Quyết định 1464/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng thành phố Hồ Chí Minh năm 2025
| Số hiệu | 1464/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Bùi Minh Thạnh |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1464/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5066/TTr- SNNMT-CCKL ngày 04 tháng 3 năm 2026 về việc công bố hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025, như sau:
1. Diện tích có rừng 72.720,23 ha, trong đó:
|
a) Diện tích rừng tự nhiên : |
35.202,50 ha. |
|
b) Diện tích rừng trồng : |
37.517,73 ha |
|
2. Tỷ che phủ rừng : |
10,74 %. |
3. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng năm 2025
Toàn bộ số liệu, bản đồ (dạng số) theo dõi diễn biến rừng năm 2025 được lưu trong phần mềm cập nhật diễn biến rừng FRMS 4.0 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành; Số liệu, bản đồ (dạng giấy) theo dõi diễn biến rừng năm 2025 được lưu tại Chi cục Kiểm lâm và Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết theo biểu số 02, 03, 04, 05, 06 đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên địa bàn Thành phố theo quy định tại Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp.
- Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn Thành phố.
- Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để triển khai thực hiện chương trình, dự án, kế hoạch… quản lý, bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng hàng năm; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo.
- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn Thành phố để thống nhất khai thác, sử dụng; triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về độ tin cậy, tính chính xác của kết quả kiểm tra, đánh giá mức độ đầy đủ thông tin, tài liệu, số liệu, cơ sở dữ liệu, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn toàn Thành phố.
2. Thống kê Thành phố Hồ Chí Minh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh; đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa kết quả thống kê diện tích đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm theo đúng quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
- Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp năm 2017 được sửa đổi bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật số 146/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và nông thôn.
- Tổ chức công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn quản lý để các tổ chức, cá nhân thống nhất sử dụng; tổ chức quản lý, bảo vệ rừng, sử dụng đất lâm nghiệp theo quy định, số liệu hiện trạng rừng năm 2025 là cơ sở để lập kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và theo dõi diễn biến rừng cho năm tiếp theo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Quy hoạch - Kiến trúc, Xây dựng, Tài chính; Trưởng Thống kê; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1464/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5066/TTr- SNNMT-CCKL ngày 04 tháng 3 năm 2026 về việc công bố hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025, như sau:
1. Diện tích có rừng 72.720,23 ha, trong đó:
|
a) Diện tích rừng tự nhiên : |
35.202,50 ha. |
|
b) Diện tích rừng trồng : |
37.517,73 ha |
|
2. Tỷ che phủ rừng : |
10,74 %. |
3. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng năm 2025
Toàn bộ số liệu, bản đồ (dạng số) theo dõi diễn biến rừng năm 2025 được lưu trong phần mềm cập nhật diễn biến rừng FRMS 4.0 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành; Số liệu, bản đồ (dạng giấy) theo dõi diễn biến rừng năm 2025 được lưu tại Chi cục Kiểm lâm và Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết theo biểu số 02, 03, 04, 05, 06 đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên địa bàn Thành phố theo quy định tại Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp.
- Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi toàn Thành phố.
- Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để triển khai thực hiện chương trình, dự án, kế hoạch… quản lý, bảo vệ rừng và phòng cháy chữa cháy rừng hàng năm; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo.
- Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn Thành phố để thống nhất khai thác, sử dụng; triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về độ tin cậy, tính chính xác của kết quả kiểm tra, đánh giá mức độ đầy đủ thông tin, tài liệu, số liệu, cơ sở dữ liệu, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn toàn Thành phố.
2. Thống kê Thành phố Hồ Chí Minh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh; đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa kết quả thống kê diện tích đất đai với kết quả theo dõi diễn biến rừng hàng năm theo đúng quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
- Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước theo quy định tại Điều 102 Luật Lâm nghiệp năm 2017 được sửa đổi bổ sung tại khoản 17 Điều 8 Luật số 146/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và nông thôn.
- Tổ chức công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn quản lý để các tổ chức, cá nhân thống nhất sử dụng; tổ chức quản lý, bảo vệ rừng, sử dụng đất lâm nghiệp theo quy định, số liệu hiện trạng rừng năm 2025 là cơ sở để lập kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng và theo dõi diễn biến rừng cho năm tiếp theo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Quy hoạch - Kiến trúc, Xây dựng, Tài chính; Trưởng Thống kê; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
BIỂU 02.
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
Thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
|||||||
|
Tổng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG |
Tổng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng chắn gió, chắn cát bay |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0 |
72.715,79 |
4,44 |
72.720,23 |
15.644,01 |
5.539,68 |
9.893,57 |
210,76 |
43.690,09 |
8.913,41 |
92,87 |
878,50 |
33.805,31 |
11.083,46 |
2.302,67 |
|
A |
DIỆN TÍCH RỪNG |
1000 |
69.192,25 |
1.024,05 |
70.216,30 |
15.452,96 |
5.539,68 |
9.739,16 |
174,12 |
42.712,77 |
8.247,28 |
92,87 |
792,25 |
33.580,37 |
9.844,04 |
2.206,53 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
69.192,25 |
1.024,05 |
70.216,30 |
15.452,96 |
5.539,68 |
9.739,16 |
174,12 |
42.712,77 |
8.247,28 |
92,87 |
792,25 |
33.580,37 |
9.844,04 |
2.206,53 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
32.053,12 |
3.149,38 |
35.202,50 |
13.535,45 |
5.531,24 |
8.003,97 |
0,24 |
19.807,26 |
4.831,30 |
18,06 |
426,91 |
14.530,99 |
473,84 |
1.385,95 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
32.053,12 |
3.149,38 |
35.202,50 |
13.535,45 |
5.531,24 |
8.003,97 |
0,24 |
19.807,26 |
4.831,30 |
18,06 |
426,91 |
14.530,99 |
473,84 |
1.385,95 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
37.139,13 |
- 2.125,33 |
35.013,80 |
1.917,51 |
8,44 |
1.735,19 |
173,88 |
22.905,51 |
3.415,98 |
74,81 |
365,34 |
19.049,38 |
9.370,20 |
820,58 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
26.006,44 |
- 2.219,18 |
23.787,26 |
1.743,63 |
8,44 |
1.735,19 |
0,00 |
21.444,55 |
1.955,02 |
74,81 |
365,34 |
19.049,38 |
0,56 |
598,52 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
11.132,00 |
94,54 |
11.226,54 |
173,88 |
0 |
0 |
173,88 |
1.460,96 |
1.460,96 |
0,00 |
0 |
0 |
9.369,64 |
222,06 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
0,69 |
-0,69 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
69.192,25 |
1.024,05 |
70.216,30 |
15.452,96 |
5.539,68 |
9.739,16 |
174,12 |
42.712,77 |
8.247,28 |
92,87 |
792,25 |
33.580,37 |
9.844,04 |
2.206,53 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
26.978,42 |
544,94 |
27.523,36 |
9.534,67 |
7,81 |
9.352,98 |
173,88 |
7.375,17 |
6.521,67 |
92,87 |
749,42 |
11,21 |
9.844,04 |
769,48 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
7.561,87 |
-176,34 |
7.385,53 |
5.512,56 |
5.512,56 |
0 |
0 |
1.729,70 |
1.724,53 |
0 |
0 |
5,17 |
0 |
143,27 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
34.627,76 |
610,28 |
35.238,04 |
391,58 |
18,68 |
372,66 |
0,24 |
33.607,90 |
1,08 |
0 |
42,83 |
33.563,99 |
0 |
1.238,56 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
34.545,48 |
252,68 |
34.798,16 |
19,15 |
18,68 |
0,47 |
0,00 |
33.565,07 |
1,08 |
0 |
0 |
33.563,99 |
0 |
1.213,94 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
77,62 |
362,26 |
439,88 |
372,43 |
0,00 |
372,19 |
0,24 |
42,83 |
0,00 |
0 |
42,83 |
0 |
0 |
24,62 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
4,66 |
-4,66 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
24,20 |
45,17 |
69,37 |
14,15 |
0,63 |
13,52 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
55,22 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
32.053,12 |
3.149,38 |
35.202,50 |
13.535,45 |
5.531,24 |
8.003,97 |
0,24 |
19.807,26 |
4.831,30 |
18,06 |
426,91 |
14.530,99 |
473,84 |
1.385,95 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
31.934,01 |
2.298,14 |
34.232,15 |
13.417,80 |
5.413,59 |
8.003,97 |
0,24 |
18.973,16 |
3.997,20 |
18,06 |
426,91 |
14.530,99 |
473,84 |
1.367,35 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
31.434,97 |
2.016,51 |
33.451,48 |
12.929,18 |
5.413,59 |
7.515,35 |
0,24 |
18.697,62 |
3.867,07 |
18,06 |
281,50 |
14.530,99 |
473,84 |
1.350,84 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
499,04 |
281,63 |
780,67 |
488,62 |
0 |
488,62 |
0 |
275,54 |
130,13 |
0 |
145,41 |
0 |
0 |
16,51 |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
119,11 |
-39,65 |
79,46 |
79,46 |
79,46 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
0,00 |
890,89 |
890,89 |
38,19 |
38,19 |
0 |
0 |
834,10 |
834,10 |
0 |
0 |
0 |
0 |
18,60 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
11.546,52 |
-459,66 |
11.086,86 |
1.460,02 |
373,33 |
1.042,29 |
44,40 |
4.398,07 |
1.131,18 |
6,29 |
327,33 |
2.933,27 |
1.953,70 |
3.275,07 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
3.523,54 |
- 1.019,61 |
2.503,93 |
191,05 |
0 |
154,41 |
36,64 |
977,32 |
666,13 |
0 |
86,25 |
224,94 |
1.239,42 |
96,14 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
812,80 |
-133,58 |
679,22 |
391,01 |
97,99 |
293,02 |
0 |
237,77 |
61,70 |
0 |
12,57 |
163,50 |
0 |
50,44 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
7.210,18 |
693,53 |
7.903,71 |
877,96 |
275,34 |
594,86 |
7,76 |
3.182,98 |
403,35 |
6,29 |
228,51 |
2.544,83 |
714,28 |
3.128,49 |
BIỂU 03.
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC
GIAO QUẢN LÝ
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
Thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL rừng ĐD |
BQL rừng PH |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (công an) |
Lực lượng vũ trang (quân đội) |
Tổ chức KH và CN; ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
UBND |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0 |
72.720,23 |
15.480,92 |
44.509,20 |
10.229,89 |
0,00 |
55,53 |
1.232,01 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1.212,68 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
70.216,30 |
15.326,19 |
43.438,37 |
9.261,83 |
0,00 |
55,53 |
957,53 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1.176,85 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
35.202,50 |
13.566,21 |
20.105,70 |
398,04 |
0,00 |
18,06 |
97,83 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1.016,66 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
35.202,50 |
13.566,21 |
20.105,70 |
398,04 |
0,00 |
18,06 |
97,83 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1.016,66 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
35.013,80 |
1.759,98 |
23.332,67 |
8.863,79 |
0,00 |
37,47 |
859,70 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
160,19 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
23.787,26 |
1.759,98 |
21.826,10 |
2,96 |
0,00 |
37,47 |
0,56 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
160,19 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
11.226,54 |
0,00 |
1.506,57 |
8.860,83 |
0,00 |
0,00 |
859,14 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
70.216,30 |
15.326,19 |
43.438,37 |
9.261,83 |
0,00 |
55,53 |
957,53 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1.176,85 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
27.523,36 |
9.387,73 |
7.343,43 |
9.261,83 |
0,00 |
55,53 |
957,53 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
517,31 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
7.385,53 |
5.520,11 |
1.543,53 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
321,89 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
35.238,04 |
399,99 |
34.551,41 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
286,64 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
34.798,16 |
19,15 |
34.505,52 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
273,49 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
439,88 |
380,84 |
45,89 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
13,15 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
69,37 |
18,36 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
51,01 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
35.202,50 |
13.566,21 |
20.105,70 |
398,04 |
0,00 |
18,06 |
97,83 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1.016,66 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
34.232,15 |
13.448,56 |
19.253,00 |
398,04 |
0,00 |
18,06 |
97,83 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1.016,66 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
33.451,48 |
12.959,94 |
18.969,49 |
398,04 |
0,00 |
18,06 |
97,83 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
1.008,12 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
780,67 |
488,62 |
283,51 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
8,54 |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
79,46 |
79,46 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
890,89 |
38,19 |
852,70 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
V |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
11.086,86 |
1.550,75 |
6.961,05 |
1.716,35 |
0,00 |
3,62 |
320,28 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
534,81 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
2.503,93 |
154,73 |
1.070,83 |
968,06 |
0,00 |
0,00 |
274,48 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
35,83 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
679,22 |
396,99 |
268,11 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
14,12 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
7.903,71 |
999,03 |
5.622,11 |
748,29 |
0,00 |
3,62 |
45,80 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
484,86 |
BIỂU 04.
TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2025
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
Thành phố)
|
|
Đơn vị tính: |
|
|
Diện tích: ha; Tỷ lệ che phủ rừng: % |
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||
|
Diện tích đã thành rừng |
Diện tích đã trồng chưa thành rừng |
Tổng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
Tổng |
677.259,00 |
72.720,23 |
35.202,50 |
35.013,80 |
2.503,93 |
72.581,39 |
15.644,01 |
43.690,09 |
11.083,46 |
2.302,67 |
10,74 |
|
1 |
Xã Bắc Tân Uyên |
14.369,00 |
63,66 |
0,00 |
43,83 |
19,83 |
63,66 |
0,00 |
0,00 |
63,66 |
0,00 |
0,44 |
|
2 |
Xã Dầu Tiếng |
18.269,00 |
1.554,39 |
1.335,01 |
219,38 |
0,00 |
1.514,18 |
0,00 |
1.514,18 |
0,00 |
40,21 |
8,51 |
|
3 |
Xã Minh Thạnh |
15.906,00 |
1.924,40 |
0,00 |
1.262,17 |
662,23 |
1.924,40 |
0,00 |
1.924,40 |
0,00 |
0,00 |
12,10 |
|
4 |
Xã Thanh An |
13.672,00 |
204,03 |
97,83 |
106,20 |
0,00 |
204,03 |
0,00 |
0,00 |
204,03 |
0,00 |
1,49 |
|
5 |
Phường Tân Uyên |
9.467,00 |
192,95 |
0,00 |
185,33 |
7,62 |
192,95 |
0,00 |
0,00 |
192,95 |
0,00 |
2,04 |
|
6 |
Xã Phú Giáo |
19.283,00 |
5.472,51 |
376,01 |
4.191,59 |
904,91 |
5.472,51 |
0,00 |
0,00 |
5.472,51 |
0,00 |
28,38 |
|
7 |
Xã Thường Tân |
12.070,00 |
585,87 |
0,00 |
375,48 |
210,39 |
585,87 |
0,00 |
0,00 |
585,87 |
0,00 |
4,85 |
|
8 |
Xã Bàu Bàng |
8.409,00 |
185,50 |
0,00 |
148,86 |
36,64 |
185,50 |
185,50 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
2,21 |
|
9 |
Xã Cần Giờ |
18.018,50 |
8.607,41 |
3.537,21 |
4.895,56 |
174,64 |
8.520,78 |
- |
8.520,78 |
- |
86,63 |
47,77 |
|
10 |
Xã Bình Khánh |
15.900,99 |
7.983,90 |
3.540,51 |
4.413,39 |
30,00 |
7.983,90 |
- |
7.983,90 |
- |
- |
50,21 |
|
11 |
Xã Thạnh An |
12.088,00 |
6.477,91 |
2.649,80 |
3.820,51 |
7,60 |
6.469,16 |
- |
6.469,16 |
- |
8,75 |
53,59 |
|
12 |
Xã An Thới Đông |
26.059,12 |
10.224,08 |
4.251,63 |
5.869,87 |
102,58 |
10.220,83 |
- |
10.220,83 |
- |
3,25 |
39,23 |
|
13 |
Xã Vĩnh Lộc |
3.055,00 |
283,20 |
- |
283,20 |
- |
283,20 |
- |
- |
283,20 |
- |
9,27 |
|
14 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
3.405,00 |
187,01 |
- |
187,01 |
- |
187,01 |
- |
|
187,01 |
- |
5,49 |
|
15 |
Xã Bình Lợi |
5.418,00 |
343,68 |
0,24 |
308,68 |
34,76 |
343,68 |
25,26 |
272,88 |
45,54 |
- |
6,34 |
|
16 |
Xã An Nhơn Tây |
7.770,00 |
55,53 |
18,06 |
37,47 |
- |
55,53 |
- |
55,53 |
- |
- |
0,71 |
|
17 |
Xã Nhuận Đức |
6.206,00 |
37,34 |
- |
37,34 |
- |
37,34 |
- |
37,34 |
- |
- |
0,60 |
|
18 |
Xã Bình Châu |
851456 |
4.981,67 |
2.534,57 |
2.329,20 |
117,90 |
4.981,67 |
3.985,32 |
- |
964,79 |
31,56 |
0,59 |
|
19 |
Xã Châu Pha |
6573,91 |
1.300,41 |
550,34 |
750,07 |
- |
1.300,41 |
- |
1.265,23 |
- |
35,18 |
19,78 |
|
20 |
Phường Long Hương |
4079,73 |
319,20 |
234,74 |
84,46 |
- |
319,20 |
- |
307,64 |
- |
11,56 |
7,82 |
|
21 |
Phường Tân Phước |
8358,34 |
796,74 |
293,55 |
502,96 |
0,23 |
796,74 |
- |
222,42 |
- |
574,32 |
9,53 |
|
22 |
Xã Long Hải |
2624,04 |
469,22 |
407,36 |
61,81 |
0,05 |
469,22 |
- |
401,75 |
- |
67,47 |
17,88 |
|
23 |
Xã Long Điền |
5143,1 |
352,81 |
277,42 |
74,84 |
0,55 |
352,81 |
- |
330,50 |
- |
22,31 |
6,86 |
|
24 |
Xã Phước Hải |
6974,17 |
1.150,89 |
1.077,78 |
69,44 |
3,67 |
1.150,89 |
- |
1.108,40 |
- |
42,49 |
16,50 |
|
25 |
Phường Tân Hải |
5157,32 |
1.528,72 |
1.066,19 |
462,53 |
- |
1.528,72 |
- |
1.349,06 |
- |
179,66 |
29,64 |
|
26 |
Xã Hồ Tràm |
9229,5 |
2.198,88 |
1.992,56 |
116,26 |
90,06 |
2.198,88 |
1.515,08 |
623,81 |
- |
59,99 |
23,82 |
|
27 |
Xã Xuyên Mộc |
10350,05 |
5.058,04 |
3.987,14 |
1.032,21 |
38,69 |
5.058,04 |
4.393,17 |
- |
589,40 |
75,47 |
48,87 |
|
28 |
Xã Hòa Hội |
13602,81 |
2.134,43 |
- |
2.077,45 |
56,98 |
2.134,43 |
- |
- |
2.005,79 |
128,64 |
15,69 |
|
29 |
Phường Phú Mỹ |
7082,64 |
184,01 |
67,98 |
116,03 |
- |
184,01 |
- |
102,73 |
- |
81,28 |
2,60 |
|
30 |
Xã Châu Đức |
8463,57 |
25,66 |
22,03 |
2,96 |
0,67 |
25,66 |
- |
25,66 |
- |
- |
0,30 |
|
31 |
Xã Xuân Sơn |
7406,13 |
323,88 |
- |
323,59 |
0,29 |
323,88 |
- |
312,08 |
- |
11,80 |
4,37 |
|
32 |
Xã Long Sơn |
5728,97 |
552,07 |
549,84 |
2,23 |
- |
552,07 |
- |
182,93 |
- |
369,14 |
9,64 |
|
33 |
Phường Phước Thắng |
4749,12 |
88,14 |
68,96 |
19,18 |
- |
88,14 |
- |
26,05 |
- |
62,09 |
1,86 |
|
34 |
Phường Rạch Dừa |
1874,43 |
12,93 |
3,89 |
9,04 |
- |
12,93 |
- |
- |
- |
12,93 |
0,69 |
|
35 |
Xã Hòa Hiệp |
9906,33 |
489,22 |
- |
485,58 |
3,64 |
489,22 |
- |
- |
488,71 |
0,51 |
4,94 |
|
36 |
Phường Vũng Tàu |
1566,05 |
255,63 |
186,00 |
69,63 |
- |
255,63 |
- |
213,82 |
- |
41,81 |
16,32 |
|
37 |
Đặc khu Côn Đảo |
7578,87 |
6.114,31 |
6.075,85 |
38,46 |
- |
6.114,31 |
5.539,68 |
219,01 |
- |
355,62 |
80,68 |
BIỂU 05.
TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG THEO CÁC NGUYÊN
NHÂN
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
Thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết... |
Cải tạo rừng tự nhiên |
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng |
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng |
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0 |
920,24 |
149,93 |
0,00 |
125,90 |
-71,25 |
0,00 |
0,00 |
70,12 |
0,00 |
0,00 |
645,54 |
0,00 |
0,00 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
757,62 |
0,00 |
183,95 |
125,90 |
-71,25 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
519,02 |
0,00 |
0,00 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
489,02 |
0,00 |
0,00 |
125,90 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
363,12 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
489,02 |
0,00 |
0,00 |
125,90 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
363,12 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
268,60 |
0,00 |
183,95 |
0,00 |
-71,25 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
155,90 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
7,04 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
7,04 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
261,56 |
0,00 |
183,95 |
0,00 |
-71,25 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
148,86 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
757,62 |
0,00 |
183,95 |
125,90 |
-71,25 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
519,02 |
0,00 |
0,00 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
261,56 |
0,00 |
183,95 |
0,00 |
-71,25 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
148,86 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
496,06 |
0,00 |
0,00 |
125,90 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
370,16 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
496,06 |
0,00 |
0,00 |
125,90 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
370,16 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
489,02 |
0,00 |
0,00 |
125,90 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
363,12 |
0,00 |
0,00 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
489,02 |
0,00 |
0,00 |
125,90 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
363,12 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
489,02 |
0,00 |
0,00 |
125,90 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
363,12 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
|
V |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
-362,17 |
0,00 |
-183,95 |
-125,90 |
71,25 |
0,00 |
0,00 |
108,22 |
0,00 |
0,00 |
-231,79 |
0,00 |
0,00 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
162,62 |
149,93 |
-183,95 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
70,12 |
0,00 |
0,00 |
126,52 |
0,00 |
0,00 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
147,11 |
0,00 |
0,00 |
-125,90 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
273,01 |
0,00 |
0,00 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
-671,90 |
-149,93 |
0,00 |
0,00 |
71,25 |
0,00 |
0,00 |
38,10 |
0,00 |
0,00 |
-631,32 |
0,00 |
0,00 |
BIỂU 06.
DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
NĂM 2025 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1464/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
Thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loài cây |
Tổng |
Phân theo cấp tuổi |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Cao su |
6.227,48 |
- |
91,07 |
248,30 |
174,06 |
5.714,05 |
|
2 |
Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước) |
64,24 |
- |
64,24 |
- |
- |
- |
|
3 |
Keo lai |
692,86 |
61,04 |
71,59 |
0,28 |
306,27 |
253,68 |
|
4 |
Keo |
4.636,91 |
2.001,92 |
1.362,53 |
22,06 |
51,15 |
1.199,25 |
|
5 |
Xà cừ (Sọ khỉ) |
88,13 |
- |
10,68 |
- |
11,57 |
65,88 |
|
6 |
Tràm |
13,21 |
- |
0,10 |
- |
- |
13,11 |
|
7 |
Dầu song nàng |
124,94 |
- |
27,97 |
11,19 |
17,25 |
68,53 |
|
8 |
Điều (Đào lộn hột) |
1085,21 |
- |
7,12 |
47,09 |
2,27 |
1028,73 |
|
9 |
Cao su + Điều (Đào lộn hột) |
82,69 |
- |
- |
- |
- |
82,69 |
|
10 |
Keo lá tràm |
17,57 |
2,67 |
6,18 |
- |
8,72 |
- |
|
11 |
Sao đen |
19,30 |
- |
- |
- |
- |
19,30 |
|
12 |
Dầu rái (Dầu con rái, Dầu nước)+Sao đen |
0,19 |
- |
- |
0,19 |
- |
- |
|
13 |
Sến xanh |
0,11 |
- |
- |
- |
- |
0,11 |
|
14 |
Sao đen+Keo |
34,80 |
- |
- |
- |
- |
34,80 |
|
15 |
Sao đen+Cao su |
17,24 |
- |
- |
- |
- |
17,24 |
|
16 |
Dầu song nàng+Xà cừ (Sọ khỉ) |
10,03 |
- |
- |
- |
- |
10,03 |
|
17 |
Cao su+Điều (Đào lộn hột) |
56,37 |
- |
- |
- |
- |
56,37 |
|
18 |
Xà cừ (Sọ khỉ)+Keo |
37,64 |
- |
- |
- |
- |
37,64 |
|
19 |
Keo tai tượng |
3,13 |
3,13 |
- |
- |
- |
- |
|
20 |
Kel lá liềm |
1,72 |
- |
- |
- |
1,72 |
- |
|
21 |
Bời lời vàng |
1,91 |
- |
1,91 |
- |
- |
- |
|
22 |
Cây bản địa |
7,17 |
- |
- |
- |
- |
7,17 |
|
23 |
Sao+Dầu |
14,39 |
- |
- |
- |
- |
14,39 |
|
24 |
Vên vên |
1,91 |
- |
- |
- |
- |
1,91 |
|
25 |
Đước |
17.681,32 |
- |
- |
- |
19,18 |
17.662,14 |
|
26 |
Dà |
752,17 |
- |
- |
0,08 |
- |
752,09 |
|
27 |
Dừa nước (Dừa lá) |
517,46 |
- |
- |
- |
- |
517,46 |
|
28 |
Bạch đàn |
201,24 |
- |
0,08 |
- |
- |
201,16 |
|
29 |
Mấm trắng (Mắm trắng)+Bần chua |
26,89 |
- |
- |
- |
- |
26,89 |
|
30 |
Loài khác, mọc nhanh |
67,43 |
- |
- |
- |
- |
67,43 |
|
31 |
Đước+Mấm |
56,22 |
- |
- |
- |
- |
56,22 |
|
32 |
Gõ nước |
45,76 |
- |
- |
- |
- |
45,76 |
|
33 |
Đước (Đước đôi) |
21,19 |
- |
- |
- |
- |
21,19 |
|
34 |
Dà+Loài khác, mọc nhanh |
19,44 |
- |
- |
- |
- |
19,44 |
|
35 |
Loài khác+Gõ nước |
18,52 |
- |
- |
- |
18,52 |
- |
|
36 |
Đưng (Đước bộp) |
11,75 |
- |
- |
- |
0,55 |
11,20 |
|
37 |
Gõ nước+Xu ổi+Loài khác |
7,27 |
- |
- |
- |
7,27 |
- |
|
38 |
Loài khác, mọc nhanh+Dà+Vẹt |
4,99 |
- |
- |
- |
- |
4,99 |
|
39 |
Bần chua |
4,72 |
- |
- |
4,50 |
0,22 |
- |
|
40 |
Mấm |
4,29 |
- |
- |
- |
- |
4,29 |
|
41 |
Loài khác, mọc nhanh+Dà |
4,13 |
- |
- |
- |
- |
4,13 |
|
42 |
Chà là+Mấm |
3,25 |
- |
- |
- |
- |
3,25 |
|
43 |
Phi lao+Bạch đàn |
3,24 |
- |
- |
- |
- |
3,24 |
|
44 |
Loài khác, mọc nhanh+Dà+Gõ nước+Vẹt |
3,02 |
- |
- |
- |
- |
3,02 |
|
45 |
Chà là |
2,18 |
- |
- |
- |
- |
2,18 |
|
46 |
Trang |
1,85 |
- |
- |
- |
0,31 |
1,54 |
|
47 |
Mấm+Đước |
0,85 |
- |
- |
- |
- |
0,85 |
|
48 |
Vẹt tách |
0,49 |
- |
- |
- |
0,49 |
- |
|
49 |
Vẹt thăng (Vẹt trụ ) |
0,44 |
- |
- |
- |
0,44 |
- |
|
50 |
Vẹt dù |
0,40 |
- |
- |
- |
0,40 |
- |
|
51 |
Vẹt đen (Vẹt khàng) |
0,36 |
- |
- |
- |
0,36 |
- |
|
52 |
Loài khác |
5,39 |
- |
- |
- |
0,54 |
4,85 |
|
53 |
Keo lai+Mù u |
104,92 |
- |
- |
- |
- |
104,92 |
|
54 |
Bạch đàn+Keo lai |
2,41 |
- |
- |
- |
- |
2,41 |
|
55 |
Bạch đàn+Keo lai+Mù u |
27,67 |
- |
- |
- |
- |
27,67 |
|
56 |
Keo lai+Sao đen+Dầu rái |
17,45 |
- |
- |
- |
- |
17,45 |
|
57 |
Keo lai+Sao đen |
15,29 |
- |
- |
- |
- |
15,29 |
|
58 |
Keo lai+Mù u+Tràm |
14,78 |
- |
- |
- |
- |
14,78 |
|
59 |
Keo lai+Bằng lăng nước |
13,12 |
- |
- |
- |
- |
13,12 |
|
60 |
Bạch đàn+Keo lai+Sao đen |
9,68 |
- |
- |
- |
- |
9,68 |
|
61 |
Tràm+Keo lai |
8,29 |
- |
- |
- |
- |
8,29 |
|
62 |
Tràm |
7,61 |
- |
- |
- |
- |
7,61 |
|
63 |
Keo lai+Bạch đàn+Cà na |
6,69 |
- |
- |
- |
- |
6,69 |
|
64 |
Tràm+Bạch đàn |
4,29 |
- |
- |
- |
- |
4,29 |
|
65 |
Keo lai+Bằng lăng nước+Muồng đen+Giáng hương lá to |
2,8 |
- |
- |
- |
- |
2,80 |
|
66 |
Loài khác, mọc nhanh+Keo lai+Bạch đàn |
2,55 |
- |
- |
- |
- |
2,55 |
|
67 |
Keo lai+Loài khác, mọc nhanh+Cà na |
2,01 |
- |
- |
- |
- |
2,01 |
|
68 |
Keo lai+Bạch đàn+Xoan nhừ (Lát xoan) |
1,91 |
- |
- |
- |
- |
1,91 |
|
69 |
Tràm (Tràm cừ)+Keo lai |
1,9 |
- |
- |
- |
- |
1,90 |
|
70 |
Keo lai+Loài khác, mọc nhanh |
1,68 |
- |
- |
- |
- |
1,68 |
|
71 |
Xoan+Bạch đàn+Keo lai |
1,05 |
- |
- |
- |
- |
1,05 |
|
72 |
Xà cừ (Sọ khỉ)+Bạch đàn+Keo lai |
0,98 |
- |
- |
- |
0,98 |
- |
|
73 |
Tràm+Loài khác, mọc nhanh |
0,75 |
- |
- |
- |
- |
0,75 |
|
74 |
Tràm + Tra |
0,17 |
- |
- |
- |
- |
0,17 |
|
75 |
Keo lai+Bạch đàn |
0,16 |
- |
- |
- |
- |
0,16 |
|
76 |
Sao đen + Dầu rái, cây sưu tập (Muồng đen+Giáng hương) |
37,34 |
- |
- |
- |
8,44 |
28,90 |
|
77 |
Keo lai + Sao đen + Dầu rái |
37,47 |
- |
- |
- |
- |
37,47 |
|
78 |
Gõ+Giáng hương |
45,67 |
10,67 |
13,94 |
20,22 |
0,84 |
|
|
79 |
Thông |
5,58 |
|
|
|
|
5,58 |
|
80 |
Gõ+Sao |
214,62 |
5,7 |
68,67 |
125 |
4,28 |
10,97 |
|
81 |
Xà cừ+Bằng lăng |
2,23 |
|
2,23 |
|
|
|
|
82 |
Sấu |
2,64 |
|
2,64 |
|
|
|
|
83 |
Gõ+Muồng |
38,94 |
|
9,58 |
25,17 |
|
4,19 |
|
84 |
Sao |
329,16 |
|
20,01 |
11,63 |
16,42 |
281,1 |
|
85 |
Cau dừa |
32,37 |
|
|
13,01 |
1,92 |
17,44 |
|
86 |
Dầu rái |
161,29 |
|
2,43 |
0,68 |
1,9 |
156,28 |
|
87 |
Lộc vừng |
0,78 |
|
0,78 |
|
|
|
|
88 |
Anh đào |
8,99 |
|
|
|
|
8,99 |
|
89 |
Giáng hương |
2,81 |
0,49 |
|
|
1,38 |
0,94 |
|
90 |
Tếch |
90,51 |
|
|
|
|
90,51 |
|
91 |
Sao+Gõ |
202,84 |
|
|
|
107,35 |
95,49 |
|
92 |
Muồng |
207,53 |
|
|
0,12 |
|
207,41 |
|
93 |
Gõ |
118,38 |
0,39 |
51,36 |
66,63 |
|
|
|
94 |
Muồng+Keo |
442,98 |
|
|
|
|
442,98 |
|
95 |
Sao đen + Muồng |
0,1 |
|
|
|
|
0,1 |
|
96 |
Tràm nước |
2,49 |
|
|
2,49 |
|
|
|
97 |
Phi lao |
70,01 |
|
|
|
|
70,01 |
|
98 |
Bằng lăng |
3,56 |
|
|
|
|
3,56 |
|
99 |
Tre nứa |
1,94 |
|
1,94 |
|
|
|
|
|
TỔNG |
35.013,80 |
2.086,01 |
1.817,05 |
598,64 |
764,80 |
29.747,30 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh