Quyết định 588/QĐ-UBND năm 2026 công bố hiện trạng rừng thành phố Hải Phòng năm 2025
| Số hiệu | 588/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Trần Văn Quân |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 588/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 109/ TTr-SNNMT ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng thành phố Hải Phòng tính đến ngày 31/12/2025, như sau:
1. Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng: 22.249,65 ha. Trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 12.865 ha.
b) Rừng trồng: 9.384,65 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ: 20.498,21 ha. Trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 12.865 ha.
b) Rừng trồng: 7.633,21 ha.
3. Tỷ lệ che phủ rừng thành phố: 6,44%.
(Kèm theo các biểu số 01, 02, 03, 04, 05)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng thành phố; sử dụng số liệu hiện trạng rừng thành phố để triển khai thực hiện các kế hoạch, chương trình quản lý, bảo vệ phát triển lâm nghiệp hàng năm;
b) Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi thành phố và của từng địa phương.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp; sử dụng số liệu hiện trạng rừng để triển khai thực hiện các chương trình, kế hoạch bảo vệ phát triển lâm nghiệp hàng năm; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo.
b) Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm; rà soát, cập nhật diện tích rừng trồng, diện tích khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng.
c) Đối với các địa phương có diện tích rừng giảm trong năm 2025, tổ chức rà soát, kiểm tra, làm rõ nguyên nhân và thực hiện các giải pháp phục hồi diện tích rừng bị giảm; xem xét trách nhiệm (nếu có) các tổ chức, cá nhân liên quan theo quy định.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 588/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 109/ TTr-SNNMT ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hiện trạng rừng thành phố Hải Phòng tính đến ngày 31/12/2025, như sau:
1. Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng: 22.249,65 ha. Trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 12.865 ha.
b) Rừng trồng: 9.384,65 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chí tính tỷ lệ che phủ: 20.498,21 ha. Trong đó:
a) Rừng tự nhiên: 12.865 ha.
b) Rừng trồng: 7.633,21 ha.
3. Tỷ lệ che phủ rừng thành phố: 6,44%.
(Kèm theo các biểu số 01, 02, 03, 04, 05)
Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp sau khi công bố hiện trạng rừng:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng thành phố; sử dụng số liệu hiện trạng rừng thành phố để triển khai thực hiện các kế hoạch, chương trình quản lý, bảo vệ phát triển lâm nghiệp hàng năm;
b) Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng trên phạm vi thành phố và của từng địa phương.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp; sử dụng số liệu hiện trạng rừng để triển khai thực hiện các chương trình, kế hoạch bảo vệ phát triển lâm nghiệp hàng năm; cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo.
b) Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, chủ rừng nghiêm túc thực hiện công tác theo dõi, cập nhật và báo cáo diễn biến rừng hàng năm; rà soát, cập nhật diện tích rừng trồng, diện tích khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng.
c) Đối với các địa phương có diện tích rừng giảm trong năm 2025, tổ chức rà soát, kiểm tra, làm rõ nguyên nhân và thực hiện các giải pháp phục hồi diện tích rừng bị giảm; xem xét trách nhiệm (nếu có) các tổ chức, cá nhân liên quan theo quy định.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Hải Phòng)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Tổng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài - sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu NC, TNKH, vườn TVQG, rừng giống QG |
Tổng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
Rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió, chắn cát bay |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
21.554,33 |
695,32 |
22.249,65 |
8.660,19 |
7.294,87 |
- |
- |
1.365,32 |
- |
10.789,09 |
4.133,95 |
4.267,84 |
- |
30,96 |
2.356,34 |
2.129,02 |
671,35 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
20.711,63 |
-213,42 |
20.498,21 |
8.599,16 |
7.280,18 |
- |
- |
1.318,98 |
- |
10.183,13 |
4.053,16 |
3.809,19 |
- |
30,96 |
2.289,82 |
1.151,82 |
564,10 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
10.164,56 |
2.700,44 |
12.865,00 |
7.126,39 |
7.084,36 |
- |
- |
42,03 |
- |
5.391,86 |
2.951,64 |
2.156,03 |
- |
3,22 |
280,97 |
57,12 |
289,63 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
1.002,57 |
27,68 |
1.030,25 |
1.030,25 |
1.030,25 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
9.161,99 |
2.672,76 |
11.834,75 |
6.096,14 |
6.054,11 |
- |
- |
42,03 |
- |
5.391,86 |
2.951,64 |
2.156,03 |
- |
3,22 |
280,97 |
57,12 |
289,63 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
10.547,07 |
-2.913,86 |
7.633,21 |
1.472,77 |
195,82 |
- |
- |
1.276,95 |
- |
4.791,27 |
1.101,52 |
1.653,16 |
- |
27,74 |
2.008,85 |
1.094,70 |
274,47 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
2.402,15 |
32,74 |
2.434,89 |
81,74 |
81,74 |
- |
- |
- |
- |
2.234,44 |
225,59 |
- |
- |
- |
2.008,85 |
4,34 |
114,37 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
8.144,92 |
-2.946,60 |
5.198,32 |
1.391,03 |
114,08 |
- |
- |
1.276,95 |
- |
2.556,83 |
875,93 |
1.653,16 |
- |
27,74 |
- |
1.090,36 |
160,10 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
20.711,63 |
-213,42 |
20.498,21 |
8.599,16 |
7.280,18 |
- |
- |
1.318,98 |
- |
10.183,13 |
4.053,16 |
3.809,19 |
- |
30,96 |
2.289,82 |
1.151,82 |
564,10 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
10.557,24 |
-2.952,10 |
7.605,14 |
1.563,97 |
244,99 |
- |
- |
1.318,98 |
- |
4.730,15 |
920,96 |
3.809,19 |
- |
- |
- |
1.151,82 |
159,20 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
7.529,75 |
2.695,98 |
10.225,73 |
6.830,02 |
6.830,02 |
- |
- |
- |
- |
3.133,43 |
3.132,20 |
- |
- |
- |
1,23 |
- |
262,28 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
2.560,56 |
78,51 |
2.639,07 |
205,17 |
205,17 |
- |
- |
- |
- |
2.291,81 |
- |
- |
- |
3,22 |
2.288,59 |
- |
142,09 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
2.557,35 |
78,61 |
2.635,96 |
202,06 |
202,06 |
- |
- |
- |
- |
2.291,81 |
- |
- |
- |
3,22 |
2.288,59 |
- |
142,09 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
3,21 |
-0,10 |
3,11 |
3,11 |
3,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
64,08 |
-35,81 |
28,27 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
27,74 |
- |
- |
- |
27,74 |
- |
- |
0,53 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
10.164,56 |
2.700,44 |
12.865,00 |
7.126,39 |
7.084,36 |
- |
- |
42,03 |
- |
5.391,86 |
2.951,64 |
2.156,03 |
- |
3,22 |
280,97 |
57,12 |
289,63 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
10.164,56 |
2.700,44 |
12.865,00 |
7.126,39 |
7.084,36 |
- |
- |
42,03 |
- |
5.391,86 |
2.951,64 |
2.156,03 |
- |
3,22 |
280,97 |
57,12 |
289,63 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
10.164,56 |
2.700,44 |
12.865,00 |
7.126,39 |
7.084,36 |
- |
- |
42,03 |
- |
5.391,86 |
2.951,64 |
2.156,03 |
- |
3,22 |
280,97 |
57,12 |
289,63 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
12.384,51 |
684,54 |
13.069,05 |
2.478,52 |
2.254,10 |
- |
- |
224,42 |
- |
6.556,08 |
3.427,28 |
853,51 |
- |
190,67 |
2.084,62 |
3.803,28 |
231,17 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
842,70 |
908,74 |
1.751,44 |
61,03 |
14,69 |
- |
- |
46,34 |
- |
605,96 |
80,79 |
458,65 |
- |
- |
66,52 |
977,20 |
107,25 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
3.496,33 |
-1.163,31 |
2.333,02 |
1.248,63 |
1.247,43 |
- |
- |
1,20 |
- |
960,47 |
959,71 |
- |
- |
- |
0,76 |
- |
123,92 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
8.045,48 |
939,11 |
8.984,59 |
1.168,86 |
991,98 |
- |
- |
176,88 |
- |
4.989,65 |
2.386,78 |
394,86 |
- |
190,67 |
2.017,34 |
2.826,08 |
- |
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Hải Phòng)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
|
|
||||||||
|
VQG |
BQL rừng PH |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (công an) |
Lực lượng vũ trang (quân đội) |
Tổ chức KH và CN; ĐT, GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
UBND |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
22.249,65 |
7.294,87 |
6.233,02 |
23,34 |
25,27 |
301,39 |
- |
3.732,10 |
594,90 |
- |
4.044,76 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
20.498,21 |
7.280,18 |
5.364,05 |
15,18 |
5,00 |
290,74 |
- |
3.356,68 |
549,18 |
- |
3.637,20 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
12.865,00 |
7.084,36 |
2.084,59 |
- |
- |
129,26 |
- |
2.551,64 |
- |
- |
1.015,15 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
1.030,25 |
1.030,25 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
11.834,75 |
6.054,11 |
2.084,59 |
- |
- |
129,26 |
- |
2.551,64 |
- |
- |
1.015,15 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
7.633,21 |
195,82 |
3.279,46 |
15,18 |
5,00 |
161,48 |
- |
805,04 |
549,18 |
- |
2.622,05 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
2.434,89 |
81,74 |
4,34 |
- |
- |
32,55 |
- |
185,81 |
276,60 |
- |
1.853,85 |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
5.198,32 |
114,08 |
3.275,12 |
15,18 |
5,00 |
128,93 |
- |
619,23 |
272,58 |
- |
768,20 |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
20.498,21 |
7.280,18 |
5.364,05 |
15,18 |
5,00 |
290,74 |
- |
3.356,68 |
549,18 |
- |
3.637,20 |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
7.605,14 |
244,99 |
5.364,05 |
15,18 |
5,00 |
267,12 |
- |
564,65 |
277,58 |
- |
866,57 |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
10.225,73 |
6.830,02 |
- |
- |
- |
- |
- |
2.664,42 |
- |
- |
731,29 |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
2.639,07 |
205,17 |
- |
- |
- |
- |
- |
127,61 |
271,60 |
- |
2.034,69 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
2.635,96 |
202,06 |
- |
- |
- |
- |
- |
127,61 |
271,60 |
- |
2.034,69 |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
3,11 |
3,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
28,27 |
- |
- |
- |
- |
23,62 |
- |
- |
- |
- |
4,65 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
12.865,00 |
7.084,36 |
2.084,59 |
- |
- |
129,26 |
- |
2.551,64 |
- |
- |
1.015,15 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
12.865,00 |
7.084,36 |
2.084,59 |
- |
- |
129,26 |
- |
2.551,64 |
- |
- |
1.015,15 |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
12.865,00 |
7.084,36 |
2.084,59 |
- |
- |
129,26 |
- |
2.551,64 |
- |
- |
1.015,15 |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
13.069,05 |
2.254,10 |
2.067,07 |
18,21 |
33,35 |
228,85 |
- |
2.142,06 |
370,51 |
- |
5.954,90 |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
1.751,44 |
14,69 |
868,97 |
8,16 |
20,27 |
10,65 |
- |
375,42 |
45,72 |
- |
407,56 |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
2.333,02 |
1.247,43 |
0,45 |
- |
- |
- |
- |
844,08 |
- |
- |
241,06 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
8.984,59 |
991,98 |
1.197,65 |
10,05 |
13,08 |
218,20 |
- |
922,56 |
324,79 |
- |
5.306,28 |
BIỂU 03. TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Hải Phòng)
Đơn vị tính: diện tích: ha; Tỷ lệ che phủ: %
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích có rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Tỷ lệ che phủ rừng |
||||
|
Diện tích đã thành rừng |
Diện tích đã trồng chưa thành rừng |
Tổng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
Tổng |
318.449,36 |
22.249,65 |
12.865,00 |
7.633,21 |
1.751,44 |
21.578,30 |
8.660,19 |
10.789,09 |
2.129,02 |
671,35 |
6,44% |
|
1 |
Đặc khu Cát Hải |
24.574,02 |
11.102,80 |
10.607,83 |
462,21 |
32,76 |
10.798,97 |
7.294,87 |
3.504,10 |
- |
303,83 |
45,05% |
|
2 |
Đặc khu Bạch Long Vĩ |
366,15 |
24,78 |
- |
24,78 |
- |
24,25 |
- |
24,25 |
- |
0,53 |
6,77% |
|
3 |
Phường Đồ Sơn |
2.893,70 |
179,72 |
- |
179,72 |
- |
176,68 |
- |
176,68 |
- |
3,04 |
6,21% |
|
4 |
Phường Nam Đồ Sơn |
2.080,83 |
369,43 |
- |
367,08 |
2,35 |
369,43 |
- |
369,43 |
- |
- |
17,64% |
|
5 |
Phường Bạch Đằng |
5.351,37 |
188,90 |
- |
188,90 |
- |
81,85 |
- |
81,85 |
- |
107,05 |
3,53% |
|
6 |
Xã Việt Khê |
3.096,87 |
228,11 |
- |
210,44 |
17,67 |
199,28 |
- |
199,28 |
- |
28,83 |
6,80% |
|
7 |
Phường Lưu Kiếm |
4.331,68 |
190,76 |
- |
140,07 |
50,69 |
176,35 |
- |
176,35 |
- |
14,41 |
3,23% |
|
8 |
Phường Hòa Bình |
1.942,17 |
54,68 |
- |
53,48 |
1,20 |
46,15 |
- |
46,15 |
- |
8,53 |
2,75% |
|
9 |
Phường Lê Ích Mộc |
2.592,24 |
65,58 |
- |
61,38 |
4,20 |
63,01 |
- |
63,01 |
- |
2,57 |
2,37% |
|
10 |
Phường Thủy Nguyên |
4.481,00 |
108,69 |
- |
108,69 |
- |
93,18 |
- |
93,18 |
- |
15,51 |
2,43% |
|
11 |
Xã Hùng Thắng |
5.570,48 |
585,67 |
- |
534,27 |
51,40 |
579,93 |
- |
579,93 |
- |
5,74 |
9,59% |
|
12 |
Xã Chấn Hưng |
3.165,58 |
290,02 |
- |
281,73 |
8,29 |
288,68 |
- |
288,68 |
- |
1,34 |
8,90% |
|
13 |
Phường Nam Triệu |
2.951,95 |
140,78 |
- |
140,78 |
- |
128,03 |
- |
128,03 |
- |
12,75 |
4,77% |
|
14 |
Phường Đông Hải |
5.441,55 |
0,87 |
- |
0,87 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,87 |
0,02% |
|
15 |
Phường Kiến An |
1.113,11 |
91,80 |
- |
91,80 |
- |
91,80 |
- |
91,80 |
- |
- |
8,25% |
|
16 |
Phường Phù Liễn |
1.857,17 |
56,78 |
- |
56,78 |
- |
56,78 |
- |
56,78 |
- |
- |
3,06% |
|
17 |
Xã An Trường |
2.558,77 |
1,61 |
- |
1,61 |
- |
1,61 |
- |
1,61 |
- |
- |
0,06% |
|
18 |
Xã An Lão |
2.632,42 |
15,65 |
- |
15,65 |
- |
15,65 |
- |
15,65 |
- |
- |
0,59% |
|
19 |
Phường Hải An |
4.020,65 |
12,85 |
- |
12,85 |
- |
- |
- |
- |
- |
12,85 |
0,32% |
|
20 |
Xã Kiến Thụy |
1.962,19 |
14,39 |
- |
14,39 |
- |
14,39 |
- |
14,39 |
- |
- |
0,73% |
|
21 |
Xã An Khánh |
2.414,03 |
5,07 |
- |
5,07 |
- |
5,07 |
- |
5,07 |
- |
- |
0,21% |
|
22 |
Phường Dương Kinh |
2.805,39 |
157,00 |
- |
151,64 |
5,36 |
157,00 |
- |
157,00 |
- |
- |
5,41% |
|
23 |
Xã Kiến Hải |
4.992,85 |
448,03 |
- |
448,03 |
- |
448,03 |
- |
448,03 |
- |
- |
8,97% |
|
24 |
Phường Nhị Chiểu |
3.934,56 |
167,84 |
- |
109,98 |
57,86 |
131,94 |
0,49 |
18,51 |
112,94 |
35,90 |
2,80% |
|
25 |
Phường Kinh Môn |
1.145,86 |
20,90 |
- |
20,90 |
- |
20,90 |
- |
12,91 |
7,99 |
- |
1,82% |
|
26 |
Phường Bắc An Phụ |
2.612,68 |
182,41 |
- |
159,28 |
23,13 |
182,41 |
- |
160,00 |
22,41 |
- |
6,10% |
|
27 |
Phường Phạm Sư Mạnh |
2.221,87 |
192,77 |
- |
186,91 |
5,86 |
190,02 |
130,53 |
43,63 |
15,86 |
2,75 |
8,41% |
|
28 |
Phường Trần Liễu |
2.395,04 |
311,79 |
- |
272,49 |
39,30 |
311,49 |
127,65 |
136,65 |
47,19 |
0,30 |
11,38% |
|
29 |
Xã Nam An Phụ |
2.586,21 |
96,64 |
- |
84,49 |
12,15 |
91,21 |
- |
76,95 |
14,26 |
5,43 |
3,27% |
|
30 |
Phường Trần Nhân Tông |
4.010,24 |
490,75 |
48,94 |
245,36 |
196,45 |
471,71 |
7,65 |
206,22 |
257,84 |
19,04 |
7,34% |
|
31 |
Phường Chu Văn An |
4.082,14 |
449,48 |
- |
379,67 |
69,81 |
445,33 |
42,27 |
169,48 |
233,58 |
4,15 |
9,30% |
|
32 |
Phường Chí Linh |
2.680,81 |
245,59 |
- |
227,47 |
18,12 |
244,44 |
- |
189,97 |
54,47 |
1,15 |
8,49% |
|
33 |
Phường Trần Hưng Đạo |
6.681,97 |
1.357,57 |
12,18 |
1.172,58 |
172,81 |
1.326,83 |
997,10 |
158,55 |
171,18 |
30,74 |
17,73% |
|
34 |
Phường Lê Đại Hành |
3.154,32 |
190,55 |
- |
143,40 |
47,15 |
188,53 |
11,37 |
55,45 |
121,71 |
2,02 |
4,55% |
|
35 |
Phường Nguyễn Trãi |
7.636,44 |
4.209,39 |
2.196,05 |
1.078,46 |
934,88 |
4.157,37 |
48,26 |
3.039,52 |
1.069,59 |
52,02 |
42,88% |
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Hải Phòng)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết... |
Cải tạo rừng tự nhiên |
Nguyên nhân khác tăng diện tích rừng |
Nguyên nhân khác giảm diện tích rừng |
Nguyên nhân khác không làm thay đổi diện tích rừng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
|
Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng |
0000 |
695,32 |
1.377,66 |
38,23 |
1.847,50 |
-34,70 |
-0,38 |
-0,26 |
-9,87 |
-3.403,02 |
- |
947,07 |
-66,91 |
- |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH |
1100 |
-213,42 |
- |
169,65 |
1.847,50 |
-34,70 |
-0,38 |
-0,26 |
-9,87 |
-3.065,52 |
- |
947,07 |
-66,91 |
- |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
2.700,44 |
- |
- |
1.847,50 |
- |
- |
-0,07 |
-7,15 |
-5,25 |
- |
865,41 |
- |
- |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
27,68 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
27,68 |
- |
- |
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
2.672,76 |
- |
- |
1.847,50 |
- |
- |
-0,07 |
-7,15 |
-5,25 |
- |
837,73 |
- |
- |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
-2.913,86 |
- |
169,65 |
- |
-34,70 |
-0,38 |
-0,19 |
-2,72 |
-3.060,27 |
- |
81,66 |
-66,91 |
- |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa có rừng |
1121 |
32,74 |
- |
164,10 |
- |
- |
- |
-0,19 |
- |
-163,71 |
- |
81,02 |
-48,48 |
- |
|
|
- Trồng lại sau khai thác rừng trồng |
1122 |
-2.946,60 |
- |
5,55 |
- |
-34,70 |
-0,38 |
- |
-2,72 |
-2.896,56 |
- |
0,64 |
-18,43 |
- |
|
|
- Tái sinh sau khai thác rừng trồng. |
1123 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
II |
RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
-213,42 |
- |
171,01 |
1.847,50 |
-20,21 |
- |
-0,26 |
-9,87 |
-2.955,64 |
- |
960,24 |
-206,19 |
- |
|
1 |
Rừng núi đất |
1210 |
-2.952,10 |
- |
7,48 |
- |
-20,21 |
- |
- |
-2,72 |
-2.903,41 |
- |
10,06 |
-43,30 |
- |
|
2 |
Rừng núi đá |
1220 |
2.695,98 |
- |
- |
1.847,50 |
- |
- |
-0,26 |
- |
- |
- |
848,74 |
- |
- |
|
3 |
Rừng ngập nước |
1230 |
78,51 |
- |
163,53 |
- |
- |
- |
- |
-7,15 |
-16,42 |
- |
101,44 |
-162,89 |
- |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
78,61 |
- |
163,53 |
- |
- |
- |
- |
-7,15 |
-16,42 |
- |
101,44 |
-162,79 |
- |
|
|
- Rừng ngập phèn |
1232 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
-0,10 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
-0,10 |
- |
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
-35,81 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
-35,81 |
- |
- |
- |
- |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
2.700,44 |
- |
- |
1.847,50 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
852,94 |
- |
- |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
2.700,44 |
- |
- |
1.847,50 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
852,94 |
- |
- |
|
|
- Rừng lá rộng thường xanh và nửa rụng lá |
1311 |
2.700,44 |
- |
- |
1.847,50 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
852,94 |
- |
- |
|
|
- Rừng lá rộng rụng lá |
1312 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng lá kim |
1313 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
- Rừng hỗn giao cây lá rộng và cây lá kim |
1314 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
V |
DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
684,54 |
1.377,66 |
-131,42 |
-1.847,50 |
- |
- |
- |
- |
341,87 |
- |
1.974,35 |
-1.030,42 |
- |
|
1 |
Diện tích đã trồng cây rừng |
2010 |
908,74 |
1.377,66 |
-131,42 |
- |
- |
- |
- |
- |
-337,50 |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Diện tích có cây tái sinh |
2020 |
-1.163,31 |
- |
- |
-1.847,50 |
- |
- |
- |
- |
-7,34 |
- |
693,58 |
-2,05 |
- |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
939,11 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
686,71 |
- |
1.280,77 |
-1.028,37 |
- |
BIỂU 05. DỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Hải Phòng)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loài cây |
Tổng |
Phân theo cấp tuổi |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Phi lao |
28,27 |
- |
- |
- |
- |
28,27 |
|
2 |
Keo |
2.811,38 |
199,96 |
132,74 |
29,30 |
86,06 |
2.363,32 |
|
3 |
Bần |
1.563,98 |
- |
- |
- |
196,53 |
1.367,45 |
|
4 |
Vẹt |
4,71 |
- |
- |
- |
0,05 |
4,66 |
|
5 |
Keo, Bạch đàn |
866,69 |
47,34 |
19,39 |
54,00 |
2,12 |
743,84 |
|
6 |
Thông |
276,01 |
- |
- |
- |
116,27 |
159,74 |
|
7 |
Bạch đàn, keo |
147,35 |
2,11 |
13,98 |
11,99 |
4,07 |
115,20 |
|
8 |
Thông, keo |
57,76 |
- |
- |
- |
25,37 |
32,39 |
|
9 |
Bần, Trang |
618,10 |
- |
- |
- |
- |
618,10 |
|
10 |
Bạch đàn |
1.859,42 |
1.389,19 |
385,57 |
38,50 |
12,40 |
33,76 |
|
11 |
Nhội |
14,69 |
14,69 |
- |
- |
- |
- |
|
12 |
Lim, lát |
29,46 |
- |
- |
- |
- |
29,46 |
|
13 |
Tre |
9,17 |
- |
- |
- |
- |
9,17 |
|
14 |
Thông, Keo |
173,73 |
- |
- |
- |
- |
173,73 |
|
15 |
Thông |
763,46 |
30,75 |
- |
- |
- |
732,71 |
|
16 |
Bạch đàn, Thông |
37,55 |
- |
- |
- |
- |
37,55 |
|
17 |
Lim |
1,98 |
- |
- |
- |
- |
1,98 |
|
18 |
Thông, Bạch đàn |
16,23 |
- |
- |
- |
- |
16,23 |
|
19 |
Bạch đàn, Keo, Dẻ |
15,88 |
- |
- |
- |
- |
15,88 |
|
20 |
Bạch đàn, Dẻ |
2,36 |
- |
- |
- |
- |
2,36 |
|
21 |
Dẻ |
15,48 |
- |
- |
- |
- |
15,48 |
|
22 |
Thông, Dẻ |
70,99 |
- |
- |
- |
- |
70,99 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh