Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 357/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn năm 2025

Số hiệu 357/QĐ-UBND
Ngày ban hành 28/02/2026
Ngày có hiệu lực 28/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lạng Sơn
Người ký Trần Thanh Nhàn
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 357/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 28 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2025

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 114/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn đến ngày 31/12/2025 như sau:

1. Tổng diện tích đất có rừng: 603.940,37 ha (bao gồm cả diện tích đã trồng cây rừng chưa đạt các tiêu chí thành rừng), trong đó:

a) Rừng tự nhiên: 219.148,69 ha.

b) Rừng trồng: 384.791,68 ha (trong đó diện tích đã trồng cây rừng chưa đạt các tiêu chí thành rừng 69.679,75 ha).

2. Tổng diện tích đất có rừng đạt các tiêu chí tính tỷ lệ che phủ rừng (bao gồm cả rừng ngoài quy hoạch) là 534.260,62 ha; tỷ lệ che phủ rừng là 64,31%.

3. Biểu tổng hợp hiện trạng rừng chi tiết tại các Biểu: 01, 02, 03, 04 và 05 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức quản lý, sử dụng, lưu trữ hồ sơ theo quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về hồ sơ, số liệu, nội dung trình phê duyệt tại Quyết định này.

Uỷ ban nhân dân các xã, phường thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Trưởng Thống kê tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, các phòng CM, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN(HĐN).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nhàn

 

Biểu số 01: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn

(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: ha.

TT

Phân loại rừng

Diện tích đầu kỳ

Diện tích thay đổi

Diện tích cuối kỳ

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Mục đích khác

Cộng

Vườn quốc gia

Khu dự trữ thiên nhiên

Khu bảo tồn loài, sinh cảnh

Khu bảo vệ cảnh quan

Khu rừng nghiên cứu

Cộng

Đầu nguồn

Rừng bảo vệ nguồn nước

Rừng phòng hộ biên giới

Rừng chắn gió, chắn cát

Rừng chắn sóng, lấn biển

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng

0000

580.280,41

23.659,96

603.940,37

12.043,16

0,00

7.886,03

4.157,13

0,00

0,00

87.589,84

86.796,47

793,37

0,00

0,00

0,00

457.152,41

47.154,96

I

RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

1100

532.985,56

1.275,06

534.260,62

11.940,76

0,00

7.885,37

4.055,39

0,00

0,00

83.053,73

82.330,45

723,28

0,00

0,00

0,00

396.915,39

42.350,74

1

Rừng tự nhiên

1110

257.875,91

-38.727,22

219.148,69

11.350,51

0,00

7.840,27

3.510,24

0,00

0,00

55.278,00

55.278,00

0,00

0,00

0,00

0,00

140.644,51

11.875,67

 

- Rừng nguyên sinh

1111

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng thứ sinh

1112

257.875,91

-38.727,22

219.148,69

11.350,51

0,00

7.840,27

3.510,24

0,00

0,00

55.278,00

55.278,00

0,00

0,00

0,00

0,00

140.644,51

11.875,67

2

Rừng trồng

1120

275.109,65

40.002,28

315.111,93

590,25

0,00

45,10

545,15

0,00

0,00

27.775,73

27.052,45

723,28

0,00

0,00

0,00

256.270,88

30.475,07

 

- Trồng mới trên đất chưa có rừng

1121

226.251,82

-1.749,39

224.502,43

334,02

0,00

12,86

321,16

0,00

0,00

19.130,97

18.479,60

651,37

0,00

0,00

0,00

182.303,48

22.733,96

 

- Trồng lại sau khai thác rừng Trồng

1122

48.437,71

41.833,84

90.271,55

256,23

0,00

32,24

223,99

0,00

0,00

8.644,76

8.572,85

71,91

0,00

0,00

0,00

73.687,19

7.683,37

 

- Tái sinh sau khai thác rừng trồng

1123

420,12

-82,17

337,95

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

280,21

57,74

II

RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

1200

532.985,56

1.275,06

534.260,62

11.940,76

0,00

0,00

11.940,76

0,00

0,00

83.053,73

82.330,45

723,28

0,00

0,00

0,00

396.915,39

42.350,74

1

Rừng núi đất

1210

466.305,97

-1.187,64

465.118,33

3.387,59

0,00

222,64

3.164,95

0,00

0,00

61.013,87

60.290,59

723,28

0,00

0,00

0,00

362.844,62

37.872,25

2

Rừng núi đá

1220

66.679,59

2.462,70

69.142,29

8.553,17

0,00

7.662,73

890,44

0,00

0,00

22.039,86

22.039,86

0,00

0,00

0,00

0,00

34.070,77

4.478,49

3

Rừng ngập nước

1230

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập mặn

1231

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- rừng trên phèn

1232

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng ngập nước ngọt

1233

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

4

Rừng trên cát

1240

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

III

RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

1300

257.875,91

-38.727,22

219.148,69

11.350,51

0,00

7.840,27

3.510,24

0,00

0,00

55.278,00

55.278,00

0,00

0,00

0,00

0,00

140.644,51

11.875,67

1

Rừng gỗ tự nhiên

1310

211.981,46

-30.249,49

181.731,97

11.326,92

0,00

7.840,27

3.486,65

0,00

0,00

46.146,41

46.146,41

0,00

0,00

0,00

0,00

112.730,77

11.527,87

 

- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá

1311

211.925,39

-30.193,42

181.731,97

11.326,92

0,00

7.840,27

3.486,65

0,00

0,00

46.146,41

46.146,41

0,00

0,00

0,00

0,00

112.730,77

11.527,87

 

- Rừng gỗ lá rộng rụng lá

1312

51,48

-51,48

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- Rừng gỗ lá kim

1313

1,70

-1,70

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

- rừng gỗ hỗn giao lá rộng và cây lá kim

1314

2,89

-2,89

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Rừng tre nứa

1320

696,03

-107,78

588,25

5,84

0,00

0,00

5,84

0,00

0,00

69,85

69,85

0,00

0,00

0,00

0,00

432,59

79,97

3

Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1330

45.198,42

-8.369,95

36.828,47

17,75

0,00

0,00

17,75

0,00

0,00

9.061,74

9.061,74

0,00

0,00

0,00

0,00

27.481,15

267,83

4

Rừng cau dừa

1340

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

IV

DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG

2000

166.694,21

-49.945,68

116.748,53

1.050,69

0,00

311,12

739,57

0,00

0,00

11.978,36

11.810,52

167,84

0,00

0,00

0,00

95.048,27

8.671,21

1

Diện tích đã trồng cây rừng

2010

47.294,85

22.384,90

69.679,75

102,40

0,00

0,66

101,74

0,00

0,00

4.536,11

4.466,02

70,09

0,00

0,00

0,00

60.237,02

4.804,22

2

Diện tích có cây tái sinh

2020

33.621,73

-13.362,35

20.259,38

118,28

0,00

46,64

71,64

0,00

0,00

3.379,52

3.369,12

10,40

0,00

0,00

0,00

12.894,59

3.866,99

3

Diện tích khác

2030

85.777,63

-58.968,23

26.809,40

830,01

0,00

263,82

566,19

0,00

0,00

4.062,73

3.975,38

87,35

0,00

0,00

0,00

21.916,66

 

 

Biểu số 02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn

(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: ha

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...