Quyết định 1576/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 02 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp xã) lĩnh vực Quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 1576/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1576/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 16 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (01 CẤP TỈNH, XÃ; 01 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 01 (Một) thủ tục hành chính mới ban hành (cấp tỉnh, cấp xã) và 01 (Một) thủ tục hành chính mới ban hành (cấp xã) trong quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 349/TTr-SNN&MT ngày 13 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (hai) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp xã) trong lĩnh vực quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1576/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
||
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
||
|
1 |
1.014736.H61 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
Quyết định số 542/QĐ- UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
1.014737.H61 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng |
Quyết định số 542/QĐ- UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ
1. Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
a) Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Phát triển nông thôn (thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ, tiến hành đánh giá, hoàn chỉnh báo cáo đánh giá của Hội đồng và tham mưu trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục, lãnh đạo Chi cục trình lãnh đạo Sở văn bản tham mưu công khai kết quả đánh giá của Hội đồng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
18 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công khai kết quả đánh giá của Hội đồng |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên phòng Phát triển nông thôn hoàn thiện hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng Phát triển nông thôn quyết định lựa chọn dự án |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển nông thôn kiểm tra và trình Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định lựa chọn dự án |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định lựa chọn dự án |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
07 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
44 ngày làm việc |
||
b) Đối với dự án do cấp xã quản lý
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1576/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 16 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (01 CẤP TỈNH, XÃ; 01 CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 01 (Một) thủ tục hành chính mới ban hành (cấp tỉnh, cấp xã) và 01 (Một) thủ tục hành chính mới ban hành (cấp xã) trong quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 349/TTr-SNN&MT ngày 13 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (hai) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp xã) trong lĩnh vực quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1576/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
||
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
||
|
1 |
1.014736.H61 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị |
Quyết định số 542/QĐ- UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
1.014737.H61 |
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng |
Quyết định số 542/QĐ- UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ
1. Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
a) Đối với dự án do cấp tỉnh quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển Chi cục Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Phát triển nông thôn (thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường) tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ, tiến hành đánh giá, hoàn chỉnh báo cáo đánh giá của Hội đồng và tham mưu trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo phòng trình lãnh đạo Chi cục, lãnh đạo Chi cục trình lãnh đạo Sở văn bản tham mưu công khai kết quả đánh giá của Hội đồng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
18 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công khai kết quả đánh giá của Hội đồng |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên phòng Phát triển nông thôn hoàn thiện hồ sơ, tham mưu lãnh đạo Phòng Phát triển nông thôn quyết định lựa chọn dự án |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Phát triển nông thôn kiểm tra và trình Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng xét duyệt và trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định lựa chọn dự án |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định lựa chọn dự án |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
07 ngày làm việc |
|
|
Bước 10 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
44 ngày làm việc |
||
b) Đối với dự án do cấp xã quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá hồ sơ, tiến hành đánh giá, hoàn chỉnh báo cáo đánh giá của Hội đồng và tham mưu trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị; lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trình Lãnh đạo UBND cấp xã văn bản tham mưu công khai kết quả đánh giá của Hội đồng |
UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công khai kết quả đánh giá của Hội đồng |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị hoàn chỉnh hồ sơ và tham mưu văn bản trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị quyết định lựa chọn từng dự án và xem xét ký duyệt dự án |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra văn bản và trình lãnh đạo UBND cấp xã quyết định lựa chọn từng dự án và xem xét ký duyệt dự án |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định ký duyệt dự án |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu(tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
37 ngày làm việc |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; quét (scan) và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu thành lập Tổ đánh giá hồ sơ, tiến hành đánh giá, hoàn chỉnh báo cáo đánh giá của Tổ và tham mưu trình lãnh đạo văn bản tham mưu công khai kết quả đánh giá của Hội đồng |
UBND cấp xã |
20 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công khai kết quả đánh giá của Hội đồng |
10 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị hoàn thiện hồ sơ và tham mưu văn bản trình lãnh đạo phòng quyết định lựa chọn từng dự án và xem xét ký duyệt dự án |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra văn bản và trình lãnh đạo UBND cấp xã quyết định lựa chọn từng dự án và xem xét ký duyệt dự án |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định ký duyệt dự án |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư UBND cấp xã đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
37 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh