25,50 |
|
93 |
Xã Quỳnh Anh |
3.981,11 |
194,02 |
0,00 |
193.73 |
0,29 |
121,42 |
0,00 |
101,43 |
19,99 |
60,61 |
4,87 |
|
94 |
Xã Quỳnh Lưu |
4.055,18 |
105,73 |
0,00 |
98,47 |
7,26 |
92,75 |
0,00 |
0,00 |
92,75 |
11,17 |
2,43 |
|
95 |
Xã Quỳnh Phú |
3.346,89 |
304,98 |
0,00 |
287,59 |
17,39 |
209,31 |
0,00 |
161,12 |
48,18 |
79,73 |
8,59 |
|
96 |
Xã Quỳnh Sơn |
6.121,42 |
2.202,50 |
0,00 |
1.806,69 |
395,81 |
1.850,48 |
0,00 |
0,00 |
1.850,48 |
301,63 |
29,51 |
|
97 |
Xã Quỳnh Tam |
10.336,84 |
4.806,42 |
487,06 |
2.722,16 |
1.597,20 |
3.659,59 |
0,00 |
208,29 |
3.451,30 |
975,17 |
31,05 |
|
98 |
Xã Quỳnh Thắng |
10.798,75 |
3.980,32 |
770,44 |
2.219,14 |
990,74 |
3.219,07 |
0,00 |
1.757,10 |
1.461,97 |
633,36 |
27,68 |
|
99 |
Xã Quỳnh Văn |
5.335,09 |
1.910,88 |
23,36 |
1.563,14 |
32438 |
1.655,28 |
0,00 |
524,47 |
1.130,81 |
214,63 |
29,74 |
|
100 |
Xã Sơn Lâm |
16.294,00 |
13.686,32 |
7.998,66 |
4.244,84 |
1.442,82 |
12.757,47 |
0,00 |
5.427,64 |
7.329,83 |
761,25 |
75,14 |
|
101 |
Xã Tam Đồng |
5.338,36 |
1.909,92 |
171,80 |
1.420,95 |
317,17 |
1.638,50 |
0,00 |
0,00 |
1.638,50 |
233,06 |
29,84 |
|
102 |
Xã Tam Hợp |
13.597,19 |
6.898,79 |
988,87 |
3.838,42 |
2.071,50 |
6.120,95 |
0,00 |
0,00 |
6.120,95 |
671,24 |
35,50 |
|
103 |
Xã Tam Quang |
50.794,87 |
47.616,67 |
44.683,30 |
2.292,01 |
641,36 |
46.188,09 |
24.238,78 |
3.266,71 |
18.682,60 |
745,11 |
92,48 |
|
104 |
Xã Tam Thái |
35.600,83 |
32.825,21 |
32.258,25 |
464,65 |
102,31 |
31.762,52 |
0,00 |
15.327,68 |
16.434,84 |
735,35 |
91,92 |
|
105 |
Xã Tân An |
9.041,41 |
3.271,35 |
911,22 |
1.593,99 |
766,14 |
2.797,56 |
0,00 |
216,17 |
2.581,39 |
404,58 |
27,71 |
|
106 |
Xã Tân Châu |
6.459,92 |
2.900,91 |
117,76 |
2.020,89 |
762,26 |
2.773,07 |
0,00 |
764,89 |
2.008,19 |
106,98 |
33,11 |
|
107 |
Xã Tân Ký |
11.684,02 |
6.756,57 |
1.050,25 |
3.095,45 |
2.610,87 |
6.135,59 |
0,00 |
887,22 |
5.248,37 |
530,16 |
35,48 |
|
108 |
Xã Tân Phú |
9.331,89 |
2.623,96 |
1.310,83 |
953,24 |
359,89 |
2.034,05 |
0,00 |
0,24 |
2.033,82 |
502,98 |
24,26 |
|
109 |
Xã Thần Lĩnh |
4.468,38 |
1.537,47 |
42,43 |
1.419,31 |
75,73 |
1.427,13 |
0,00 |
1.199,68 |
227,44 |
84,82 |
32,71 |
|
110 |
Xã Thành Bình Thọ |
8.817,83 |
5.666,71 |
2.412,93 |
2.411,02 |
842,76 |
4.616,62 |
0,00 |
1.622,59 |
2.994,03 |
881,87 |
54,71 |
|
111 |
Xã Thiên Nhẫn |
7.089,61 |
1.182,32 |
0,84 |
1.117,10 |
64,38 |
924,09 |
485,52 |
0,00 |
438,57 |
220,35 |
15,77 |
|
112 |
Xã Thông Thụ |
70.674,60 |
66.301,44 |
62.528,03 |
3.069,32 |
704,09 |
64.899,96 |
10.185,86 |
33.644,25 |
21.069,86 |
1008,40 |
92,82 |
|
113 |
Xã Thuần Trung |
4.930,84 |
641,86 |
0,00 |
422,37 |
219,49 |
466,87 |
0,00 |
0,00 |
466,87 |
148,90 |
8,57 |
|
114 |
Xã Tiên Đồng |
11.961,42 |
6.870,96 |
4.336,85 |
1.854,21 |
679,90 |
6.397,47 |
0,00 |
3.185,31 |
3.212,16 |
383,73 |
51,76 |
|
115 |
Xã Tiền Phong |
31.902,14 |
28.908,26 |
24.176,98 |
3.250,81 |
1.480,47 |
27.143,51 |
11.412,03 |
5.147,65 |
10.583,84 |
1505,74 |
85,97 |
|
116 |
Xã Tri Lễ |
24.395,30 |
13.933,16 |
13.548,53 |
124,79 |
259,84 |
13.550,30 |
2.317,65 |
4.272,46 |
6.960,19 |
313,61 |
56,05 |
|
117 |
Xã Trung Lộc |
3.135,29 |
305,15 |
0,00 |
305,15 |
0,00 |
276,81 |
0,00 |
272,28 |
4,53 |
21,93 |
9,73 |
|
118 |
Xã Tương Dương |
33.086,70 |
29.180,08 |
28.326,79 |
674,71 |
178,58 |
27.221,65 |
0,00 |
5.974,31 |
21.247,34 |
1508,10 |
87,65 |
|
119 |
Xã Vạn An |
5.636,89 |
1.267,43 |
17,61 |
1.215,70 |
34,12 |
1.029,73 |
590,82 |
0,00 |
438,91 |
203,28 |
21,88 |
|
120 |
Xã Vân Du |
8.439,04 |
4.229,01 |
146,99 |
3.314,03 |
767,99 |
3.519,75 |
0,00 |
988,98 |
2.530,78 |
597,62 |
41,01 |
|
121 |
Xã Văn Hiến |
5.552,18 |
1.743,44 |
10,22 |
1.414,18 |
319,04 |
1.507,82 |
0,00 |
446,46 |
1.061,36 |
198,17 |
25,65 |
|
122 |
Xã Văn Kiều |
6.346,61 |
2.042,99 |
31,28 |
1.863,57 |
148,14 |
1.833,21 |
0,00 |
903,11 |
930,10 |
172,65 |
29,86 |
|
123 |
Xã Vân Tụ |
4.872,96 |
907,98 |
0,00 |
770,55 |
137,43 |
660,38 |
0,00 |
384,14 |
276,24 |
206,93 |
15,81 |
|
124 |
Xã Vĩnh Tường |
7.643,71 |
2.732,83 |
637,42 |
1.552,21 |
543,20 |
2.247,47 |
0,00 |
0,66 |
2.246,81 |
415,17 |
28,65 |
|
125 |
Xã Xuân Lâm |
6.088,77 |
1.593,68 |
0,00 |
971,20 |
622,48 |
1.272,04 |
0,13 |
0,00 |
1.271,91 |
274,64 |
15,95 |
|
126 |
Xã Yên Hòa |
21.101,11 |
18.873,76 |
17.275,32 |
966,88 |
631,56 |
16.702,05 |
0,00 |
4.562,01 |
12.140,04 |
1295,07 |
86,45 |
|
127 |
Xã Yên Na |
29.732,04 |
26.300,58 |
24.374,69 |
718,20 |
1.207,69 |
24.494,81 |
0,00 |
10.084,07 |
14.410,74 |
463,60 |
84,40 |
|
128 |
Xã Yên Thành |
3.813,13 |
298,81 |
0,00 |
265,40 |
33,41 |
173,29 |
94,65 |
0,00 |
78,64 |
106,44 |
6,96 |
|
129 |
Xã Yên Trung |
3.773,38 |
411,86 |
0,00 |
339,99 |
71,87 |
372,37 |
6,16 |
97,25 |
268,96 |
33,27 |
9,01 |
|
130 |
Xã Yên Xuân |
9.041,87 |
3.270,94 |
71,96 |
2.074,51 |
1.124,47 |
2.191,00 |
0,00 |
0,00 |
2.191,00 |
917,29 |
23,74 |
(Kèm theo Quyết định số: 693/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết |
Cải tạo rừng tự nhiên |
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng |
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng |
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
29.582,39 |
47.403,56 |
8,86 |
0,00 |
-39.962,85 |
-2,79 |
-0,06 |
783,68 |
-178,06 |
0,00 |
24.639,58 |
-4.007,48 |
897,95 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
2.334,38 |
0,00 |
21.422,50 |
0,00 |
-39.952,69 |
-1,13 |
-0,06 |
632,22 |
-120,47 |
0,00 |
23.980,05 |
-4.044,20 |
418,16 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
43,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
133,61 |
-90,61 |
0,00 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
133,61 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
133,61 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
-90,61 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-90,61 |
|
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
2.291,38 |
0,00 |
21.422,50 |
0,00 |
-39.952,69 |
-1,13 |
-0,06 |
632,22 |
-120,47 |
0,00 |
23.846,44 |
-3.953,59 |
418,16 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
-8.345,80 |
0,00 |
2.595,29 |
0,00 |
-18.093,25 |
-1,13 |
0,00 |
94,33 |
0,00 |
0,00 |
8.697,14 |
-1.623,18 |
-15,00 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
10.671,44 |
0,00 |
18.827,21 |
0,00 |
-21.800,50 |
0,00 |
-0,06 |
537,89 |
-120,33 |
0,00 |
15.149,07 |
-2.324,78 |
402,94 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
-34,26 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-58,94 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-0,14 |
0,00 |
0,23 |
-5,63 |
30,22 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
2.334,38 |
0,00 |
21.422,50 |
0,00 |
-39.952,69 |
-1,13 |
-0,06 |
632,22 |
-120,47 |
0,00 |
23.980,05 |
-4.044,20 |
418,16 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
3.365,85 |
0,00 |
21.338,70 |
0,00 |
-39.850,75 |
-1,13 |
0.32 |
301,97 |
-35,68 |
0,00 |
22.844,26 |
-1.325,16 |
93,32 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
-879,31 |
0,00 |
72,25 |
0,00 |
-35,84 |
0,00 |
-0,38 |
328,71 |
-0,87 |
0,00 |
1.133,54 |
-2.700,02 |
323,30 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
4,62 |
0,00 |
8,01 |
0,00 |
-0,50 |
0,00 |
0,00 |
1,54 |
0,00 |
0,00 |
2,25 |
-8,22 |
1,54 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
4,62 |
0,00 |
8,01 |
0,00 |
-0,50 |
0,00 |
0,00 |
1,54 |
0,00 |
0,00 |
2,25 |
-8,22 |
1,54 |
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
-156,78 |
0,00 |
3,54 |
0,00 |
-65,60 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-83,92 |
0,00 |
0,00 |
-10,80 |
0,00 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
43,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
133,61 |
-90,61 |
0,00 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
-686,52 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
5,12 |
-358,44 |
548,55 |
0,00 |
-15.586,83 |
15.044,81 |
-339,73 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
-692,38 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
5,12 |
-358,44 |
548,55 |
0,00 |
-15.592,69 |
15.044,81 |
-339,73 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
5,86 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
5,86 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao là rộng và lá kim |
1314 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
-13.741,63 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-2,06 |
325,02 |
-0,40 |
0,00 |
1.648,68 |
15.844.97 |
132,10 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
14.471,15 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-3,06 |
33.42 |
-548,15 |
0,00 |
14.071,76 |
709,55 |
207.63 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
34.515,82 |
7.603,86 |
-21.413,64 |
3.889,70 |
39.287,48 |
1,13 |
24,09 |
108,88 |
1.026,90 |
0,00 |
11.38532 |
-1.440,65 |
1.822,15 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
27.248,01 |
47.403,56 |
-21.413,64 |
0,00 |
-10,16 |
-1,66 |
0,00 |
151,46 |
-57,59 |
0,00 |
659,53 |
36,72 |
479,79 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
-2.087,80 |
-555,00 |
0,00 |
3.889,70 |
45,68 |
0,18 |
0,57 |
47,68 |
4,97 |
0,00 |
1.646,15 |
-1.635,03 |
2.246,70 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
9.355,61 |
39.244,70 |
0,00 |
0,00 |
39.251.96 |
2,61 |
23,52 |
-90,26 |
1.079,52 |
0,00 |
9.079,64 |
157,66 |
-904,34 |
BIỂU 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 693/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loài cây |
Tổng cộng |
Phân theo cấp tuổi |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Keo lai |
134.392,48 |
69.625,94 |
53.840,57 |
10.925,97 |
- |
- |
|
2 |
Thông nhựa |
2.281,14 |
123,20 |
17,57 |
1.403,27 |
737,10 |
- |
|
3 |
Sao đen + Keo lai |
3.604,23 |
3.506,26 |
54,71 |
43,26 |
- |
- |
|
4 |
Bạch đàn |
8.800,83 |
3.507,25 |
4.199,15 |
148,67 |
945,76 |
- |
|
5 |
Cao su |
3.959,23 |
42,80 |
1.123,60 |
116,87 |
2.675,96 |
- |
|
6 |
Tre, nứa khác |
4.330,33 |
2.385,20 |
258,33 |
1.686,80 |
- |
- |
|
7 |
Bạch đàn + Keo lai |
2.547,08 |
236,80 |
1.894,46 |
415,82 |
- |
|
|
8 |
Xoan ta |
5.313,08 |
3.630,90 |
1.406,17 |
3,29 |
272,72 |
|
|
9 |
Sở |
833,00 |
300,00 |
525,63 |
1,44 |
5,93 |
- |
|
10 |
Thông nhựa +Keo lai |
781,48 |
7,85 |
529,17 |
47,58 |
196,88 |
- |
|
11 |
Phi lao |
544,51 |
300,23 |
220,87 |
10,79 |
12,62 |
|
|
12 |
Lim xanh |
342,90 |
8,84 |
331,28 |
2,78 |
- |
- |
|
13 |
Sú |
238,80 |
- |
234,20 |
- |
4,60 |
- |
|
14 |
Bồ đề |
168,68 |
- |
156,56 |
- |
12,12 |
- |
|
15 |
Bạch đàn + Thông nhựa |
144,73 |
30,50 |
6,51 |
89,55 |
18,17 |
- |
|
16 |
Muồng đen |
114,23 |
5,00 |
109,23 |
- |
- |
- |
|
17 |
Xoan ta +Lát hoa |
1.250,82 |
200,00 |
6,15 |
- |
- |
- |
|
18 |
Lát hoa |
175,34 |
78,50 |
57,74 |
8,84 |
30,26 |
- |
|
19 |
Mỡ |
92,41 |
67,30 |
7,29 |
7,70 |
10,12 |
- |
|
20 |
Lim xanh + Dẻ đỏ |
75,02 |
- |
- |
75,02 |
- |
- |
|
21 |
Keo lai + Sở |
87,00 |
15,00 |
10,00 |
62,00 |
- |
- |
|
22 |
Keo lai + Lát hoa |
2.533,23 |
18,20 |
20,69 |
4,57 |
34,76 |
- |
|
23 |
Bần chua |
41,37 |
- |
3,67 |
37,70 |
- |
- |
|
24 |
Keo lai + Lim xanh |
72,50 |
38,70 |
|
33,80 |
- |
- |
|
25 |
Keo lá tràm |
157,00 |
130,50 |
22,50 |
4,00 |
- |
- |
|
26 |
Xoan ta + Keo lai |
52,43 |
26,12 |
25,41 |
0,90 |
- |
- |
|
27 |
Sa mu |
13,48 |
- |
- |
- |
- |
13,48 |
|
28 |
Sao đen |
93,12 |
80,00 |
13,12 |
- |
- |
- |
|
29 |
Giổi xanh |
22,09 |
10,00 |
- |
- |
- |
12,09 |
|
30 |
Trầm dó |
17,42 |
11,31 |
- |
0,26 |
5,85 |
- |
|
31 |
Lim + Lát hoa + Keo lai |
150,68 |
8,77 |
- |
- |
- |
- |
|
32 |
Dẻ đỏ |
8,02 |
- |
- |
- |
- |
8,02 |
|
33 |
Quế |
18,53 |
10,00 |
- |
5,00 |
2,11 |
1,42 |
|
34 |
Tếch |
5,89 |
3,63 |
2,00 |
0,26 |
- |
- |
|
35 |
Xoan ta + Luồng |
21,44 |
18,00 |
3,44 |
- |
- |
- |
|
36 |
Đước |
2,97 |
- |
|
0,12 |
2,85 |
- |
|
37 |
Pơ mu |
1,72 |
- |
- |
- |
1,72 |
- |
|
38 |
Loài khác |
11.617,51 |
1.628,99 |
5.346,23 |
3.831,47 |
810,82 |
- |
|
TỔNG |
184.906,72 |
84.426,80 |
65.080,02 |
15.136,26 |
4.969,53 |
35,01 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh