Quyết định 1444/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1444/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Quyên Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1444/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đăng kiểm, Đường bộ, Nhà ở và Kinh doanh bất động sản, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Các Quyết định công bố về quy trình nội bộ thủ tục hành chính được ban hành trước đây có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
CẤP TỈNH |
||||
|
1. |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
CẤP TỈNH |
||||
|
1. |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
Đường bộ |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
2. |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
Đường bộ |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
3. |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
|
4. |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
|
5. |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
6. |
1.003640 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ |
||||
|
7. |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
Đường bộ |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
8. |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
9. |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
10. |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
11. |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
12. |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
13. |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
14. |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
15. |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
16. |
2.001659 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
CẤP XÃ |
||||
|
17. |
1.005040 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
18. |
1.012888 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
Nhà ở |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Tên TTHC: Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
Mã TTHC: 2.000795
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý vận tải và An toàn. |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến đến Cảng vụ hàng hải khu vực, Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. - Nhận Văn bản trả lời từ Cảng vụ hàng hải khu vực, Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. - Tổng hợp hồ sơ, dự thảo Văn bản chấp thuận trình Lãnh đạo. |
Công chức Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, xác nhận kết quả thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt. |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Văn thư đóng dấu, vào sổ lưu; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 09 ngày làm việc |
|||
1. Tên TTHC: Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
Mã TTHC: 1.001046
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Sở Xây dựng |
1,25 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu chuyển Báo cáo/Văn bản kèm theo hồ sơ qua Văn phòng UBND tỉnh; |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xử lý |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
4 ngày |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
7 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1444/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đăng kiểm, Đường bộ, Nhà ở và Kinh doanh bất động sản, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Các Quyết định công bố về quy trình nội bộ thủ tục hành chính được ban hành trước đây có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1444/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
CẤP TỈNH |
||||
|
1. |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
CẤP TỈNH |
||||
|
1. |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
Đường bộ |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
2. |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
Đường bộ |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
3. |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
|
4. |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 |
|
5. |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
6. |
1.003640 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
CẤP TỈNH VÀ CẤP XÃ |
||||
|
7. |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
Đường bộ |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
8. |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
9. |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
10. |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
11. |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
12. |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
13. |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
14. |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
15. |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
16. |
2.001659 |
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
CẤP XÃ |
||||
|
17. |
1.005040 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
Hàng hải và đường thủy nội địa |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
18. |
1.012888 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
Nhà ở |
Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Tên TTHC: Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
Mã TTHC: 2.000795
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý vận tải và An toàn. |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Thẩm định hồ sơ. - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến đến Cảng vụ hàng hải khu vực, Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. - Nhận Văn bản trả lời từ Cảng vụ hàng hải khu vực, Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. - Tổng hợp hồ sơ, dự thảo Văn bản chấp thuận trình Lãnh đạo. |
Công chức Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét, xác nhận kết quả thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt. |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
- Văn thư đóng dấu, vào sổ lưu; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 09 ngày làm việc |
|||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Tên TTHC: Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
Mã TTHC: 1.001046
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Sở Xây dựng |
1,25 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu chuyển Báo cáo/Văn bản kèm theo hồ sơ qua Văn phòng UBND tỉnh; |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xử lý |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
4 ngày |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
7 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
Mã TTHC: 1.001061
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng kiểm tra hồ sơ, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Sở Xây dựng |
1,25 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu chuyển Báo cáo/Văn bản kèm theo hồ sơ qua Văn phòng UBND tỉnh; |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xử lý |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
4 ngày |
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
7 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
Mã TTHC: 1.003135
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
2,75 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
5 ngày làm việc |
||
4. Tên TTHC: Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
Mã TTHC: 1.004261
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
3 ngày làm việc |
||
5. Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
Mã TTHC: 1.004259
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
3 ngày làm việc |
||
6. Tên TTHC: Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
Mã TTHC: 1.003640
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
3 ngày làm việc |
||
7. Tên TTHC: Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Mã TTHC: 1.013061
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
4 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng |
1 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
7 ngày làm việc |
||
*Cấp xã:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
4 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
1 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
7 ngày làm việc |
||
8. Tên TTHC: Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
Mã TTHC: 1.004088
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
*Cấp xã:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
9. Tên TTHC: Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
Mã TTHC: 1.004047
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
*Cấp xã:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
Mã TTHC: 1.004036
*Cấp Tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
*Cấp xã:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
11. Tên TTHC: Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
Mã TTHC: 2.001711
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
Mã TTHC: 1.004002
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
Mã TTHC: 1.003970
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
Mã TTHC: 1.006391
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
15. Tên TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Mã TTHC: 1.003930
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. - Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
16. Tên TTHC: Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
Mã TTHC: 2.001659
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Vận tải và an toàn Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn xem xét |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và an toàn |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
17. Tên TTHC: Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
Mã TTHC: 1.005040
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0, 25 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
2 ngày làm việc |
||
*CẤP XÃ
1.Tên TTHC: Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
Mã TTHC: 1.012888
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
4 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
1 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
7 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh