Quyết định 710/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 710/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 710/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 388/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 132/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 34, 35, 36, 37, 38, 39 Mục II, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1235/QĐ- UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 04, 05, 13, 14 Mục I, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1235/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 710/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT |
|
|
1 |
Quy trình Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012001.H17) |
|
|
2 |
Quy trình Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC: 1.012002.H17) |
|
|
3 |
Quy trình Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (Mã TTHC: 1.011999.H17) |
|
|
4 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:1.012003.H17) |
|
|
5 |
Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012004. H17) |
|
|
6 |
Quy trình Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (Mã TTHC: 1.012000.H17) |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 710/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 388/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 132/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 34, 35, 36, 37, 38, 39 Mục II, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1235/QĐ- UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Bãi bỏ quy trình nội bộ các thủ tục hành chính có số thứ tự 04, 05, 13, 14 Mục I, Phần B, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1235/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 710/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT |
|
|
1 |
Quy trình Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012001.H17) |
|
|
2 |
Quy trình Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC: 1.012002.H17) |
|
|
3 |
Quy trình Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (Mã TTHC: 1.011999.H17) |
|
|
4 |
Quy trình Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC:1.012003.H17) |
|
|
5 |
Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012004. H17) |
|
|
6 |
Quy trình Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (Mã TTHC: 1.012000.H17) |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (Mã TTHC: 1.012001.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày (120 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 10 ngày (80 giờ làm việc).
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: 01 ngày (08 giờ làm việc).
- Ủy ban nhân dân thành phố: 4 ngày (32 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Văn thư Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thành phố Đà Nẵng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
Văn thư Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
- Công chức chuyên môn được phân công giải quyết hồ sơ thẩm tra hồ sơ và xem xét. Công chức xử lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ, soạn dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC (quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng) trình Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC xem xét (kèm Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo các quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng) khi hồ sơ hợp lệ. |
Công chức xử lý hồ sơ |
07 ngày (56 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét dự thảo kết quả TTHC và phê duyệt Công văn trình chuyển văn thư ban hành. Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở; Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
01 ngày (8 giờ làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố duyệt văn bản theo thẩm quyền; phát hành văn bản và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Lãnh đạo UBND thành phố; Văn phòng UBND thành phố |
04 ngày (32 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ Hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày (120 giờ làm việc) |
|
|
2. Quy trình Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (Mã số TTHC: 1.012002.H17)
* Trường hợp bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ v.v...) đến mức không sử dụng được; Thông tin được ghi nhận trong Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ thường trú, số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân và chuyên ngành giám định của người được cấp Thẻ, hồ sơ thẩm định hợp lệ
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 06 ngày (48 giờ làm việc).
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 01 ngày (08 giờ làm việc).
+ Ủy ban nhân dân thành phố: 03 ngày (24 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Văn thư Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thành phố Đà Nẵng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
Văn thư Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
- Công chức chuyên môn được phân công giải quyết hồ sơ thẩm tra hồ sơ và xem xét. Công chức xử lý hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ, soạn dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC (quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng) trình Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC xem xét (kèm Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo các quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng) khi thẩm tra, xem xét hồ sơ hợp lệ. |
Công chức xử lý hồ sơ |
03 ngày (24 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét dự thảo kết quả TTHC và phê duyệt Công văn trình chuyển văn thư ban hành;Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở; Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố duyệt văn bản theo thẩm quyền; phát hành văn bản và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Lãnh đạo UBND thành phố; Văn phòng UBND thành phố |
03 ngày (24 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ Hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày (80 giờ làm việc) |
|
|
* Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra
a) Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 02 ngày 02 giờ làm việc (18 giờ làm việc).
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 06 giờ làm việc.
+ Ủy ban nhân dân thành phố: 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Văn thư Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thành phố Đà Nẵng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
Văn thư Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức chuyên môn được phân công giải quyết hồ sơ thẩm tra hồ sơ và xem xét soạn dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC (Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng) trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo các quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng). |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục trên phần mềm |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét dự thảo kết quả TTHC và phê duyệt Công văn trình chuyển văn thư ban hành; Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở; Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố duyệt văn bản theo thẩm quyền; phát hành văn bản và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Lãnh đạo UBND thành phố; Văn phòng UBND thành phố |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ Hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày (240 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố thông báo bằng văn bản về yêu cầu này cho người được cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng: 06 ngày (48 giờ làm việc).
+ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 03 ngày 02 giờ làm việc (26 giờ làm việc).
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 06 giờ làm việc.
+ Ủy ban nhân dân thành phố: 02 ngày (16 giờ làm việc).
- Người được cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng có ý kiến phản hồi: 15 ngày
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố ra quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng cho các bên: 09 ngày (72 giờ làm việc)
+ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 05 ngày 02 giờ làm việc (42 giờ làm việc).
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 06 giờ làm việc.
+ Ủy ban nhân dân thành phố: 03 ngày (24 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Văn thư Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thành phố Đà Nẵng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
Văn thư Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức chuyên môn được phân công giải quyết hồ sơ thẩm tra hồ sơ và xem xét, soạn dự thảo Công văn trình và thông báo yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (thông báo) cho người được cấp Thẻ, trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức xử lý hồ sơ |
1,5 ngày (12 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC xem xét dự thảo Công văn trình và thông báo, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét dự thảo kết quả TTHC và phê duyệt Công văn trình chuyển văn thư ban hành; Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở; Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố duyệt văn bản theo thẩm quyền; phát hành văn bản và chuyển cho Cá nhân được cấp Thẻ giám định viên |
Lãnh đạo UBND thành phố; Văn phòng UBND thành phố |
02 ngày (16 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Cá nhân được cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng có ý kiến đối với việc thu hồi Giấy chứng nhận, gửi văn bản ý kiến (thông qua Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) |
Cá nhân được cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
15 ngày |
|
|
Bước 11 |
Trên cơ sở ý kiến của cá nhân, công chức chuyên môn soạn dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC (quyết định thu hồi/từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng) trình Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét |
Công chức xử lý hồ sơ |
04 ngày (32 giờ làm việc) |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Sở xem xét dự thảo kết quả TTHC và phê duyệt Công văn trình chuyển văn thư ban hành; Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở; Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố duyệt văn bản theo thẩm quyền; phát hành văn bản và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Lãnh đạo UBND thành phố; Văn phòng UBND thành phố |
03 ngày (24 giờ làm việc) |
|
|
Bước 16 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 17 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ Hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
- Các đơn vị thực hiện TTHC: 15 ngày (120 giờ làm việc); - Tổ chức, công dân: 15 ngày |
|
|
* Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày (120 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 10 ngày (80 giờ làm việc).
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: 01 ngày (08 giờ làm việc).
- Ủy ban nhân dân thành phố: 04 ngày (32 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Văn thư Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thành phố Đà Nẵng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
Văn thư Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Công chức chuyên môn được phân công giải quyết hồ sơ thẩm tra hồ sơ và xem xét, soạn dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC (Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định) trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo các quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng) khi hồ sơ hợp lệ |
Công chức xử lý hồ sơ |
07 ngày (56 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét dự thảo kết quả TTHC và phê duyệt Công văn trình chuyển văn thư ban hành;Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở; Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
01 ngày (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố duyệt văn bản theo thẩm quyền; phát hành văn bản và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Lãnh đạo UBND thành phố; Văn phòng UBND thành phố |
04 ngày (32 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ Hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày (120 giờ làm việc) |
|
|
* Đối với các trường hợp: Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi hoặc có sự thay đổi liên quan đến tới các thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo quy định tại điểm c1 khoản 2 Điều 113 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP (khoản 3 Điều 17 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP sửa đổi bổ sung một số khoản của Điều 113), hồ sơ hợp lệ:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 06 ngày làm việc (48 giờ làm việc).
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc).
- Ủy ban nhân dân thành phố: 3 ngày làm việc (24 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Văn thư Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
Văn thư Chi cục |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Công chức chuyên môn được phân công giải quyết hồ sơ thẩm tra hồ sơ và xem xét, soạn dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC (Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định) trình Lãnh đạo phòng xem xét (kèm danh sách tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo các quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng). |
Công chức xử lý hồ sơ |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét dự thảo kết quả TTHC và phê duyệt Công văn trình chuyển văn thư ban hành;Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở; Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố duyệt văn bản theo thẩm quyền; phát hành văn bản và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Lãnh đạo UBND thành phố; Văn phòng UBND thành phố |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ Hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) |
|
|
* Đối với các trường hợp: Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân thành phố đã cấp Giấy chứng nhận gây ra
a) Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
+ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 2 ngày 02 giờ làm việc (18 giờ làm việc).
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 06 giờ làm việc
+ Ủy ban nhân dân thành phố: 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Văn thư Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
Văn thư Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức chuyên môn được phân công giải quyết hồ sơ thẩm tra hồ sơ và xem xét soạn dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC (Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng) trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Công chức xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét dự thảo kết quả TTHC và phê duyệt Công văn trình chuyển văn thư ban hành;Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở; Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố duyệt văn bản theo thẩm quyền; phát hành văn bản và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Lãnh đạo UBND thành phố; Văn phòng UBND thành phố |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ Hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày (240 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 10 ngày (80 giờ làm việc).
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 01 ngày (08 giờ làm việc).
+ Ủy ban nhân dân thành phố: 04 ngày (32 giờ làm việc).
+ Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 15 ngày
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) cho Văn thư Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
Văn thư Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Công chức chuyên môn được phân công giải quyết hồ sơ thẩm tra hồ sơ và xem xét, soạn dự thảo Công văn trình và thông báo về yêu cầu thu hồi cho tổ chức được cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng, trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức xử lý hồ sơ |
03 ngày (24 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC xem xét dự thảo Công văn trình và thông báo, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét dự thảo kết quả TTHC và phê duyệt Công văn trình chuyển văn thư ban hành;Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở; Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố duyệt văn bản theo thẩm quyền; phát hành văn bản và chuyển cho Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Lãnh đạo UBND thành phố; Văn phòng UBND thành phố |
02 ngày (16 giờ làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng có ý kiến đối với việc thu hồi Giấy chứng nhận |
Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận |
15 ngày |
|
|
Bước 11 |
Trên cơ sở ý kiến phản hồi, công chức chuyên môn soạn dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC (quyết định thu hồi/từ chối thu hồi) trình Lãnh đạo phòng giải quyết TTHC xem xét |
Công chức xử lý hồ sơ |
03 ngày (24 giờ làm việc) |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC xem xét dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét |
Lãnh đạo phòng thực hiện giải quyết TTHC |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở dự thảo Công văn trình và kết quả TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Sở xem xét dự thảo kết quả TTHC và phê duyệt Công văn trình chuyển văn thư ban hành;Văn thư vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển cho Văn phòng UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở; Bộ phận Văn thư, Văn phòng Sở |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 15 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Ủy ban nhân dân thành phố duyệt văn bản theo thẩm quyền; phát hành văn bản và chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Lãnh đạo UBND thành phố; Văn phòng UBND thành phố |
02 ngày (06 giờ làm việc) |
|
|
Bước 16 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 ngày (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 17 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ Hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
Các đơn vị thực hiện TTHC:15 ngày (120 giờ làm việc); Tổ chức, 15 ngày |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh