Quyết định 772/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III và danh mục phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 772/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Văn Hòa |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 722/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 25 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
CẦN THƠ (TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
|||||
|
Stt |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
Quyết định công nhận loại đô thị |
Stt |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Trung tâm thành phố Cần Thơ trước đây (05 quận: Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt) |
I |
Quyết định số 889/QĐ-TTg ngày 24/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ |
1 |
Trung tâm thành phố Cần Thơ (*) |
II |
|
2 |
Thị trấn Phong Điền |
V |
Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 24/5/2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ |
2 |
Đô thị Phong Điền (thuộc phạm vi xã Phong Điền) |
III |
|
3 |
Thị trấn Cờ Đỏ |
V |
- |
3 |
Đô thị Cờ Đỏ (thuộc phạm vi xã Cờ Đỏ) |
III |
|
4 |
Thị trấn Thới Lai |
V |
- |
4 |
Đô thị Thới Lai (thuộc phạm vi xã Thới Lai) |
III |
|
5 |
Thị trấn Thạnh An |
V |
Quyết định số 408/1999/QĐ.UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ |
5 |
Đô thị Thạnh An (thuộc phạm vi xã Thạnh An) |
III |
|
6 |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
V |
Quyết định số 1603/QĐ-UBND ngày 05/7/2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ |
6 |
Đô thị Vĩnh Thạnh (thuộc phạm vi xã Vĩnh Thạnh) |
III |
|
7 |
Thành phố Vị Thanh |
II |
Quyết định số 1845/QĐ-TTg ngày 19/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ |
7 |
Đô thị Vị Thanh (thuộc phạm vi P. Vị Thanh và P. Vị Tân) |
II |
|
8 |
Thành phố Ngã Bảy |
III |
Quyết định số 1589/QĐ-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng |
8 |
Đô thị Ngã Bảy (thuộc phạm vi P. Đại thành và P. Ngã Bảy) |
II |
|
9 |
Thị xã Long Mỹ |
III |
Quyết định số 1012/QĐ-BXD ngày 03/12/2019 của Bộ Xây dựng |
9 |
Đô thị Long Mỹ (thuộc phạm vi P. Long Mỹ, P. Long Bình, P. Long Phú 1) |
II |
|
10 |
Thị trấn Ngã Sáu |
V |
- |
10 |
Đô thị Ngã Sáu (thuộc phạm vi xã Châu Thành) |
III |
|
11 |
Thị trấn Mái Dầm |
V |
Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 13/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
11 |
Đô thị Mái Dầm (thuộc phạm vi xã Châu Thành) |
III |
|
12 |
Thị trấn Một Ngàn |
V |
Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
12 |
Đô thị Một Ngàn (thuộc phạm vi xã Tân Hòa) |
III |
|
13 |
Thị trấn Bảy Ngàn |
V |
Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 01/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
13 |
Đô thị Bảy Ngàn (thuộc phạm vi xã Tân Hòa) |
III |
|
14 |
Thị trấn Cái Tắc |
V |
Quyết định số 27/2001/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
14 |
Đô thị Cái Tắc (thuộc phạm vi xã Đông Phước) |
III |
|
15 |
Thị trấn Rạch Gòi |
V |
Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
15 |
Đô thị Rạch Gòi (thuộc phạm vi xã Thạnh Xuân) |
III |
|
16 |
Thị trấn Cây Dương |
V |
Quyết định số 405/1999/QĐ.-UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
16 |
Đô thị Cây Dương (thuộc phạm vi xã Hiệp Hưng) |
III |
|
17 |
Thị trấn Kinh Cùng |
V |
Quyết định số 406/1999/QĐ.-UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
17 |
Đô thị Kinh Cùng (thuộc phạm vi xã Hòa An) |
III |
|
18 |
Thị trấn Búng Tàu |
V |
Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
18 |
Đô thị Búng Tàu (thuộc phạm vi xã Tân Phước Hưng) |
III |
|
19 |
Thị trấn Nàng Mau |
V |
Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 04/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
19 |
Đô thị Nàng Mau (thuộc phạm vi xã Vị Thủy) |
III |
|
20 |
Thị trấn Vĩnh Viễn |
V |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
20 |
Đô thị Vĩnh Viễn (thuộc phạm vi xã Vĩnh Viễn) |
III |
|
21 |
Đô thị Tân Long |
V |
Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
21 |
Đô thị Tân Long (thuộc phạm vi xã Thạnh Hòa) |
III |
|
22 |
Đô thị Đông Phú |
V |
Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
22 |
Đô thị Đông Phú (thuộc phạm vi xã Châu Thành) |
III |
|
23 |
Đô thị Xà Phiên |
V |
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
23 |
Đô thị Xà Phiên (thuộc phạm vi xã Xà Phiên) |
III |
|
24 |
Đô thị Lương Nghĩa |
V |
Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
24 |
Đô thị Lương Nghĩa (thuộc phạm vi xã Lương Tâm) |
III |
|
25 |
Đô thị Cái Sơn (Trung tâm xã Phương Bình cũ) |
V |
Quyết định số 175/QĐ-UBND ngày 11/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
25 |
Đô thị Cái Sơn (thuộc phạm vi xã Phương Bình) |
III |
|
26 |
Thành phố Sóc Trăng |
II |
Quyết định số 496/QĐ-TTg ngày 20/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ |
26 |
Đô thị Sóc Trăng (thuộc phạm vi phường Sóc Trăng, phường Phú Lợi và phường Mỹ Xuyên) |
II |
|
27 |
Thị xã Ngã Năm |
IV |
Quyết định số 474/QĐ-BXD ngày 22/4/2010 của Bộ Xây dựng |
27 |
Đô thị Ngã Năm (thuộc phạm vi Phường Ngã Năm, phường Mỹ Quới và xã Tân Long) |
III |
|
28 |
Thị xã Vĩnh Châu |
IV |
Quyết định số 473/QĐ-BXD ngày 22/4/2010 của Bộ Xây dựng |
28 |
Đô thị Vĩnh Châu (thuộc phạm vi phường Vĩnh Châu, phường Vĩnh Phước, phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hải và xã Lai Hòa) |
III |
|
29 |
Thị trấn Kế Sách |
V |
- |
29 |
Đô thị Kế Sách (thuộc phạm vi xã Kế Sách) |
III |
|
30 |
Thị trấn An Lạc Thôn |
V |
Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 01/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
30 |
Đô thị An Lạc Thôn (thuộc phạm vi xã An Lạc Thôn) |
III |
|
31 |
Thị trấn Long Phú |
V |
- |
31 |
Đô thị Long Phú (thuộc phạm vi xã Long Phú) |
III |
|
32 |
Thị trấn Đại Ngãi |
V |
Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
32 |
Đô thị Đại Ngãi (thuộc phạm vi xã Đại Ngãi) |
III |
|
33 |
Thị Trấn Mỹ Xuyên |
V |
- |
33 |
Đô thị Mỹ Xuyên (thuộc phạm vi phường Mỹ Xuyên) |
III |
|
34 |
Thị trấn Phú Lộc |
V |
- |
34 |
Đô thị Phú Lộc (thuộc phạm vi xã Phú Lộc) |
III |
|
35 |
Thị trấn Hưng Lợi |
V |
Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
35 |
Đô thị Hưng Lợi (thuộc phạm vi xã Phú Lộc) |
III |
|
36 |
Thị trấn Trần Đề |
V |
Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
36 |
Đô thị Trần Đề (thuộc phạm vi xã Trần Đề) |
III |
|
37 |
Thị trấn Lịch Hội Thượng |
V |
Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
37 |
Đô thị Lịch Hội Thượng (thuộc phạm vi xã Lịch Hội Thượng) |
III |
|
38 |
Thị Trấn Châu Thành |
V |
Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 03/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
38 |
Đô thị Châu Thành (thuộc phạm vi xã Phú Tâm) |
III |
|
39 |
Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa |
V |
- |
39 |
Đô thị Huỳnh Hữu Nghĩa (thuộc phạm vi xã Mỹ Tú) |
III |
|
40 |
Thị trấn Cù Lao Dung |
V |
- |
40 |
Đô thị Cù Lao Dung (thuộc phạm vi xã An Thạnh) |
III |
|
41 |
Trung tâm xã Thạnh Phú |
V |
Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 13/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
41 |
Đô thị Thạnh Phú (thuộc phạm vi xã Nhu Gia) |
III |
|
42 |
Trung tâm xã Phú Tâm |
V |
Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
42 |
Đô thị Phú Tâm (thuộc phạm vi xã Phú Tâm) |
III |
|
43 |
Trung tâm xã Trường Khánh |
V |
Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
43 |
Đô thị Trường Khánh (thuộc phạm vi xã Trường Khánh) |
III |
|
44 |
Trung tâm xã Long Hưng |
V |
Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
44 |
Đô thị Long Hưng (thuộc phạm vi thuộc phạm vi xã Long Hưng) |
III |
Ghi chú:
Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp phải trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị.
(2,3) Đô thị được công nhận loại đô thị đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2025
(6) Tên đô thị sau chuyển tiếp có thể cân nhắc sử dụng theo tên đô thị, đơn vị hành chính đô thị đã có trước đây hoặc theo tên bản đồ quy hoạch chung đô thị để thuận lợi trong quản lý đô thị.
(7) Loại đô thị sau chuyển tiếp được xác định theo quy định tại Điều 15 Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị
(*) Tên đô thị được quyết định tại Quy hoạch chung thành phố Cần Thơ được duyệt.
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (TỪ NGÀY 01 THÁNG
01 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
||||
|
Stt |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại |
Stt |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Phường Thới Bình |
II |
1 |
Phường Ninh Kiều |
II |
|
2 |
Phường Tân An |
II |
|||
|
3 |
Phường Xuân Khánh |
II |
|||
|
4 |
Phường Cái Khế |
II |
2 |
Phường Cái Khế |
II |
|
5 |
Phường An Hòa |
II |
|||
|
6 |
Phường Bùi Hữu Nghĩa (một phần) |
II |
|||
|
7 |
Phường Hưng Lợi |
II |
3 |
Phường Tân An |
II |
|
8 |
Phường An Khánh |
II |
|||
|
9 |
Phường An Bình |
II |
4 |
Phường An Bình |
III |
|
10 |
Phường Long Tuyền (một phần) |
II |
|||
|
|
Xã Mỹ Khánh |
|
|||
|
11 |
Phường Trà An |
II |
5 |
Phường Thới An Đông |
II |
|
12 |
Phường Trà Nóc |
II |
|||
|
13 |
Phường Thới An Đông |
II |
|||
|
14 |
Phường Bình Thủy |
II |
6 |
Phường Bình Thủy |
II |
|
15 |
Phường An Thới |
II |
|||
|
|
Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại) |
II |
|||
|
16 |
Phường Long Hòa |
II |
7 |
Phường Long Tuyền |
II |
|
|
Phường Long Tuyền (phần còn lại) |
II |
|||
|
17 |
Phường Lê Bình |
II |
8 |
Phường Cái Răng |
II |
|
18 |
Phường Thường Thạnh |
II |
|||
|
19 |
Phường Ba Láng |
II |
|||
|
20 |
Phường Hưng Thạnh |
II |
|||
|
21 |
Phường Hưng Phú |
II |
9 |
Phường Hưng Phú |
II |
|
22 |
Phường Phú Thứ |
II |
|||
|
23 |
Phường Tân Phú |
II |
|||
|
24 |
Phường Châu Văn Liêm |
II |
10 |
Phường Ô Môn |
III |
|
25 |
Phường Thới Hòa |
II |
|||
|
26 |
Phường Thới An |
II |
|||
|
|
Xã Thới Thạnh |
|
|||
|
27 |
Phường Phước Thới |
II |
11 |
Phường Phước Thới |
II |
|
28 |
Phường Trường Lạc |
II |
|||
|
29 |
Phường Thới Long |
II |
12 |
Phường Thới Long |
II |
|
30 |
Phường Long Hưng |
II |
|||
|
31 |
Phường Tân Hưng |
II |
|||
|
32 |
Phường Trung Nhứt |
II |
13 |
Phường Trung Nhứt |
III |
|
33 |
Phường Thạnh Hoà |
II |
|||
|
|
Xã Trung An |
|
|||
|
34 |
Phường Thốt Nốt (một phần) |
II |
14 |
Phường Thốt Nốt |
II |
|
35 |
Phường Thới Thuận |
II |
|||
|
36 |
Phường Thuận An |
II |
|||
|
37 |
Phường Trung Kiên |
II |
15 |
Phường Thuận Hưng |
II |
|
38 |
Phường Thuận Hưng |
II |
|||
|
|
Phường Thốt Nốt (phần còn lại) |
II |
|||
|
39 |
Phường Tân Lộc |
II |
16 |
Phường Tân Lộc |
II |
|
40 |
Phường I |
II |
17 |
Phường Vị Thanh |
II |
|
41 |
Phường III |
II |
|||
|
42 |
Phường VII |
II |
|||
|
43 |
Phường IV |
II |
18 |
Phường Vị Tân |
III |
|
44 |
Phường V |
II |
|||
|
|
Xã Vị Tân |
|
|||
|
45 |
Phường Bình Thạnh (TX. Long Mỹ) |
II |
19 |
Phường Long Bình |
III |
|
46 |
Phường Vĩnh Tường (TX. Long Mỹ) |
II |
|||
|
|
Xã Long Bình |
|
|||
|
47 |
Phường Thuận An(TX. Long Mỹ) |
II |
20 |
Phường Long Mỹ |
III |
|
|
Xã Long Trị |
|
|||
|
|
Xã Long Trị A |
|
|||
|
48 |
Phường Trà Lồng (TX. Long Mỹ) |
II |
21 |
Phường Long Phú 1 |
III |
|
|
Xã Tân Phú |
|
|||
|
|
Xã Long Phú |
|
|||
|
49 |
Phường Hiệp Lợi (TP. Ngã Bảy) |
II |
22 |
Phường Đại Thành |
III |
|
|
Xã Tân Thành |
|
|||
|
|
Xã Đại Thành |
|
|||
|
50 |
Phường Lái Hiếu (TP. Ngã Bảy) |
II |
23 |
Phường Ngã Bảy |
II |
|
51 |
Phường Hiệp Thành (TP. Ngã Bảy) |
II |
|||
|
52 |
Phường Ngã Bảy (TP. Ngã Bảy) |
II |
|||
|
53 |
Phường 1 (TP.Sóc Trăng) |
II |
24 |
Phường Phú Lợi |
II |
|
54 |
Phường 2 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
55 |
Phường 3 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
56 |
Phường 4 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
57 |
Phường 5 (TP.Sóc Trăng) |
II |
25 |
Phường Sóc Trăng |
II |
|
58 |
Phường 6 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
59 |
Phường 7 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
60 |
Phường 8 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
61 |
Phường 10 (TP.Sóc Trăng) |
II |
26 |
Phường Mỹ Xuyên |
III |
|
62 |
Thị trấn Mỹ Xuyên |
III |
|||
|
|
Xã Đại Tâm |
|
|||
|
63 |
Phường Vĩnh Phước (TX. Vĩnh Châu) |
III |
27 |
Phường Vĩnh Phước |
III |
|
|
Xã Vĩnh Tân |
|
|||
|
64 |
Phường 1 (TX.Vĩnh Châu) |
III |
28 |
Phường Vĩnh Châu |
III |
|
65 |
Phường 2 (TX.Vĩnh Châu) |
III |
|||
|
|
Xã Lạc Hòa |
|
|||
|
66 |
Phường Khánh Hòa (TX. Vĩnh Châu) |
III |
29 |
Phường Khánh Hòa |
III |
|
|
Xã Vĩnh Hiệp |
|
|||
|
|
Xã Hòa Đông |
|
|||
|
67 |
Phường 1 (TX.Ngã Năm) |
III |
30 |
Phường Ngã Năm |
III |
|
68 |
Phường 2 (TX.Ngã Năm) |
III |
|||
|
|
Xã Vĩnh Quới |
|
|||
|
69 |
Phường 3 (TX.Ngã Năm) |
III |
31 |
Phường Mỹ Quới |
III |
|
|
Xã Mỹ Bình |
|
|||
|
|
Xã Mỹ Quới |
|
|||
Ghi chú:
(2,3) Tên gọi và mức độ trình độ phát triển đô thị cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định mức thời điểm ngày 01/7/2025.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 722/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 25 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
CẦN THƠ (TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
|||||
|
Stt |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
Quyết định công nhận loại đô thị |
Stt |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Trung tâm thành phố Cần Thơ trước đây (05 quận: Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt) |
I |
Quyết định số 889/QĐ-TTg ngày 24/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ |
1 |
Trung tâm thành phố Cần Thơ (*) |
II |
|
2 |
Thị trấn Phong Điền |
V |
Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 24/5/2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ |
2 |
Đô thị Phong Điền (thuộc phạm vi xã Phong Điền) |
III |
|
3 |
Thị trấn Cờ Đỏ |
V |
- |
3 |
Đô thị Cờ Đỏ (thuộc phạm vi xã Cờ Đỏ) |
III |
|
4 |
Thị trấn Thới Lai |
V |
- |
4 |
Đô thị Thới Lai (thuộc phạm vi xã Thới Lai) |
III |
|
5 |
Thị trấn Thạnh An |
V |
Quyết định số 408/1999/QĐ.UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ |
5 |
Đô thị Thạnh An (thuộc phạm vi xã Thạnh An) |
III |
|
6 |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
V |
Quyết định số 1603/QĐ-UBND ngày 05/7/2006 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ |
6 |
Đô thị Vĩnh Thạnh (thuộc phạm vi xã Vĩnh Thạnh) |
III |
|
7 |
Thành phố Vị Thanh |
II |
Quyết định số 1845/QĐ-TTg ngày 19/12/2019 của Thủ tướng Chính phủ |
7 |
Đô thị Vị Thanh (thuộc phạm vi P. Vị Thanh và P. Vị Tân) |
II |
|
8 |
Thành phố Ngã Bảy |
III |
Quyết định số 1589/QĐ-BXD ngày 30/12/2015 của Bộ Xây dựng |
8 |
Đô thị Ngã Bảy (thuộc phạm vi P. Đại thành và P. Ngã Bảy) |
II |
|
9 |
Thị xã Long Mỹ |
III |
Quyết định số 1012/QĐ-BXD ngày 03/12/2019 của Bộ Xây dựng |
9 |
Đô thị Long Mỹ (thuộc phạm vi P. Long Mỹ, P. Long Bình, P. Long Phú 1) |
II |
|
10 |
Thị trấn Ngã Sáu |
V |
- |
10 |
Đô thị Ngã Sáu (thuộc phạm vi xã Châu Thành) |
III |
|
11 |
Thị trấn Mái Dầm |
V |
Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 13/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
11 |
Đô thị Mái Dầm (thuộc phạm vi xã Châu Thành) |
III |
|
12 |
Thị trấn Một Ngàn |
V |
Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
12 |
Đô thị Một Ngàn (thuộc phạm vi xã Tân Hòa) |
III |
|
13 |
Thị trấn Bảy Ngàn |
V |
Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 01/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
13 |
Đô thị Bảy Ngàn (thuộc phạm vi xã Tân Hòa) |
III |
|
14 |
Thị trấn Cái Tắc |
V |
Quyết định số 27/2001/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
14 |
Đô thị Cái Tắc (thuộc phạm vi xã Đông Phước) |
III |
|
15 |
Thị trấn Rạch Gòi |
V |
Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
15 |
Đô thị Rạch Gòi (thuộc phạm vi xã Thạnh Xuân) |
III |
|
16 |
Thị trấn Cây Dương |
V |
Quyết định số 405/1999/QĐ.-UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
16 |
Đô thị Cây Dương (thuộc phạm vi xã Hiệp Hưng) |
III |
|
17 |
Thị trấn Kinh Cùng |
V |
Quyết định số 406/1999/QĐ.-UBT ngày 22/02/1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
17 |
Đô thị Kinh Cùng (thuộc phạm vi xã Hòa An) |
III |
|
18 |
Thị trấn Búng Tàu |
V |
Quyết định số 1520/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
18 |
Đô thị Búng Tàu (thuộc phạm vi xã Tân Phước Hưng) |
III |
|
19 |
Thị trấn Nàng Mau |
V |
Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 04/7/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
19 |
Đô thị Nàng Mau (thuộc phạm vi xã Vị Thủy) |
III |
|
20 |
Thị trấn Vĩnh Viễn |
V |
Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
20 |
Đô thị Vĩnh Viễn (thuộc phạm vi xã Vĩnh Viễn) |
III |
|
21 |
Đô thị Tân Long |
V |
Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
21 |
Đô thị Tân Long (thuộc phạm vi xã Thạnh Hòa) |
III |
|
22 |
Đô thị Đông Phú |
V |
Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
22 |
Đô thị Đông Phú (thuộc phạm vi xã Châu Thành) |
III |
|
23 |
Đô thị Xà Phiên |
V |
Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
23 |
Đô thị Xà Phiên (thuộc phạm vi xã Xà Phiên) |
III |
|
24 |
Đô thị Lương Nghĩa |
V |
Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
24 |
Đô thị Lương Nghĩa (thuộc phạm vi xã Lương Tâm) |
III |
|
25 |
Đô thị Cái Sơn (Trung tâm xã Phương Bình cũ) |
V |
Quyết định số 175/QĐ-UBND ngày 11/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang |
25 |
Đô thị Cái Sơn (thuộc phạm vi xã Phương Bình) |
III |
|
26 |
Thành phố Sóc Trăng |
II |
Quyết định số 496/QĐ-TTg ngày 20/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ |
26 |
Đô thị Sóc Trăng (thuộc phạm vi phường Sóc Trăng, phường Phú Lợi và phường Mỹ Xuyên) |
II |
|
27 |
Thị xã Ngã Năm |
IV |
Quyết định số 474/QĐ-BXD ngày 22/4/2010 của Bộ Xây dựng |
27 |
Đô thị Ngã Năm (thuộc phạm vi Phường Ngã Năm, phường Mỹ Quới và xã Tân Long) |
III |
|
28 |
Thị xã Vĩnh Châu |
IV |
Quyết định số 473/QĐ-BXD ngày 22/4/2010 của Bộ Xây dựng |
28 |
Đô thị Vĩnh Châu (thuộc phạm vi phường Vĩnh Châu, phường Vĩnh Phước, phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hải và xã Lai Hòa) |
III |
|
29 |
Thị trấn Kế Sách |
V |
- |
29 |
Đô thị Kế Sách (thuộc phạm vi xã Kế Sách) |
III |
|
30 |
Thị trấn An Lạc Thôn |
V |
Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 01/7/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
30 |
Đô thị An Lạc Thôn (thuộc phạm vi xã An Lạc Thôn) |
III |
|
31 |
Thị trấn Long Phú |
V |
- |
31 |
Đô thị Long Phú (thuộc phạm vi xã Long Phú) |
III |
|
32 |
Thị trấn Đại Ngãi |
V |
Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
32 |
Đô thị Đại Ngãi (thuộc phạm vi xã Đại Ngãi) |
III |
|
33 |
Thị Trấn Mỹ Xuyên |
V |
- |
33 |
Đô thị Mỹ Xuyên (thuộc phạm vi phường Mỹ Xuyên) |
III |
|
34 |
Thị trấn Phú Lộc |
V |
- |
34 |
Đô thị Phú Lộc (thuộc phạm vi xã Phú Lộc) |
III |
|
35 |
Thị trấn Hưng Lợi |
V |
Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 30/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
35 |
Đô thị Hưng Lợi (thuộc phạm vi xã Phú Lộc) |
III |
|
36 |
Thị trấn Trần Đề |
V |
Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
36 |
Đô thị Trần Đề (thuộc phạm vi xã Trần Đề) |
III |
|
37 |
Thị trấn Lịch Hội Thượng |
V |
Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
37 |
Đô thị Lịch Hội Thượng (thuộc phạm vi xã Lịch Hội Thượng) |
III |
|
38 |
Thị Trấn Châu Thành |
V |
Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 03/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
38 |
Đô thị Châu Thành (thuộc phạm vi xã Phú Tâm) |
III |
|
39 |
Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa |
V |
- |
39 |
Đô thị Huỳnh Hữu Nghĩa (thuộc phạm vi xã Mỹ Tú) |
III |
|
40 |
Thị trấn Cù Lao Dung |
V |
- |
40 |
Đô thị Cù Lao Dung (thuộc phạm vi xã An Thạnh) |
III |
|
41 |
Trung tâm xã Thạnh Phú |
V |
Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 13/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
41 |
Đô thị Thạnh Phú (thuộc phạm vi xã Nhu Gia) |
III |
|
42 |
Trung tâm xã Phú Tâm |
V |
Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
42 |
Đô thị Phú Tâm (thuộc phạm vi xã Phú Tâm) |
III |
|
43 |
Trung tâm xã Trường Khánh |
V |
Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
43 |
Đô thị Trường Khánh (thuộc phạm vi xã Trường Khánh) |
III |
|
44 |
Trung tâm xã Long Hưng |
V |
Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 08/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
44 |
Đô thị Long Hưng (thuộc phạm vi thuộc phạm vi xã Long Hưng) |
III |
Ghi chú:
Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp phải trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị.
(2,3) Đô thị được công nhận loại đô thị đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2025
(6) Tên đô thị sau chuyển tiếp có thể cân nhắc sử dụng theo tên đô thị, đơn vị hành chính đô thị đã có trước đây hoặc theo tên bản đồ quy hoạch chung đô thị để thuận lợi trong quản lý đô thị.
(7) Loại đô thị sau chuyển tiếp được xác định theo quy định tại Điều 15 Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị
(*) Tên đô thị được quyết định tại Quy hoạch chung thành phố Cần Thơ được duyệt.
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ (TỪ NGÀY 01 THÁNG
01 NĂM 2026)
(Kèm theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
||||
|
Stt |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại |
Stt |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Phường Thới Bình |
II |
1 |
Phường Ninh Kiều |
II |
|
2 |
Phường Tân An |
II |
|||
|
3 |
Phường Xuân Khánh |
II |
|||
|
4 |
Phường Cái Khế |
II |
2 |
Phường Cái Khế |
II |
|
5 |
Phường An Hòa |
II |
|||
|
6 |
Phường Bùi Hữu Nghĩa (một phần) |
II |
|||
|
7 |
Phường Hưng Lợi |
II |
3 |
Phường Tân An |
II |
|
8 |
Phường An Khánh |
II |
|||
|
9 |
Phường An Bình |
II |
4 |
Phường An Bình |
III |
|
10 |
Phường Long Tuyền (một phần) |
II |
|||
|
|
Xã Mỹ Khánh |
|
|||
|
11 |
Phường Trà An |
II |
5 |
Phường Thới An Đông |
II |
|
12 |
Phường Trà Nóc |
II |
|||
|
13 |
Phường Thới An Đông |
II |
|||
|
14 |
Phường Bình Thủy |
II |
6 |
Phường Bình Thủy |
II |
|
15 |
Phường An Thới |
II |
|||
|
|
Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại) |
II |
|||
|
16 |
Phường Long Hòa |
II |
7 |
Phường Long Tuyền |
II |
|
|
Phường Long Tuyền (phần còn lại) |
II |
|||
|
17 |
Phường Lê Bình |
II |
8 |
Phường Cái Răng |
II |
|
18 |
Phường Thường Thạnh |
II |
|||
|
19 |
Phường Ba Láng |
II |
|||
|
20 |
Phường Hưng Thạnh |
II |
|||
|
21 |
Phường Hưng Phú |
II |
9 |
Phường Hưng Phú |
II |
|
22 |
Phường Phú Thứ |
II |
|||
|
23 |
Phường Tân Phú |
II |
|||
|
24 |
Phường Châu Văn Liêm |
II |
10 |
Phường Ô Môn |
III |
|
25 |
Phường Thới Hòa |
II |
|||
|
26 |
Phường Thới An |
II |
|||
|
|
Xã Thới Thạnh |
|
|||
|
27 |
Phường Phước Thới |
II |
11 |
Phường Phước Thới |
II |
|
28 |
Phường Trường Lạc |
II |
|||
|
29 |
Phường Thới Long |
II |
12 |
Phường Thới Long |
II |
|
30 |
Phường Long Hưng |
II |
|||
|
31 |
Phường Tân Hưng |
II |
|||
|
32 |
Phường Trung Nhứt |
II |
13 |
Phường Trung Nhứt |
III |
|
33 |
Phường Thạnh Hoà |
II |
|||
|
|
Xã Trung An |
|
|||
|
34 |
Phường Thốt Nốt (một phần) |
II |
14 |
Phường Thốt Nốt |
II |
|
35 |
Phường Thới Thuận |
II |
|||
|
36 |
Phường Thuận An |
II |
|||
|
37 |
Phường Trung Kiên |
II |
15 |
Phường Thuận Hưng |
II |
|
38 |
Phường Thuận Hưng |
II |
|||
|
|
Phường Thốt Nốt (phần còn lại) |
II |
|||
|
39 |
Phường Tân Lộc |
II |
16 |
Phường Tân Lộc |
II |
|
40 |
Phường I |
II |
17 |
Phường Vị Thanh |
II |
|
41 |
Phường III |
II |
|||
|
42 |
Phường VII |
II |
|||
|
43 |
Phường IV |
II |
18 |
Phường Vị Tân |
III |
|
44 |
Phường V |
II |
|||
|
|
Xã Vị Tân |
|
|||
|
45 |
Phường Bình Thạnh (TX. Long Mỹ) |
II |
19 |
Phường Long Bình |
III |
|
46 |
Phường Vĩnh Tường (TX. Long Mỹ) |
II |
|||
|
|
Xã Long Bình |
|
|||
|
47 |
Phường Thuận An(TX. Long Mỹ) |
II |
20 |
Phường Long Mỹ |
III |
|
|
Xã Long Trị |
|
|||
|
|
Xã Long Trị A |
|
|||
|
48 |
Phường Trà Lồng (TX. Long Mỹ) |
II |
21 |
Phường Long Phú 1 |
III |
|
|
Xã Tân Phú |
|
|||
|
|
Xã Long Phú |
|
|||
|
49 |
Phường Hiệp Lợi (TP. Ngã Bảy) |
II |
22 |
Phường Đại Thành |
III |
|
|
Xã Tân Thành |
|
|||
|
|
Xã Đại Thành |
|
|||
|
50 |
Phường Lái Hiếu (TP. Ngã Bảy) |
II |
23 |
Phường Ngã Bảy |
II |
|
51 |
Phường Hiệp Thành (TP. Ngã Bảy) |
II |
|||
|
52 |
Phường Ngã Bảy (TP. Ngã Bảy) |
II |
|||
|
53 |
Phường 1 (TP.Sóc Trăng) |
II |
24 |
Phường Phú Lợi |
II |
|
54 |
Phường 2 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
55 |
Phường 3 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
56 |
Phường 4 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
57 |
Phường 5 (TP.Sóc Trăng) |
II |
25 |
Phường Sóc Trăng |
II |
|
58 |
Phường 6 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
59 |
Phường 7 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
60 |
Phường 8 (TP.Sóc Trăng) |
II |
|||
|
61 |
Phường 10 (TP.Sóc Trăng) |
II |
26 |
Phường Mỹ Xuyên |
III |
|
62 |
Thị trấn Mỹ Xuyên |
III |
|||
|
|
Xã Đại Tâm |
|
|||
|
63 |
Phường Vĩnh Phước (TX. Vĩnh Châu) |
III |
27 |
Phường Vĩnh Phước |
III |
|
|
Xã Vĩnh Tân |
|
|||
|
64 |
Phường 1 (TX.Vĩnh Châu) |
III |
28 |
Phường Vĩnh Châu |
III |
|
65 |
Phường 2 (TX.Vĩnh Châu) |
III |
|||
|
|
Xã Lạc Hòa |
|
|||
|
66 |
Phường Khánh Hòa (TX. Vĩnh Châu) |
III |
29 |
Phường Khánh Hòa |
III |
|
|
Xã Vĩnh Hiệp |
|
|||
|
|
Xã Hòa Đông |
|
|||
|
67 |
Phường 1 (TX.Ngã Năm) |
III |
30 |
Phường Ngã Năm |
III |
|
68 |
Phường 2 (TX.Ngã Năm) |
III |
|||
|
|
Xã Vĩnh Quới |
|
|||
|
69 |
Phường 3 (TX.Ngã Năm) |
III |
31 |
Phường Mỹ Quới |
III |
|
|
Xã Mỹ Bình |
|
|||
|
|
Xã Mỹ Quới |
|
|||
Ghi chú:
(2,3) Tên gọi và mức độ trình độ phát triển đô thị cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định mức thời điểm ngày 01/7/2025.
(6) Tên của phường sau chuyển tiếp xác định tại Nghị quyết về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh, thành phố năm 2025.
(7) Phường trong đô thị loại nào sau chuyển tiếp thì được xác định đạt mức trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại đó.
Phường trong đô thị loại I, loại II, phường thuộc quận được sắp xếp vào thời điểm ngày 01/07/2025 mà có thực hiện nhập, điều chỉnh địa giới với đơn vị hành chính nông thôn thì được xác định đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại III.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh