Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1426/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu 1426/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/06/2025
Ngày có hiệu lực 01/07/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Long
Người ký Nguyễn Thị Quyên Thanh
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1426/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt 20 (Hai mươi) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- P.KTNV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Quyên Thanh

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1426/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố TTHC

A. CẤP TỈNH

1

1.004122.000.00.00.H61

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

2

2.001738.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

3

1.004253.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

4

1.012501.H61

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

5

1.012498.H61

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

6

1.012505.H61

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

7

1.009669.000.00.00.H61

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

8

2.001770.000.00.00.H61

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

9

1.004283.000.00.00.H61

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

10

1.012500.H61

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

11

1.004232.000.00.00.H61

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

12

1.004228.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

13

1.004223.000.00.00.H61

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

14

1.004211.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

15

1.004179.000.00.00.H61

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)

16

1.004167.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

17

1.011518.000.00.00.H61

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

18

1.000824.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

19

1.013799.H61

Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước

B. CẤP XÃ

1

1.001662.000.00.00.H61

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.004122.000.00.00.H61)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

03

4.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

 

 

Tổng thời gian giải quyết

 

24

2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 2.001738.000.00.00.H61)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

13

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Gia hạn/điều chỉnh Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

03

4.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

 

 

Tổng thời gian giải quyết

 

17

3. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.004253.000.00.00.H61)

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

5,5

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

02

4.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

 

 

Tổng thời gian giải quyết

 

08

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...