Quyết định 567/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2025
| Số hiệu | 567/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lê Văn Sử |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 567/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 28 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH CÀ MAU NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu (cũ) về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Bạc Liêu năm 2024.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026 về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2025 (kèm Báo cáo số 44/BC-KL ngày 25/02/2026 của Chi cục Kiểm lâm),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau đến ngày 31/12/2025 như sau:
1. Diện tích đất có rừng bao gồm rừng trồng chưa thành rừng: 95.367,1 ha (rừng đặc dụng: 18.950,82 ha; rừng phòng hộ: 23.235,48 ha; rừng sản xuất: 53.180,80 ha), trong đó:
1.1. Diện tích có rừng (đủ tiêu chuẩn để tính độ che phủ tỉnh Cà Mau): 73.966,63 ha.
- Rừng tự nhiên : 12.929,97 ha.
- Rừng trồng : 61.036,66 ha.
1.2. Diện tích rừng trồng chưa thành rừng : 21.400,47 ha.
2. Tổng hợp tỷ lệ che phủ
- Tỷ lệ che phủ rừng : 9,31 %.
- Tỷ lệ che phủ rừng (gồm cả rừng trồng chưa thành rừng): 12,01 %.
(Chi tiết số liệu tại Biểu 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục hướng dẫn Hạt Kiểm lâm, chủ rừng thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng trên phạm vi toàn tỉnh.
b) Hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trong phạm vi quản lý đúng quy định.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng
a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và quy định pháp luật có liên quan.
b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 567/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 28 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH CÀ MAU NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu (cũ) về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Bạc Liêu năm 2024.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026 về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau năm 2025 (kèm Báo cáo số 44/BC-KL ngày 25/02/2026 của Chi cục Kiểm lâm),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Cà Mau đến ngày 31/12/2025 như sau:
1. Diện tích đất có rừng bao gồm rừng trồng chưa thành rừng: 95.367,1 ha (rừng đặc dụng: 18.950,82 ha; rừng phòng hộ: 23.235,48 ha; rừng sản xuất: 53.180,80 ha), trong đó:
1.1. Diện tích có rừng (đủ tiêu chuẩn để tính độ che phủ tỉnh Cà Mau): 73.966,63 ha.
- Rừng tự nhiên : 12.929,97 ha.
- Rừng trồng : 61.036,66 ha.
1.2. Diện tích rừng trồng chưa thành rừng : 21.400,47 ha.
2. Tổng hợp tỷ lệ che phủ
- Tỷ lệ che phủ rừng : 9,31 %.
- Tỷ lệ che phủ rừng (gồm cả rừng trồng chưa thành rừng): 12,01 %.
(Chi tiết số liệu tại Biểu 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm tiếp tục hướng dẫn Hạt Kiểm lâm, chủ rừng thực hiện công tác theo dõi diễn biến rừng trên phạm vi toàn tỉnh.
b) Hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trong phạm vi quản lý đúng quy định.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng
a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và quy định pháp luật có liên quan.
b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo. Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường có rừng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BIỂU 02: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Tính đến 31/12/2025
(Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) |
95.367.10 |
18.950.82 |
23.235.48 |
53.180.80 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
73.966.63 |
18.712.95 |
21.628.95 |
33.624.73 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
12.929.97 |
10.742.12 |
2.180.00 |
7.85 |
|
2 |
Rừng trồng |
61.036.66 |
7.970.83 |
19.448.95 |
33.616.88 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
73.966.53 |
18.712.95 |
21.628.95 |
33.624.73 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
524.68 |
524.68 |
|
|
|
2 |
Rừng trên núi đá |
|
|
|
|
|
3 |
Rừng trên đất ngập nước |
73.432.27 |
18.188.27 |
21.619.37 |
33.624.73 |
|
4 |
Rừng trên cát |
9.58 |
|
9.58 |
|
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
12.929.97 |
10.742.12 |
2.180.00 |
7.85 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
12.929.97 |
10.742.12 |
2.180.00 |
7.85 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
|
|
|
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
|
|
|
|
|
4 |
Rừng cau, dừa |
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG NHƯNG CHƯA THÀNH RỪNG CÓ RỪNG |
21.400.47 |
237.87 |
1.606.53 |
19.556.07 |
BIỂU 03: DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG Tính đến 31/12/2025
(Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL rừng đặc dụng |
BQL rừng phòng hộ |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (Công an) |
Lực lượng vũ trang (Quân đội) |
Tổ chức KH&CN, ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài |
UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng) |
0000 |
95.367.10 |
18.950.82 |
33.306.12 |
27.833.32 |
1.434.65 |
3.051.21 |
3.238.63 |
6.574.24 |
|
|
978.11 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
73.966.63 |
18.712.95 |
29.650.14 |
14.623.59 |
767.73 |
2.449.11 |
1.246.37 |
5.626.71 |
|
|
890.03 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
12.929.97 |
10.742.12 |
2.180 |
|
|
|
|
7.85 |
|
|
|
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
61.036.66 |
7.970.83 |
27.470.14 |
14.623.59 |
767.73 |
2.449.11 |
1.246.37 |
5.618.86 |
|
|
890.03 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
73.966.63 |
18.712.95 |
29.650.14 |
14.623.59 |
767.73 |
2.449.11 |
1.246.37 |
5.626.71 |
|
|
890.03 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
524.68 |
524.68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng trên đất ngập nước |
1230 |
73.432.37 |
18.188.27 |
29.640.56 |
14.623.59 |
767.73 |
2.449.11 |
1.246.37 |
5.626.71 |
|
|
890.03 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
9.58 |
|
9.58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
12.929.97 |
10.742.12 |
2.180.00 |
|
|
|
|
7.85 |
|
|
|
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
12.929.97 |
10.742.12 |
2.180 |
|
|
|
|
7.85 |
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng cau, dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
21.400.47 |
237.87 |
3.655.98 |
13.209.73 |
666.92 |
602.10 |
1.992.26 |
947.53 |
|
|
88.08 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
21.400.47 |
237.87 |
3.655.98 |
13.209.73 |
666.92 |
602.10 |
1.992.26 |
947.53 |
|
|
88.08 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 04: DIỆN TÍCH VÀ TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG CÁC XÃ, PHƯỜNG THUỘC TỈNH CÀ MAU
Tính đến 31/12/2025
(Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||||||||
|
Diện tích rừng trồng đã thành rừng |
Diện tích rừng trồng chưa thành rừng |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Tổng |
Đã thành rừng |
Chưa thành rừng |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(9)+ (10)+(11) |
(9) |
(10) |
(11) |
(13) |
(14) |
(15) |
||||
|
1 |
Xã Đá Bạc |
21.190 |
5.586.56 |
1.153.43 |
4.433.13 |
1.241.01 |
6.827.57 |
4.129.49 |
102.65 |
2.595.43 |
32.22 |
26.36 |
5.86 |
||||
|
2 |
Xã Sông Đốc |
8.395 |
374.84 |
90.64 |
284.20 |
3.75 |
378.59 |
62.25 |
316.34 |
|
4.51 |
4.47 |
0.04 |
||||
|
3 |
Xã Khánh Hưng |
12.960 |
269.58 |
53.95 |
215.63 |
31.63 |
301.21 |
|
301.21 |
|
2.32 |
2.08 |
0.24 |
||||
|
4 |
Xã Khánh Lâm |
20.820 |
4.882.48 |
105.94 |
4.776.54 |
4.229.94 |
9.112.42 |
556.53 |
204.92 |
8.350.97 |
43.77 |
23.45 |
20.32 |
||||
|
5 |
Nguyễn Phích |
24.500 |
4.434.60 |
|
4.434.60 |
8.051.76 |
12.486.36 |
|
|
12.486.36 |
50.96 |
18.10 |
32.86 |
||||
|
6 |
Xã Khánh An |
17.770 |
6.746.09 |
657.85 |
6.088.24 |
288.58 |
7.034.67 |
3.638.02 |
|
3.396.65 |
39.59 |
37.96 |
1.62 |
||||
|
7 |
Xã U Minh |
14.500 |
957.92 |
73.71 |
884.21 |
1.657.98 |
2.615.90 |
|
124.96 |
2.490.94 |
18.04 |
6.61 |
11.43 |
||||
|
8 |
Xã Phú Tân |
10.170 |
426.51 |
188.58 |
237.93 |
|
426.51 |
|
218.93 |
207.58 |
4.19 |
4.19 |
|
||||
|
9 |
Xã Cái Đôi Vàm |
13.110 |
2.472 |
222.63 |
2.249.37 |
350.43 |
2.822.43 |
|
1.713.42 |
1.109.01 |
21.53 |
18.86 |
2.67 |
||||
|
10 |
Xã Đất Mới |
22.294 |
4.468.41 |
1.938.09 |
2.530.32 |
447.17 |
4.915.58 |
2.013.19 |
1.385.70 |
1.516.69 |
22.05 |
20.04 |
2.01 |
||||
|
11 |
Xã Tam Giang |
20.520 |
5.965.89 |
|
5.965.89 |
881.36 |
6.847.25 |
|
1.684.02 |
5.163.23 |
33.37 |
29.07 |
4.30 |
||||
|
12 |
Xã Đầm Dơi |
9.620 |
112.62 |
91.35 |
21.27 |
|
112.62 |
112.62 |
|
|
1.17 |
1.17 |
|
||||
|
13 |
Xã Tân Tiến |
20.720 |
4.084.62 |
|
4.084.62 |
177.78 |
4.262.40 |
|
3.659.71 |
602.69 |
20.57 |
19.71 |
0.86 |
||||
|
14 |
Xã Tân Thuận |
16.980 |
740.91 |
|
740.91 |
16.72 |
757.63 |
|
539.98 |
217.65 |
4.46 |
4.36 |
0.10 |
||||
|
15 |
Xã Đất Mũi |
27.120 |
13.332.20 |
6.763.31 |
6.568.89 |
850.65 |
14.182.85 |
8.141.77 |
3.102.07 |
2.939.01 |
52.30 |
49.16 |
3.14 |
||||
|
16 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
23.770 |
8.459.51 |
42.25 |
8.417.26 |
1.489.05 |
9.948.56 |
57.15 |
5.558.32 |
4.333.09 |
41.85 |
35.59 |
6.26 |
||||
|
17 |
Xã Tân Ân |
21.830 |
7.328.47 |
|
7.328.47 |
1.610.37 |
8.938.84 |
|
1.167.34 |
7.771.50 |
40.95 |
33.57 |
7.38 |
||||
|
18 |
Phường Hiệp Thành |
13.424 |
446.47 |
229.45 |
217.02 |
32.97 |
479.44 |
120.58 |
358.86 |
|
3.57 |
3.33 |
0.25 |
||||
|
19 |
Xã Vĩnh Hậu |
23.275 |
1.398.83 |
818.73 |
580.10 |
|
1.398.83 |
|
1.398.83 |
|
6.01 |
6.01 |
0.00 |
||||
|
20 |
Xã Đông Hải |
14.793 |
897.27 |
347.89 |
549.38 |
5.60 |
902.87 |
|
902.87 |
|
6.10 |
6.07 |
0.04 |
||||
|
21 |
Xã Long Điền |
12.954 |
349.47 |
128.65 |
220.82 |
12.49 |
361.96 |
|
361.96 |
|
2.79 |
2.70 |
0.10 |
||||
|
22 |
Xã Gành Hào |
8.465 |
231.38 |
23.52 |
207.86 |
21.23 |
252.61 |
119.22 |
133.39 |
|
2.98 |
2.73 |
0.25 |
||||
|
23 |
Xã Phước Long |
9.811 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
24 |
Xã Phong Thạnh |
14.296 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
25 |
Xã Định Thành |
11.718 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
26 |
Phường An Xuyên |
6.990 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
27 |
Phường Lý Văn Lâm |
4.542 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
28 |
Phường Tân Thành |
4.842 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
29 |
Phường Hòa Thành |
9.729 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
30 |
Xã Tạ An Khương |
10.420 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
31 |
Xã Trần Phán |
7.490 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
32 |
Xã Thanh Tùng |
8.990 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
33 |
Xã Quách Phẩm |
7.380 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
34 |
Xã Khánh Bình |
10.450 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
35 |
Xã Trần Văn Thời |
13.441 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
36 |
Xã Thới Bình |
12.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
37 |
Xã Trí Phải |
16.660 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
38 |
Xã Tân Lộc |
9.680 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
39 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
9.360 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
40 |
Xã Biển Bạch |
15.820 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
41 |
Xã Năm Căn |
7.006 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
42 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
12.990 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
43 |
Xã Phú Mỹ |
8.781 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
44 |
Xã Lương Thế Trân |
13.590 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
45 |
Xã Tân Hưng |
9.241 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
46 |
Xã Hưng Mỹ |
9.840 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
47 |
Xã Cái Nước |
11.825 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
48 |
Phường Bạc Liêu |
2.973 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
49 |
Phường Vĩnh Trạch |
4.975 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
50 |
Phường Giá Rai |
10.460 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
51 |
Phường Láng Tròn |
10.643 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
52 |
Xã Hồng Dân |
12.492 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
53 |
Xã Vĩnh Lộc |
9.248 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
54 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
13.327 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
55 |
Xã Ninh Quới |
7.312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
56 |
Xã An Trạch |
10.023 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
57 |
Xã Hòa Bình |
11.477 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
58 |
Xã Vĩnh Mỹ |
11.578 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
59 |
Xã Vĩnh Phước |
12.722 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
60 |
Xã Phong Hiệp |
11.728 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
61 |
Xã Vĩnh Thanh |
7.530 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
62 |
Xã Vĩnh Lợi |
6.169 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
63 |
Xã Hưng Hội |
6.241 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
64 |
Xã Châu Thới |
9.154 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
Tổng |
794.224 |
73.966.63 |
12.929.97 |
61.036.66 |
21.400.47 |
95.367.10 |
18.950.82 |
23.235.48 |
53.180.80 |
12.01 |
9.31 |
2.69 |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 05: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NĂM 2025 TỈNH CÀ MAU Tính đến 31/12/2025
(Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật |
Chuy ển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết |
Cải tạo rừng tự nhiên |
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng |
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng |
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH THAY ĐỔI (bao gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) |
0000 |
-1.301.79 |
7.753.41 |
|
|
-7.475.20 |
-0.46 |
|
|
-204.40 |
|
|
-1.375.14 |
|
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
-3.912.70 |
|
5.140.78 |
|
-7.475.20 |
-0.46 |
|
|
-202.68 |
|
|
-1.375.14 |
|
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
-211.73 |
|
|
|
|
|
|
|
-7.30 |
|
|
-204.43 |
|
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
-211.73 |
|
|
|
|
|
|
|
-7.30 |
|
|
-204.43 |
|
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
-3.700.97 |
|
5.140.78 |
|
-7.475.20 |
|
|
|
-195.38 |
|
|
-1.170.71 |
|
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
33.79 |
|
78.58 |
|
-18.64 |
|
|
|
-22.79 |
|
|
-3.36 |
|
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có |
1122 |
-3.734.76 |
|
5.062.20 |
|
-7.456.56 |
|
|
|
-172.59 |
|
|
-1.167.35 |
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác |
1123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
-3.912.70 |
|
5.140.78 |
|
-7.475.20 |
-0.46 |
|
|
-202.68 |
|
|
-1.375.14 |
|
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng trên đất ngập nước |
1230 |
-3.912.70 |
|
5.140.78 |
|
-7.475.20 |
-0.46 |
|
|
-202.68 |
|
|
-1.375.14 |
|
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
-1.919.86 |
|
631.04 |
|
-1.508.19 |
|
|
|
-202.68 |
|
|
-840.03 |
|
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
-1.992.84 |
|
4.509.74 |
|
-5.967.01 |
-0.46 |
|
|
|
|
|
-535.11 |
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
-211.73 |
|
|
|
|
|
|
|
-7.30 |
|
|
-204.43 |
|
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
-211.73 |
|
|
|
|
|
|
|
-7.30 |
|
|
-204.43 |
|
|
|
- Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
-211.73 |
|
|
|
|
|
|
|
-7.30 |
|
|
-204.43 |
|
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
2.610.91 |
7.753.41 |
-5.140.78 |
|
|
|
|
|
-1.72 |
|
|
|
|
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
2.610.91 |
7.753.41 |
-5.140.78 |
|
|
|
|
|
-1.72 |
|
|
|
|
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 06: THỐNG KÊ DIỆN TÍCH SẠT LỞ VEN BIỂN NĂM 2025 TỈNH CÀ MAU Tính đến 31/12/2025
(Kèm theo Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Sạt lở ven biển |
Ghi chú |
||
|
Tổng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng bô gồm rừng trồng chưa thành rừng |
|
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
I |
Xã Khánh Lâm |
7.30 |
7.30 |
|
|
|
- |
Hạt Kiểm lâm rừng phòng hộ Biển Tây |
7.30 |
7.30 |
|
|
|
II |
Xã Tân Ân |
24.02 |
|
24.02 |
|
|
- |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng |
24.02 |
|
24.02 |
|
|
III |
Xã Phan Ngọc Hiển |
66.16 |
|
66.16 |
|
|
- |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Kiến Vàng |
51.45 |
|
51.45 |
|
|
- |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi |
14.71 |
|
14.71 |
|
|
IV |
Xã Đất Mũi |
4.55 |
|
4.55 |
|
|
- |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Đất Mũi |
4.55 |
|
4.55 |
|
|
V |
Xã Tam Giang |
39.88 |
|
39.88 |
|
|
- |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam Giang |
39.88 |
|
39.88 |
|
|
VI |
Xã Tân Tiến |
43.92 |
|
43.92 |
|
|
- |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam Giang |
43.92 |
|
43.92 |
|
|
VII |
Xã Tân Thuận |
16.14 |
|
16.14 |
|
|
- |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Tam Giang |
16.14 |
|
16.14 |
|
|
VIII |
Phường Hiệp Thành |
0.71 |
|
0.71 |
|
|
- |
Ban Quản lý rừng đặc dụng - phòng hộ Bạc Liêu |
0.71 |
|
0.71 |
|
|
IX |
Xã Gành Hào |
1.72 |
|
1.72 |
|
|
- |
Ban Quản lý rừng đặc dụng - phòng hộ Bạc Liêu |
1.72 |
|
1.72 |
|
|
Tổng |
204.40 |
7.30 |
197.10 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh