Quyết định 342/QĐ-UBND về kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Khánh Hòa năm 2026
| Số hiệu | 342/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Trịnh Minh Hoàng |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 342/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 08 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 17/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn toàn tỉnh, bảo đảm hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật.
- Tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch năm 2026 trên địa bàn tỉnh gửi Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường liên quan:
- Căn cứ Kế hoạch của tỉnh, xây dựng và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn quản lý; tổ chức triển khai thực hiện gắn với tăng cường kiểm tra, giám sát, bảo đảm hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình, kết quả thực hiện Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn về Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Trưởng Thống kê tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường liên quan và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH KHÁNH
HÒA NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT |
Địa phương |
Diện tích đất lúa được chuyển đổi cây trồng (ha) |
|||
|
Tổng diện tích |
Đất chuyên trồng lúa |
Đất trồng lúa còn lại |
|||
|
Đất lúa 01 vụ |
Đất lúa nương |
||||
|
|
Tổng số |
101,2 |
57 |
32 |
12,2 |
|
|
Trồng cây hàng năm |
95 |
57 |
32 |
6 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
6,2 |
|
|
6,2 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
9,5 |
4 |
3 |
2,5 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
9,5 |
4 |
3 |
2,5 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
5 |
5 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
11 |
4 |
7 |
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
11 |
4 |
7 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
17 |
1 |
16 |
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
17 |
1 |
16 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
3 |
3 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
2 |
2 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
0,1 |
|
|
0,1 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
0,1 |
|
|
0,1 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
24,5 |
24,5 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
24,5 |
24,5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
9 |
3 |
6 |
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
9 |
3 |
6 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
2 |
2 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
9,6 |
|
|
9,6 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
3,4 |
|
|
3,4 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
6,2 |
|
|
6,2 |
|
8,5 |
8,5 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
8,5 |
8,5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 342/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH KHÁNH HÒA NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 08 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 17/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn toàn tỉnh, bảo đảm hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật.
- Tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch năm 2026 trên địa bàn tỉnh gửi Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường liên quan:
- Căn cứ Kế hoạch của tỉnh, xây dựng và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn quản lý; tổ chức triển khai thực hiện gắn với tăng cường kiểm tra, giám sát, bảo đảm hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về tình hình, kết quả thực hiện Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn về Sở Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Trưởng Thống kê tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường liên quan và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH KHÁNH
HÒA NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT |
Địa phương |
Diện tích đất lúa được chuyển đổi cây trồng (ha) |
|||
|
Tổng diện tích |
Đất chuyên trồng lúa |
Đất trồng lúa còn lại |
|||
|
Đất lúa 01 vụ |
Đất lúa nương |
||||
|
|
Tổng số |
101,2 |
57 |
32 |
12,2 |
|
|
Trồng cây hàng năm |
95 |
57 |
32 |
6 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
6,2 |
|
|
6,2 |
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
9,5 |
4 |
3 |
2,5 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
9,5 |
4 |
3 |
2,5 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
5 |
5 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
11 |
4 |
7 |
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
11 |
4 |
7 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
17 |
1 |
16 |
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
17 |
1 |
16 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
3 |
3 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
2 |
2 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
0,1 |
|
|
0,1 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
0,1 |
|
|
0,1 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
24,5 |
24,5 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
24,5 |
24,5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
9 |
3 |
6 |
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
9 |
3 |
6 |
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
2 |
2 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
9,6 |
|
|
9,6 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
3,4 |
|
|
3,4 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
6,2 |
|
|
6,2 |
|
8,5 |
8,5 |
|
|
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
8,5 |
8,5 |
|
|
|
|
Trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh