Quyết định 231/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 231/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 231/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 94/QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 642/TTr-STC ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
Phần A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
TTHC thực hiện không PTVĐ GHC |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
Thời gian cụ thể giải quyết thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó việc công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như sau: -Thời gian công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án trong 20 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Hội đồng. - Thời gian công khai kết quả đánh giá của Hội đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Hội đồng. - Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án: 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin. Trường hợp (*): Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của chủ trì liên kết, cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chủ trì liên kết trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kiến nghị. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện và thẩm quyền giải quyết theo từng ngành, nghề, lĩnh vực: (Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hoá- Thể thao và Du lịch, Sở Xây dựng, Sở Y tế, Sở Công thương, Sở Giáo dục và Đào tạo). - Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã, phường giao thực hiện |
Không |
Nghị định số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|||||||
|
1 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng. |
Thời gian đánh giá hồ sơ, công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện trong thời hạn 40 ngày làm việc cụ thể: - Thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất dự án: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thời gian công khai thông tin: 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Tổ. - Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án: 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin. Trường hợp (*): Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của tổ, nhóm hộ, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời trong thời hạn 5 ngày làm việc |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện và thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã, phường. |
Không |
Nghị định số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. |
X |
Một phần |
X |
X |
Phần B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Quy trình 01: Thủ tục lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/ sản phẩm |
|
Bước 1 |
-Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì thụ lý hồ sơ chuyển về cơ quan chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
* Cấp tỉnh: Cơ quan chuyên ngành tiếp nhận hồ sơ, thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ. * Cấp xã, phường: Lãnh đạo UBND cấp xã, phường thành lập hội đồng lựa chọn tiến hành đánh giá hồ sơ. |
Hội đồng đánh giá hồ sơ |
Giờ hành chính. * Cấp tỉnh: Theo Kế hoạch của cơ quan chuyên môn. * Cấp xã, phường: Theo Kế hoạch của UBND cấp xã, phường. |
- Kết quả thẩm định, đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 3 |
- Công khai kết quả đánh giá. - Trả lời kiến nghị của chủ trì liên kết (nếu có) |
Hội đồng đánh giá hồ sơ |
10 ngày làm việc |
- Kết quả thẩm định, đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 4 |
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền. |
Hội đồng đánh giá hồ sơ |
09 ngày làm việc |
- Kết quả thẩm định, đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 5 |
- Trả kết quả |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường. |
0,5 ngày làm việc |
- Quyết định lựa chọn dự án. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Thời gian cụ thể giải quyết thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ |
||||
2. Quy trình 02: Thủ tục lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/ sản phẩm |
|
Bước 1 |
-Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì thụ lý hồ sơ chuyển về cơ quan chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo UBND cấp xã, phường thành lập tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án, tiến hành đánh giá. |
Tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án |
20 ngày làm việc |
- Kết quả đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 3 |
- Công khai kết quả đánh giá. - Trả lời kiến nghị (nếu có). |
Tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án |
10 ngày làm việc |
- Kết quả đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 4 |
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền. |
Hội đồng đánh giá hồ sơ |
09 ngày làm việc |
- Kết quả đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 5 |
- Trả kết quả |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường. |
0,5 ngày làm việc |
- Quyết định lựa chọn dự án. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 ngày làm việc |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 231/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 94/QĐ-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 642/TTr-STC ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
Phần A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
TTHC thực hiện không PTVĐ GHC |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
Thời gian cụ thể giải quyết thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó việc công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như sau: -Thời gian công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án trong 20 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Hội đồng. - Thời gian công khai kết quả đánh giá của Hội đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Hội đồng. - Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án: 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin. Trường hợp (*): Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của chủ trì liên kết, cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chủ trì liên kết trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kiến nghị. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện và thẩm quyền giải quyết theo từng ngành, nghề, lĩnh vực: (Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hoá- Thể thao và Du lịch, Sở Xây dựng, Sở Y tế, Sở Công thương, Sở Giáo dục và Đào tạo). - Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp xã, phường giao thực hiện |
Không |
Nghị định số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|||||||
|
1 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng. |
Thời gian đánh giá hồ sơ, công khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện trong thời hạn 40 ngày làm việc cụ thể: - Thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất dự án: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thời gian công khai thông tin: 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Tổ. - Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án: 10 ngày làm việc kể từ ngày công khai thông tin. Trường hợp (*): Trong thời hạn công khai thông tin, nếu nhận được kiến nghị của tổ, nhóm hộ, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời trong thời hạn 5 ngày làm việc |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Cơ quan thực hiện và thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã, phường. |
Không |
Nghị định số 358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. |
X |
Một phần |
X |
X |
Phần B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Quy trình 01: Thủ tục lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/ sản phẩm |
|
Bước 1 |
-Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì thụ lý hồ sơ chuyển về cơ quan chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
* Cấp tỉnh: Cơ quan chuyên ngành tiếp nhận hồ sơ, thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ. * Cấp xã, phường: Lãnh đạo UBND cấp xã, phường thành lập hội đồng lựa chọn tiến hành đánh giá hồ sơ. |
Hội đồng đánh giá hồ sơ |
Giờ hành chính. * Cấp tỉnh: Theo Kế hoạch của cơ quan chuyên môn. * Cấp xã, phường: Theo Kế hoạch của UBND cấp xã, phường. |
- Kết quả thẩm định, đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 3 |
- Công khai kết quả đánh giá. - Trả lời kiến nghị của chủ trì liên kết (nếu có) |
Hội đồng đánh giá hồ sơ |
10 ngày làm việc |
- Kết quả thẩm định, đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 4 |
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền. |
Hội đồng đánh giá hồ sơ |
09 ngày làm việc |
- Kết quả thẩm định, đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 5 |
- Trả kết quả |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường. |
0,5 ngày làm việc |
- Quyết định lựa chọn dự án. |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: Thời gian cụ thể giải quyết thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát triển sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ |
||||
2. Quy trình 02: Thủ tục lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/ sản phẩm |
|
Bước 1 |
-Tiếp nhận hồ sơ của cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định thì thụ lý hồ sơ chuyển về cơ quan chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ. - Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo UBND cấp xã, phường thành lập tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án, tiến hành đánh giá. |
Tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án |
20 ngày làm việc |
- Kết quả đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 3 |
- Công khai kết quả đánh giá. - Trả lời kiến nghị (nếu có). |
Tổ đánh giá hồ sơ đề nghị dự án |
10 ngày làm việc |
- Kết quả đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 4 |
- Hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền. |
Hội đồng đánh giá hồ sơ |
09 ngày làm việc |
- Kết quả đánh giá hồ sơ. |
|
Bước 5 |
- Trả kết quả |
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường. |
0,5 ngày làm việc |
- Quyết định lựa chọn dự án. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh