Quyết định 667/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt điều chỉnh Đề án “Nâng cao năng lực hệ thống y tế thành phố Hải Phòng triển khai Nghị quyết 72-NQ/TW về giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân”
| Số hiệu | 667/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Vũ Tiến Phụng |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 667/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 261/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Chương trình hành động số 03-CTr/TU ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW, ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Kế hoạch số 346/KH-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về triển khai thực hiện một số nhiệm vụ, giải pháp đột phá, tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Đề án “Nâng cao năng lực hệ thống y tế thành phố Hải Phòng triển khai Nghị quyết số 72-NQ/TW, ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 50/TTr-SYT ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sửa đổi ý thứ 3 mục 3 phần IV nội dung của Đề án 118 thành:
“Bảo đảm tiến độ và hiệu quả các dự án đầu tư công trong lĩnh vực y tế. Tiếp tục bố trí vốn và tổ chức triển khai các dự án đầu tư công đã được phê duyệt từ các giai đoạn trước, với 26 dự án, tổng mức đầu tư khoảng 4.078 tỷ đồng, nhu cầu vốn giai đoạn 2026–2030 là 1.423 tỷ đồng, theo đúng các nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố và kế hoạch vốn đầu tư công của Ủy ban nhân dân thành phố. Đồng thời, ưu tiên thực hiện 30 dự án đầu tư công mới trong giai đoạn 2026– 2030 với tổng mức đầu tư dự kiến 5.820.940 triệu đồng, được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên, bảo đảm tập trung nguồn lực, tránh dàn trải, nâng cao hiệu quả đầu tư”.
2. Điều chỉnh danh mục, kinh phí thực hiện các dự án đầu tư xây mới từ kế hoạch đầu tư công, giai đoạn 2026-2030 tại Phụ lục IV và Danh mục, kinh phí thực hiện các dự án đầu tư công đề xuất ưu tiên, giai đoạn 2026-2030 tại Phụ lục V của Đề án 118 (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân thành phố về tính chính xác, phù hợp của nội dung báo cáo, tham mưu điều chỉnh Đề án.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính và các sở, ban, ngành đoàn thể thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc/Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY MỚI TỪ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG, GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐVT: triệu đồng
|
TT |
Đơn vị |
Hạng mục |
Kinh phí theo Đề án 118 |
Kinh phí điều chỉnh |
||||||
|
Nhu cầu |
Tổng mức đầu tư |
NSNN |
Nguồn khác |
Nhu cầu |
Tổng mức đầu tư |
NSNN |
Nguồn khác |
|||
|
|
Tổng cộng |
|
15.613.391 |
5.820.940 |
5.820.940 |
9.792.451 |
15.613.391 |
5.820.940 |
5.820.940 |
9.792.451 |
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa Hải Dương |
Dự án cải tạo, nâng cấp các khối nhà cũ và bổ sung hệ thống PCCC |
2.417.400 |
959.000 |
959.000 |
1.458.400 |
2.417.400 |
959.000 |
959.000 |
1.458.400 |
|
2 |
Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hải Phòng |
Dự án đầu tư xây dựng mới |
634.440 |
634.440 |
634.440 |
0 |
634.440 |
634.440 |
634.440 |
0 |
|
3 |
Trung tâm Y tế Gia Lộc |
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
507.200 |
400.000 |
400.000 |
107.200 |
507.200 |
300.000 |
300.000 |
207.200 |
|
4 |
Trung tâm Y tế Chí Linh |
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
774.500 |
469.000 |
469.000 |
305.500 |
774.500 |
350.000 |
350.000 |
424.500 |
|
5 |
Trung tâm Y tế Tứ Kỳ |
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
686.255 |
426.000 |
426.000 |
260.255 |
686.255 |
350.000 |
350.000 |
336.255 |
|
6 |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp cơ sở 2 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
0 |
700.000 |
600.000 |
600.000 |
100.000 |
|
7 |
Trung tâm Y tế quân dân y Bạch Long Vĩ |
Dự án đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
90.000 |
50.000 |
50.000 |
40.000 |
90.000 |
50.000 |
50.000 |
40.000 |
|
8 |
Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương |
Xây dựng khu nhà KB 3 tầng |
81.600 |
48.000 |
48.000 |
33.600 |
81.600 |
48.000 |
48.000 |
33.600 |
|
9 |
Bệnh viện Phổi Hải Dương |
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
170.000 |
170.000 |
170.000 |
0 |
170.000 |
100.000 |
100.000 |
70.000 |
|
10 |
Trung tâm Y tế Đồ Sơn |
Dự án đầu tư xây dựng nhà khám bệnh, khoa chẩn đoán hình ảnh, khoa dược |
95.584 |
90.000 |
90.000 |
5.584 |
95.584 |
90.000 |
90.000 |
5.584 |
|
11 |
Trung tâm Y tế Hồng Bàng |
Dự án đầu tư xây dựng mới |
252.000 |
252.000 |
252.000 |
0 |
252.000 |
152.000 |
152.000 |
100.000 |
|
12 |
Bệnh viện Đa khoa Ngô Quyền |
Dự án đầu tư xây dựng mới |
360.000 |
100.000 |
100.000 |
260.000 |
360.000 |
100.000 |
100.000 |
260.000 |
|
13 |
Bệnh viện Phổi Hải Phòng |
Dự án đầu tư xây dựng 02 khối nhà 5 tầng |
193.000 |
193.000 |
193.000 |
0 |
193.000 |
103.000 |
103.000 |
90.000 |
|
14 |
Bệnh viện Kiến An |
Dự án đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
0 |
120.000 |
80.000 |
80.000 |
40.000 |
|
15 |
Bệnh viện Mắt Hải Phòng |
Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà 7 tầng |
52.000 |
50.000 |
50.000 |
2.000 |
52.000 |
50.000 |
50.000 |
2.000 |
|
16 |
Trung tâm Pháp y |
Đầu tư xây dựng mới |
150.000 |
100.000 |
100.000 |
50.000 |
150.000 |
50.000 |
50.000 |
100.000 |
|
17 |
Trung tâm Y tế An Lão |
Dự án đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
0 |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
0 |
|
18 |
Trung tâm Y tế Tiên Lãng |
Dự án đầu tư xây dựng khối nhà khám bệnh, liên chuyên khoa |
153.429 |
45.300 |
45.300 |
108.129 |
153.429 |
45.300 |
45.300 |
108.129 |
|
19 |
Trung tâm Y tế Kiến Thụy |
Dự án đầu tư xây dựng 01 khối nhà 5 tầng |
93.775 |
85.000 |
85.000 |
8.775 |
93.775 |
55.000 |
55.000 |
38.775 |
|
20 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng |
Dự án đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
582.018 |
90.000 |
90.000 |
492.018 |
582.018 |
70.000 |
70.000 |
512.018 |
|
21 |
Trung tâm Da liễu |
Xây mới |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
|
22 |
Trung tâm Y tế Thủy Nguyên |
Đầu tư mở rộng trụ sở chính |
130.000 |
130.000 |
130.000 |
0 |
130.000 |
100.000 |
100.000 |
30.000 |
|
Đầu tư xây mới Khoa KB |
18.000 |
|
|
18.000 |
18.000 |
|
|
18.000 |
||
|
23 |
Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo |
Bổ sung một số hạng mục |
97.500 |
97.500 |
97.500 |
0 |
97.500 |
67.500 |
67.500 |
30.000 |
|
24 |
Trung tâm Y tế Lê Chân |
Đầu tư xây dựng mới |
304.700 |
304.700 |
304.700 |
0 |
304.700 |
204.700 |
204.700 |
100.000 |
|
25 |
Trung tâm Y tế Hải An |
Mở rộng nhà khám bệnh |
47.000 |
47.000 |
47.000 |
0 |
47.000 |
37.000 |
37.000 |
10.000 |
|
26 |
Trung tâm Y tế An Dương |
Khu điều trị nội trú |
70.000 |
70.000 |
70.000 |
0 |
70.000 |
40.000 |
40.000 |
30.000 |
|
27 |
Bệnh viện Lão khoa |
Quy mô 250 giường bệnh |
670.000 |
500.000 |
|
500.000 |
500.000 |
|
|
500.000 |
|
28 |
Trạm Y tế cấp xã |
Đầu tư 93 trạm y tế |
2.046.000 |
|
|
2.046.000 |
2.046.000 |
|
|
2.046.000 |
|
29 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương |
Xây mới |
674.000 |
|
|
674.000 |
474.000 |
275.000 |
275.000 |
199.000 |
|
30 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Dương |
Xây mới |
741.000 |
|
|
741.000 |
641.000 |
370.000 |
370.000 |
271.000 |
|
31 |
Bệnh viện Mắt & Da liễu Hải Dương |
Xây mới |
562.000 |
|
|
562.000 |
462.000 |
275.000 |
275.000 |
187.000 |
|
32 |
Bệnh viện Nhi Hải Dương |
Bổ sung hạng mục |
170.000 |
|
|
170.000 |
150.250 |
75.000 |
75.000 |
75.250 |
|
33 |
Trung tâm Y tế Cát Hải |
Dự án đầu tư xây dựng Khoa Nội, Nhi, Truyền nhiễm và Khoa Ngoại, Sản |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
0 |
45.000 |
0 |
0 |
45.000 |
|
34 |
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng |
Xây mới khu nhà điều trị |
|
|
|
772.750 |
772.750 |
|
|
772.750 |
|
35 |
Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
Bổ sung 02 khối nhà |
55.000 |
|
|
55.000 |
55.000 |
|
|
55.000 |
|
36 |
Trung tâm Y tế Ninh Giang |
Xây mới |
500.000 |
|
|
500.000 |
350.000 |
|
|
350.000 |
|
37 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng |
Xây khu nhà điều trị |
64.000 |
|
|
64.000 |
64.000 |
|
|
64.000 |
|
38 |
Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội Hải Phòng |
Đầu tư mở rộng |
145.443 |
|
|
145.443 |
145.443 |
|
|
145.443 |
|
39 |
Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ trẻ em Hoa Phượng |
Bổ sung công trình, hạng mục phụ trợ |
31.336 |
|
|
31.336 |
31.336 |
|
|
31.336 |
|
40 |
Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần Hải Dương |
Bổ sung hạng mục, mua sắm thiết bị thiết yếu |
81.711 |
|
|
81.711 |
81.711 |
|
|
81.711 |
|
41 |
Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần Hải Phòng |
Xây mới, mở rộng 6,02 ha |
150.000 |
|
|
150.000 |
150.000 |
|
|
150.000 |
|
42 |
Trung tâm Y tế Ngô Quyền |
Xây dựng Cơ sở Methadone |
10.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
43 |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
Bổ sung một số hạng mục |
95.000 |
|
|
95.000 |
95.000 |
|
|
95.000 |
|
44 |
Trung tâm Y tế Kinh Môn |
Mở rộng diện tích, bổ sung 02 khối nhà nghiệp vụ |
65.000 |
|
|
65.000 |
65.000 |
|
|
65.000 |
|
45 |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Xây dựng bổ sung nhà khám bệnh, nhà khoa truyền nhiễm |
62.500 |
|
|
62.500 |
62.500 |
|
|
62.500 |
|
46 |
Trung tâm Y tế Thanh Miện |
Mở rộng diện tích, bổ sung 01 khối nhà nghiệp vụ |
160.000 |
|
|
160.000 |
95.000 |
|
|
95.000 |
|
47 |
Trung tâm Y tế Thanh Hà |
Xây dựng nhà khoa nhi, nhà dinh dưỡng |
15.000 |
|
|
15.000 |
15.000 |
|
|
15.000 |
|
48 |
Trung tâm Y tế Hải Dương |
Đầu tư xây dựng mới |
300.000 |
|
|
300.000 |
200.000 |
|
|
200.000 |
|
49 |
Trung tâm Y tế Kiến An |
Bổ sung 02 khối nhà |
82.000 |
|
|
82.000 |
82.000 |
|
|
82.000 |
|
50 |
Trung tâm Y tế Bình Giang |
Bổ sung hạng mục |
50.000 |
|
|
50.000 |
50.000 |
|
|
50.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 667/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 261/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Chương trình hành động số 03-CTr/TU ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW, ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Kế hoạch số 346/KH-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về triển khai thực hiện một số nhiệm vụ, giải pháp đột phá, tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng phê duyệt Đề án “Nâng cao năng lực hệ thống y tế thành phố Hải Phòng triển khai Nghị quyết số 72-NQ/TW, ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 50/TTr-SYT ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Sửa đổi ý thứ 3 mục 3 phần IV nội dung của Đề án 118 thành:
“Bảo đảm tiến độ và hiệu quả các dự án đầu tư công trong lĩnh vực y tế. Tiếp tục bố trí vốn và tổ chức triển khai các dự án đầu tư công đã được phê duyệt từ các giai đoạn trước, với 26 dự án, tổng mức đầu tư khoảng 4.078 tỷ đồng, nhu cầu vốn giai đoạn 2026–2030 là 1.423 tỷ đồng, theo đúng các nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố và kế hoạch vốn đầu tư công của Ủy ban nhân dân thành phố. Đồng thời, ưu tiên thực hiện 30 dự án đầu tư công mới trong giai đoạn 2026– 2030 với tổng mức đầu tư dự kiến 5.820.940 triệu đồng, được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên, bảo đảm tập trung nguồn lực, tránh dàn trải, nâng cao hiệu quả đầu tư”.
2. Điều chỉnh danh mục, kinh phí thực hiện các dự án đầu tư xây mới từ kế hoạch đầu tư công, giai đoạn 2026-2030 tại Phụ lục IV và Danh mục, kinh phí thực hiện các dự án đầu tư công đề xuất ưu tiên, giai đoạn 2026-2030 tại Phụ lục V của Đề án 118 (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân thành phố về tính chính xác, phù hợp của nội dung báo cáo, tham mưu điều chỉnh Đề án.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính và các sở, ban, ngành đoàn thể thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc/Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY MỚI TỪ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG, GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐVT: triệu đồng
|
TT |
Đơn vị |
Hạng mục |
Kinh phí theo Đề án 118 |
Kinh phí điều chỉnh |
||||||
|
Nhu cầu |
Tổng mức đầu tư |
NSNN |
Nguồn khác |
Nhu cầu |
Tổng mức đầu tư |
NSNN |
Nguồn khác |
|||
|
|
Tổng cộng |
|
15.613.391 |
5.820.940 |
5.820.940 |
9.792.451 |
15.613.391 |
5.820.940 |
5.820.940 |
9.792.451 |
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa Hải Dương |
Dự án cải tạo, nâng cấp các khối nhà cũ và bổ sung hệ thống PCCC |
2.417.400 |
959.000 |
959.000 |
1.458.400 |
2.417.400 |
959.000 |
959.000 |
1.458.400 |
|
2 |
Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hải Phòng |
Dự án đầu tư xây dựng mới |
634.440 |
634.440 |
634.440 |
0 |
634.440 |
634.440 |
634.440 |
0 |
|
3 |
Trung tâm Y tế Gia Lộc |
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
507.200 |
400.000 |
400.000 |
107.200 |
507.200 |
300.000 |
300.000 |
207.200 |
|
4 |
Trung tâm Y tế Chí Linh |
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
774.500 |
469.000 |
469.000 |
305.500 |
774.500 |
350.000 |
350.000 |
424.500 |
|
5 |
Trung tâm Y tế Tứ Kỳ |
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
686.255 |
426.000 |
426.000 |
260.255 |
686.255 |
350.000 |
350.000 |
336.255 |
|
6 |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp cơ sở 2 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
0 |
700.000 |
600.000 |
600.000 |
100.000 |
|
7 |
Trung tâm Y tế quân dân y Bạch Long Vĩ |
Dự án đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
90.000 |
50.000 |
50.000 |
40.000 |
90.000 |
50.000 |
50.000 |
40.000 |
|
8 |
Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương |
Xây dựng khu nhà KB 3 tầng |
81.600 |
48.000 |
48.000 |
33.600 |
81.600 |
48.000 |
48.000 |
33.600 |
|
9 |
Bệnh viện Phổi Hải Dương |
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
170.000 |
170.000 |
170.000 |
0 |
170.000 |
100.000 |
100.000 |
70.000 |
|
10 |
Trung tâm Y tế Đồ Sơn |
Dự án đầu tư xây dựng nhà khám bệnh, khoa chẩn đoán hình ảnh, khoa dược |
95.584 |
90.000 |
90.000 |
5.584 |
95.584 |
90.000 |
90.000 |
5.584 |
|
11 |
Trung tâm Y tế Hồng Bàng |
Dự án đầu tư xây dựng mới |
252.000 |
252.000 |
252.000 |
0 |
252.000 |
152.000 |
152.000 |
100.000 |
|
12 |
Bệnh viện Đa khoa Ngô Quyền |
Dự án đầu tư xây dựng mới |
360.000 |
100.000 |
100.000 |
260.000 |
360.000 |
100.000 |
100.000 |
260.000 |
|
13 |
Bệnh viện Phổi Hải Phòng |
Dự án đầu tư xây dựng 02 khối nhà 5 tầng |
193.000 |
193.000 |
193.000 |
0 |
193.000 |
103.000 |
103.000 |
90.000 |
|
14 |
Bệnh viện Kiến An |
Dự án đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
0 |
120.000 |
80.000 |
80.000 |
40.000 |
|
15 |
Bệnh viện Mắt Hải Phòng |
Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà 7 tầng |
52.000 |
50.000 |
50.000 |
2.000 |
52.000 |
50.000 |
50.000 |
2.000 |
|
16 |
Trung tâm Pháp y |
Đầu tư xây dựng mới |
150.000 |
100.000 |
100.000 |
50.000 |
150.000 |
50.000 |
50.000 |
100.000 |
|
17 |
Trung tâm Y tế An Lão |
Dự án đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
0 |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
0 |
|
18 |
Trung tâm Y tế Tiên Lãng |
Dự án đầu tư xây dựng khối nhà khám bệnh, liên chuyên khoa |
153.429 |
45.300 |
45.300 |
108.129 |
153.429 |
45.300 |
45.300 |
108.129 |
|
19 |
Trung tâm Y tế Kiến Thụy |
Dự án đầu tư xây dựng 01 khối nhà 5 tầng |
93.775 |
85.000 |
85.000 |
8.775 |
93.775 |
55.000 |
55.000 |
38.775 |
|
20 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng |
Dự án đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
582.018 |
90.000 |
90.000 |
492.018 |
582.018 |
70.000 |
70.000 |
512.018 |
|
21 |
Trung tâm Da liễu |
Xây mới |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
|
22 |
Trung tâm Y tế Thủy Nguyên |
Đầu tư mở rộng trụ sở chính |
130.000 |
130.000 |
130.000 |
0 |
130.000 |
100.000 |
100.000 |
30.000 |
|
Đầu tư xây mới Khoa KB |
18.000 |
|
|
18.000 |
18.000 |
|
|
18.000 |
||
|
23 |
Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo |
Bổ sung một số hạng mục |
97.500 |
97.500 |
97.500 |
0 |
97.500 |
67.500 |
67.500 |
30.000 |
|
24 |
Trung tâm Y tế Lê Chân |
Đầu tư xây dựng mới |
304.700 |
304.700 |
304.700 |
0 |
304.700 |
204.700 |
204.700 |
100.000 |
|
25 |
Trung tâm Y tế Hải An |
Mở rộng nhà khám bệnh |
47.000 |
47.000 |
47.000 |
0 |
47.000 |
37.000 |
37.000 |
10.000 |
|
26 |
Trung tâm Y tế An Dương |
Khu điều trị nội trú |
70.000 |
70.000 |
70.000 |
0 |
70.000 |
40.000 |
40.000 |
30.000 |
|
27 |
Bệnh viện Lão khoa |
Quy mô 250 giường bệnh |
670.000 |
500.000 |
|
500.000 |
500.000 |
|
|
500.000 |
|
28 |
Trạm Y tế cấp xã |
Đầu tư 93 trạm y tế |
2.046.000 |
|
|
2.046.000 |
2.046.000 |
|
|
2.046.000 |
|
29 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương |
Xây mới |
674.000 |
|
|
674.000 |
474.000 |
275.000 |
275.000 |
199.000 |
|
30 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Dương |
Xây mới |
741.000 |
|
|
741.000 |
641.000 |
370.000 |
370.000 |
271.000 |
|
31 |
Bệnh viện Mắt & Da liễu Hải Dương |
Xây mới |
562.000 |
|
|
562.000 |
462.000 |
275.000 |
275.000 |
187.000 |
|
32 |
Bệnh viện Nhi Hải Dương |
Bổ sung hạng mục |
170.000 |
|
|
170.000 |
150.250 |
75.000 |
75.000 |
75.250 |
|
33 |
Trung tâm Y tế Cát Hải |
Dự án đầu tư xây dựng Khoa Nội, Nhi, Truyền nhiễm và Khoa Ngoại, Sản |
45.000 |
45.000 |
45.000 |
0 |
45.000 |
0 |
0 |
45.000 |
|
34 |
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng |
Xây mới khu nhà điều trị |
|
|
|
772.750 |
772.750 |
|
|
772.750 |
|
35 |
Bệnh viện Nhi Hải Phòng |
Bổ sung 02 khối nhà |
55.000 |
|
|
55.000 |
55.000 |
|
|
55.000 |
|
36 |
Trung tâm Y tế Ninh Giang |
Xây mới |
500.000 |
|
|
500.000 |
350.000 |
|
|
350.000 |
|
37 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Phòng |
Xây khu nhà điều trị |
64.000 |
|
|
64.000 |
64.000 |
|
|
64.000 |
|
38 |
Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội Hải Phòng |
Đầu tư mở rộng |
145.443 |
|
|
145.443 |
145.443 |
|
|
145.443 |
|
39 |
Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ trẻ em Hoa Phượng |
Bổ sung công trình, hạng mục phụ trợ |
31.336 |
|
|
31.336 |
31.336 |
|
|
31.336 |
|
40 |
Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần Hải Dương |
Bổ sung hạng mục, mua sắm thiết bị thiết yếu |
81.711 |
|
|
81.711 |
81.711 |
|
|
81.711 |
|
41 |
Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần Hải Phòng |
Xây mới, mở rộng 6,02 ha |
150.000 |
|
|
150.000 |
150.000 |
|
|
150.000 |
|
42 |
Trung tâm Y tế Ngô Quyền |
Xây dựng Cơ sở Methadone |
10.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
43 |
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng |
Bổ sung một số hạng mục |
95.000 |
|
|
95.000 |
95.000 |
|
|
95.000 |
|
44 |
Trung tâm Y tế Kinh Môn |
Mở rộng diện tích, bổ sung 02 khối nhà nghiệp vụ |
65.000 |
|
|
65.000 |
65.000 |
|
|
65.000 |
|
45 |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Xây dựng bổ sung nhà khám bệnh, nhà khoa truyền nhiễm |
62.500 |
|
|
62.500 |
62.500 |
|
|
62.500 |
|
46 |
Trung tâm Y tế Thanh Miện |
Mở rộng diện tích, bổ sung 01 khối nhà nghiệp vụ |
160.000 |
|
|
160.000 |
95.000 |
|
|
95.000 |
|
47 |
Trung tâm Y tế Thanh Hà |
Xây dựng nhà khoa nhi, nhà dinh dưỡng |
15.000 |
|
|
15.000 |
15.000 |
|
|
15.000 |
|
48 |
Trung tâm Y tế Hải Dương |
Đầu tư xây dựng mới |
300.000 |
|
|
300.000 |
200.000 |
|
|
200.000 |
|
49 |
Trung tâm Y tế Kiến An |
Bổ sung 02 khối nhà |
82.000 |
|
|
82.000 |
82.000 |
|
|
82.000 |
|
50 |
Trung tâm Y tế Bình Giang |
Bổ sung hạng mục |
50.000 |
|
|
50.000 |
50.000 |
|
|
50.000 |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG ĐỀ XUẤT ƯU TIÊN, GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐVT: triệu đồng
|
TT |
Đơn vị |
Hạng mục |
Kinh phí theo Đề án 118 |
Kinh phí điều chỉnh |
||||||
|
Nhu cầu |
Tổng mức đầu tư |
NSNN |
Nguồn khác |
Nhu cầu |
Tổng mức đầu tư |
NSNN |
Nguồn khác |
|||
|
|
Tổng cộng |
|
9.174.401 |
5.820.940 |
5.820.940 |
3.353.461 |
10.679.651 |
5.820.940 |
5.820.940 |
4.858.711 |
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa Hải Dương |
DA cải tạo, nâng cấp các khối nhà cũ và bổ sung HT PCCC |
2.417.400 |
959.000 |
959.000 |
1.458.400 |
2.417.400 |
959.000 |
959.000 |
1.458.400 |
|
2 |
Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hải Phòng |
DA đầu tư xây dựng mới Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hải Phòng |
634.440 |
634.440 |
634.440 |
0 |
634.440 |
634.440 |
634.440 |
0 |
|
3 |
Trung tâm Y tế Gia Lộc |
DA đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
507.200 |
400.000 |
400.000 |
107.200 |
507.200 |
300.000 |
300.000 |
207.200 |
|
4 |
Trung tâm Y tế Chí Linh |
DA đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
974.500 |
469.000 |
469.000 |
505.500 |
774.500 |
350.000 |
350.000 |
424.500 |
|
5 |
Trung tâm Y tế Tứ Kỳ |
DA đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
686.255 |
426.000 |
426.000 |
260.255 |
686.255 |
350.000 |
350.000 |
336.255 |
|
6 |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
DA đầu tư xây dựng Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp cơ sở 2 |
700.000 |
700.000 |
700.000 |
0 |
700.000 |
600.000 |
600.000 |
100.000 |
|
7 |
Trung tâm Y tế quân dân y Bạch Long Vĩ |
DA đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
90.000 |
50.000 |
50.000 |
40.000 |
90.000 |
50.000 |
50.000 |
40.000 |
|
8 |
Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương |
Xây dựng khu nhà khám bệnh 3 tầng |
81.600 |
48.000 |
48.000 |
33.600 |
81.600 |
48.000 |
48.000 |
33.600 |
|
9 |
Bệnh viện Phổi Hải Dương |
DA đầu tư xây dựng bổ sung một số khối nhà |
170.000 |
170.000 |
170.000 |
0 |
170.000 |
100.000 |
100.000 |
70.000 |
|
10 |
Trung tâm Y tế Đồ Sơn |
DA đầu tư xây dựng nhà khám bệnh, khoa chẩn đoán hình ảnh, khoa dược |
95.584 |
90.000 |
90.000 |
5.584 |
95.584 |
90.000 |
90.000 |
5.584 |
|
11 |
Trung tâm Y tế Hồng Bàng |
DA đầu tư xây dựng mới |
252.000 |
252.000 |
252.000 |
0 |
252.000 |
152.000 |
152.000 |
100.000 |
|
12 |
Trung tâm Y tế Ngô Quyền |
DA đầu tư xây dựng mới |
360.000 |
100.000 |
100.000 |
260.000 |
360.000 |
100.000 |
100.000 |
260.000 |
|
13 |
Bệnh viện Phổi Hải Phòng |
DA đầu tư xây dựng 02 khối nhà 5 tầng |
193.000 |
193.000 |
193.000 |
0 |
193.000 |
103.000 |
103.000 |
90.000 |
|
14 |
Bệnh viện Kiến An |
DA đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
0 |
120.000 |
80.000 |
80.000 |
40.000 |
|
15 |
Bệnh viện Mắt Hải Phòng |
DA đầu tư xây dựng Khu nhà 7 tầng |
52.000 |
50.000 |
50.000 |
2.000 |
52.000 |
50.000 |
50.000 |
2.000 |
|
16 |
Trung tâm Pháp y |
Đầu tư xây dựng mới |
150.000 |
100.000 |
100.000 |
50.000 |
150.000 |
50.000 |
50.000 |
100.000 |
|
17 |
Trung tâm Y tế An Lão |
DA đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
0 |
90.000 |
90.000 |
90.000 |
0 |
|
18 |
Trung tâm Y tế Tiên Lãng |
DA đầu tư xây dựng khối nhà khám bệnh, liên chuyên khoa |
175.429 |
45.300 |
45.300 |
130.129 |
153.429 |
45.300 |
45.300 |
108.129 |
|
19 |
Trung tâm Y tế Kiến Thụy |
DA đầu tư xây dựng 01 khối nhà 5 tầng |
93.775 |
85.000 |
85.000 |
8.775 |
93.775 |
55.000 |
55.000 |
38.775 |
|
20 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng |
DA đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình, hạng mục phụ trợ quan trọng, thiết yếu |
582.018 |
90.000 |
90.000 |
492.018 |
582.018 |
70.000 |
70.000 |
512.018 |
|
21 |
Trung tâm Da liễu |
Xây mới |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
0 |
|
22 |
Trung tâm Y tế Thủy Nguyên |
Đầu tư mở rộng |
130.000 |
130.000 |
130.000 |
0 |
130.000 |
100.000 |
100.000 |
30.000 |
|
23 |
Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo |
Bổ sung một số hạng mục |
97.500 |
97.500 |
97.500 |
0 |
97.500 |
67.500 |
67.500 |
30.000 |
|
24 |
Trung tâm Y tế Lê Chân |
Đầu tư xây dựng mới |
304.700 |
304.700 |
304.700 |
0 |
304.700 |
204.700 |
204.700 |
100.000 |
|
25 |
Trung tâm Y tế Hải An |
Mở rộng nhà khám bệnh |
47.000 |
47.000 |
47.000 |
0 |
47.000 |
37.000 |
37.000 |
10.000 |
|
26 |
Trung tâm Y tế An Dương |
Khu điều trị nội trú |
70.000 |
70.000 |
70.000 |
0 |
70.000 |
40.000 |
40.000 |
30.000 |
|
27 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Dương |
Xây mới |
|
|
|
|
474.000 |
275.000 |
275.000 |
199.000 |
|
28 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Hải Dương |
Xây mới |
|
|
|
|
641.000 |
370.000 |
370.000 |
271.000 |
|
29 |
Bệnh viện Mắt & Da liễu Hải Dương |
Xây mới |
|
|
|
|
462.000 |
275.000 |
275.000 |
187.000 |
|
30 |
Bệnh viện Nhi Hải Dương |
Cải tạo, bổ sung hạng mục |
|
|
|
|
150.250 |
75.000 |
75.000 |
75.250 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh