Quyết định 546/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 546/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Phú Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 546/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 763/TTr-SXD ngày 29/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính tại các thứ tự số: 11, 12, 13, 14, 15, 16 Mục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh) và các thủ tục hành chính của Mục II (Thủ tục hành chính cấp xã) công bố tại Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Nghệ An; số 11, 12, 13, 14, 15, 16 Mục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh) và quy trình của các thủ tục hành chính của Mục II (Thủ tục hành chính cấp xã) phê duyệt tại Quyết định số 1979/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY
ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã, tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013236 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/1 giấy phép Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
2 |
1.013238 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/1 giấy phép Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
3 |
1.013230 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/1 giấy phép Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
4 |
1.013231 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
10.000 đồng/lần Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí 6.000 đồng/lần |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
5 |
1.013233 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
10.000 đồng/lần Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí 6.000 đồng/lần |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
6 |
1.013235 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Mã, tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013225 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
2 |
1.013229 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
3 |
1.013232 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
4 |
1.013226 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000 đồng/1 giấy phép Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: 6.000 đồng/ 1 giấy phép |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
5 |
1.013227 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000 đồng/1 giấy phép Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến : 6.000 đồng/ 1 giấy phép |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
6 |
1.013228 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: dichvucong.nghean.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 546/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 763/TTr-SXD ngày 29/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính tại các thứ tự số: 11, 12, 13, 14, 15, 16 Mục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh) và các thủ tục hành chính của Mục II (Thủ tục hành chính cấp xã) công bố tại Quyết định số 1975/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Nghệ An; số 11, 12, 13, 14, 15, 16 Mục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh) và quy trình của các thủ tục hành chính của Mục II (Thủ tục hành chính cấp xã) phê duyệt tại Quyết định số 1979/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY
ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Mã, tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013236 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/1 giấy phép Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
2 |
1.013238 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/1 giấy phép Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
3 |
1.013230 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
150.000 đồng/1 giấy phép Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí: 90.000 đồng/1 giấy phép |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
4 |
1.013231 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
10.000 đồng/lần Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí 6.000 đồng/lần |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
5 |
1.013233 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
10.000 đồng/lần Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến phí 6.000 đồng/lần |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
6 |
1.013235 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 06 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Mã, tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013225 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
|
2 |
1.013229 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
3 |
1.013232 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 50.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: a) Nhà ở riêng lẻ của nhân dân: 30.000 đồng/1 giấy phép; b) Công trình khác: 90.000 đồng/1 giấy phép. |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
4 |
1.013226 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000 đồng/1 giấy phép Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến: 6.000 đồng/ 1 giấy phép |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
5 |
1.013227 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn |
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10.000 đồng/1 giấy phép Trường hợp nộp hồ sơ qua hình thức trực tuyến : 6.000 đồng/ 1 giấy phép |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
6 |
1.013228 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã hoặc nộp trực tuyến một phần tại địa chỉ: dichvucong.nghean.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
48 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Xây dựng |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ làm việc (12 ngày) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
48 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Xây dựng |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ làm việc (12 ngày) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
48 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Xây dựng |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ làm việc (12 ngày) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
48 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Xây dựng |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
96 giờ làm việc (12 ngày) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
07 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Xây dựng |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng QL Nhà và Thị trường BĐS |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt. |
07 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Xây dựng |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Kinh tế |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
- 112 giờ (đối với công trình); - 80 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo cấp huyện phê duyệt. |
- 16 giờ (đối với công trình); - 08 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND xã, phường |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 160 giờ (20 ngày) đối với công trình; - 120 giờ (15 ngày) đối với nhà ở riêng lẻ. |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Kinh tế |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
- 112 giờ (đối với công trình); - 80 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo cấp huyện phê duyệt. |
- 16 giờ (đối với công trình); - 08 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND xã, phường |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 160 giờ (20 ngày) đối với công trình; - 120 giờ (15 ngày) đối với nhà ở riêng lẻ. |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Nhận hồ sơ, Kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Kinh tế |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
- 112 giờ (đối với công trình); - 80 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo cấp huyện phê duyệt. |
-16 giờ (đối với công trình); - 08 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND xã, phường |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
-160 giờ (20 ngày) đối với công trình; - 120 giờ (15 ngày) đối với nhà ở riêng lẻ. |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
08 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Kinh tế |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
- 112 giờ (đối với công trình); - 80 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ) |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo cấp huyện phê duyệt. |
- 16 giờ (đối với công trình); - 08 giờ (đối với nhà ở riêng lẻ) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển vãn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND xã, phường |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 160 giờ (20 ngày) đối với công trình; - 120 giờ (15 ngày) đối với nhà ở riêng lẻ. |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Kinh tế |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo cấp huyện phê duyệt. |
07 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thi ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND xã, phường |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Nhận hồ sơ, kiểm tra, giao công chức thuộc phòng thẩm định. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Kinh tế |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo cấp huyện phê duyệt. |
07 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 4. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND xã, phường |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh