Quyết định 375/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025
| Số hiệu | 375/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Hoàng Gia Long |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 375/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 25 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ; Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc phê duyệt kết quả rà soát, xây dựng bản đồ ba loại rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang (cũ) về việc phê duyệt kết quả rà soát, xây dựng bản đồ ba loại rừng theo kết quả quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang (cũ) về việc phê duyệt số liệu hiện trạng rừng tỉnh Hà Giang năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 111/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026 về việc công bố số liệu hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang, tính đến 31 tháng 12 năm 2025 như sau:
1. Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp: 1.027.321,78 ha, cụ thể:
1.1. Diện tích có rừng (phân theo nguồn gốc hình thành): 858.397,61 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 624.202,48 ha;
- Rừng trồng: 234.195,13 ha (rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng).
1.2. Diện tích chưa thành rừng: 168.924,17 ha, trong đó:
- Diện tích đã trồng cây rừng: 49.008,66 ha;
- Diện tích có cây tái sinh: 29.860,42 ha;
- Diện tích khác: 90.055,10 ha.
2. Diện tích rừng, đất lâm nghiệp phân theo mục đích sử dụng:
2.1. Diện tích đất lâm nghiệp: 1.008.064,35 ha, trong đó:
a) Đất rừng đặc dụng: 106.043,77 ha.
- Diện tích có rừng: 97.566,90 ha (rừng tự nhiên 93.653,75 ha; rừng trồng 3.903,15 ha).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 375/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 25 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ; Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và Kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc phê duyệt kết quả rà soát, xây dựng bản đồ ba loại rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang (cũ) về việc phê duyệt kết quả rà soát, xây dựng bản đồ ba loại rừng theo kết quả quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang (cũ) về việc phê duyệt số liệu hiện trạng rừng tỉnh Hà Giang năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 111/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026 về việc công bố số liệu hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng tỉnh Tuyên Quang, tính đến 31 tháng 12 năm 2025 như sau:
1. Tổng diện tích rừng và đất lâm nghiệp: 1.027.321,78 ha, cụ thể:
1.1. Diện tích có rừng (phân theo nguồn gốc hình thành): 858.397,61 ha, trong đó:
- Rừng tự nhiên: 624.202,48 ha;
- Rừng trồng: 234.195,13 ha (rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng).
1.2. Diện tích chưa thành rừng: 168.924,17 ha, trong đó:
- Diện tích đã trồng cây rừng: 49.008,66 ha;
- Diện tích có cây tái sinh: 29.860,42 ha;
- Diện tích khác: 90.055,10 ha.
2. Diện tích rừng, đất lâm nghiệp phân theo mục đích sử dụng:
2.1. Diện tích đất lâm nghiệp: 1.008.064,35 ha, trong đó:
a) Đất rừng đặc dụng: 106.043,77 ha.
- Diện tích có rừng: 97.566,90 ha (rừng tự nhiên 93.653,75 ha; rừng trồng 3.903,15 ha).
- Diện tích chưa thành rừng: 8.486,87 ha. b) Đất rừng phòng hộ: 352.643,73 ha.
- Diện tích có rừng: 313.246,89 ha (rừng tự nhiên 284.521,79 ha; rừng trồng 28.725,10 ha).
- Diện tích chưa thành rừng: 39.396,84 ha. c) Đất rừng sản xuất: 549.376,85 ha
- Diện tích có rừng: 429.888,93 ha (rừng tự nhiên 243.052,80 ha; rừng trồng 186.836,13 ha);
- Diện tích chưa thành rừng: 119.487,92 ha.
2.2. Diện tích ngoài đất lâm nghiệp (ngoài 3 loại rừng): 19.257,44 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng: 17.704,89 ha (rừng tự nhiên 2.974,14 ha; rừng trồng 14.730,75 ha);
- Diện tích chưa thành rừng: 1.552,54 ha.
3. Tỷ lệ che phủ rừng tỉnh Tuyên Quang năm 2025 đạt: 62,2%.
(Chi tiết số liệu tại Biểu số 01, 02, 03, 04, 05 kèm theo)
Điều 2. Số liệu hiện trạng rừng được công bố trên đây là căn cứ để tiếp tục theo dõi diễn biến rừng theo quy định của Luật Lâm nghiệp; tổ chức thực hiện quản lý rừng, bảo vệ rừng, phát triển rừng và sử dụng rừng theo quy định của Luật Lâm nghiệp và các quy định hiện hành; trong đó:
1. Ủy ban nhân dân xã, phường tiếp tục theo dõi diễn biến rừng và thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp và quy định về phân cấp, phân quyền trong quản lý, bảo vệ và phát triển rừng thuộc thẩm quyền.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu diễn biến rừng và cập nhật diễn biến rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Thống kê tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; Giám đốc các Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng; Giám đốc các Công ty Lâm nghiệp; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chi cục trưởng Chi cục Quản lý đất đai; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Biểu số 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NĂM 2025
Tỉnh
Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Tổng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài - sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG |
Tổng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòn g hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát bay |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
900.063,13 |
7.343,14 |
907.406,28 |
97.875,65 |
16.527,62 |
77.106,39 |
- |
4.241,64 |
- |
316.250,48 |
316.250,48 |
- |
- |
- |
- |
474.022,71 |
19.257,44 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
851.193,65 |
7.203,96 |
858.397,61 |
97.556,90 |
16.493,03 |
76.832,78 |
- |
4.231,10 |
- |
313.246,89 |
313.246,89 |
- |
- |
- |
- |
429.888,93 |
17.704,89 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
620.012,40 |
4.190,08 |
624.202,48 |
93.653,75 |
15.311,73 |
74.860,30 |
- |
3.481,72 |
- |
284.521,79 |
284.521,79 |
- |
- |
- |
- |
243.052,80 |
2.974,14 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
620.012,40 |
4.190,08 |
624.202,48 |
93.653,75 |
15.311,73 |
74.860,30 |
- |
3.481,72 |
- |
284.521,79 |
284.521,79 |
- |
- |
- |
- |
243.052,80 |
2.974,14 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
231.181,25 |
3.013,89 |
234.195,13 |
3.903,15 |
1.181,30 |
1.972,48 |
- |
749,38 |
- |
28.725,10 |
28.725,10 |
- |
- |
- |
- |
186.836,13 |
14.730,75 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
119.310,04 |
-765,68 |
118.544,36 |
2.603,55 |
570,23 |
1.861,66 |
- |
171,65 |
- |
21.422,85 |
21.422,85 |
- |
- |
- |
- |
85.968,70 |
8.549,26 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng |
1122 |
111.715,89 |
3.762,33 |
115.478,22 |
1.299,60 |
611,07 |
110,81 |
- |
577,73 |
- |
7.302,25 |
7.302,25 |
- |
- |
- |
- |
100.741,86 |
6.134,50 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
155,33 |
17,23 |
172,56 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
125,57 |
46,99 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
851.193,65 |
7.203,96 |
858.397,61 |
97.556,90 |
16.493,03 |
76.832,78 |
- |
4.231,10 |
- |
313.246,89 |
313.246,89 |
- |
- |
- |
- |
429.888,93 |
17.704,89 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
695.802,41 |
6.390,33 |
702.192,74 |
60.598,77 |
16.004,46 |
40.585,71 |
- |
4.008,61 |
- |
217.516,15 |
217.516,15 |
- |
- |
- |
- |
407.301,76 |
16.776,05 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
155.391,24 |
813,63 |
156.204,87 |
36.958,13 |
488,57 |
36.247,07 |
- |
222,49 |
- |
95.730,74 |
95.730,74 |
- |
- |
- |
- |
22.587,16 |
928,84 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
620.012,40 |
4.190,08 |
624.202,48 |
93.653,75 |
15.311,73 |
74.860,30 |
- |
3.481,72 |
- |
284.521,79 |
284.521,79 |
- |
- |
- |
- |
243.052,80 |
2.974,14 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
463.334,71 |
4.318,55 |
467.653,25 |
90.454,52 |
15.239,27 |
71.733,53 |
- |
3.481,72 |
- |
224.233,32 |
224.233,32 |
- |
- |
- |
- |
150.425,85 |
2.539,56 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
463.327,20 |
4.318,55 |
467.645,75 |
90.454,52 |
15.239,27 |
71.733,53 |
- |
3.481,72 |
- |
224.225,82 |
224.225,82 |
- |
- |
- |
- |
150.425,85 |
2.539,56 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
7,51 |
- |
7,51 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
7,51 |
7,51 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1313 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
22.068,91 |
-10,04 |
22.058,87 |
104,18 |
60,75 |
43,43 |
- |
- |
- |
6.289,51 |
6.289,51 |
- |
- |
- |
- |
15.590,07 |
75,10 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
132.317,64 |
-117,77 |
132.199,87 |
3.090,70 |
7,36 |
3.083,34 |
- |
- |
- |
53.883,28 |
53.883,28 |
- |
- |
- |
- |
74.893,07 |
332,82 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
2.291,14 |
-0,65 |
2.290,49 |
4,35 |
4,35 |
- |
- |
- |
- |
115,67 |
115,67 |
- |
- |
|
- |
2.143,81 |
26,66 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
185.745,84 |
-16.821,67 |
168.924,17 |
8.486,87 |
1.786,77 |
6.428,90 |
- |
271,20 |
- |
39.396,84 |
39.396,84 |
- |
- |
- |
- |
119.487,92 |
1.552,54 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
48.869,48 |
139,18 |
49.008,66 |
318,75 |
34,59 |
273,62 |
- |
10,54 |
- |
3.003,58 |
3.003,58 |
- |
- |
- |
- |
44.133,78 |
1.552,54 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
32.669,87 |
-2.809,45 |
29.860,42 |
2.182,22 |
247,11 |
1.905,73 |
- |
29,38 |
- |
9.009,85 |
9.009,85 |
- |
- |
- |
- |
18.668,35 |
- |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
104.206,49 |
-14.151,39 |
90.055,10 |
5.985,90 |
1.505,07 |
4.249,55 |
- |
231,28 |
- |
27.383,41 |
27.383,41 |
- |
- |
- |
- |
56.685,79 |
- |
Ghi chú:
- Cột 6 = Cột 4 + Cột 5 = Cột 7 + Cột 13+ Cột 19 + Cột 20;
- Cột 5: Diện tích giảm ghi số âm; diện tích tăng ghi số dương;
- Cột 7 = Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12;
- Cột 13 = Cột 14 + Cột 15 + Cột 16 + Cột 17 + Cột 18;
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010;
- Mã 1100 = Mã 1200; Mã 1110 = Mã 1300
Biểu
số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC
ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375/QĐ-UBND ngày 25 /02/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL rừng ĐD |
BQL rừng PH |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (công an) |
Lực lượng vũ trang (quân đội) |
Tổ chức KH và CN, ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài |
UBND xã (chưa giao) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
907.406,28 |
63.355,96 |
78.308,99 |
37.761,78 |
1.391,24 |
685,88 |
900,19 |
293.071,76 |
32.765,04 |
- |
399.165,43 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
858.397,61 |
63.106,25 |
78.147,21 |
29.731,04 |
1.355,21 |
685,88 |
755,85 |
267.183,26 |
32.109,63 |
- |
385.323,27 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
624.202,48 |
59.889,49 |
73.663,00 |
5.414,23 |
583,20 |
661,64 |
140,05 |
147.498,97 |
28.630,43 |
- |
307.721,47 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
624.202,48 |
59.889,49 |
73.663,00 |
5.414,23 |
583,20 |
661,64 |
140,05 |
147.498,97 |
28.630,43 |
- |
307.721,47 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
234.195,13 |
3.216,76 |
4.484,22 |
24.316,80 |
772,01 |
24,24 |
615,80 |
119.684,30 |
3.479,20 |
- |
77.601,80 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
118.544,36 |
2.078,47 |
4.416,48 |
5.972,28 |
392,04 |
7,82 |
50,15 |
47.816,02 |
2.982,56 |
- |
54.828,54 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng |
1122 |
115.478,22 |
1.138,29 |
67,73 |
18.243,33 |
379,97 |
16,42 |
565,65 |
71.814,52 |
479,41 |
- |
22.772,88 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
172,56 |
- |
- |
101,19 |
- |
- |
- |
53,75 |
17,23 |
- |
0,38 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
858.397,61 |
63.106,25 |
78.147,21 |
29.731,04 |
1.355,21 |
685,88 |
755,85 |
267.183,26 |
32.109,63 |
- |
385.323,27 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
702.192,74 |
48.536,37 |
50.497,39 |
29.477,68 |
1.242,15 |
450,25 |
755,85 |
239.260,01 |
30.516,28 |
- |
301.456,76 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
156.204,87 |
14.569,88 |
27.649,82 |
253,35 |
113,06 |
235,63 |
|
27.923,26 |
1.593,35 |
- |
83.866,51 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
624.202,48 |
59.889,49 |
73.662,99 |
5.414,24 |
583,20 |
661,64 |
140,05 |
147.498,97 |
28.630,43 |
- |
307.721,48 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
467.653,25 |
55.807,90 |
55.036,91 |
3.211,71 |
428,02 |
403,68 |
136,30 |
103.279,13 |
17.373,39 |
- |
231.976,21 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá |
1311 |
467.645,75 |
55.807,90 |
55.036,91 |
3.211,71 |
428,02 |
403,68 |
136,30 |
103.279,13 |
17.373,39 |
- |
231.968,70 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
7,51 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
7,50817 |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1313 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
22.058,87 |
109,73 |
1.188,43 |
308,78 |
99,15 |
31,95 |
3,34 |
5.877,21 |
749,61 |
- |
13.690,67 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
132.199,87 |
3.971,86 |
17.340,35 |
1.893,05 |
56,03 |
226,01 |
0,41 |
37.315,70 |
10.432,25 |
- |
60.964,21 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
2.290,49 |
- |
97,31 |
0,70 |
- |
- |
- |
1.026,93 |
75,18 |
- |
1.090,37 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
168.924,17 |
6.866,89 |
1.502,84 |
11.561,94 |
99,82 |
1,68 |
4.718,65 |
66.368,47 |
5.077,05 |
308,12 |
72.418,70 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
49.008,66 |
249,71 |
161,78 |
8.030,74 |
36,03 |
- |
144,34 |
25.888,50 |
655,41 |
- |
13.842,15 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
29.860,42 |
1.929,97 |
624,59 |
330,89 |
- |
0,03 |
307,10 |
8.709,24 |
1.291,63 |
- |
16.666,97 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
90.055,10 |
4.687,21 |
716,47 |
3.200,31 |
63,80 |
1,65 |
4.267,21 |
31.770,73 |
3.130,01 |
308,12 |
41.909,59 |
Ghi chú:
- Cột 4 = Cột 4 = Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8 + Cột 9 + Cột 10 + Cột 11 + Cột 12 + Cột 13 + Cột 14;
- Mã 0000 = Mã 1100 + Mã 2010;
- Mã 1100 = Mã 1200;
- Mã 1110 = Mã 1300.
Biểu
số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375 /QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn vị tính: diện tích: ha; Tỷ lệ che phủ: %
|
TT |
Tên đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||
|
Diện tích đã thành rừng |
Diện tích đã trồng chưa thành rừng |
Tổng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
Tổng cộng |
1.379.557,22 |
907.406,28 |
624.202,48 |
234.195,14 |
49.008,66 |
888.148,83 |
97.875,65 |
316.250,48 |
474.022,71 |
19.257,44 |
62,2 |
|
|
1 |
Sơn Thuỷ |
7.612,5407 |
4.253,28 |
2.514,44 |
1.679,03 |
59,81 |
4.129,74 |
3.224,45 |
- |
905,29 |
123,54 |
55,09 |
|
2 |
Phú Lương |
8.565,1325 |
4.223,80 |
481,67 |
3.542,58 |
199,55 |
3.792,88 |
- |
643,38 |
3.149,50 |
430,92 |
46,98 |
|
3 |
Trường Sinh |
5.335,6540 |
2.298,00 |
664,75 |
1.452,02 |
181,23 |
2.106,25 |
- |
237,68 |
1.868,57 |
191,75 |
39,67 |
|
4 |
Hồng Sơn |
4.422,0524 |
1.782,42 |
119,59 |
1.557,30 |
105,53 |
1.396,86 |
- |
156,04 |
1.240,82 |
385,56 |
37,92 |
|
5 |
Tân Thanh |
11.441,7697 |
7.767,54 |
3.689,48 |
3.794,80 |
283,26 |
7.107,23 |
2.466,94 |
1.158,16 |
3.482,13 |
660,31 |
65,41 |
|
6 |
Sơn Dương |
12.317,3601 |
5.805,03 |
1.311,81 |
4.087,42 |
405,80 |
4.912,51 |
436,42 |
508,26 |
3.967,83 |
892,52 |
43,83 |
|
7 |
Đông Thọ |
7.486,0795 |
4.345,41 |
402,92 |
3.640,34 |
302,15 |
4.111,69 |
- |
488,47 |
3.623,22 |
233,72 |
54,01 |
|
8 |
Bình Ca |
6.947,9871 |
3.131,55 |
39,64 |
2.907,01 |
184,90 |
2.536,43 |
- |
- |
2.536,43 |
595,12 |
42,41 |
|
9 |
Minh Thanh |
7.857,1060 |
5.065,15 |
758,66 |
4.049,54 |
256,95 |
4.745,05 |
522,78 |
440,06 |
3.782,21 |
321,91 |
61,22 |
|
10 |
Tân Trào |
9.856,7363 |
6.478,58 |
3.793,61 |
2.181,04 |
503,93 |
6.357,79 |
3.208,89 |
629,25 |
2.519,65 |
118,98 |
60,61 |
|
11 |
Hùng Lợi |
16.892,5548 |
14.547,93 |
7.908,71 |
5.706,62 |
932,60 |
14.386,77 |
- |
5.924,02 |
8.462,75 |
161,16 |
80,60 |
|
12 |
Trung Sơn |
13.428,8902 |
11.344,98 |
2.490,32 |
7.138,03 |
1.716,63 |
11.153,10 |
- |
1.522,05 |
9.631,05 |
191,88 |
71,70 |
|
13 |
Thái Bình |
10.265,8176 |
7.694,56 |
752,52 |
5.555,71 |
1.386,33 |
7.556,73 |
- |
831,08 |
6.725,66 |
137,83 |
61,00 |
|
14 |
Tân Long |
9.532,9577 |
7.200,19 |
717,07 |
5.686,30 |
796,82 |
7.118,90 |
- |
730,58 |
6.388,32 |
81,29 |
67,18 |
|
15 |
Xuân Vân |
10.424,7406 |
5.544,84 |
236,61 |
4.110,21 |
1.198,02 |
5.414,37 |
- |
412,81 |
5.001,56 |
130,47 |
41,70 |
|
16 |
Lực Hành |
8.797,1969 |
5.877,02 |
729,98 |
4.196,25 |
950,79 |
5.835,50 |
- |
686,42 |
5.149,08 |
41,52 |
56,00 |
|
17 |
Yên Sơn |
11.791,4938 |
6.106,27 |
650,77 |
4.667,51 |
787,99 |
5.878,21 |
- |
921,26 |
4.956,95 |
228,06 |
45,10 |
|
18 |
Nhữ Khê |
5.907,4595 |
2.716,95 |
384,69 |
1.758,36 |
573,90 |
2.070,87 |
- |
352,16 |
1.718,71 |
646,08 |
36,30 |
|
19 |
Kiến Thiết |
10.947,9374 |
9.975,79 |
3.143,12 |
5.965,45 |
867,22 |
9.902,54 |
- |
1.851,96 |
8.050,58 |
73,25 |
83,20 |
|
20 |
Nông Tiến |
2.671,6183 |
1.317,85 |
480,23 |
788,95 |
48,67 |
1.247,04 |
- |
293,39 |
953,65 |
70,82 |
48,50 |
|
21 |
Minh Xuân |
3.364,0740 |
476,89 |
- |
341,89 |
135,00 |
409,70 |
- |
- |
409,70 |
67,19 |
9,80 |
|
22 |
Mỹ Lâm |
8.149,6204 |
3.498,85 |
652,71 |
2.553,51 |
292,63 |
3.099,83 |
110,99 |
815,86 |
2.172,98 |
399,01 |
39,98 |
|
23 |
An Tường |
5.352,3391 |
1.287,43 |
323,30 |
895,02 |
69,11 |
1.144,44 |
- |
465,30 |
679,14 |
142,99 |
22,80 |
|
24 |
Bình Thuận |
4.645,8062 |
1.429,14 |
196,33 |
1.194,69 |
38,12 |
1.330,93 |
- |
372,81 |
958,12 |
98,21 |
30,02 |
|
25 |
Yên Phú |
22.257,2110 |
19.092,43 |
4.632,58 |
11.614,54 |
2.845,31 |
18.490,10 |
- |
4.175,42 |
14.314,68 |
602,33 |
73,00 |
|
26 |
Bạch Xa |
12.740,6406 |
8.191,19 |
5.765,46 |
1.981,15 |
444,58 |
7.574,08 |
3.420,28 |
583,52 |
3.570,28 |
617,11 |
60,80 |
|
27 |
Phù Lưu |
12.044,3973 |
6.949,79 |
4.452,87 |
1.985,79 |
511,13 |
6.182,49 |
1.920,53 |
1.214,06 |
3.047,90 |
767,30 |
53,46 |
|
28 |
Hàm Yên |
12.619,0935 |
7.443,28 |
767,44 |
5.167,62 |
1.508,22 |
6.485,78 |
- |
44,07 |
6.441,71 |
957,50 |
47,03 |
|
29 |
Bình Xa |
9.116,5437 |
6.466,45 |
2.301,43 |
2.742,32 |
1.422,70 |
6.093,43 |
- |
1.551,41 |
4.542,02 |
373,02 |
55,33 |
|
30 |
Thái Sơn |
9.354,1083 |
6.391,75 |
542,92 |
4.765,11 |
1.083,72 |
5.966,02 |
- |
283,62 |
5.682,40 |
425,73 |
56,75 |
|
31 |
Thái Hoà |
5.617,8465 |
2.735,79 |
150,86 |
2.253,91 |
331,02 |
2.118,06 |
- |
- |
2.118,06 |
617,73 |
43,25 |
|
32 |
Trung Hà |
10.317,9001 |
7.971,02 |
6.883,31 |
668,20 |
419,51 |
7.951,73 |
2.516,15 |
2.242,98 |
3.192,60 |
19,29 |
73,19 |
|
33 |
Tân An |
13.326,6633 |
10.486,74 |
6.266,14 |
2.659,14 |
1.561,46 |
10.424,23 |
3.945,46 |
885,12 |
5.593,65 |
62,51 |
66,97 |
|
34 |
Yên Nguyên |
9.736,3312 |
7.257,26 |
5.260,23 |
1.616,54 |
380,49 |
7.157,96 |
2.366,83 |
674,45 |
4.116,68 |
99,30 |
70,63 |
|
35 |
Hùng Đức |
6.304,7400 |
5.081,19 |
493,65 |
3.430,76 |
1.156,78 |
4.831,78 |
- |
504,80 |
4.326,98 |
249,41 |
61,68 |
|
36 |
Tân Mỹ |
13.731,1979 |
10.418,78 |
5.132,51 |
3.878,44 |
1.407,83 |
10.376,43 |
- |
2.116,77 |
8.259,66 |
42,35 |
65,62 |
|
37 |
Yên Lập |
10.359,5902 |
8.346,65 |
6.508,74 |
1.266,25 |
571,66 |
8.254,74 |
- |
1.914,89 |
6.339,85 |
91,91 |
75,05 |
|
38 |
Chiêm Hoá |
11.164,6506 |
6.169,54 |
1.707,45 |
3.293,61 |
1.168,47 |
5.838,20 |
- |
- |
5.838,20 |
331,34 |
44,79 |
|
39 |
Hoà An |
6.670,7341 |
3.815,89 |
1.512,46 |
1.652,85 |
650,58 |
3.735,24 |
- |
440,55 |
3.294,69 |
80,65 |
47,45 |
|
40 |
Kiên Đài |
13.081,8309 |
11.209,01 |
8.134,71 |
2.532,82 |
541,48 |
11.059,00 |
- |
4.204,57 |
6.854,43 |
149,61 |
81,54 |
|
41 |
Tri Phú |
17.025,8518 |
13.968,55 |
10.557,58 |
2.829,09 |
581,88 |
13.948,67 |
- |
5.351,59 |
8.597,08 |
20,08 |
78,63 |
|
42 |
Kim Bình |
9.209,4925 |
6.379,30 |
1.646,70 |
3.968,03 |
764,57 |
6.078,49 |
234,83 |
1.107,07 |
4.736,59 |
301,01 |
60,97 |
|
43 |
Côn Lôn |
16.075,7894 |
14.358,56 |
11.632,33 |
2.301,57 |
424,66 |
14.155,87 |
3.602,43 |
5.358,31 |
5.195,13 |
202,69 |
86,68 |
|
44 |
Yên Hoa |
14.382,6452 |
11.927,83 |
10.434,08 |
981,29 |
512,46 |
11.775,39 |
6.571,78 |
1.067,73 |
4.135,88 |
152,44 |
79,41 |
|
45 |
Thượng Nông |
7.982,3794 |
6.141,59 |
4.465,20 |
1.181,34 |
495,06 |
6.044,48 |
13,12 |
2.468,39 |
3.562,97 |
97,11 |
70,74 |
|
46 |
Hồng Thái |
22.259,4748 |
17.355,97 |
14.133,13 |
2.122,38 |
1.100,46 |
17.247,36 |
7.111,59 |
1.857,88 |
8.277,89 |
108,61 |
73,03 |
|
47 |
Nà Hang |
25.653,4162 |
21.540,58 |
18.817,64 |
1.649,23 |
1.073,71 |
21.448,19 |
4.184,14 |
10.580,41 |
6.683,64 |
92,39 |
79,78 |
|
48 |
Thượng Lâm |
27.715,4690 |
23.077,77 |
20.797,98 |
1.757,85 |
521,94 |
23.054,60 |
- |
18.741,30 |
4.313,30 |
23,17 |
81,38 |
|
49 |
Lâm Bình |
32.765,4889 |
28.290,03 |
25.170,38 |
2.139,02 |
980,63 |
28.269,93 |
- |
17.793,55 |
10.476,38 |
20,10 |
83,35 |
|
50 |
Minh Quang |
19.134,0378 |
14.411,99 |
12.801,27 |
269,67 |
1.341,05 |
14.401,99 |
- |
7.656,07 |
6.745,92 |
10,00 |
68,31 |
|
51 |
Bình An |
12.139,7590 |
10.454,20 |
8.949,80 |
523,23 |
981,17 |
10.389,40 |
- |
5.551,59 |
4.837,81 |
64,80 |
78,03 |
|
52 |
Tân Quang |
17.414,1735 |
13.032,88 |
11.072,03 |
1.581,56 |
379,29 |
12.926,47 |
- |
5.670,33 |
7.256,14 |
106,41 |
72,66 |
|
53 |
Đồng Tâm |
15.696,8888 |
12.114,80 |
6.657,79 |
4.824,67 |
632,34 |
11.938,15 |
- |
471,87 |
11.466,28 |
176,65 |
73,15 |
|
54 |
Liên Hiệp |
16.666,9856 |
13.770,15 |
10.761,70 |
2.588,97 |
419,48 |
13.622,77 |
- |
4.837,10 |
8.785,67 |
147,38 |
80,10 |
|
55 |
Hùng An |
11.856,7259 |
6.615,52 |
4.136,34 |
2.008,89 |
470,29 |
6.362,93 |
- |
143,76 |
6.219,17 |
252,59 |
51,83 |
|
56 |
Đồng Yên |
7.936,0108 |
4.591,77 |
3.282,94 |
948,10 |
360,73 |
4.455,97 |
- |
936,36 |
3.519,61 |
135,80 |
53,31 |
|
57 |
Bắc Quang |
14.193,1274 |
9.409,82 |
6.039,17 |
2.962,86 |
407,79 |
8.853,73 |
- |
2.728,00 |
6.125,73 |
556,09 |
63,43 |
|
58 |
Bằng Hành |
15.172,1332 |
11.019,74 |
5.764,90 |
4.569,92 |
684,92 |
10.744,11 |
- |
2.487,86 |
8.256,25 |
275,63 |
68,12 |
|
59 |
Vĩnh Tuy |
11.585,3407 |
7.932,01 |
1.199,27 |
5.780,73 |
952,01 |
7.630,52 |
- |
- |
7.630,52 |
301,49 |
60,25 |
|
60 |
Tiên Nguyên |
9.012,8549 |
5.326,56 |
4.443,42 |
817,79 |
65,35 |
5.298,11 |
- |
2.225,40 |
3.072,71 |
28,45 |
58,37 |
|
61 |
Quang Bình |
13.014,0645 |
9.820,19 |
7.714,29 |
1.869,44 |
236,46 |
9.646,25 |
- |
2.960,82 |
6.685,43 |
173,94 |
73,64 |
|
62 |
Yên Thành |
7.858,6803 |
5.610,95 |
4.355,21 |
1.033,62 |
222,12 |
5.530,23 |
- |
1.701,45 |
3.828,78 |
80,72 |
68,57 |
|
63 |
Bằng Lang |
11.566,3857 |
8.666,03 |
6.408,83 |
2.013,51 |
243,69 |
8.468,30 |
- |
1.809,99 |
6.658,31 |
197,73 |
72,82 |
|
64 |
Tân Trịnh |
11.474,9002 |
8.611,26 |
5.977,49 |
2.364,10 |
269,67 |
8.424,23 |
- |
3.617,44 |
4.806,79 |
187,03 |
72,69 |
|
65 |
Xuân Giang |
8.606,0089 |
6.508,60 |
5.320,90 |
1.093,84 |
93,86 |
6.446,23 |
- |
1.797,63 |
4.648,60 |
62,37 |
74,54 |
|
66 |
Tiên Yên |
9.718,2652 |
6.868,57 |
4.439,37 |
2.176,07 |
253,13 |
6.715,37 |
- |
296,09 |
6.419,28 |
153,20 |
68,07 |
|
67 |
Xín Mần |
12.523,9480 |
4.323,18 |
2.805,02 |
1.462,64 |
55,52 |
4.320,03 |
- |
1.979,92 |
2.340,11 |
3,15 |
34,08 |
|
68 |
Khuôn Lùng |
12.027,8036 |
8.890,05 |
8.192,29 |
671,21 |
26,55 |
8.874,57 |
- |
4.638,57 |
4.236,00 |
15,48 |
73,69 |
|
69 |
Quảng Nguyên |
9.948,4439 |
6.448,92 |
6.117,24 |
326,94 |
4,74 |
6.444,41 |
- |
4.101,45 |
2.342,96 |
4,51 |
64,78 |
|
70 |
Pà Vầy Sủ |
8.330,0387 |
2.352,25 |
1.989,41 |
349,25 |
13,59 |
1.835,14 |
- |
716,58 |
1.118,56 |
517,11 |
28,08 |
|
71 |
Trung Thịnh |
7.211,3856 |
4.085,43 |
3.317,37 |
767,16 |
0,90 |
4.071,46 |
- |
2.222,10 |
1.849,36 |
13,97 |
56,64 |
|
72 |
Nấm Dẩn |
8.610,6950 |
4.637,08 |
4.133,18 |
501,93 |
1,97 |
4.620,99 |
- |
3.306,42 |
1.314,57 |
16,09 |
53,83 |
|
73 |
Nậm Dịch |
9.778,2202 |
6.018,59 |
5.568,47 |
436,51 |
13,61 |
5.948,58 |
- |
3.261,54 |
2.687,04 |
70,01 |
61,41 |
|
74 |
Hoàng Su Phì |
8.665,2232 |
4.459,92 |
3.123,39 |
1.256,56 |
79,97 |
4.357,52 |
- |
1.239,60 |
3.117,92 |
102,82 |
50,55 |
|
75 |
Thông Nguyên |
10.869,9289 |
6.952,67 |
5.780,74 |
1.126,89 |
45,04 |
6.841,37 |
- |
3.812,52 |
3.028,85 |
111,30 |
63,55 |
|
76 |
Pờ Ly Ngài |
4.934,1868 |
3.086,41 |
2.358,61 |
714,76 |
13,04 |
3.022,75 |
- |
1.704,51 |
1.318,24 |
63,66 |
62,29 |
|
77 |
Hồ Thầu |
13.683,4306 |
8.616,12 |
7.903,49 |
481,90 |
230,73 |
8.554,87 |
- |
5.056,03 |
3.498,84 |
61,25 |
61,28 |
|
78 |
Tân Tiến |
8.439,5493 |
4.978,47 |
4.186,56 |
771,08 |
20,83 |
4.921,25 |
1.472,14 |
1.360,07 |
2.089,04 |
57,22 |
58,74 |
|
79 |
Bản Máy |
7.616,8647 |
3.424,17 |
2.202,05 |
1.127,96 |
94,16 |
3.356,68 |
- |
2.027,53 |
1.329,15 |
67,28 |
43,72 |
|
80 |
Thàng Tín |
7.078,0912 |
3.968,76 |
2.978,03 |
902,33 |
88,40 |
3.870,64 |
- |
1.929,51 |
1.941,13 |
97,91 |
54,82 |
|
81 |
Phú Linh |
11.235,8779 |
8.721,52 |
6.982,10 |
1.377,40 |
362,02 |
8.655,37 |
2,06 |
2.547,53 |
6.105,78 |
66,15 |
74,40 |
|
82 |
Linh Hồ |
18.144,1010 |
12.604,52 |
9.989,27 |
2.311,29 |
303,96 |
12.487,94 |
114,14 |
4.840,59 |
7.533,21 |
116,58 |
67,79 |
|
83 |
Bạch Ngọc |
18.450,6428 |
15.220,17 |
11.295,82 |
3.378,53 |
545,82 |
14.991,63 |
- |
4.461,66 |
10.529,97 |
228,54 |
79,53 |
|
84 |
Vị Xuyên |
8.022,3272 |
4.708,32 |
3.042,41 |
1.530,01 |
135,90 |
4.608,98 |
- |
302,52 |
4.306,46 |
99,34 |
56,99 |
|
85 |
Việt Lâm |
9.287,6496 |
6.445,47 |
5.724,13 |
657,04 |
64,30 |
6.367,01 |
443,00 |
1.719,09 |
4.204,92 |
78,46 |
68,72 |
|
86 |
Cao Bồ |
11.118,4717 |
8.470,43 |
7.786,20 |
593,90 |
90,33 |
8.467,86 |
4.502,79 |
25,56 |
3.939,51 |
2,57 |
75,37 |
|
87 |
Thượng Sơn |
14.259,8404 |
10.195,36 |
10.073,43 |
103,66 |
18,27 |
10.192,38 |
671,38 |
5.929,99 |
3.591,01 |
2,98 |
71,37 |
|
88 |
Yên Cường |
11.690,2807 |
7.887,22 |
7.031,17 |
829,87 |
26,18 |
7.796,32 |
- |
3.531,49 |
4.264,83 |
90,90 |
67,24 |
|
89 |
Đường Hồng |
13.541,6110 |
8.257,78 |
6.901,15 |
1.133,49 |
223,14 |
8.160,95 |
- |
2.678,43 |
5.482,52 |
96,83 |
59,33 |
|
90 |
Bắc Mê |
15.429,9000 |
10.129,95 |
8.207,52 |
1.870,51 |
51,92 |
9.989,80 |
1.438,63 |
2.459,10 |
6.092,07 |
140,15 |
65,31 |
|
91 |
Giáp Trung |
7.321,0958 |
4.011,79 |
3.628,41 |
347,49 |
35,89 |
3.959,53 |
- |
1.726,41 |
2.233,12 |
52,26 |
54,31 |
|
92 |
Minh Ngọc |
16.301,3960 |
11.090,72 |
10.193,46 |
824,19 |
73,07 |
11.048,42 |
5.127,71 |
3.738,10 |
2.182,61 |
42,30 |
67,59 |
|
93 |
Lao Chải |
9.886,8452 |
7.016,30 |
6.240,45 |
752,33 |
23,52 |
6.990,70 |
2.194,82 |
2.200,81 |
2.595,07 |
25,60 |
70,73 |
|
94 |
Thanh Thủy |
10.176,5747 |
7.472,89 |
6.812,03 |
627,81 |
33,05 |
7.440,36 |
3.819,02 |
749,42 |
2.871,92 |
32,53 |
73,11 |
|
95 |
Minh Tân |
10.569,6123 |
6.863,24 |
5.807,03 |
994,97 |
61,24 |
6.835,50 |
4.278,71 |
221,39 |
2.335,40 |
27,74 |
64,35 |
|
96 |
Thuận Hòa |
10.839,7616 |
7.490,11 |
6.457,32 |
967,98 |
64,81 |
7.426,94 |
1.179,05 |
1.778,48 |
4.469,41 |
63,17 |
68,50 |
|
97 |
Ngọc Đường |
9.440,2838 |
7.467,09 |
5.591,47 |
1.643,66 |
231,96 |
7.388,88 |
- |
2.307,11 |
5.081,77 |
78,21 |
76,64 |
|
98 |
Hà Giang 1 |
8.274,6403 |
6.108,23 |
5.586,89 |
494,42 |
26,92 |
6.050,15 |
1.812,31 |
1.643,06 |
2.594,78 |
58,08 |
73,49 |
|
99 |
Hà Giang 2 |
6.056,0984 |
3.434,00 |
2.489,20 |
901,80 |
43,00 |
3.387,70 |
1.248,98 |
554,94 |
1.583,78 |
46,30 |
55,99 |
|
100 |
Tùng Bá |
12.049,3748 |
9.876,48 |
9.141,16 |
639,61 |
95,71 |
9.876,48 |
5.965,41 |
950,11 |
2.960,96 |
- |
81,17 |
|
101 |
Ngọc Long |
8.426,0899 |
4.150,80 |
3.432,69 |
613,21 |
104,90 |
4.150,80 |
- |
3.586,84 |
563,96 |
- |
48,02 |
|
102 |
Du Già |
12.693,8620 |
5.679,86 |
4.983,05 |
533,18 |
163,63 |
5.679,86 |
2.009,76 |
3.373,19 |
296,91 |
- |
43,46 |
|
103 |
Đường Thượng |
10.325,0688 |
4.534,33 |
4.309,93 |
179,01 |
45,39 |
4.534,33 |
- |
4.368,34 |
165,99 |
- |
43,48 |
|
104 |
Minh Sơn |
14.696,2714 |
9.996,64 |
7.968,05 |
1.871,25 |
157,34 |
9.924,09 |
4.310,28 |
2.516,71 |
3.097,10 |
72,55 |
66,95 |
|
105 |
Lùng Tám |
12.413,7685 |
8.109,76 |
7.809,69 |
183,92 |
116,15 |
8.109,76 |
174,92 |
6.943,52 |
991,32 |
- |
64,39 |
|
106 |
Cán Tỷ |
8.512,7489 |
5.530,87 |
5.144,02 |
355,04 |
31,81 |
5.530,87 |
3.157,30 |
2.138,07 |
235,50 |
- |
64,60 |
|
107 |
Nghĩa Thuận |
8.012,4717 |
4.359,72 |
4.183,21 |
134,92 |
41,59 |
4.359,72 |
1.506,43 |
2.599,89 |
253,40 |
- |
53,89 |
|
108 |
Quản Bạ |
10.286,8020 |
5.114,73 |
4.543,70 |
509,94 |
61,09 |
5.114,73 |
- |
4.463,93 |
650,80 |
- |
49,13 |
|
109 |
Tùng Vài |
14.997,9667 |
10.597,60 |
10.289,88 |
207,61 |
100,11 |
10.597,60 |
1.800,36 |
8.106,54 |
690,70 |
- |
69,99 |
|
110 |
Thắng Mố |
6.770,7158 |
1.726,27 |
1.239,42 |
438,34 |
48,51 |
1.726,27 |
- |
981,35 |
744,92 |
- |
24,78 |
|
111 |
Bạch Đích |
9.517,1718 |
4.472,67 |
2.085,05 |
1.873,43 |
514,19 |
4.472,67 |
- |
2.296,20 |
2.176,47 |
- |
41,59 |
|
112 |
Yên Minh |
15.470,0961 |
7.909,90 |
5.732,90 |
1.801,06 |
375,94 |
7.909,90 |
- |
4.806,50 |
3.103,40 |
- |
48,70 |
|
113 |
Mậu Duệ |
16.331,2472 |
8.456,59 |
6.559,58 |
1.227,98 |
669,03 |
8.456,59 |
- |
5.356,04 |
3.100,55 |
- |
47,69 |
|
114 |
Lũng Cú |
9.519,7813 |
4.283,52 |
3.215,98 |
1.010,72 |
56,82 |
4.236,05 |
- |
4.049,38 |
186,67 |
47,47 |
44,40 |
|
115 |
Đồng Văn |
12.249,4533 |
4.999,25 |
4.324,62 |
632,83 |
41,80 |
4.880,28 |
134,74 |
4.350,69 |
394,85 |
118,97 |
40,47 |
|
116 |
Sà Phìn |
8.349,8583 |
3.375,53 |
3.197,40 |
178,13 |
- |
3.343,61 |
- |
3.250,41 |
93,20 |
31,92 |
40,43 |
|
117 |
Phố Bảng |
7.771,4791 |
3.935,19 |
3.753,13 |
182,06 |
- |
3.867,72 |
- |
3.677,37 |
190,35 |
67,47 |
50,64 |
|
118 |
Lũng Phìn |
6.945,6428 |
2.172,15 |
2.118,62 |
52,00 |
1,53 |
2.130,52 |
- |
2.086,53 |
43,99 |
41,63 |
31,25 |
|
119 |
Sủng Máng |
7.614,9150 |
3.750,23 |
3.622,81 |
101,98 |
25,44 |
3.723,34 |
1.001,17 |
2.697,61 |
24,56 |
26,89 |
48,91 |
|
120 |
Sơn Vĩ |
11.062,2652 |
3.577,83 |
2.387,31 |
983,52 |
207,00 |
3.444,48 |
- |
3.408,35 |
36,13 |
133,35 |
30,47 |
|
121 |
Mèo Vạc |
9.221,3366 |
4.100,33 |
3.843,76 |
198,68 |
57,89 |
4.084,01 |
1.631,53 |
2.430,49 |
21,99 |
16,32 |
43,84 |
|
122 |
Khâu Vai |
10.746,4315 |
2.906,39 |
2.593,70 |
235,05 |
77,64 |
2.889,59 |
- |
2.858,95 |
30,64 |
16,80 |
26,32 |
|
123 |
Niêm Sơn |
8.173,2348 |
2.355,16 |
1.985,45 |
273,35 |
96,36 |
2.220,43 |
- |
1.982,73 |
237,70 |
134,73 |
27,64 |
|
124 |
Tát Ngà |
9.059,5892 |
5.595,93 |
5.306,63 |
225,48 |
63,82 |
5.436,10 |
2.021,40 |
2.703,50 |
711,20 |
159,83 |
61,06 |
Biểu
số 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC
NGUYÊN NHÂN NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375 /QĐ-UBND ngày 25 /02/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết ... |
Cải tạo rừng tự nhiên |
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng |
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng |
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
7.343,14 |
15.140,32 |
- |
2.459,53 |
-13.870,20 |
-51,86 |
-1,14 |
-171,09 |
- |
|
3.914,64 |
-77,06 |
891,88 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
7.203,96 |
- |
14.959,80 |
2.459,53 |
-13.870,20 |
-51,86 |
-1,14 |
-171,09 |
- |
- |
3.955,98 |
-77,06 |
871,65 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
4.190,08 |
- |
- |
2.459,53 |
- |
-48,19 |
-1,14 |
-1,28 |
- |
|
1.781,15 |
- |
681,97 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
4.190,08 |
- |
- |
2.459,53 |
- |
-48,19 |
-1,14 |
-1,28 |
- |
|
1.781,15 |
- |
681,97 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
3.013,88 |
- |
14.959,80 |
- |
-13.870,20 |
-3,67 |
- |
-169,81 |
- |
|
2.174,82 |
-77,06 |
189,68 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
-765,68 |
- |
1.412,92 |
- |
-3.231,33 |
|
- |
-3,43 |
- |
|
1.120,30 |
-64,14 |
184,02 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng |
1122 |
3.762,33 |
- |
13.546,88 |
- |
-10.638,87 |
-3,67 |
- |
-166,38 |
- |
|
1.037,29 |
-12,92 |
5,66 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng |
1123 |
17,23 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
17,23 |
- |
- |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
7.203,96 |
- |
14.959,80 |
2.459,53 |
-13.870,20 |
-51,86 |
-1,14 |
-171,09 |
- |
- |
3.955,98 |
-77,06 |
871,65 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
6.390,33 |
- |
14.948,05 |
1.907,57 |
-13.859,27 |
-47,22 |
-1,14 |
-171,09 |
- |
- |
3.686,86 |
-73,43 |
752,13 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
813,63 |
- |
11,75 |
551,96 |
-10,93 |
-4,64 |
- |
- |
- |
- |
269,12 |
-3,63 |
119,52 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Biểu
số 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI NĂM 2025
Tỉnh Tuyên Quang
(Kèm theo Quyết định số: 375/QĐ-UBND ngày 25 /02/2026 của UBND
tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Loài cây |
Tổng |
Phân theo cấp tuổi |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
Tổng |
234.195,13 |
7.835,45 |
40.183,79 |
37.727,62 |
45.825,32 |
102.622,95 |
|
|
1 |
Keo lai |
149.611,93 |
5.046,86 |
20.453,54 |
21.986,06 |
23.900,42 |
78.225,05 |
|
2 |
Keo tai tượng |
26.297,35 |
503,69 |
10.228,39 |
4.816,34 |
4.404,28 |
6.344,65 |
|
3 |
Keo + Quế |
167,18 |
73,83 |
57,87 |
10,02 |
25,46 |
- |
|
4 |
Bạch đàn |
6.356,29 |
470,00 |
1.837,39 |
1.007,75 |
643,84 |
2.397,31 |
|
5 |
Bạch đàn + Keo |
134,03 |
- |
- |
123,05 |
7,61 |
3,37 |
|
6 |
Bồ đề |
6.180,49 |
194,98 |
1.238,01 |
1.221,01 |
1.483,01 |
2.043,48 |
|
7 |
Bồ đề+Keo |
1.725,65 |
143,07 |
633,12 |
663,20 |
282,33 |
3,93 |
|
8 |
Bồ đề+Quế+ xoan |
334,73 |
18,87 |
192,84 |
40,82 |
81,69 |
0,51 |
|
9 |
Bồ đề+Loài khác (mỡ, bạch đàn, trẩu) |
128,77 |
0,26 |
108,50 |
9,54 |
10,24 |
0,23 |
|
10 |
Keo + loài khác, mọc nhanh (Mỡ+ trẩu+ xoan) |
417,22 |
0,34 |
157,31 |
84,31 |
127,71 |
47,55 |
|
11 |
Mỡ |
15.011,35 |
620,55 |
1.400,29 |
4.098,74 |
4.540,40 |
4.351,37 |
|
12 |
Quế |
1.432,79 |
423,45 |
656,11 |
228,31 |
23,55 |
101,37 |
|
13 |
Sa mộc |
4.286,13 |
21,05 |
806,04 |
830,41 |
1.567,45 |
1.061,18 |
|
14 |
Thông |
11.456,72 |
8,43 |
509,5 |
867,53 |
5945 |
4.126,26 |
|
15 |
Tổng quá sủ |
300,38 |
- |
186,4 |
37,28 |
5,26 |
71,44 |
|
16 |
Trẩu |
571,73 |
23,62 |
164,64 |
225,91 |
4,3 |
153,26 |
|
17 |
Xoan |
3.733,42 |
0,35 |
36,24 |
178,29 |
1283 |
2.235,54 |
|
18 |
Keo + thông |
574,97 |
|
4,06 |
2,82 |
222,66 |
345,43 |
|
19 |
Mỡ + keo + quế |
375,57 |
121,77 |
243,59 |
2,75 |
7,46 |
|
|
20 |
Mỡ +Loài khác (bồ đề, xoan, thông, sa mộc,lát, trẩu ) |
389,43 |
51,24 |
266,99 |
13,18 |
11,36 |
46,66 |
|
21 |
Cao su |
1.186,23 |
- |
- |
13,17 |
318,86 |
854,2 |
|
22 |
Lát hoa |
2.111,47 |
78,98 |
103,89 |
915,7 |
875,27 |
137,63 |
|
23 |
Lim xanh, lim xẹt |
266,86 |
31,94 |
219,85 |
15,07 |
- |
- |
|
24 |
Sở |
18,32 |
- |
- |
- |
17,14 |
1,18 |
|
25 |
Cọ |
1,43 |
- |
0,25 |
- |
- |
1,18 |
|
26 |
Loài khác, đặc sản, mọc chậm (hồi , giổi, vối thuốc, trầm dó, sưa...) |
1.124,69 |
2,17 |
678,97 |
336,36 |
37,02 |
70,17 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh