Quyết định 332/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2024
| Số hiệu | 332/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/02/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 16/02/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Lương Trọng Quỳnh |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 332/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 16 tháng 02 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Quyết định số 467/QĐ-BNN-TT ngày 31/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 46/TTr-SNN ngày 06/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh; báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 theo quy định.
2. UBND các huyện, thành phố:
a) Lập, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa cấp huyện theo Mẫu số 02.CĐ, Phụ lục X, ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn.
c) Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ, báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 15/12/2024.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 332/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Đơn vị: ha
|
TT |
Huyện, thành phố |
Diện tích |
||
|
Tổng số |
Trên loại đất trồng lúa |
|||
|
2 vụ lúa |
1 vụ lúa |
|||
|
1 |
2 |
(4)= 5+6 |
5 |
6 |
|
|
Toàn tỉnh |
2.199,06 |
217,04 |
1982,02 |
|
|
Trồng cây hàng năm |
1.987,14 |
197,26 |
1789,88 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
104,01 |
9,89 |
94,12 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
3,90 |
- |
3,90 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
46,50 |
20,50 |
26,00 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
44,30 |
20,50 |
23,80 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
- |
- |
- |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
2,20 |
- |
2,20 |
|
11,20 |
- |
11,20 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
8,80 |
- |
8,80 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
1,20 |
- |
1,20 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
- |
- |
- |
|
71,55 |
16,96 |
54,59 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
49,99 |
16,96 |
33,03 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
10,68 |
- |
10,68 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
0,20 |
- |
0,20 |
|
240,09 |
12,3 |
227,79 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
130,95 |
0,3 |
130,65 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
54,57 |
6,00 |
48,57 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
- |
- |
- |
|
|
Trồng cây lâu năm |
- |
- |
- |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
- |
- |
- |
|
45,22 |
5,78 |
39,44 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
6,00 |
- |
6,00 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
19,36 |
2,89 |
16,47 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
0,50 |
- |
0,50 |
|
57,30 |
2,00 |
55,30 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
49,00 |
2,00 |
47,00 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
4,00 |
- |
4,00 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
0,30 |
- |
0,30 |
|
35,00 |
4,00 |
31,00 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
15,00 |
4,00 |
11,00 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
10,00 |
- |
10,00 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
- |
- |
- |
|
1509,00 |
100,00 |
1409,00 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
1504,50 |
100,00 |
1404,50 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
2,00 |
- |
2,00 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
0,50 |
- |
0,50 |
|
33,20 |
15,50 |
17,70 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
28,60 |
13,50 |
15,10 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
2,20 |
1,00 |
1,20 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
0,20 |
- |
0,20 |
|
150,00 |
40,00 |
110,00 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
150,00 |
40,00 |
110,00 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
- |
- |
- |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
- |
- |
- |
Ghi chú:
- Diện tích tổng số = Diện tích trồng cây hàng năm + Diện tích trồng cây lâu năm x 2 (lần), (2 lần để quy ra diện tích trồng lúa) + Diện tích trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 332/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 16 tháng 02 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Quyết định số 467/QĐ-BNN-TT ngày 31/01/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 46/TTr-SNN ngày 06/02/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh; báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 theo quy định.
2. UBND các huyện, thành phố:
a) Lập, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa cấp huyện theo Mẫu số 02.CĐ, Phụ lục X, ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn.
c) Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ, báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 15/12/2024.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LẠNG SƠN NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 332/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 của UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Đơn vị: ha
|
TT |
Huyện, thành phố |
Diện tích |
||
|
Tổng số |
Trên loại đất trồng lúa |
|||
|
2 vụ lúa |
1 vụ lúa |
|||
|
1 |
2 |
(4)= 5+6 |
5 |
6 |
|
|
Toàn tỉnh |
2.199,06 |
217,04 |
1982,02 |
|
|
Trồng cây hàng năm |
1.987,14 |
197,26 |
1789,88 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
104,01 |
9,89 |
94,12 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
3,90 |
- |
3,90 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
46,50 |
20,50 |
26,00 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
44,30 |
20,50 |
23,80 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
- |
- |
- |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
2,20 |
- |
2,20 |
|
11,20 |
- |
11,20 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
8,80 |
- |
8,80 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
1,20 |
- |
1,20 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
- |
- |
- |
|
71,55 |
16,96 |
54,59 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
49,99 |
16,96 |
33,03 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
10,68 |
- |
10,68 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
0,20 |
- |
0,20 |
|
240,09 |
12,3 |
227,79 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
130,95 |
0,3 |
130,65 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
54,57 |
6,00 |
48,57 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
- |
- |
- |
|
- |
- |
- |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
- |
- |
- |
|
|
Trồng cây lâu năm |
- |
- |
- |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
- |
- |
- |
|
45,22 |
5,78 |
39,44 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
6,00 |
- |
6,00 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
19,36 |
2,89 |
16,47 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
0,50 |
- |
0,50 |
|
57,30 |
2,00 |
55,30 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
49,00 |
2,00 |
47,00 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
4,00 |
- |
4,00 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
0,30 |
- |
0,30 |
|
35,00 |
4,00 |
31,00 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
15,00 |
4,00 |
11,00 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
10,00 |
- |
10,00 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
- |
- |
- |
|
1509,00 |
100,00 |
1409,00 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
1504,50 |
100,00 |
1404,50 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
2,00 |
- |
2,00 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
0,50 |
- |
0,50 |
|
33,20 |
15,50 |
17,70 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
28,60 |
13,50 |
15,10 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
2,20 |
1,00 |
1,20 |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
0,20 |
- |
0,20 |
|
150,00 |
40,00 |
110,00 |
||
|
|
Trồng cây hàng năm |
150,00 |
40,00 |
110,00 |
|
|
Trồng cây lâu năm |
- |
- |
- |
|
|
Trồng lúa kết hợp với nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa |
- |
- |
- |
Ghi chú:
- Diện tích tổng số = Diện tích trồng cây hàng năm + Diện tích trồng cây lâu năm x 2 (lần), (2 lần để quy ra diện tích trồng lúa) + Diện tích trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản;
- Diện tích trồng cây hàng năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản: tính theo diện tích gieo trồng;
- Diện tích Trồng cây lâu năm: tính theo diện tích canh tác./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh