Quyết định 1426/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1426/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Quyên Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1426/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1426/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
A. CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.004122.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
2.001738.000.00.00.H61 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
|
3 |
1.004253.000.00.00.H61 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
|
4 |
1.012501.H61 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
|
5 |
1.012498.H61 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
|
|
6 |
1.012505.H61 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
|
|
7 |
1.009669.000.00.00.H61 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
|
|
8 |
2.001770.000.00.00.H61 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
|
|
9 |
1.004283.000.00.00.H61 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
|
10 |
1.012500.H61 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
|
|
11 |
1.004232.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm |
|
|
12 |
1.004228.000.00.00.H61 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm |
|
|
13 |
1.004223.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm |
|
|
14 |
1.004211.000.00.00.H61 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm |
|
|
15 |
1.004179.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
|
|
16 |
1.004167.000.00.00.H61 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
|
|
17 |
1.011518.000.00.00.H61 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
|
|
18 |
1.000824.000.00.00.H61 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
|
|
19 |
1.013799.H61 |
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước |
|
|
B. CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.001662.000.00.00.H61 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.004122.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
03 |
|
|
4. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
24 |
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 2.001738.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
13 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Gia hạn/điều chỉnh Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
03 |
|
|
4. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
17 |
3. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.004253.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 |
|
|
4. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1426/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1426/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
A. CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.004122.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
2.001738.000.00.00.H61 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
|
3 |
1.004253.000.00.00.H61 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
|
4 |
1.012501.H61 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
|
5 |
1.012498.H61 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
|
|
6 |
1.012505.H61 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
|
|
7 |
1.009669.000.00.00.H61 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
|
|
8 |
2.001770.000.00.00.H61 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
|
|
9 |
1.004283.000.00.00.H61 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
|
10 |
1.012500.H61 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
|
|
11 |
1.004232.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm |
|
|
12 |
1.004228.000.00.00.H61 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm |
|
|
13 |
1.004223.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm |
|
|
14 |
1.004211.000.00.00.H61 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm |
|
|
15 |
1.004179.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
|
|
16 |
1.004167.000.00.00.H61 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
|
|
17 |
1.011518.000.00.00.H61 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
|
|
18 |
1.000824.000.00.00.H61 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
|
|
19 |
1.013799.H61 |
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước |
|
|
B. CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.001662.000.00.00.H61 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.004122.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
03 |
|
|
4. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
24 |
2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 2.001738.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
13 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Gia hạn/điều chỉnh Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
03 |
|
|
4. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
17 |
3. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.004253.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 |
|
|
4. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 |
4. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.012501.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 |
|
|
4. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 |
5. Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước (Mã TTHC: 1.012498.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
33 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
07 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
43 |
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
11 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
12 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
26 |
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
11 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
12 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
26 |
* Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý |
UBND tỉnh |
22 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
45 |
* Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
17 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý |
UBND tỉnh |
18 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
38 |
9. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (Mã TTHC: 1.004283.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý |
UBND tỉnh |
11 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
21 |
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
09 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý |
UBND tỉnh |
11 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
23 |
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý |
UBND tỉnh |
22 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
45 |
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
17 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý |
UBND tỉnh |
18 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
38 |
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý |
UBND tỉnh |
22 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
45 |
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
17 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý |
UBND tỉnh |
18 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
38 |
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý |
UBND tỉnh |
22 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
45 |
16. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (Mã TTHC: 1.004167.000.00.00.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
17 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
02 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
18 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
38 |
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
11 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
10 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
23 |
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 |
|
|
4. |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
08 |
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
17 |
19. Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước (Mã TTHC: 1.013799.H61)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
2. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trả lời góp ý cho tổ chức, cá nhân, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
05 |
|
|
4. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
26 |
1. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (Mã TTHC: 1.001662)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
1. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 |
|
2. |
Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý |
UBND cấp xã |
5,5 |
|
3. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND xã |
01 |
|
|
4. |
Chủ tịch UBND xã ký xác nhận, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp xã |
01 |
|
|
5. |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh