Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 693/QĐ-UBND năm 2026 công bố số liệu hiện trạng rừng năm 2025 tỉnh Nghệ An

Số hiệu 693/QĐ-UBND
Ngày ban hành 27/02/2026
Ngày có hiệu lực 27/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Nguyễn Văn Đệ
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 693/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 27 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỐ LIỆU HIỆN TRẠNG RỪNG NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2148/TTr-SNNMT ngày 26/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng rừng tỉnh Nghệ An có đến 31/12/2025 như sau:

1. Diện tích đất có rừng:

975.346,32 ha.

Trong đó:

 

- Diện tích rừng tự nhiên:

790.439,60 ha;

- Diện tích rừng trồng:

184.906,72 ha;

- Đất có rừng trồng chưa thành rừng:

90.368,08 ha.

2. Diện tích tính độ che phủ rừng:

 

- Diện tích tự nhiên của tỉnh:

1.648.607,52 ha;

- Diện tích đất có rừng:

975.346,32 ha.

3. Tỷ lệ che phủ rừng: 59,16%.

(Có các biểu số liệu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch; các PCT UBND tỉnh;
- PCVP (KT) UBND tỉnh;
- Thống kê tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, N. Toàn).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ

 

BIỂU 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025

(Kèm theo Quyết định số: 693/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

Đơn vị tính: ha

TT

Thân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài, sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu rừng nghiên cứu

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

03)

(16)

(17)

08)

(19)

(20)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

1.036.132,01

29.582,39

1.065.714,40

168.283,49

93.980,49

71.130,30

0,00

3.172,70

0,00

311.747,41

304.681,38

6.590,02

0,00

224,81

252,46

524.689,45

60.994,05

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

973.011,94

2.334,38

975.346,32

167.906,39

93.968,40

71.032,94

0,00

2.905,05

0,00

306.805,54

300.269,51

6.115,53

0,00

181,22

240,54

449.933,28

50.701,11

1

Rừng tự nhiên

1110

790.396,60

43,00

790.439,60

165.324,25

93.908,75

70.983,42

0,00

432,08

0,00

288.791,00

288.244.88

491,38

0,00

54,74

0,00

313.656,17

22.668,18

 

- Rừng nguyên sinh

1111

23.375,66

133,61

23.509,27

23.509,27

23.509,27

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng thứ sinh

1112

767.020,94

-90,61

766.930,33

141.814,98

70.399,48

70.983.42

0,00

432,08

0,00

288.791,00

288 244,88

491,38

0,00

54,74

0,00

313.656,17

22.668,18

2

Rừng trồng

1120

182.615,34

2.291,38

184.906,72

2.582,14

59,65

49,52

0,00

2.472,97

0,00

18.014,54

12.024,63

5.863,43

0,00

126,48

240,54

136.277,11

28.032,93

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

96.541,89

-8.345,80

88.196,09

2.204,65

0,00

13,02

0,00

2.191,63

0,00

11.733,81

6.277,24

5.340,92

0,00

115,65

208,61

61.082,29

13.175,34

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

85.797,64

10.671,44

96.469,08

351,83

59,65

36,50

0,00

255,68

0,00

6.210,24

5.727,01

472,40

0,00

10,83

31,93

75.076,70

14.830,31

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

275,81

-34,26

241,55

25,66

0,00

0,00

0,00

25,66

0,00

70,49

20,38

50,11

0,00

0,00

0,00

118,12

27,28

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

973.011,94

2.334,38

975.346,32

167.906,39

93.968,40

71.032,94

0,00

2.905,05

0,00

306.805,54

300.269,51

6.115,53

0,00

181,22

240,54

449.933,28

50.701,11

1

Rừng núi đất

1210

944.540,29

3.365,85

947.906,14

166.875,16

93.959,11

70.011,00

0,00

2.905,05

0,00

300.262,41

294.132,44

6.103,53

0,00

22,45

3,99

433.269,50

47.499,07

2

Rừng núi đá

1220

27.603,13

-879,31

26.723,82

1.031,23

9,29

1.021,94

0,00

0,00

0.00

6.137.07

6.137,07

0,00

0,00

0,00

0,00

16.618,48

2.937,04

3

Rừng ngập nước

1230

337,62

4,62

342,24

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

292,73

0,00

1,08

0,00

55,10

236,55

0,00

49,51

 

- Rừng ngập mặn

1231

337,62

4,62

342,24

0,00

0,00

0,00

0.00

0,00

0,00

292,73

0,00

1,08

0,00

55,10

236,55

0,00

49,51

 

- Rừng trên đất phèn

1232

0

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Rừng trên cát

1240

530,9

-156.78

374,12

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

113,33

0,00

9,80

0,00

103,53

0,00

45,30

215,49

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

790.396,60

43,00

790.439,60

165.324,25

93.908,75

70.983,42

0,00

432,08

0,00

288.791,00

288.244,88

491,38

0,00

54,74

0,00

313.656,17

22.668,18

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

581.301,34

-686.52

580.614,82

142.517,22

81.052,94

61.063,87

0,00

400,41

0,00

208.793,42

208.247,30

491,38

0,00

54,74

0,00

214.163,97

15.140,21

 

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

581.294,22

-692,38

580.601,84

142.517,22

81.052,94

61.063,87

0,00

400,41

0,00

208.792,20

208.246,08

491,38

0,00

54,74

0,00

214.152,21

15.140,21

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

7,12

5,86

12,98

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1,22

1,22

0,00

0,00

0,00

0,00

11,76

0,00

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

0

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng vả lá kim

1314

0

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

40.170,98

13.741,63

26.429,35

1.472,55

869.11

603,40

0,00

0,04

0,00

12.485,07

12.485,07

0,00

0,00

0,00

0,00

11.193,66

1.278,07

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

168.924.28

14.471,15

183.395,43

21.334,48

11.986,70

9.316,15

0,00

31,63

0,00

67.512,51

67.512,51

0,00

0,00

0,00

0,00

88.298,54

6.249,90

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

267.256,92

34.515,82

301.772,74

5.454,05

547,94

3.700,69

0,00

1.205,42

0,00

58.435,04

56.379,91

1.338,34

0,00

464,56

252,23

187.431,46

50.452,19

1

Diện tích đi trồng cây rừng

2010

63.120,07

27.248,01

90.368,08

377,10

12,09

97,36

0,00

267,65

0,00

4.941,87

4.411,87

474,49

0,00

43,59

11,92

74.756,17

10.292,94

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

61.955,72

-2.087,80

59.867,92

1.911,56

313,34

1.424,69

0,00

173,53

0,00

23.887,62

23.845,48

41,76

0,00

0,00

0,38

31.294,66

2.774,08

3

Diện tích khác

2030

142.181,13

9.355,61

151.536,74

3.165,39

222,51

2.178,64

0,00

764,24

0,00

29.605,55

28.122,56

822,09

0,00

420,97

239,93

81.380,63

37.385,17

 

BIỂU 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025

(Kèm theo Quyết định số: 693/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

Đơn vị tính: ha

TT

Phân loại rừng

Tổng

BQL rừng đặc dụng

BQL rừng phòng hộ

Tổ chức kinh tế

Lực lượng vũ trang (công an)

Lực lượng vũ trang (quân đội)

Tổ chức KH&CN, ĐT, GD

Hộ gia đình, cá nhân trong nước

Cộng đồng dân cư

Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

UBND

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

1.065.714,40

220.494,26

256.504,04

61.334,17

0,00

1.471,76

30.289,88

262.855,91

81.102,76

0,00

151.661,62

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH

1100

975.346,32

220.056,24

251.824,03

54.945,90

0,00

1.400,67

28.S32.29

220.345,84

77.743,11

0,00

120.498,24

1

Rừng tự nhiên

1110

790.439,60

217.230,93

234.636,15

43.969,31

0,00

615,48

20.134,70

138.494,95

71.991,22

0,00

63.366,86

 

- Rừng nguyên sinh

1111

23.509,27

23.498,34

0,00

10,93

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng thứ sinh

1112

766.930,33

193.732,59

234.636,15

43.958,38

0,00

615,48

20.134,70

138.494,95

71.991,22

0,00

63.366,86

2

Rừng trồng

1120

184.906,72

2.825,31

17.187,88

10.976,59

0,00

785,19

8.397,59

81.850.89

5.751,89

0,00

57.131,38

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

88.196,09

2.196,91

11.444,49

3.998,61

0,00

447,88

3.747,46

34.833,85

2.407,17

0,00

29.119,72

 

- Trồng lại sau khai thác rừng trồng

1122

96.469,08

597,33

5.662.11

6.977,98

0,00

337,31

4.649 79

46.909,59

3.344,72

0,00

27.990,25

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng.

1123

241,55

31,07

81,28

0,00

0,00

0,00

0,34

107,45

0,00

0,00

21,41

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

975.346,32

220.056,24

251.824,03

54.945,90

0,00

1.400,67

28.532,29

220.345,84

77.743,11

0,00

120.498,24

1

Rừng núi đất

1210

947.906,14

218.534,96

247.582,13

54.379,78

0,00

1.117,34

26.036,54

212.340,41

75.158,69

0,00

112.756,29

2

Rừng núi đá

1220

26.723,82

1.521,28

3.957,70

545,68

0,00

283,33

2.488,9]

7.997,05

2.535,18

0,00

7.394,70

3

Rừng ngập nước

1230

342,24

0,00

165,87

0,00

0,00

0,00

0.00

1,18

7,32

0,00

167,87

 

- Rừng ngập mặn

1231

342,24

0,00

165,87

0,00

0,00

0,00

0,00

1,18

7,32

0,00

167,87

 

- Rừng trên đất phèn

1232

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Rừng trên cát

1240

374,12

0,00

118,33

20,44

0,00

0,00

6,84

7,20

41,92

0,00

179,39

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

790.439,60

217.230,93

234.636,15

43.969,31

0,00

615,48

20.134,70

138.494,95

71.991,22

0,00

63.366,86

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

580.614,82

186.645,87

154.282,93

33.112,39

0,00

607,46

14.450,75

96.301,04

47.048,83

0,00

48.165,55

 

- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá

1311

580.601,84

186.632,89

154.282,93

33.112,39

0,00

607,46

14.450,75

96.301,04

47.048,83

0,00

48.165,55

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

12,98

12,98

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim

1314

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

26.429,35

3.260,04

11.992,28

2.215,70

0,00

8,02

516,30

4.830,23

1.526,85

0,00

2.079,93

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

183.395,43

27.325,02

68.360,94

8.641,22

0,00

0,00

5.167.65

37.363,68

23.415,53

0,00

13.121,39

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0.00

0.00

0,00

0,00

0,00

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

301.772,74

10.247,20

77.760,76

8.624,76

0,00

246,02

9.992,07

71.336,91

18.956,95

0,00

104.608,07

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

90.368,08

438,02

4.680,01

6.388,27

0,00

71,09

1.757,59

42.510,07

3.359,65

0,00

31.163,38

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

59.867,92

3.992,85

33.080,35

416,45

0,00

8,63

2.083,88

7.631,46

4.089,31

0,00

8,564,99

3

Diện tích khác

2030

151.536,74

5.816,33

40 000,40

1.820,04

0,00

166,30

6.150,60

21.195,39

11.507,99

0,00

64.879,69

 

TT

Đơn vị

Tổng diện tích tự nhiên

Tổng diện tích có rừng

Rừng tự nhiên

Rừng trồng

Phân loại theo mục đích sử dụng

Mục đích khác

Tỷ lệ che phủ rừng

Diện tích rừng trồng đã thành rừng

Diện tích rừng trồng chưa thành rừng

Tổng cộng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

21

Xã Cam Phục

16.243,69

14.394,75

9.451,52

3.193,25

1.749,98

15111,0

 

2.137,33

12.973,67

970,84

77,84

22

Xã Cát Ngạn

5.928,42

2.268,50

3,05

1.674,84

590,61

1.628,87

0,00

0,00

1.628,87

544,06

28,30

23

Xã Châu Bình

13.090,56

10.213,06

4.363,33

3.534,88

2.314,85

9.810,49

0,00

1.507,87

8.302,62

348,12

60,34

24

Xã Châu Hồng

13.404,83

11.003,90

5.323,62

3.426,01

2.254,27

10.554,96

0,00

2.311,02

8.243,94

381,18

65,27

25

Xã Châu Khê

54.431,65

51.764,54

47.930,76

3.031,45

802,33

52.494,32

31.016,67

7.103,27

14.374,38

1695,24

93,63

26

Xã Châu Lộc

8.568,46

5.747,46

3.504,69

1.263,57

979,20 .

5.141,80

0,00

0,00

5.141,80

523,50

55,65

27

Xã Châu Tiến

24.715,59

21.264,17

18.523,84

815,30

1.925,03

20.915,44

0,00

11.307,65

9.607,79

232,88

78,25

28

Xã Chiêu Lưu

19.692,52

11.613,13

11.528,56

73,86

10,71

10.797,08

0,00

1.645,23

9.151,85

698,22

58,92

29

Xã Con Cuông

15.556,72

11.650,74

6.333,64

2.831,65

2.485,45

11.488,67

44,55

1.720,62

9.723,50

3445,90

58,92

30

Xã Đại Đồng

7.787,47

1.028,18

0,00

705,86

322,32

689,40

0,00

0,00

689,40

287,76

9,06

31

Xã Đại Huệ

3.611,57

554,66

7,23

456,96

90,47

467,59

211,98

0,42

255,19

74,67

12,85

32

Xã Diễn Châu

2.220,64

56,26

0,00

56,26

0,00

39,50

0,00

39,32

0,18

13,86

2,53

33

Xã Đô Lương

5.001,14

757,14

4,27

603,78

149,09

592,01

0,00

0,00

592,01

140,85

12,16

34

Xã Đông Hiếu

6.386,93

1.999,12

709,58

700,50

589,64

1.735,75

0,00

706,68

1.029,08

220,12

22,08

35

Xã Đông Lộc

2.931,32

8,89

0,00

8,89

0,00

8,86

0,00

0,16

8,70

0,04

0,30

36

Xã Đông Thành

3.019,77

23,28

0,00

15,34

7,94

19,62

0,00

0,00

19,62

3,13

0,51

37

Xã Đức Châu

2.095,66

16,21

0,00

16,21

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

13,69

0,77

38

Xã Giai Lạc

8.858,17

4.907,86

359,61

3.864,91

683,34

4.322,85

117,43

1.548,11

2.657,31

489,10

47,69

39

Xã Giai Xuân

12.155,04

5.742,39

3.301,49

1.273,50

1.167,40

5.063,65

0,00

1.182,05

3.881,60

573,54

37,64

40

Xã Hải Châu

2.912,07

77,48

0,00

64,62

12,86

61,27

0,00

53,38

7,89

13,31

2,22

41

Xã Hải Lộc

4.192,64

1.649,52

0,00

1.637,14

12,38

1.500,52

0,00

1.338,97

161,55

116,28

39,05

42

Xã Hạnh Lâm

27.456,71

22.079,66

15.071,63

5.965,49

1.042,54

21.082,15

0,00

9.406,59

11.675,56

799,73

76,62

43

Xã Hoa Quân

10.766,80

4.943,71

783,70

2.753,24

1.406,77

3.953,26

0,00

273,58

3.679,68

843,12

32,85

44

Xã Hợp Minh

5.476,78

1.082,40

0,00

985,71

96,69

907,35

2,17

1,27

903,91

149,94

18,00

45

Xã Hùng Chân

35.192,15

32.042,69

25.498,03

2.498,86

4.045,80

31.697,09

11.759,31

3.690,64

16.247,14

331,95

79,55

46

Xã Hùng Châu

6.910,89

1.809,33

105,97

1.450,87

252,49

1.521,34

0,00

0,00

1.521,34

246,77

22,53

47

Xã Hưng Nguyên

4.614,91

176,36

0,00

176,16

0,20

167,42

0,00

46,01

121,41

7,49

3,82

48

Xã Hưng Nguyên Nam

3.544,35

41,56

0,00

22,60

18,96

31,67

0,00

0,00

31,67

8,43

0,64

49

Xã Huồi Tụ

10.902,79

6.042,49

6.042,49

0,00

0,00

4.848,73

0,00

3.454,76

1.393,97

985,88

55,42

50

Xã Hữu Khuông

26.379,30

22.570,16

22.540,83

0,00

29,33

21.964,19

0,00

18.501,48

3.462,72

357,68

85,45

51

Xã Hữu Kiệm

18.896,95

8.552,18

8.517,78

21,38

13,02

8.028,84

0,00

4.254,74

3.774,11

419,17

45,19

52

Xã Keng Đu

9.824,07

3.477,39

3.477,39

0,00

0,00

3.143,76

0,00

2.724,35

419,41

262,54

35,40

53

Xã Kim Bảng

18.326,54

13.252,17

7.700,48

4.223,59

1.328,10

12.298,47

0,00

4.960,43

7.338,04

785,73

65,06

54

Xã Kim Liên

6.106,87

291,59

15,99

275,60

0,00

262,28

218,81

0,00

43,47

25,41

4,77

55

Xã Lam Thành

3.884,68

70,68

0,00

70,51

0,17

65,69

0,00

0,00

65,69

4,37

1,82

56

Xã Lượng Minh

22 796,74

20.524,46

20.463,05

29,17

32,24

19.832,52

0,00

11.285,72

8.546,80

493,17

89,89

57

Xã Lương Sơn

4.738,41

1.812,97

52,12

1.349,21

411,64

1.446,03

0,00

0,00

1.446,03

313,30

29,57

58

Xã Mậu Thạch

16.414,92

13.956,77

6.462,67

3.741,96

3.752,14

14352,32

 

1.836,53

12.515,79

1757,47

62,17

59

Xã Minh Châu

3.968,18

286,63

0,82

258,76

27,05

280,17

0,00

0,00

280,17

6,11

6,54

60

Xã Minh Hợp

15.997,27

3.641,18

2.446,15

913,66

281,37

3.043,76

0,00

1.068,21

1.975,56

501,25

21,00

61

Xã Môn Sơn

52.942,59

49.194,47

46.412,64

1.789,23

992,60

50.140,49

36.330,51

4.568,16

9.241,82

2446,06

91,05

62

Xã Mường Chọng

17.364,67

14.151,94

7.994,69

4.271,96

1.885,29

13.763,34

840,44

3.483,63

9.439,26

326.38

70,64

63

Xã Mường Ham

16.035,37

12.990,84

5.744,62

5.045,73

2.200,49

12.514,87

1.072,71

3.145,13

8.297,03

400,65

67,29

64

Xã Mường Lống

14.830,96

6.546,87

6.546,87

0,00

0,00

5.966,39

0,00

4.256,72

1.709,67

462,65

44,14

65

Xã Mường Quàng

34.213,28

29.111,45

23.776,93

2.779,76

2.554,76

28.378,19

4.352,54

3.993,98

20.031,66

647,11

77,62

66

Xã Mường Típ

21.766,63

10.195,47

10.169,28

16,16

10,03

9.468,51

0,00

6.119,19

3.349,32

576,33

46,79

67

Xã Mường Xén

18.248,99

9.450,48

9.422,96

27,52

0,00

8.990,19

0,00

6.565,11

2.425,08

345,64

51,79

68

Xã Mỹ Lý

21.102,87

15.630,82

15.545,51

85,31

0,00

14.164,34

0,00

10.988,10

3.176,24

1164,41

74,07

69

Xã Na Loi

14.186,66

7.510,37

7.509,95

0,42

0,00

6.532,52

0,00

4.776,01

1.756,51

794,54

52,94

70

Xã Na Ngoi

34.125,15

21.548,16

21.547,23

0,93

0,00

20.652,19

0,00

16.473,42

4.178,77

644,12

63,14

71

Xã Nậm Cắn

14.770,10

6.548,99

6.505,56

27,27

16,16

5.848,24

0,00

2.805,67

3.042,57

578,09

44,23

72

Xã Nam Đàn

6.760,29

2.286,22

53,81

2.057,34

175,07

2.014,24

565,96

1,31

1.446,97

234,50

31,23

73

Xã Nga My

30.252,47

28.692,70

26.600,25

1.457,51

634,94

27.480,21

14.966,16

2.467,59

10.046,46

530,55

92,75

74

Xã Nghi Lộc

3.330,16

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

75

Xã Nghĩa Đàn

4.732,35

755,77

228,00

292,41

235,36

515,09

0,00

0,00

515,09

204,49

11,00

76

Xã Nghĩa Đồng

7.243,65

3.006,65

218,02

1.562,47

1.226,16

2.728,85

0,00

882,35

1.846,49

232,41

24,58

77

Xã Nghĩa Hành

11.200,00

5.441,70

375,19

3.168,44

1.898,07

4.944,96

0,00

0,02

4.944,94

431,08

31,64

78

Xã Nghĩa Hưng

6.864,40

813,42

4,57

473,68

335,17

649,64

0,00

0,00

649,64

139,86

6,97

79

Xã Nghĩa Khánh

7.771,92

2.075,83

80,70

1.040,08

955,05

1.763,86

0,00

485,96

1.277,91

262,89

14,42

80

Xã Nghĩa Lâm

12.174,77

3.644,11

934,82

1.207,32

1.501,97

2.766,31

0,00

1.077,00

1.689,31

737,40

17,59

81

Xã Nghĩa Lộc

6.292,96

3.129,24

281,17

1.532,55

1.315,52

2.266,65

0,00

1,30

2.265,35

733,88

28,82

82

Xã Nghĩa Mai

14.698,84

8.264,48

4.118,97

2.389,77

1.755,74

7.544,82

0,00

1.814,12

5.730,70

607,71

44,28

83

Xã Nghĩa Thọ

9.219,32

3.150,22

795,71

1.453,57

900,94

2.544,99

0,00

574,41

1.970,58

511,53

24,40

84

Xã Nhân Hòa

8.687,75

3.406,56

618,92

1.914,93

872,71

2.300,71

0,00

0,00

2.300,71

939,41

29,17

85

Xã Nhôn Mai

31.026,33

25.953,31

25.837,58

11,85

103,88

24.874,36

0,00

17.534,28

7.340,09

710,35

83,31

86

Xã Phúc Lộc

7.050,93

2.668,57

72,89

2.468,73

126,95

2.178,64

0,00

958,48

1.220,16

409,53

36,05

87

Xã Quan Thành

3.770,63

1.331,58

43,59

1.106,14

181,85

1.048,33

532,89

190,44

325,00

239,94

30,49

88

Xã Quảng Châu

2.639,02

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

89

Xã Quang Đồng

7.560,78

4.248,47

165,48

3.391,59

691,40

3.994,95

108,94

990,15

2.895,86

213,78

47,05

90

Xã Quế Phong

27.656,67

23.217,44

19.596,99

1.449,03

2.171,42

22.280,00

7.601,85

1.305,86

13.372,29

832,33

76,10

91

Xã Quỳ Châu

32.752,38

28.125,82

16.481,51

3.957,38

7.686,93

27.544,06

0,00

3.441,80

24.102,26

521,85

62,40

92

Xã Quỳ Hợp

9.006,82

2.590,38

1.252,19

1.044,37

293,82

1.506,13

0,00

206,45

1.299,69

917,29

25,50

93

Xã Quỳnh Anh

3.981,11

194,02

0,00

193.73

0,29

121,42

0,00

101,43

19,99

60,61

4,87

94

Xã Quỳnh Lưu

4.055,18

105,73

0,00

98,47

7,26

92,75

0,00

0,00

92,75

11,17

2,43

95

Xã Quỳnh Phú

3.346,89

304,98

0,00

287,59

17,39

209,31

0,00

161,12

48,18

79,73

8,59

96

Xã Quỳnh Sơn

6.121,42

2.202,50

0,00

1.806,69

395,81

1.850,48

0,00

0,00

1.850,48

301,63

29,51

97

Xã Quỳnh Tam

10.336,84

4.806,42

487,06

2.722,16

1.597,20

3.659,59

0,00

208,29

3.451,30

975,17

31,05

98

Xã Quỳnh Thắng

10.798,75

3.980,32

770,44

2.219,14

990,74

3.219,07

0,00

1.757,10

1.461,97

633,36

27,68

99

Xã Quỳnh Văn

5.335,09

1.910,88

23,36

1.563,14

32438

1.655,28

0,00

524,47

1.130,81

214,63

29,74

100

Xã Sơn Lâm

16.294,00

13.686,32

7.998,66

4.244,84

1.442,82

12.757,47

0,00

5.427,64

7.329,83

761,25

75,14

101

Xã Tam Đồng

5.338,36

1.909,92

171,80

1.420,95

317,17

1.638,50

0,00

0,00

1.638,50

233,06

29,84

102

Xã Tam Hợp

13.597,19

6.898,79

988,87

3.838,42

2.071,50

6.120,95

0,00

0,00

6.120,95

671,24

35,50

103

Xã Tam Quang

50.794,87

47.616,67

44.683,30

2.292,01

641,36

46.188,09

24.238,78

3.266,71

18.682,60

745,11

92,48

104

Xã Tam Thái

35.600,83

32.825,21

32.258,25

464,65

102,31

31.762,52

0,00

15.327,68

16.434,84

735,35

91,92

105

Xã Tân An

9.041,41

3.271,35

911,22

1.593,99

766,14

2.797,56

0,00

216,17

2.581,39

404,58

27,71

106

Xã Tân Châu

6.459,92

2.900,91

117,76

2.020,89

762,26

2.773,07

0,00

764,89

2.008,19

106,98

33,11

107

Xã Tân Ký

11.684,02

6.756,57

1.050,25

3.095,45

2.610,87

6.135,59

0,00

887,22

5.248,37

530,16

35,48

108

Xã Tân Phú

9.331,89

2.623,96

1.310,83

953,24

359,89

2.034,05

0,00

0,24

2.033,82

502,98

24,26

109

Xã Thần Lĩnh

4.468,38

1.537,47

42,43

1.419,31

75,73

1.427,13

0,00

1.199,68

227,44

84,82

32,71

110

Xã Thành Bình Thọ

8.817,83

5.666,71

2.412,93

2.411,02

842,76

4.616,62

0,00

1.622,59

2.994,03

881,87

54,71

111

Xã Thiên Nhẫn

7.089,61

1.182,32

0,84

1.117,10

64,38

924,09

485,52

0,00

438,57

220,35

15,77

112

Xã Thông Thụ

70.674,60

66.301,44

62.528,03

3.069,32

704,09

64.899,96

10.185,86

33.644,25

21.069,86

1008,40

92,82

113

Xã Thuần Trung

4.930,84

641,86

0,00

422,37

219,49

466,87

0,00

0,00

466,87

148,90

8,57

114

Xã Tiên Đồng

11.961,42

6.870,96

4.336,85

1.854,21

679,90

6.397,47

0,00

3.185,31

3.212,16

383,73

51,76

115

Xã Tiền Phong

31.902,14

28.908,26

24.176,98

3.250,81

1.480,47

27.143,51

11.412,03

5.147,65

10.583,84

1505,74

85,97

116

Xã Tri Lễ

24.395,30

13.933,16

13.548,53

124,79

259,84

13.550,30

2.317,65

4.272,46

6.960,19

313,61

56,05

117

Xã Trung Lộc

3.135,29

305,15

0,00

305,15

0,00

276,81

0,00

272,28

4,53

21,93

9,73

118

Xã Tương Dương

33.086,70

29.180,08

28.326,79

674,71

178,58

27.221,65

0,00

5.974,31

21.247,34

1508,10

87,65

119

Xã Vạn An

5.636,89

1.267,43

17,61

1.215,70

34,12

1.029,73

590,82

0,00

438,91

203,28

21,88

120

Xã Vân Du

8.439,04

4.229,01

146,99

3.314,03

767,99

3.519,75

0,00

988,98

2.530,78

597,62

41,01

121

Xã Văn Hiến

5.552,18

1.743,44

10,22

1.414,18

319,04

1.507,82

0,00

446,46

1.061,36

198,17

25,65

122

Xã Văn Kiều

6.346,61

2.042,99

31,28

1.863,57

148,14

1.833,21

0,00

903,11

930,10

172,65

29,86

123

Xã Vân Tụ

4.872,96

907,98

0,00

770,55

137,43

660,38

0,00

384,14

276,24

206,93

15,81

124

Xã Vĩnh Tường

7.643,71

2.732,83

637,42

1.552,21

543,20

2.247,47

0,00

0,66

2.246,81

415,17

28,65

125

Xã Xuân Lâm

6.088,77

1.593,68

0,00

971,20

622,48

1.272,04

0,13

0,00

1.271,91

274,64

15,95

126

Xã Yên Hòa

21.101,11

18.873,76

17.275,32

966,88

631,56

16.702,05

0,00

4.562,01

12.140,04

1295,07

86,45

127

Xã Yên Na

29.732,04

26.300,58

24.374,69

718,20

1.207,69

24.494,81

0,00

10.084,07

14.410,74

463,60

84,40

128

Xã Yên Thành

3.813,13

298,81

0,00

265,40

33,41

173,29

94,65

0,00

78,64

106,44

6,96

129

Xã Yên Trung

3.773,38

411,86

0,00

339,99

71,87

372,37

6,16

97,25

268,96

33,27

9,01

130

Xã Yên Xuân

9.041,87

3.270,94

71,96

2.074,51

1.124,47

2.191,00

0,00

0,00

2.191,00

917,29

23,74

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...