Quyết định 720/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 720/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 720/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 194/TTr-SNNMT ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 quy trình (02 quy trình nội bộ và 01 quy trình nội bộ liên thông) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 29/01/2026, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị (Mã số TTHC: 1.014736).
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị được giao vốn để triển khai thực hiện) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển Chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
01 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ dự án |
Công chức được giao nhiệm vụ |
10,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 4 |
Thực hiện họp Hội đồng thẩm định |
Hội đồng thẩm định |
01 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
01 |
|
|
Bước 6 |
Thẩm định, hoàn thiện hồ sơ giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển hồ sơ giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 16 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ cấp xã |
Văn thư, UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 3,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3) = 20 |
|||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị (Mã số TTHC 1.014736).
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm (PVHCC) cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển Chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ dự án |
Công chức được giao nhiệm vụ |
14 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
|
|
Bước 4 |
Thực hiện họp Hội đồng thẩm định |
Hội đồng thẩm định |
01 |
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 19,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) = 20 |
|||
2. Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng (Mã số TTHC: 1.014737).
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,25 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã, xem xét chuyển cho Công chức phụ trách |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ đánh giá hồ sơ. Tổ tiến hành đánh giá, cho ý kiến đối với các hồ sơ đề xuất dự án phát triển sản xuất cộng đồng để lựa chọn dự án |
Công chức phụ trách |
2,25 |
|
|
Niêm yết, công khai kết quả lựa chọn dự án hỗ trợ phát triển sản xuất |
05 ngày kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Tổ |
|||
|
|
|
Văn bản trả lời kiến nghị của tổ, nhóm hộ về kết quả lựa chọn dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (nếu có) |
|
1,5 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị |
|
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ Trưởng phòng chuyên môn trực thuộc (nếu được ủy quyền) phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Quyết định phê duyệt lựa chọn dự án phát triển sản xuất do cộng đồng dân cư đề xuất), chuyển công chức xử lý hồ sơ |
Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ Trưởng phòng chuyên môn trực thuộc (nếu được ủy quyền) |
10 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư (Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã) |
Công chức xử lý hồ sơ; Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) - 18,25 ngày đối với trường hợp không có khiếu nại. - 19,75 ngày đối với trường hợp có khiếu nại |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 18,5 ngày đối với trường hợp không có khiếu nại. = 20 ngày đối với trường hợp có khiếu nại. |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 720/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 194/TTr-SNNMT ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 quy trình (02 quy trình nội bộ và 01 quy trình nội bộ liên thông) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 29/01/2026, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị (Mã số TTHC: 1.014736).
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị được giao vốn để triển khai thực hiện) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển Chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
01 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ dự án |
Công chức được giao nhiệm vụ |
10,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 4 |
Thực hiện họp Hội đồng thẩm định |
Hội đồng thẩm định |
01 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
01 |
|
|
Bước 6 |
Thẩm định, hoàn thiện hồ sơ giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển hồ sơ giải quyết TTHC cho công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 8 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 16 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ cấp xã |
Văn thư, UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 3,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2)+ (3) = 20 |
|||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị (Mã số TTHC 1.014736).
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm (PVHCC) cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển Chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định hồ sơ dự án |
Công chức được giao nhiệm vụ |
14 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
|
|
Bước 4 |
Thực hiện họp Hội đồng thẩm định |
Hội đồng thẩm định |
01 |
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
01 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 19,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) = 20 |
|||
2. Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng (Mã số TTHC: 1.014737).
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của UBND cấp xã (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,25 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã, xem xét chuyển cho Công chức phụ trách |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, tham mưu thành lập Tổ đánh giá hồ sơ. Tổ tiến hành đánh giá, cho ý kiến đối với các hồ sơ đề xuất dự án phát triển sản xuất cộng đồng để lựa chọn dự án |
Công chức phụ trách |
2,25 |
|
|
Niêm yết, công khai kết quả lựa chọn dự án hỗ trợ phát triển sản xuất |
05 ngày kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Tổ |
|||
|
|
|
Văn bản trả lời kiến nghị của tổ, nhóm hộ về kết quả lựa chọn dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (nếu có) |
|
1,5 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị |
|
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ Trưởng phòng chuyên môn trực thuộc (nếu được ủy quyền) phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC (Quyết định phê duyệt lựa chọn dự án phát triển sản xuất do cộng đồng dân cư đề xuất), chuyển công chức xử lý hồ sơ |
Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ Trưởng phòng chuyên môn trực thuộc (nếu được ủy quyền) |
10 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư (Vào số, đóng dấu, lưu hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã) |
Công chức xử lý hồ sơ; Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) - 18,25 ngày đối với trường hợp không có khiếu nại. - 19,75 ngày đối với trường hợp có khiếu nại |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 18,5 ngày đối với trường hợp không có khiếu nại. = 20 ngày đối với trường hợp có khiếu nại. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh