Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 772/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III và danh mục phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Số hiệu 772/QĐ-UBND
Ngày ban hành 25/02/2026
Ngày có hiệu lực 25/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Cần Thơ
Người ký Nguyễn Văn Hòa
Lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 722/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 25 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III VÀ DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;

Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Danh mục đô thị loại II, loại III trên địa bàn thành phố Cần Thơ (Phụ lục I) và Danh mục phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn thành phố Cần Thơ (Phụ lục II) kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực ĐU UBND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- VP UBND TP (2AG,3AD);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT,CT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

TRƯỚC CHUYỂN TIẾP

SAU CHUYỂN TIẾP

Stt

Tên đô thị

Loại đô thị

Quyết định công nhận loại đô thị

Stt

Tên đô thị

Loại đô thị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Trung tâm thành phố Cần Thơ trước đây (05 quận: Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt)

I

Quyết định số 889/QĐ-TTg ngày 24/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ

1

Trung tâm thành phố Cần Thơ (*)

II

2

Thị trấn Phong Điền

V

Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 24/5/2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

2

Đô thị Phong Điền (thuộc phạm vi xã Phong Điền)

III

3

Thị trấn Cờ Đỏ

V

-

3

Đô thị Cờ Đỏ (thuộc phạm vi xã Cờ Đỏ)

III

4

Thị trấn Thới Lai

V

-

4

Đô thị Thới Lai (thuộc phạm vi xã Thới Lai)

III

5

Thị trấn Thạnh An

V

Quyết định số 408/1999/QĐ.UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ

5

Đô thị Thạnh An (thuộc phạm vi xã Thạnh An)

III

6

Thị trấn Vĩnh Thạnh

V

Quyết định số 1603/QĐ-UBND ngày 05/7/2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ

6

Đô thị Vĩnh Thạnh (thuộc phạm vi xã Vĩnh Thạnh)

III

7

Thành phố Vị Thanh

II

Quyết định số 1845/QĐ-TTg ngày 19/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ

7

Đô thị Vị Thanh (thuộc phạm vi P. Vị Thanh và P. Vị Tân)

II

8

Thành phố Ngã Bảy

III

Quyết định số 1589/QĐ-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng

8

Đô thị Ngã Bảy (thuộc phạm vi P. Đại thành và P. Ngã Bảy)

II

9

Thị xã Long Mỹ

III

Quyết định số 1012/QĐ-BXD ngày 03/12/2019 của Bộ Xây dựng

9

Đô thị Long Mỹ (thuộc phạm vi P. Long Mỹ, P. Long Bình, P. Long Phú 1)

II

10

Thị trấn Ngã Sáu

V

-

10

Đô thị Ngã Sáu (thuộc phạm vi xã Châu Thành)

III

11

Thị trấn Mái Dầm

V

Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 13/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

11

Đô thị Mái Dầm (thuộc phạm vi xã Châu Thành)

III

12

Thị trấn Một Ngàn

V

Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

12

Đô thị Một Ngàn (thuộc phạm vi xã Tân Hòa)

III

13

Thị trấn Bảy Ngàn

V

Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 01/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

13

Đô thị Bảy Ngàn (thuộc phạm vi xã Tân Hòa)

III

14

Thị trấn Cái Tắc

V

Quyết định số 27/2001/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

14

Đô thị Cái Tắc (thuộc phạm vi xã Đông Phước)

III

15

Thị trấn Rạch Gòi

V

Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

15

Đô thị Rạch Gòi (thuộc phạm vi xã Thạnh Xuân)

III

16

Thị trấn Cây Dương

V

Quyết định số 405/1999/QĐ.-UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

16

Đô thị Cây Dương (thuộc phạm vi xã Hiệp Hưng)

III

17

Thị trấn Kinh Cùng

V

Quyết định số 406/1999/QĐ.-UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

17

Đô thị Kinh Cùng (thuộc phạm vi xã Hòa An)

III

18

Thị trấn Búng Tàu

V

Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

18

Đô thị Búng Tàu (thuộc phạm vi xã Tân Phước Hưng)

III

19

Thị trấn Nàng Mau

V

Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 04/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

19

Đô thị Nàng Mau (thuộc phạm vi xã Vị Thủy)

III

20

Thị trấn Vĩnh Viễn

V

Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

20

Đô thị Vĩnh Viễn (thuộc phạm vi xã Vĩnh Viễn)

III

21

Đô thị Tân Long

V

Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

21

Đô thị Tân Long (thuộc phạm vi xã Thạnh Hòa)

III

22

Đô thị Đông Phú

V

Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

22

Đô thị Đông Phú (thuộc phạm vi xã Châu Thành)

III

23

Đô thị Xà Phiên

V

Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

23

Đô thị Xà Phiên (thuộc phạm vi xã Xà Phiên)

III

24

Đô thị Lương Nghĩa

V

Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

24

Đô thị Lương Nghĩa (thuộc phạm vi xã Lương Tâm)

III

25

Đô thị Cái Sơn (Trung tâm xã Phương Bình cũ)

V

Quyết định số 175/QĐ-UBND ngày 11/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang

25

Đô thị Cái Sơn (thuộc phạm vi xã Phương Bình)

III

26

Thành phố Sóc Trăng

II

Quyết định số 496/QĐ-TTg ngày 20/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ

26

Đô thị Sóc Trăng (thuộc phạm vi phường Sóc Trăng, phường Phú Lợi và phường Mỹ Xuyên)

II

27

Thị xã Ngã Năm

IV

Quyết định số 474/QĐ-BXD ngày 22/4/2010 của Bộ Xây dựng

27

Đô thị Ngã Năm (thuộc phạm vi Phường Ngã Năm, phường Mỹ Quới và xã Tân Long)

III

28

Thị xã Vĩnh Châu

IV

Quyết định số 473/QĐ-BXD ngày 22/4/2010 của Bộ Xây dựng

28

Đô thị Vĩnh Châu (thuộc phạm vi phường Vĩnh Châu, phường Vĩnh Phước, phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hải và xã Lai Hòa)

III

29

Thị trấn Kế Sách

V

-

29

Đô thị Kế Sách (thuộc phạm vi xã Kế Sách)

III

30

Thị trấn An Lạc Thôn

V

Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 01/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

30

Đô thị An Lạc Thôn (thuộc phạm vi xã An Lạc Thôn)

III

31

Thị trấn Long Phú

V

-

31

Đô thị Long Phú (thuộc phạm vi xã Long Phú)

III

32

Thị trấn Đại Ngãi

V

Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

32

Đô thị Đại Ngãi (thuộc phạm vi xã Đại Ngãi)

III

33

Thị Trấn Mỹ Xuyên

V

-

33

Đô thị Mỹ Xuyên (thuộc phạm vi phường Mỹ Xuyên)

III

34

Thị trấn Phú Lộc

V

-

34

Đô thị Phú Lộc (thuộc phạm vi xã Phú Lộc)

III

35

Thị trấn Hưng Lợi

V

Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

35

Đô thị Hưng Lợi (thuộc phạm vi xã Phú Lộc)

III

36

Thị trấn Trần Đề

V

Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

36

Đô thị Trần Đề (thuộc phạm vi xã Trần Đề)

III

37

Thị trấn Lịch Hội Thượng

V

Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

37

Đô thị Lịch Hội Thượng (thuộc phạm vi xã Lịch Hội Thượng)

III

38

Thị Trấn Châu Thành

V

Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 03/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

38

Đô thị Châu Thành (thuộc phạm vi xã Phú Tâm)

III

39

Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa

V

-

39

Đô thị Huỳnh Hữu Nghĩa (thuộc phạm vi xã Mỹ Tú)

III

40

Thị trấn Cù Lao Dung

V

-

40

Đô thị Cù Lao Dung (thuộc phạm vi xã An Thạnh)

III

41

Trung tâm xã Thạnh Phú

V

Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 13/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

41

Đô thị Thạnh Phú (thuộc phạm vi xã Nhu Gia)

III

42

Trung tâm xã Phú Tâm

V

Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

42

Đô thị Phú Tâm (thuộc phạm vi xã Phú Tâm)

III

43

Trung tâm xã Trường Khánh

V

Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

43

Đô thị Trường Khánh (thuộc phạm vi xã Trường Khánh)

III

44

Trung tâm xã Long Hưng

V

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

44

Đô thị Long Hưng (thuộc phạm vi thuộc phạm vi xã Long Hưng)

III

Ghi chú:

Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp phải trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị.

(2,3) Đô thị được công nhận loại đô thị đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2025

(6) Tên đô thị sau chuyển tiếp có thể cân nhắc sử dụng theo tên đô thị, đơn vị hành chính đô thị đã có trước đây hoặc theo tên bản đồ quy hoạch chung đô thị để thuận lợi trong quản lý đô thị.

(7) Loại đô thị sau chuyển tiếp được xác định theo quy định tại Điều 15 Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị

(*) Tên đô thị được quyết định tại Quy hoạch chung thành phố Cần Thơ được duyệt.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

TRƯỚC CHUYỂN TIẾP

SAU CHUYỂN TIẾP

Stt

Tên phường

Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại

Stt

Tên đô thị

Loại đô thị

(1)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)

1

Phường Thới Bình

II

1

Phường Ninh Kiều

II

2

Phường Tân An

II

3

Phường Xuân Khánh

II

4

Phường Cái Khế

II

2

Phường Cái Khế

II

5

Phường An Hòa

II

6

Phường Bùi Hữu Nghĩa (một phần)

II

7

Phường Hưng Lợi

II

3

Phường Tân An

II

8

Phường An Khánh

II

9

Phường An Bình

II

4

Phường An Bình

III

10

Phường Long Tuyền (một phần)

II

 

Xã Mỹ Khánh

 

11

Phường Trà An

II

5

Phường Thới An Đông

II

12

Phường Trà Nóc

II

13

Phường Thới An Đông

II

14

Phường Bình Thủy

II

6

Phường Bình Thủy

II

15

Phường An Thới

II

 

Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại)

II

16

Phường Long Hòa

II

7

Phường Long Tuyền

II

 

Phường Long Tuyền (phần còn lại)

II

17

Phường Lê Bình

II

8

Phường Cái Răng

II

18

Phường Thường Thạnh

II

19

Phường Ba Láng

II

20

Phường Hưng Thạnh

II

21

Phường Hưng Phú

II

9

Phường Hưng Phú

II

22

Phường Phú Thứ

II

23

Phường Tân Phú

II

24

Phường Châu Văn Liêm

II

10

Phường Ô Môn

III

25

Phường Thới Hòa

II

26

Phường Thới An

II

 

Xã Thới Thạnh

 

27

Phường Phước Thới

II

11

Phường Phước Thới

II

28

Phường Trường Lạc

II

29

Phường Thới Long

II

12

Phường Thới Long

II

30

Phường Long Hưng

II

31

Phường Tân Hưng

II

32

Phường Trung Nhứt

II

13

Phường Trung Nhứt

III

33

Phường Thạnh Hoà

II

 

Xã Trung An

 

34

Phường Thốt Nốt (một phần)

II

14

Phường Thốt Nốt

II

35

Phường Thới Thuận

II

36

Phường Thuận An

II

37

Phường Trung Kiên

II

15

Phường Thuận Hưng

II

38

Phường Thuận Hưng

II

 

Phường Thốt Nốt (phần còn lại)

II

39

Phường Tân Lộc

II

16

Phường Tân Lộc

II

40

Phường I

II

17

Phường Vị Thanh

II

41

Phường III

II

42

Phường VII

II

43

Phường IV

II

18

Phường Vị Tân

III

44

Phường V

II

 

Xã Vị Tân

 

45

Phường Bình Thạnh (TX. Long Mỹ)

II

19

Phường Long Bình

III

46

Phường Vĩnh Tường (TX. Long Mỹ)

II

 

Xã Long Bình

 

47

Phường Thuận An(TX. Long Mỹ)

II

20

Phường Long Mỹ

III

 

Xã Long Trị

 

 

Xã Long Trị A

 

48

Phường Trà Lồng (TX. Long Mỹ)

II

21

Phường Long Phú 1

III

 

Xã Tân Phú

 

 

Xã Long Phú

 

49

Phường Hiệp Lợi (TP. Ngã Bảy)

II

22

Phường Đại Thành

III

 

Xã Tân Thành

 

 

Xã Đại Thành

 

50

Phường Lái Hiếu (TP. Ngã Bảy)

II

23

Phường Ngã Bảy

II

51

Phường Hiệp Thành (TP. Ngã Bảy)

II

52

Phường Ngã Bảy (TP. Ngã Bảy)

II

53

Phường 1 (TP.Sóc Trăng)

II

24

Phường Phú Lợi

II

54

Phường 2 (TP.Sóc Trăng)

II

55

Phường 3 (TP.Sóc Trăng)

II

56

Phường 4 (TP.Sóc Trăng)

II

57

Phường 5 (TP.Sóc Trăng)

II

25

Phường Sóc Trăng

II

58

Phường 6 (TP.Sóc Trăng)

II

59

Phường 7 (TP.Sóc Trăng)

II

60

Phường 8 (TP.Sóc Trăng)

II

61

Phường 10 (TP.Sóc Trăng)

II

26

Phường Mỹ Xuyên

III

62

Thị trấn Mỹ Xuyên

III

 

Xã Đại Tâm

 

63

Phường Vĩnh Phước (TX. Vĩnh Châu)

III

27

Phường Vĩnh Phước

III

 

Xã Vĩnh Tân

 

64

Phường 1 (TX.Vĩnh Châu)

III

28

Phường Vĩnh Châu

III

65

Phường 2 (TX.Vĩnh Châu)

III

 

Xã Lạc Hòa

 

66

Phường Khánh Hòa (TX. Vĩnh Châu)

III

29

Phường Khánh Hòa

III

 

Xã Vĩnh Hiệp

 

 

Xã Hòa Đông

 

67

Phường 1 (TX.Ngã Năm)

III

30

Phường Ngã Năm

III

68

Phường 2 (TX.Ngã Năm)

III

 

Xã Vĩnh Quới

 

69

Phường 3 (TX.Ngã Năm)

III

31

Phường Mỹ Quới

III

 

Xã Mỹ Bình

 

 

Xã Mỹ Quới

 

Ghi chú:

(2,3) Tên gọi và mức độ trình độ phát triển đô thị cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định mức thời điểm ngày 01/7/2025.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...