Quyết định 514/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình; Hoạt động xây dựng; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 514/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Hồng Hải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 514/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG VÀ ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 57/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tai Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày 26 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình; hoạt động xây dựng; thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG VÀ
ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
CẤP TỈNH (12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) Mã TTHC: 1.009794 |
- 20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt. - 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại. |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Không |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
2 |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) Mã TTHC: 1.009791 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Không |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh Mã TTHC: 1.009788 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Không |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ |
|
4 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Mã TTHC: 1.013237 |
55 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Quy phí năm định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ 2015 |
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Mã TTHC: 1.013219 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015 |
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
6 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Mã TTHC: 1.013217 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015 |
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
7 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013236 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
8 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013238 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
9 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013230 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
10 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013231 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
11 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án Mã TTHC: 1.013233 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
12 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Mã TTHC: 1.013235 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
II |
CẤP XÃ (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. Mã TTHC: 1.013225 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. Mã TTHC: 1.013229 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. Mã TTHC: 1.013232 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Mã TTHC: 1.013226 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành Mã TTHC: 1.013227 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. Mã TTHC: 1.013228 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
STT |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã TTHC: 1.011705 |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã TTHC: 1.011708 |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
|
3 |
Cấp Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp). Mã TTHC: 1.011710 |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
|
4 |
Cấp Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) Mã TTHC: 1.011711 |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
|
5 |
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) Mã TTHC: 1.004883 |
Nghị định số 16/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đường sắt |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 514/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG VÀ ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 57/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tai Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày 26 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình; hoạt động xây dựng; thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG VÀ
ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 514/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
CẤP TỈNH (12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) Mã TTHC: 1.009794 |
- 20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt. - 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại. |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Không |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
2 |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) Mã TTHC: 1.009791 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Không |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ |
|
3 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh Mã TTHC: 1.009788 |
10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Không |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ |
|
4 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Mã TTHC: 1.013237 |
55 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Quy phí năm định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ 2015 |
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Mã TTHC: 1.013219 |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015 |
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
6 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Mã TTHC: 1.013217 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Quy định tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015 |
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
7 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013236 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
8 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013238 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
9 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013230 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
10 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). Mã TTHC: 1.013231 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
11 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án Mã TTHC: 1.013233 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
12 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Mã TTHC: 1.013235 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
II |
CẤP XÃ (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH) |
||||
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. Mã TTHC: 1.013225 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. Mã TTHC: 1.013229 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. Mã TTHC: 1.013232 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Mã TTHC: 1.013226 |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành Mã TTHC: 1.013227 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. Mã TTHC: 1.013228 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
Theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
STT |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động). Mã TTHC: 1.011705 |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng). Mã TTHC: 1.011708 |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
|
3 |
Cấp Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp). Mã TTHC: 1.011710 |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
|
4 |
Cấp Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng) Mã TTHC: 1.011711 |
Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ |
|
5 |
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) Mã TTHC: 1.004883 |
Nghị định số 16/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đường sắt |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh