Quyết định 357/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn năm 2025
| Số hiệu | 357/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 357/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 02 năm 2026 |
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 114/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn đến ngày 31/12/2025 như sau:
1. Tổng diện tích đất có rừng: 603.940,37 ha (bao gồm cả diện tích đã trồng cây rừng chưa đạt các tiêu chí thành rừng), trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 219.148,69 ha.
b) Rừng trồng: 384.791,68 ha (trong đó diện tích đã trồng cây rừng chưa đạt các tiêu chí thành rừng 69.679,75 ha).
2. Tổng diện tích đất có rừng đạt các tiêu chí tính tỷ lệ che phủ rừng (bao gồm cả rừng ngoài quy hoạch) là 534.260,62 ha; tỷ lệ che phủ rừng là 64,31%.
3. Biểu tổng hợp hiện trạng rừng chi tiết tại các Biểu: 01, 02, 03, 04 và 05 kèm theo Quyết định này.
Uỷ ban nhân dân các xã, phường thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Biểu số 01: Diện tích rừng và
diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Cộng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài, sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu rừng nghiên cứu |
Cộng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
580.280,41 |
23.659,96 |
603.940,37 |
12.043,16 |
0,00 |
7.886,03 |
4.157,13 |
0,00 |
0,00 |
87.589,84 |
86.796,47 |
793,37 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
457.152,41 |
47.154,96 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
532.985,56 |
1.275,06 |
534.260,62 |
11.940,76 |
0,00 |
7.885,37 |
4.055,39 |
0,00 |
0,00 |
83.053,73 |
82.330,45 |
723,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
396.915,39 |
42.350,74 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
257.875,91 |
-38.727,22 |
219.148,69 |
11.350,51 |
0,00 |
7.840,27 |
3.510,24 |
0,00 |
0,00 |
55.278,00 |
55.278,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
140.644,51 |
11.875,67 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
257.875,91 |
-38.727,22 |
219.148,69 |
11.350,51 |
0,00 |
7.840,27 |
3.510,24 |
0,00 |
0,00 |
55.278,00 |
55.278,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
140.644,51 |
11.875,67 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
275.109,65 |
40.002,28 |
315.111,93 |
590,25 |
0,00 |
45,10 |
545,15 |
0,00 |
0,00 |
27.775,73 |
27.052,45 |
723,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
256.270,88 |
30.475,07 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
226.251,82 |
-1.749,39 |
224.502,43 |
334,02 |
0,00 |
12,86 |
321,16 |
0,00 |
0,00 |
19.130,97 |
18.479,60 |
651,37 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
182.303,48 |
22.733,96 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng Trồng |
1122 |
48.437,71 |
41.833,84 |
90.271,55 |
256,23 |
0,00 |
32,24 |
223,99 |
0,00 |
0,00 |
8.644,76 |
8.572,85 |
71,91 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
73.687,19 |
7.683,37 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
420,12 |
-82,17 |
337,95 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
280,21 |
57,74 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
532.985,56 |
1.275,06 |
534.260,62 |
11.940,76 |
0,00 |
0,00 |
11.940,76 |
0,00 |
0,00 |
83.053,73 |
82.330,45 |
723,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
396.915,39 |
42.350,74 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
466.305,97 |
-1.187,64 |
465.118,33 |
3.387,59 |
0,00 |
222,64 |
3.164,95 |
0,00 |
0,00 |
61.013,87 |
60.290,59 |
723,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
362.844,62 |
37.872,25 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
66.679,59 |
2.462,70 |
69.142,29 |
8.553,17 |
0,00 |
7.662,73 |
890,44 |
0,00 |
0,00 |
22.039,86 |
22.039,86 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
34.070,77 |
4.478,49 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- rừng trên phèn |
1232 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
257.875,91 |
-38.727,22 |
219.148,69 |
11.350,51 |
0,00 |
7.840,27 |
3.510,24 |
0,00 |
0,00 |
55.278,00 |
55.278,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
140.644,51 |
11.875,67 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
211.981,46 |
-30.249,49 |
181.731,97 |
11.326,92 |
0,00 |
7.840,27 |
3.486,65 |
0,00 |
0,00 |
46.146,41 |
46.146,41 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
112.730,77 |
11.527,87 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
211.925,39 |
-30.193,42 |
181.731,97 |
11.326,92 |
0,00 |
7.840,27 |
3.486,65 |
0,00 |
0,00 |
46.146,41 |
46.146,41 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
112.730,77 |
11.527,87 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
51,48 |
-51,48 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
1,70 |
-1,70 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- rừng gỗ hỗn giao lá rộng và cây lá kim |
1314 |
2,89 |
-2,89 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
696,03 |
-107,78 |
588,25 |
5,84 |
0,00 |
0,00 |
5,84 |
0,00 |
0,00 |
69,85 |
69,85 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
432,59 |
79,97 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
45.198,42 |
-8.369,95 |
36.828,47 |
17,75 |
0,00 |
0,00 |
17,75 |
0,00 |
0,00 |
9.061,74 |
9.061,74 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
27.481,15 |
267,83 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
166.694,21 |
-49.945,68 |
116.748,53 |
1.050,69 |
0,00 |
311,12 |
739,57 |
0,00 |
0,00 |
11.978,36 |
11.810,52 |
167,84 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
95.048,27 |
8.671,21 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
47.294,85 |
22.384,90 |
69.679,75 |
102,40 |
0,00 |
0,66 |
101,74 |
0,00 |
0,00 |
4.536,11 |
4.466,02 |
70,09 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
60.237,02 |
4.804,22 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
33.621,73 |
-13.362,35 |
20.259,38 |
118,28 |
0,00 |
46,64 |
71,64 |
0,00 |
0,00 |
3.379,52 |
3.369,12 |
10,40 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
12.894,59 |
3.866,99 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
85.777,63 |
-58.968,23 |
26.809,40 |
830,01 |
0,00 |
263,82 |
566,19 |
0,00 |
0,00 |
4.062,73 |
3.975,38 |
87,35 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
21.916,66 |
|
Biểu số 02: Diện tích rừng và
diện tích chưa thành rừng phân theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 357/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 02 năm 2026 |
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 114/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Lạng Sơn đến ngày 31/12/2025 như sau:
1. Tổng diện tích đất có rừng: 603.940,37 ha (bao gồm cả diện tích đã trồng cây rừng chưa đạt các tiêu chí thành rừng), trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 219.148,69 ha.
b) Rừng trồng: 384.791,68 ha (trong đó diện tích đã trồng cây rừng chưa đạt các tiêu chí thành rừng 69.679,75 ha).
2. Tổng diện tích đất có rừng đạt các tiêu chí tính tỷ lệ che phủ rừng (bao gồm cả rừng ngoài quy hoạch) là 534.260,62 ha; tỷ lệ che phủ rừng là 64,31%.
3. Biểu tổng hợp hiện trạng rừng chi tiết tại các Biểu: 01, 02, 03, 04 và 05 kèm theo Quyết định này.
Uỷ ban nhân dân các xã, phường thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn theo đúng quy định của pháp luật.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Biểu số 01: Diện tích rừng và
diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha.
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Cộng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài, sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu rừng nghiên cứu |
Cộng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
580.280,41 |
23.659,96 |
603.940,37 |
12.043,16 |
0,00 |
7.886,03 |
4.157,13 |
0,00 |
0,00 |
87.589,84 |
86.796,47 |
793,37 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
457.152,41 |
47.154,96 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
532.985,56 |
1.275,06 |
534.260,62 |
11.940,76 |
0,00 |
7.885,37 |
4.055,39 |
0,00 |
0,00 |
83.053,73 |
82.330,45 |
723,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
396.915,39 |
42.350,74 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
257.875,91 |
-38.727,22 |
219.148,69 |
11.350,51 |
0,00 |
7.840,27 |
3.510,24 |
0,00 |
0,00 |
55.278,00 |
55.278,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
140.644,51 |
11.875,67 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
257.875,91 |
-38.727,22 |
219.148,69 |
11.350,51 |
0,00 |
7.840,27 |
3.510,24 |
0,00 |
0,00 |
55.278,00 |
55.278,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
140.644,51 |
11.875,67 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
275.109,65 |
40.002,28 |
315.111,93 |
590,25 |
0,00 |
45,10 |
545,15 |
0,00 |
0,00 |
27.775,73 |
27.052,45 |
723,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
256.270,88 |
30.475,07 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
226.251,82 |
-1.749,39 |
224.502,43 |
334,02 |
0,00 |
12,86 |
321,16 |
0,00 |
0,00 |
19.130,97 |
18.479,60 |
651,37 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
182.303,48 |
22.733,96 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng Trồng |
1122 |
48.437,71 |
41.833,84 |
90.271,55 |
256,23 |
0,00 |
32,24 |
223,99 |
0,00 |
0,00 |
8.644,76 |
8.572,85 |
71,91 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
73.687,19 |
7.683,37 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
420,12 |
-82,17 |
337,95 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
280,21 |
57,74 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
532.985,56 |
1.275,06 |
534.260,62 |
11.940,76 |
0,00 |
0,00 |
11.940,76 |
0,00 |
0,00 |
83.053,73 |
82.330,45 |
723,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
396.915,39 |
42.350,74 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
466.305,97 |
-1.187,64 |
465.118,33 |
3.387,59 |
0,00 |
222,64 |
3.164,95 |
0,00 |
0,00 |
61.013,87 |
60.290,59 |
723,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
362.844,62 |
37.872,25 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
66.679,59 |
2.462,70 |
69.142,29 |
8.553,17 |
0,00 |
7.662,73 |
890,44 |
0,00 |
0,00 |
22.039,86 |
22.039,86 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
34.070,77 |
4.478,49 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- rừng trên phèn |
1232 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
257.875,91 |
-38.727,22 |
219.148,69 |
11.350,51 |
0,00 |
7.840,27 |
3.510,24 |
0,00 |
0,00 |
55.278,00 |
55.278,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
140.644,51 |
11.875,67 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
211.981,46 |
-30.249,49 |
181.731,97 |
11.326,92 |
0,00 |
7.840,27 |
3.486,65 |
0,00 |
0,00 |
46.146,41 |
46.146,41 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
112.730,77 |
11.527,87 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
211.925,39 |
-30.193,42 |
181.731,97 |
11.326,92 |
0,00 |
7.840,27 |
3.486,65 |
0,00 |
0,00 |
46.146,41 |
46.146,41 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
112.730,77 |
11.527,87 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
51,48 |
-51,48 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
1,70 |
-1,70 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- rừng gỗ hỗn giao lá rộng và cây lá kim |
1314 |
2,89 |
-2,89 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
696,03 |
-107,78 |
588,25 |
5,84 |
0,00 |
0,00 |
5,84 |
0,00 |
0,00 |
69,85 |
69,85 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
432,59 |
79,97 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
45.198,42 |
-8.369,95 |
36.828,47 |
17,75 |
0,00 |
0,00 |
17,75 |
0,00 |
0,00 |
9.061,74 |
9.061,74 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
27.481,15 |
267,83 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
166.694,21 |
-49.945,68 |
116.748,53 |
1.050,69 |
0,00 |
311,12 |
739,57 |
0,00 |
0,00 |
11.978,36 |
11.810,52 |
167,84 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
95.048,27 |
8.671,21 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
47.294,85 |
22.384,90 |
69.679,75 |
102,40 |
0,00 |
0,66 |
101,74 |
0,00 |
0,00 |
4.536,11 |
4.466,02 |
70,09 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
60.237,02 |
4.804,22 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
33.621,73 |
-13.362,35 |
20.259,38 |
118,28 |
0,00 |
46,64 |
71,64 |
0,00 |
0,00 |
3.379,52 |
3.369,12 |
10,40 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
12.894,59 |
3.866,99 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
85.777,63 |
-58.968,23 |
26.809,40 |
830,01 |
0,00 |
263,82 |
566,19 |
0,00 |
0,00 |
4.062,73 |
3.975,38 |
87,35 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
21.916,66 |
|
Biểu số 02: Diện tích rừng và
diện tích chưa thành rừng phân theo chủ rừng và tổ chức được giao quản lý
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL Rừng ĐD |
BQL rừng PH |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (quân đội) |
Tổ chức KH&CN, ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài |
UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
603.940,37 |
7.904,49 |
0,00 |
18.798,61 |
2.415,85 |
318,89 |
325.482,20 |
32.708,77 |
0,00 |
216.311,56 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
534.260,62 |
7.869,97 |
0,00 |
16.116,08 |
2.347,37 |
304,22 |
282.366,91 |
30.892,80 |
0,00 |
194.363,27 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
219.148,69 |
7.824,47 |
0,00 |
657,19 |
1.941,43 |
1,15 |
88.663,53 |
26.712,36 |
0,00 |
93.348,56 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
219.148,69 |
7.824,47 |
0,00 |
657,19 |
1.941,43 |
1,15 |
88.663,53 |
26.712,36 |
0,00 |
93.348,56 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
315.111,93 |
45,50 |
0,00 |
15.458,89 |
405,94 |
303,07 |
193.703,38 |
4.180,44 |
0,00 |
101.014,71 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
224.502,43 |
11,82 |
0,00 |
11.305,58 |
404,69 |
70,29 |
139.288,37 |
2.462,32 |
0,00 |
70.959,36 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng Trồng |
1122 |
90.271,55 |
33,68 |
0,00 |
4.102,84 |
1,25 |
232,78 |
54.226,55 |
1.718,12 |
0,00 |
29.956,33 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
337,95 |
0,00 |
0,00 |
50,47 |
0,00 |
0,00 |
188,46 |
0,00 |
0,00 |
99,02 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
534.260,62 |
7.869,97 |
0,00 |
16.116,08 |
2.347,37 |
304,22 |
282.366,91 |
30.892,80 |
0,00 |
194.363,27 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
465.118,33 |
220,30 |
0,00 |
16.116,08 |
2.347,37 |
304,22 |
276.055,93 |
18.555,74 |
0,00 |
151.518,69 |
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
69.142,29 |
7.649,67 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
6.310,98 |
12.337,06 |
0,00 |
42.844,58 |
|
3 |
Rừng trên ngập nước |
1230 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng trên phèn |
1232 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂ |
1300 |
219.148,69 |
7.824,47 |
0,00 |
657,19 |
1.941,43 |
1,15 |
88.663,53 |
26.712,36 |
0,00 |
93.348,56 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
181.731,97 |
7.824,47 |
0,00 |
529,86 |
1.941,43 |
1,15 |
70.565,39 |
18.953,95 |
0,00 |
81.915,72 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
181.731,97 |
7.824,47 |
0,00 |
529,86 |
1.941,43 |
1,15 |
70.565,39 |
18.953,95 |
0,00 |
81.915,72 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
588,25 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
220,65 |
82,68 |
0,00 |
284,92 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
36.828,47 |
0,00 |
0,00 |
127,33 |
0,00 |
0,00 |
17.877,49 |
7.675,73 |
0,00 |
11.147,92 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
116.748,53 |
349,44 |
0,00 |
3.560,62 |
89,00 |
27,57 |
61.304,47 |
4.609,51 |
0,00 |
46.807,92 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
69.679,75 |
34,52 |
0,00 |
2.682,53 |
68,48 |
14,67 |
43.115,29 |
1.815,97 |
0,00 |
21.948,29 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
20.259,38 |
49,01 |
0,00 |
150,05 |
2,78 |
0,00 |
6.427,36 |
1.552,68 |
0,00 |
12.077,50 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
26.809,40 |
265,91 |
0,00 |
728,04 |
17,74 |
12,90 |
11.761,82 |
1.240,86 |
0,00 |
12.782,13 |
BIỂU 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ
RỪNG NĂM 2025
TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: Diện tích: ha;
Tỷ lệ che phủ: %
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||
|
Diện tích đã thành rừng |
Diện tích đã trồng rừng chưa thành rừng |
Tổng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
Toàn tỉnh |
830.732 |
603.940,37 |
219.148,69 |
315.111,93 |
69.679,75 |
556.785,41 |
12.043,16 |
87.589,84 |
457.152,41 |
47.154,96 |
64,31 |
|
1 |
Phường Đông Kinh |
5.468 |
2.910,07 |
2,67 |
2.398,86 |
508,54 |
2.274,33 |
0,00 |
145,64 |
2.128,69 |
635,74 |
43,92 |
|
2 |
Phường Kỳ Lừa |
6.213 |
3.589,55 |
44,49 |
3.224,46 |
320,60 |
2.975,39 |
0,00 |
502,75 |
2.472,64 |
614,16 |
52,61 |
|
3 |
Phường Lương Văn Tri |
3.190 |
2.082,73 |
1,72 |
1.867,35 |
213,66 |
1.783,77 |
0,00 |
178,04 |
1.605,73 |
298,96 |
58,59 |
|
4 |
Phường Tam Thanh |
2.729 |
1.300,21 |
1,20 |
1.165,78 |
133,23 |
1.024,94 |
0,00 |
468,76 |
556,18 |
275,27 |
42,76 |
|
5 |
Xã Bắc Sơn |
8.022 |
4.065,27 |
3.111,72 |
775,14 |
178,41 |
3.877,49 |
727,27 |
1.255,05 |
1.895,17 |
187,78 |
48,45 |
|
6 |
Xã Bằng Mạc |
11.758 |
5.511,61 |
3.708,15 |
1.801,98 |
1,48 |
4.304,12 |
0,00 |
1.324,52 |
2.979,60 |
1.207,49 |
46,86 |
|
7 |
Xã Ba Sơn |
15.430 |
13.177,45 |
2.041,16 |
10.326,55 |
809,74 |
11.999,56 |
1.647,83 |
2.773,18 |
7.578,55 |
1.177,89 |
80,15 |
|
8 |
Xã Bình Gia |
10.539 |
8.623,84 |
5.021,01 |
3.200,41 |
402,42 |
8.220,87 |
0,09 |
548,09 |
7.672,69 |
402,97 |
78,01 |
|
9 |
Xã Cai Kinh |
10.559 |
3.290,85 |
2.453,68 |
672,27 |
164,90 |
2.716,33 |
12,56 |
2.429,74 |
274,03 |
574,52 |
29,60 |
|
10 |
Xã Cao Lộc |
10.328 |
8.018,07 |
13,54 |
7.286,45 |
718,08 |
7.483,46 |
0,00 |
1.570,82 |
5.912,64 |
534,61 |
70,68 |
|
11 |
Xã Châu Sơn |
30.578 |
28.571,88 |
3.920,40 |
16.895,36 |
7.756,12 |
27.986,52 |
0,00 |
4.892,07 |
23.094,45 |
585,36 |
68,07 |
|
12 |
Xã Chiến Thắng |
11.418 |
8.674,15 |
790,19 |
6.993,68 |
890,28 |
8.264,77 |
0,00 |
0,72 |
8.264,05 |
409,38 |
68,17 |
|
13 |
Xã Công Sơn |
8.526 |
6.210,05 |
411,11 |
5.518,69 |
280,25 |
5.710,60 |
0,70 |
1.820,75 |
3.889,15 |
499,45 |
69,55 |
|
14 |
Xã Điềm He |
10.202 |
6.609,67 |
3.337,79 |
3.031,61 |
240,27 |
6.094,75 |
0,00 |
2.040,79 |
4.053,96 |
514,92 |
62,43 |
|
15 |
Xã Đình Lập |
15.541 |
13.683,55 |
958,94 |
10.942,29 |
1.782,32 |
13.000,59 |
0,00 |
687,00 |
12.313,59 |
682,96 |
76,58 |
|
16 |
Xã Đồng Đăng |
9.128 |
6.571,61 |
556,51 |
5.771,00 |
244,10 |
5.578,12 |
0,00 |
1.053,96 |
4.524,16 |
993,49 |
69,32 |
|
17 |
Xã Hoa Thám |
14.973 |
13.552,39 |
7.255,90 |
4.850,53 |
1.445,96 |
13.036,40 |
0,00 |
1.161,88 |
11.874,52 |
515,99 |
80,86 |
|
18 |
Xã Hội Hoan |
11.634 |
9.209,60 |
2.306,13 |
5.980,00 |
923,47 |
8.906,95 |
0,00 |
575,49 |
8.331,46 |
302,65 |
71,22 |
|
19 |
Xã Hồng Phong |
13.292 |
11.487,96 |
7.355,55 |
3.291,39 |
841,02 |
10.875,97 |
0,00 |
1.086,20 |
9.789,77 |
611,99 |
80,10 |
|
20 |
Xã Hưng Vũ |
13.369 |
9.158,85 |
7.529,37 |
877,44 |
752,04 |
8.810,51 |
23,93 |
1.391,24 |
7.395,34 |
348,34 |
62,88 |
|
21 |
Xã Hữu Liên |
12.251 |
8.527,20 |
8.094,80 |
222,29 |
210,11 |
7.843,44 |
6.104,80 |
1.512,55 |
226,09 |
683,76 |
67,89 |
|
22 |
Xã Hữu Lũng |
5.286 |
1.525,84 |
0,00 |
1.305,50 |
220,34 |
781,57 |
0,00 |
0,00 |
781,57 |
744,27 |
24,70 |
|
23 |
Xã Kháng Chiến |
14.177 |
10.831,03 |
6.464,95 |
3.107,73 |
1.258,35 |
10.385,89 |
0,00 |
896,40 |
9.489,49 |
445,14 |
67,52 |
|
24 |
Xã Khánh Khê |
9.341 |
6.155,34 |
711,96 |
4.830,31 |
613,07 |
5.188,78 |
0,00 |
781,82 |
4.406,96 |
966,56 |
59,33 |
|
25 |
Xã Kiên Mộc |
42.268 |
38.044,36 |
5.529,23 |
26.289,26 |
6.225,87 |
36.597,68 |
0,00 |
6.480,30 |
30.117,38 |
1.446,68 |
75,28 |
|
26 |
Xã Lộc Bình |
7.789 |
4.996,09 |
109,21 |
4.512,93 |
373,95 |
3.850,75 |
0,19 |
0,14 |
3.850,42 |
1.145,34 |
59,34 |
|
27 |
Xã Lợi Bác |
13.931 |
10.735,75 |
65,21 |
8.551,97 |
2.118,57 |
9.649,61 |
0,00 |
515,10 |
9.134,51 |
1.086,14 |
61,86 |
|
28 |
Xã Na Dương |
10.972 |
5.967,94 |
0,58 |
5.610,60 |
356,76 |
4.730,03 |
0,00 |
0,00 |
4.730,03 |
1.237,91 |
51,14 |
|
29 |
Xã Nhân Lý |
12.727 |
8.916,27 |
1.946,14 |
5.626,58 |
1.343,55 |
8.292,11 |
0,00 |
400,64 |
7.891,47 |
624,16 |
59,50 |
|
30 |
Xã Nhất Hòa |
13.850 |
10.200,12 |
5.561,17 |
3.223,59 |
1.415,36 |
9.698,33 |
2,93 |
2.546,60 |
7.148,80 |
501,79 |
63,43 |
|
31 |
Xã Quan Sơn |
13.856 |
9.731,86 |
2.642,72 |
5.350,57 |
1.738,57 |
9.314,74 |
0,00 |
2.022,93 |
7.291,81 |
417,12 |
57,69 |
|
32 |
Xã Quốc Khánh |
16.808 |
8.579,10 |
5.007,05 |
2.953,95 |
618,10 |
8.373,98 |
0,00 |
2.457,15 |
5.916,83 |
205,12 |
47,36 |
|
33 |
Xã Quý Hòa |
13.034 |
11.960,34 |
7.993,02 |
2.943,85 |
1.023,47 |
11.666,83 |
0,00 |
2.624,18 |
9.042,65 |
293,51 |
83,91 |
|
34 |
Xã Tân Đoàn |
10.043 |
6.972,03 |
1.534,52 |
4.659,84 |
777,67 |
5.860,80 |
0,00 |
713,65 |
5.147,15 |
1.111,23 |
61,68 |
|
35 |
Xã Tân Thành |
12.236 |
7.409,75 |
112,14 |
6.835,86 |
461,75 |
5.373,60 |
0,00 |
1.103,89 |
4.269,71 |
2.036,15 |
56,78 |
|
36 |
Xã Tân Tiến |
20.296 |
17.165,87 |
10.816,26 |
3.699,12 |
2.650,49 |
16.807,94 |
0,00 |
2.546,21 |
14.261,73 |
357,93 |
71,52 |
|
37 |
Xã Tân Tri |
13.731 |
11.258,56 |
5.201,30 |
3.595,32 |
2.461,94 |
10.856,20 |
0,00 |
1.920,78 |
8.935,42 |
402,36 |
64,06 |
|
38 |
Xã Tân Văn |
11.190 |
8.546,14 |
4.304,39 |
3.494,21 |
747,54 |
8.261,29 |
0,30 |
758,88 |
7.502,11 |
284,85 |
69,69 |
|
39 |
Xã Thái Bình |
30.583 |
23.917,14 |
4.511,70 |
16.095,56 |
3.309,88 |
19.104,65 |
0,00 |
1.381,14 |
17.723,51 |
4.812,49 |
67,38 |
|
40 |
Xã Thiện Hòa |
16.008 |
13.205,36 |
7.608,49 |
3.457,87 |
2.139,00 |
13.039,67 |
0,00 |
1.553,44 |
11.486,23 |
165,69 |
69,13 |
|
41 |
Xã Thiện Long |
16.722 |
14.671,12 |
9.355,88 |
3.774,03 |
1.541,21 |
14.054,13 |
0,00 |
1.330,72 |
12.723,41 |
616,99 |
78,52 |
|
42 |
Xã Thiện Tân |
9.331 |
4.591,89 |
756,10 |
3.337,59 |
498,20 |
3.487,20 |
0,00 |
58,28 |
3.428,92 |
1.104,69 |
43,87 |
|
43 |
Xã Thiện Thuật |
13.417 |
11.076,90 |
5.028,86 |
4.764,57 |
1.283,47 |
10.535,38 |
0,00 |
778,04 |
9.757,34 |
541,52 |
72,99 |
|
44 |
Xã Thống Nhất |
19.057 |
14.736,72 |
2.583,72 |
11.193,52 |
959,48 |
13.183,81 |
0,00 |
3.010,97 |
10.172,84 |
1.552,91 |
72,29 |
|
45 |
Xã Thụy Hùng |
10.833 |
8.689,26 |
2.167,96 |
5.309,57 |
1.211,73 |
8.386,84 |
0,00 |
691,79 |
7.695,05 |
302,42 |
69,03 |
|
46 |
Xã Tri Lễ |
13.124 |
10.151,17 |
7.039,85 |
2.767,10 |
344,22 |
9.792,45 |
1.065,55 |
782,95 |
7.943,95 |
358,72 |
74,73 |
|
47 |
Xã Tuấn Sơn |
11.131 |
6.818,43 |
2,76 |
6.009,23 |
806,44 |
5.089,75 |
0,00 |
0,00 |
5.089,75 |
1.728,68 |
54,01 |
|
48 |
Xã Vạn Linh |
12.677 |
4.659,60 |
3.457,15 |
1.149,88 |
52,57 |
4.124,97 |
269,52 |
1.553,84 |
2.301,61 |
534,63 |
36,34 |
|
49 |
Xã Vân Nham |
8.104 |
3.792,81 |
560,90 |
2.624,10 |
607,81 |
2.541,20 |
0,00 |
9,50 |
2.531,70 |
1.251,61 |
39,30 |
|
50 |
Xã Văn Quan |
8.841 |
6.066,33 |
2.537,98 |
2.978,72 |
549,63 |
5.756,38 |
0,00 |
1.110,13 |
4.646,25 |
309,95 |
62,40 |
|
51 |
Xã Vũ Lễ |
9.625 |
6.539,89 |
3.662,53 |
2.268,92 |
608,44 |
6.237,98 |
0,00 |
2.046,73 |
4.191,25 |
301,91 |
61,63 |
|
52 |
Xã Xuân Dương |
20.658 |
16.120,78 |
1.792,13 |
11.218,79 |
3.109,86 |
14.537,50 |
0,00 |
2.766,62 |
11.770,88 |
1.583,28 |
62,98 |
|
53 |
Xã Yên Bình |
11.920 |
6.566,10 |
6.242,46 |
197,91 |
125,73 |
6.116,89 |
433,60 |
5.634,94 |
48,35 |
449,21 |
54,03 |
|
54 |
Xã Yên Phúc |
11.778 |
7.209,65 |
1.938,90 |
5.123,89 |
146,86 |
6.498,31 |
0,00 |
1.084,02 |
5.414,29 |
711,34 |
59,97 |
|
55 |
Xã Văn Lãng |
13.269 |
10.344,16 |
5.176,74 |
4.104,92 |
1.062,50 |
10.033,40 |
0,00 |
1.037,24 |
8.996,16 |
310,76 |
69,95 |
|
56 |
Xã Chi Lăng |
8.024 |
2.489,74 |
231,39 |
1.947,69 |
310,66 |
1.941,68 |
0,00 |
4,09 |
1.937,59 |
548,06 |
27,16 |
|
57 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
11.435 |
6.584,14 |
2.098,16 |
4.309,29 |
176,69 |
6.314,29 |
0,00 |
715,58 |
5.598,71 |
269,85 |
56,03 |
|
58 |
Xã Quốc Việt |
11.776 |
8.574,74 |
4.845,39 |
3.225,29 |
504,06 |
8.161,80 |
0,00 |
938,49 |
7.223,31 |
412,94 |
68,53 |
|
59 |
Xã Thất Khê |
10.025 |
6.794,77 |
4.724,94 |
1.113,40 |
956,43 |
6.623,82 |
0,00 |
1.137,69 |
5.486,13 |
170,95 |
58,24 |
|
60 |
Xã Đoàn Kết |
16.908 |
15.374,90 |
9.775,94 |
3.223,25 |
2.375,71 |
15.157,25 |
0,00 |
1.363,25 |
13.794,00 |
217,65 |
76,88 |
|
61 |
Xã Tràng Định |
11.846 |
8.980,39 |
5.818,99 |
2.413,97 |
747,43 |
8.779,50 |
0,00 |
1.878,19 |
6.901,31 |
200,89 |
69,50 |
|
62 |
Xã Na Sầm |
9.486 |
6.241,82 |
3.403,96 |
2.411,11 |
426,75 |
6.038,18 |
0,00 |
213,33 |
5.824,85 |
203,64 |
61,30 |
|
63 |
Xã Khuất Xá |
12.501 |
9.790,46 |
273,82 |
7.876,87 |
1.639,77 |
8.332,53 |
0,00 |
1.161,38 |
7.171,15 |
1.457,93 |
65,20 |
|
64 |
Xã Vũ Lăng |
11.261 |
5.755,14 |
4.425,20 |
796,47 |
533,47 |
5.456,67 |
0,00 |
1.050,78 |
4.405,89 |
298,47 |
46,37 |
|
65 |
Xã Mẫu Sơn |
13.713 |
10.374,01 |
2.210,91 |
7.733,70 |
429,40 |
9.000,17 |
1.753,89 |
1.108,80 |
6.137,48 |
1.373,84 |
72,52 |
Biểu 04: Tổng hợp diễn biến diện
tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân
Năm 2025
Tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết |
Cải tạo rừng tự nhiên |
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng |
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng |
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
23.659,96 |
10.529,88 |
0,00 |
2.250,44 |
-5.350,52 |
-123,19 |
-35,11 |
-128,89 |
-18,98 |
0,00 |
37.126,06 |
-40.859,05 |
20.269,32 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
1.275,06 |
0,00 |
8.344,12 |
2.250,44 |
-5.294,25 |
-123,19 |
-35,11 |
-116,42 |
-17,54 |
0,00 |
37.126,06 |
-40.859,05 |
0,00 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
-38.727,22 |
0,00 |
0,00 |
2.250,44 |
-14,14 |
-22,76 |
-30,27 |
-45,33 |
-6,11 |
0,00 |
0,00 |
-40.859,05 |
0,00 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
-38.727,22 |
0,00 |
0,00 |
2.250,44 |
-14,14 |
-22,76 |
-30,27 |
-45,33 |
-6,11 |
0,00 |
0,00 |
-40.859,05 |
0,00 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
40.002,28 |
0,00 |
8.344,12 |
0,00 |
-5.280,11 |
-100,43 |
-4,84 |
-71,09 |
-11,43 |
0,00 |
37.126,06 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
-1.749,39 |
0,00 |
3.108,46 |
0,00 |
-4.075,92 |
0,00 |
0,00 |
-50,46 |
-9,17 |
0,00 |
-722,30 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng Trồng |
1122 |
41.833,84 |
0,00 |
5.233,99 |
0,00 |
-1.199,08 |
-100,43 |
-4,84 |
-20,63 |
-2,26 |
0,00 |
37.927,09 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
-82,17 |
0,00 |
1,67 |
0,00 |
-5,11 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-78,73 |
0,00 |
0,00 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
1.275,06 |
0,00 |
8.344,12 |
2.250,44 |
-5.294,25 |
-123,19 |
-35,11 |
-116,42 |
-17,54 |
0,00 |
37.126,06 |
-40.859,05 |
0,00 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
-1.187,64 |
0,00 |
8.341,96 |
432,72 |
-5.290,61 |
-123,07 |
-35,11 |
-116,42 |
-17,54 |
0,00 |
0,00 |
-4.379,57 |
0,00 |
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
2.462,70 |
0,00 |
2,16 |
1.817,72 |
-3,64 |
-0,12 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
37.126,06 |
-36.479,48 |
0,00 |
|
3 |
Rừng trên ngập nước |
1230 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng trên phèn |
1232 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
-38.727,22 |
0,00 |
0,00 |
2.250,44 |
-14,14 |
-22,76 |
-30,27 |
-45,33 |
-6,11 |
0,00 |
0,00 |
-40.859,05 |
0,00 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
-30.249,49 |
0,00 |
0,00 |
2.250,44 |
-13,19 |
-22,76 |
-30,27 |
-41,79 |
-5,34 |
0,00 |
0,00 |
-32.386,58 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
-30.193,42 |
0,00 |
0,00 |
2.250,44 |
-13,19 |
-22,76 |
-30,27 |
-41,79 |
-5,34 |
0,00 |
0,00 |
-32.330,51 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
-51,48 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-51,48 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
-1,70 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-1,70 |
0,00 |
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
-2,89 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-2,89 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
-107,78 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-107,78 |
0,00 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
-8.369,95 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-0,95 |
0,00 |
0,00 |
-3,54 |
-0,77 |
0,00 |
0,00 |
-8.364,69 |
0,00 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
B |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
-49.945,68 |
0,00 |
-8.344,12 |
-2.250,44 |
5.294,25 |
123,19 |
35,86 |
-36,64 |
17,54 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-44.785,32 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
22.384,90 |
10.529,88 |
-8.344,12 |
0,00 |
-56,27 |
0,00 |
0,00 |
-12,47 |
-1,44 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
20.269,32 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
-13.362,35 |
0,00 |
0,00 |
-2.250,44 |
0,00 |
0,00 |
1,48 |
-6,23 |
2,50 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-11.109,66 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
-58.968,23 |
-10.529,88 |
0,00 |
0,00 |
5.350,52 |
123,19 |
34,38 |
-17,94 |
16,48 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
-53.944,98 |
BIỂU 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG
PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
Tỉnh Lạng Sơn
(Kèm theo Quyết định số 357/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loài cây |
Tổng cộng |
Phân theo cấp tuổi |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Toàn tỉnh |
315.111,93 |
16.848,65 |
84.063,51 |
46.872,97 |
48.514,90 |
118.811,90 |
|
1 |
Thông |
161.163,73 |
1.774,91 |
18.513,02 |
30.090,84 |
45.232,35 |
65.552,61 |
|
2 |
Sở |
533,64 |
0,00 |
30,10 |
140,04 |
174,33 |
189,17 |
|
3 |
Bạch đàn |
29.373,64 |
5.551,65 |
18.453,47 |
5.330,31 |
1,80 |
36,41 |
|
4 |
Keo |
50.956,60 |
6.945,02 |
35.397,28 |
8.607,33 |
4,18 |
2,79 |
|
5 |
Quế |
10.646,01 |
2.094,11 |
8.326,56 |
204,27 |
18,33 |
2,74 |
|
6 |
Trám đen |
2,77 |
0,00 |
2,77 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
7 |
Hồi |
55.579,25 |
16,03 |
445,01 |
1.701,32 |
1.199,21 |
52.217,68 |
|
8 |
Loài khác |
373,05 |
94,32 |
239,41 |
30,48 |
0,00 |
8,84 |
|
9 |
Hông |
4,38 |
0,00 |
0,83 |
1,91 |
0,00 |
1,64 |
|
10 |
Sở+ Bạch đàn |
2,95 |
0,00 |
0,96 |
1,99 |
0,00 |
0,00 |
|
11 |
Keo+Thông |
411,82 |
0,00 |
66,21 |
81,57 |
222,81 |
41,23 |
|
12 |
Trắc |
13,98 |
0,00 |
13,66 |
0,32 |
0,00 |
0,00 |
|
13 |
Mắc ca |
15,46 |
7,12 |
5,88 |
2,46 |
0,00 |
0,00 |
|
14 |
Keo+Bạch đàn |
550,38 |
8,50 |
532,36 |
9,52 |
0,00 |
0,00 |
|
15 |
Lát |
62,44 |
2,13 |
46,87 |
7,20 |
4,10 |
2,14 |
|
16 |
Bạch đàn +Thông |
70,33 |
0,00 |
2,79 |
39,96 |
2,10 |
25,48 |
|
17 |
Anh đào |
0,68 |
0,00 |
0,68 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
18 |
Thông +Keo |
621,73 |
1,70 |
6,61 |
21,92 |
244,58 |
346,92 |
|
19 |
Sa mu |
287,61 |
0,00 |
12,40 |
15,20 |
217,24 |
42,77 |
|
20 |
Thông + Bạch đàn |
191,19 |
39,68 |
87,11 |
59,58 |
0,06 |
4,76 |
|
21 |
Giổi |
2,06 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
2,06 |
|
22 |
Bồ đề |
54,76 |
7,34 |
1,49 |
45,53 |
0,00 |
0,40 |
|
23 |
Keo+Sở |
2,82 |
0,00 |
2,82 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
24 |
Dẻ |
13,63 |
0,00 |
10,84 |
1,72 |
1,07 |
0,00 |
|
25 |
Bạch đàn +Sa mu |
4,51 |
0,00 |
4,51 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
26 |
Thông+Keo+ Bạch đàn |
13,53 |
4,40 |
4,90 |
4,23 |
0,00 |
0,00 |
|
27 |
Sở+Hồi |
0,61 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,61 |
|
28 |
Hồi+Sở |
37,00 |
0,00 |
0,00 |
2,19 |
0,00 |
34,81 |
|
29 |
Hồi+Quế |
46,91 |
1,59 |
17,11 |
16,91 |
4,32 |
6,98 |
|
30 |
Hồi+ Trám đen |
1,80 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,80 |
|
31 |
Trám đen +Sở |
0,68 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,68 |
0,00 |
|
32 |
Mỡ |
2.364,63 |
134,88 |
937,81 |
178,65 |
1.080,79 |
32,50 |
|
33 |
Bạch đàn +Keo |
422,20 |
16,49 |
374,11 |
30,82 |
0,00 |
0,78 |
|
34 |
Tre nứa |
52,19 |
0,00 |
2,93 |
6,75 |
19,09 |
23,42 |
|
35 |
Trám+Hồi |
12,25 |
0,00 |
0,63 |
0,00 |
0,00 |
11,62 |
|
36 |
Xoan |
29,83 |
0,00 |
9,77 |
0,00 |
5,96 |
14,10 |
|
37 |
Keo+Quế |
8,38 |
0,64 |
1,21 |
5,51 |
1,02 |
0,00 |
|
38 |
Trám trắng |
94,81 |
0,00 |
1,48 |
0,00 |
1,42 |
91,91 |
|
39 |
Xoan đào |
1,22 |
0,00 |
0,00 |
1,22 |
0,00 |
0,00 |
|
40 |
Lát+Keo |
3,18 |
0,00 |
3,18 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
41 |
Hồi+Tre |
1,03 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,03 |
0,00 |
|
42 |
Hồi+Mỡ |
2,39 |
0,00 |
0,00 |
0,98 |
0,00 |
1,41 |
|
43 |
Keo+Hồi |
1,21 |
0,00 |
1,21 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
44 |
Hồi+Keo |
46,91 |
0,00 |
18,16 |
12,07 |
7,49 |
9,19 |
|
45 |
Hồi+ Bạch đàn |
81,54 |
2,36 |
13,66 |
1,78 |
31,80 |
31,94 |
|
46 |
Hồi+Xoan |
3,73 |
0,00 |
0,00 |
1,81 |
0,00 |
1,92 |
|
47 |
Hồi+Sa mu |
7,97 |
0,00 |
0,00 |
1,82 |
0,00 |
6,15 |
|
48 |
Lát+Sa mu |
0,06 |
0,00 |
0,00 |
0,06 |
0,00 |
0,00 |
|
49 |
Quế+Keo |
68,38 |
2,12 |
59,96 |
6,30 |
0,00 |
0,00 |
|
50 |
Thông+Hồi |
65,55 |
1,59 |
19,35 |
13,32 |
2,82 |
28,47 |
|
51 |
Lim xẹt |
50,48 |
50,48 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
52 |
Xoan nhừ |
1,78 |
0,00 |
0,00 |
1,78 |
0,00 |
0,00 |
|
53 |
Hồi+Lát |
76,84 |
0,00 |
0,00 |
51,20 |
23,85 |
1,79 |
|
54 |
Keo+Mỡ |
55,04 |
30,89 |
12,60 |
10,63 |
0,92 |
0,00 |
|
55 |
Mỡ+Keo |
35,25 |
0,00 |
33,63 |
1,62 |
0,00 |
0,00 |
|
56 |
Xoan+Keo |
4,00 |
0,00 |
4,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
57 |
Mỡ+Quế |
34,51 |
1,36 |
31,74 |
1,41 |
0,00 |
0,00 |
|
58 |
Bạch đàn +Quế |
2,56 |
0,00 |
1,82 |
0,74 |
0,00 |
0,00 |
|
59 |
Quế + Bạch đàn |
8,53 |
0,00 |
8,53 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
60 |
Quế +Lát |
137,25 |
0,00 |
136,17 |
1,08 |
0,00 |
0,00 |
|
61 |
Hồi + Thông |
28,52 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
9,21 |
19,31 |
|
62 |
Bạch đàn + Hồi |
16,23 |
0,00 |
13,74 |
0,00 |
0,00 |
2,49 |
|
63 |
Lat+ Bạch đàn |
0,45 |
0,00 |
0,45 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
64 |
Lát+ Hồi |
1,97 |
0,00 |
1,97 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
65 |
Hồi +Trám |
14,18 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1,30 |
12,88 |
|
66 |
Keo+Bồ đề |
44,53 |
28,06 |
3,82 |
12,65 |
0,00 |
0,00 |
|
67 |
Bạch đàn +Mỡ |
0,11 |
0,11 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
68 |
Bồ đề +Keo |
61,97 |
0,00 |
0,00 |
61,97 |
0,00 |
0,00 |
|
69 |
Mỡ + Bạch đàn |
10,30 |
0,00 |
0,32 |
8,94 |
1,04 |
0,00 |
|
70 |
Bồ đề + Mỡ |
5,99 |
0,00 |
0,00 |
5,99 |
0,00 |
0,00 |
|
71 |
Quế + Mỡ |
37,35 |
18,38 |
6,36 |
12,61 |
0,00 |
0,00 |
|
72 |
Mỡ + Quế +Keo |
3,78 |
0,00 |
3,78 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
73 |
Trầm hương |
7,18 |
0,00 |
7,18 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
74 |
Thông +Trám |
0,79 |
0,79 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
75 |
Quế+Hồi |
2,21 |
0,00 |
0,00 |
2,21 |
0,00 |
0,00 |
|
76 |
Trẩu |
90,65 |
0,00 |
90,65 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
77 |
Lát+ Thông |
3,01 |
3,01 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
78 |
Mỡ +Sa mu |
1,66 |
0,00 |
1,48 |
0,00 |
0,00 |
0,18 |
|
79 |
Trám |
36,38 |
3,11 |
11,02 |
22,25 |
0,00 |
0,00 |
|
80 |
Lát+ Quế |
17,12 |
0,00 |
17,12 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
81 |
Mỡ +Lát |
1,01 |
0,00 |
1,01 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
82 |
Mỡ + Thông |
6,01 |
0,00 |
6,01 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
83 |
Thông+Sa mu |
1,00 |
0,00 |
1,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
84 |
Lõi thọ |
5,88 |
5,88 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh