Quyết định 794/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
| Số hiệu | 794/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Hoàng Hải Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 794/QĐ-UBND |
Huế, ngày 04 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1331/TTr- SNNMT ngày 27 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC số 2 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 09/05/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyên và UBND cấp xã.
- Thay thế Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC
THẨM QUYỂN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của UBND thành
phố Huế)
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1. |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733 |
Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2. |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
1.010735 |
|
|
3. |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727 |
|
|
4. |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729 |
|
|
5. |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730 |
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 794/QĐ-UBND |
Huế, ngày 04 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1331/TTr- SNNMT ngày 27 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC số 2 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 09/05/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyên và UBND cấp xã.
- Thay thế Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC
THẨM QUYỂN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của UBND thành
phố Huế)
|
STT |
Tên Quy trình |
Mã số TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1. |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733 |
Quyết định số 677/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
2. |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
1.010735 |
|
|
3. |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727 |
|
|
4. |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729 |
|
|
5. |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730 |
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 35 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
280 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
256 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
64 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
360 giờ làm việc |
|
2. Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010735)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
160 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
136 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
64 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
240 giờ làm việc |
|
3. Cấp giấy phép môi trường (1.010727)
3.1. Trường hợp 1:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
60 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
16 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
120 giờ làm việc |
|
3.2. Trường hợp 2:
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
160 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
136 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
64 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
240 giờ làm việc |
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (1.010729)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
60 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
16 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
120 giờ làm việc |
|
5. Cấp lại giấy phép môi trường (1.010730)
5.1. Trường hợp 1:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 10 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
56 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
16 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
120 giờ làm việc |
|
5.2. Trường hợp 2:
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày, trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
160 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường |
Chuyên viên xử lý hồ sơ. Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
136 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định. |
08 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt. |
64 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
240 giờ làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh