Quyết định 286/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 286/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 286/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH” THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ “LUỒNG
XANH” THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Quy trình thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ thực hiện số hóa hồ sơ chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn. - Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Ra thông báo tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương, trong đó: - Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, tham mưu UBND cấp xã ra thông báo: 1,5 ngày làm việc; - Doanh nghiệp nộp hồ sơ theo thông báo: 05 ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo; - Xem xét, phối hợp với doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã: 3,5 ngày làm việc; |
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
10 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình về việc thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp kèm hồ sơ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt hồ sơ và gửi Sở Công Thương (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình về việc thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp kèm hồ sơ |
|
Quy trình thực hiện tại Sở Công Thương |
||||
|
Bước 5 |
Duyệt hồ sơ, chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 6 |
Thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc Phụ trách xem xét trình Giám đốc phê duyệt - Phòng xem xét hồ sơ và trình duyệt văn bản xin ý kiến các ngành; - Tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp: 02 ngày làm việc; - Các sở, ngành cho ý kiến: 01 ngày làm việc; - Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp: 02 ngày làm việc; - Thẩm định hồ sơ: 02 ngày làm việc. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
07 ngày làm việc |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Văn bản xin ý kiến các sở, ngành liên quan; - Dự thảo tờ trình và quyết định thành lập Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; - Văn bản tham gia của các sở, ngành; - Dự thảo Biên bản họp Hội đồng. |
|
Bước 7 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản xin ý kiến các sở, ngành liên quan; - Dự thảo tờ trình và quyết định thành lập Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; |
|
Bước 8 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc sở |
01 ngày làm việc |
Tờ trình và Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; |
|
Bước 9 |
Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định, xem xét quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp. |
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
2. Quy trình số 02: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (đối với các dự án đầu tư chuyên ngành Công Thương từ 750 tỷ đồng trở lên)
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ thực hiện số hóa hồ sơ chuyển hồ sơ về Sở Công Thương. - Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Phó Giám đốc Phụ trách xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ thẩm định nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
- 13 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I. - 09 ngày đối với công trình cấp II và cấp III. - 05 ngày đối với công trình còn lại. |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt. |
Phó Giám đốc |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung. - Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Không quá 16 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; không quá 12 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; không quá 08 ngày đối với công trình còn lại |
|
||||
|
|
|||||
3. Quy trình số 03: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (đối với các dự án đầu tư chuyên ngành Công Thương từ 750 tỷ đồng trở lên)
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ thực hiện số hóa hồ sơ chuyển hồ sơ về sở Công Thương. - Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Phó Giám đốc Phụ trách xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ thẩm định nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
- 11 ngày đối với dự án Nhóm A. - 07 ngày đối với dự án Nhóm B. - 03 ngày đối với dự án Nhóm C. |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt. |
Phó Giám đốc |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung. - Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Không quá 14 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; không quá 10 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; không quá 06 ngày đối với công trình còn lại |
|
||||
|
|
|||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 286/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ “LUỒNG XANH” THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh” thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ “LUỒNG
XANH” THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Quy trình thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ thực hiện số hóa hồ sơ chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn. - Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 3 |
Ra thông báo tiếp nhận hồ sơ đề nghị thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp trên phương tiện thông tin đại chúng của địa phương, trong đó: - Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, tham mưu UBND cấp xã ra thông báo: 1,5 ngày làm việc; - Doanh nghiệp nộp hồ sơ theo thông báo: 05 ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo; - Xem xét, phối hợp với doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã: 3,5 ngày làm việc; |
Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
10 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình về việc thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp kèm hồ sơ |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã duyệt hồ sơ và gửi Sở Công Thương (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình về việc thành lập/ mở rộng cụm công nghiệp kèm hồ sơ |
|
Quy trình thực hiện tại Sở Công Thương |
||||
|
Bước 5 |
Duyệt hồ sơ, chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
Bước 6 |
Thẩm định hồ sơ trình Phó Giám đốc Phụ trách xem xét trình Giám đốc phê duyệt - Phòng xem xét hồ sơ và trình duyệt văn bản xin ý kiến các ngành; - Tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp: 02 ngày làm việc; - Các sở, ngành cho ý kiến: 01 ngày làm việc; - Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp: 02 ngày làm việc; - Thẩm định hồ sơ: 02 ngày làm việc. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
07 ngày làm việc |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; - Dự thảo Văn bản xin ý kiến các sở, ngành liên quan; - Dự thảo tờ trình và quyết định thành lập Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; - Văn bản tham gia của các sở, ngành; - Dự thảo Biên bản họp Hội đồng. |
|
Bước 7 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt |
Phó Giám đốc phụ trách |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản xin ý kiến các sở, ngành liên quan; - Dự thảo tờ trình và quyết định thành lập Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; |
|
Bước 8 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc sở |
01 ngày làm việc |
Tờ trình và Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá, lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; |
|
Bước 9 |
Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định, xem xét quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp. |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp. |
|
Bước 10 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
2. Quy trình số 02: Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh (đối với các dự án đầu tư chuyên ngành Công Thương từ 750 tỷ đồng trở lên)
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ thực hiện số hóa hồ sơ chuyển hồ sơ về Sở Công Thương. - Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Phó Giám đốc Phụ trách xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ thẩm định nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
- 13 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I. - 09 ngày đối với công trình cấp II và cấp III. - 05 ngày đối với công trình còn lại. |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt. |
Phó Giám đốc |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung. - Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Không quá 16 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; không quá 12 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; không quá 08 ngày đối với công trình còn lại |
|
||||
|
|
|||||
3. Quy trình số 03: Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (đối với các dự án đầu tư chuyên ngành Công Thương từ 750 tỷ đồng trở lên)
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ thực hiện số hóa hồ sơ chuyển hồ sơ về sở Công Thương. - Trường hợp chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định; hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Phó Giám đốc Phụ trách xem xét. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ thẩm định nêu rõ lý do. |
Phòng Quản lý Công nghiệp, Năng lượng |
- 11 ngày đối với dự án Nhóm A. - 07 ngày đối với dự án Nhóm B. - 03 ngày đối với dự án Nhóm C. |
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định, trình Giám đốc xem xét, phê duyệt. |
Phó Giám đốc |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản yêu cầu giải trình, bổ sung. - Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 5 |
Giám đốc Sở xem xét, phê duyệt |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
- Văn bản từ chối, nêu rõ lý do. - Thông báo kết quả thẩm định. |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Không quá 14 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; không quá 10 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; không quá 06 ngày đối với công trình còn lại |
|
||||
|
|
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh