Quyết định 1270/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1270/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Chứng khoán,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1270/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 04 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 682/TTr-SNNMT ngày 01/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mục I Phần I kèm theo Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Trang |
|
1 |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
|
|
2 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
|
|
3 |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
|
4 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
|
|
5 |
1.003851 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
|
|
6 |
1.003741 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý) |
|
|
7 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý) |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục (1.004943): Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu) |
|
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: + Trường hợp nộp trực tiếp: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hoàn thiện |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến: thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
0,5 ngày |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đầy đủ thành phần): - Trường hợp1: hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày |
|
- Trường hợp 2: hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm. 2.1. Trường hợp kết quả kiểm tra điều kiện cơ sở đạt: Quyết định Phê duyệt đề cương khảo nghiệm đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu). 2.2. Trường hợp kết quả kiểm tra điều kiện cơ sở không đạt: Không Phê duyệt đề cương khảo nghiệm đồng thời không cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu); thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng Thủy sản, Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản, Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường - Đoàn đánh giá theo Quyết định thành lập |
3,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu giống thủy sản để phục vụ khảo nghiệm. |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu giống thủy sản để phục vụ khảo nghiệm. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển văn bản cho tổ chức cá nhân thực hiện các nội dung khảo nghiệm đã được phê duyệt, xác nhận trên phần mềm. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Kết thúc bước 6: Trả cho tổ chức, cá nhân: Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu giống thủy sản để phục vụ khảo nghiệm. |
08 ngày làm việc |
||
|
|
- Sau khi được phê duyệt đề cương khảo nghiệm, tổ chức cá nhân tiến hành khảo nghiệm và lập báo cáo kết quả khảo nghiệm; cơ quan chuyên môn thành lập Đoàn kiểm tra theo các nội dung đề cương khảo nghiệm giống thuỷ sản đã được phê duyệt. Tổ chức, cá nhân nộp báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá và công nhận kết quả khảo nghiệm. Việc đánh giá và công nhận kết quả khảo nghiệm được thực hiện kể từ khi tổ chức cá nhân nộp báo cáo (chuyển sang tiếp tục thực hiện bước 7) - Trường hợp tổ chức, cá nhân không thực hiện khảo nghiệm theo đề cương hoặc có khảo nghiệm nhưng không nộp báo cáo kết quả khảo nghiệm để đánh giá và công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản thì kết thúc việc giải quyết TTHC tại bước 6 đồng thời xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho. |
- Tổ chức, cá nhân, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
Không tính thời vào thời gian thực hiện TTHC, do việc khảo nghiệm và lập báo cáo khảo nghiệm có thể kéo dài, không có thời gian hoàn thành cụ thể |
|
II |
Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
|
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận bổ sung báo cáo kết quả khảo nghiệm, chuyển cho cơ quan đánh giá |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm. - Trường hợp kết quả đánh giá đạt: Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm. - Trường hợp kết quả đánh giá không đạt: Không công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức cá nhân |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày |
|
Bước 9 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1 ngày |
|
Bước 10 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
Bước 11 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Từ bước 7 đến kết thúc bước 12: Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân: Quyết định công nhận khảo nghiệm giống thủy sản |
08 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
Không xác định |
|
2. Thủ tục (1.004794): Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1270/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 04 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 682/TTr-SNNMT ngày 01/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mục I Phần I kèm theo Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Trang |
|
1 |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
|
|
2 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
|
|
3 |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
|
4 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
|
|
5 |
1.003851 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
|
|
6 |
1.003741 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý) |
|
|
7 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý) |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục (1.004943): Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu) |
|
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: + Trường hợp nộp trực tiếp: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hoàn thiện |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến: thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
0,5 ngày |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đầy đủ thành phần): - Trường hợp1: hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày |
|
- Trường hợp 2: hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm. 2.1. Trường hợp kết quả kiểm tra điều kiện cơ sở đạt: Quyết định Phê duyệt đề cương khảo nghiệm đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu). 2.2. Trường hợp kết quả kiểm tra điều kiện cơ sở không đạt: Không Phê duyệt đề cương khảo nghiệm đồng thời không cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu); thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng Thủy sản, Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản, Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường - Đoàn đánh giá theo Quyết định thành lập |
3,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu giống thủy sản để phục vụ khảo nghiệm. |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu giống thủy sản để phục vụ khảo nghiệm. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển văn bản cho tổ chức cá nhân thực hiện các nội dung khảo nghiệm đã được phê duyệt, xác nhận trên phần mềm. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Kết thúc bước 6: Trả cho tổ chức, cá nhân: Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu giống thủy sản để phục vụ khảo nghiệm. |
08 ngày làm việc |
||
|
|
- Sau khi được phê duyệt đề cương khảo nghiệm, tổ chức cá nhân tiến hành khảo nghiệm và lập báo cáo kết quả khảo nghiệm; cơ quan chuyên môn thành lập Đoàn kiểm tra theo các nội dung đề cương khảo nghiệm giống thuỷ sản đã được phê duyệt. Tổ chức, cá nhân nộp báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá và công nhận kết quả khảo nghiệm. Việc đánh giá và công nhận kết quả khảo nghiệm được thực hiện kể từ khi tổ chức cá nhân nộp báo cáo (chuyển sang tiếp tục thực hiện bước 7) - Trường hợp tổ chức, cá nhân không thực hiện khảo nghiệm theo đề cương hoặc có khảo nghiệm nhưng không nộp báo cáo kết quả khảo nghiệm để đánh giá và công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản thì kết thúc việc giải quyết TTHC tại bước 6 đồng thời xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho. |
- Tổ chức, cá nhân, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
Không tính thời vào thời gian thực hiện TTHC, do việc khảo nghiệm và lập báo cáo khảo nghiệm có thể kéo dài, không có thời gian hoàn thành cụ thể |
|
II |
Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
|
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận bổ sung báo cáo kết quả khảo nghiệm, chuyển cho cơ quan đánh giá |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm. - Trường hợp kết quả đánh giá đạt: Quyết định công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm. - Trường hợp kết quả đánh giá không đạt: Không công nhận giống thủy sản đã khảo nghiệm, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức cá nhân |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày |
|
Bước 9 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1 ngày |
|
Bước 10 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
Bước 11 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Từ bước 7 đến kết thúc bước 12: Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân: Quyết định công nhận khảo nghiệm giống thủy sản |
08 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
Không xác định |
|
2. Thủ tục (1.004794): Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: + Trường hợp nộp trực tiếp: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hoàn thiện |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến: thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
0,25 ngày |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đầy đủ thành phần): - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm. - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Không cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm; thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
04 ngày làm việc |
|
3. Thủ tục (1.004683): Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: + Trường hợp nộp trực tiếp: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hoàn thiện |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến: thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
0,5 ngày |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đầy đủ thành phần): - Trường hợp1: hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
1 ngày |
|
- Trường hợp 2: hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm. 2.1. Trường hợp kết quả kiểm tra điều kiện cơ sở đạt: Quyết định Phê duyệt đề cương khảo nghiệm đồng thời cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu). 2.2. Trường hợp kết quả kiểm tra điều kiện cơ sở không đạt: Không Phê duyệt đề cương khảo nghiệm đồng thời không cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu); thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên, Lãnh đạo phòng Thủy sản, Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản, Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Đoàn đánh giá theo Quyết định thành lập. |
7 ngày |
|
|
Bước 3 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để phục vụ khảo nghiệm. |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để phục vụ khảo nghiệm. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Chuyển văn bản cho tổ chức cá nhân thực hiện các nội dung khảo nghiệm đã được phê duyệt, xác nhận trên phần mềm. |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Kết thúc bước 6: Trả cho tổ chức, cá nhân: Quyết định phê duyệt hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để phục vụ khảo nghiệm. |
12 ngày làm việc |
||
|
|
- Sau khi được phê duyệt đề cương khảo nghiệm, tổ chức cá nhân tiến hành khảo nghiệm và lập báo cáo kết quả khảo nghiệm; cơ quan chuyên môn thành lập Đoàn kiểm tra theo các nội dung đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã được phê duyệt. Tổ chức, cá nhân nộp báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá và công nhận kết quả khảo nghiệm. Việc đánh giá và công nhận kết quả khảo nghiệm được thực hiện kể từ khi tổ chức cá nhân nộp báo cáo (chuyển sang tiếp tục thực hiện bước 7) |
- Tổ chức, cá nhân, Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
Không tính thời vào thời gian thực hiện TTHC, do việc khảo nghiệm và lập báo cáo khảo nghiệm có thể kéo dài, không có thời gian hoàn thành cụ thể |
|
|
- Trường hợp tổ chức, cá nhân không thực hiện khảo nghiệm theo đề cương hoặc có khảo nghiệm nhưng không nộp báo cáo kết quả khảo nghiệm để đánh giá và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thì kết thúc việc giải quyết TTHC tại bước 6 đồng thời xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho. |
|
|
|
II |
Quyết định Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận bổ sung báo cáo kết quả khảo nghiệm, chuyển cho cơ quan đánh giá |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Bước 8 |
Tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm. - Trường hợp kết quả đánh giá đạt: Quyết định công nhận thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm. - Trường hợp kết quả đánh giá không đạt: Không công nhận thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã khảo nghiệm, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức cá nhân |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
4,5 ngày |
|
Bước 9 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1 ngày |
|
Bước 10 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
Bước 11 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 12 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Từ bước 7 đến kết thúc bước 12: Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân: Quyết định công nhận khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
08 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
Không xác định |
|
4. Thủ tục (2.001694): Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: + Trường hợp nộp trực tiếp: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hoàn thiện |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến: thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
0,25 ngày |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đầy đủ thành phần): - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Cấp Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm. - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Không Cấp Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm; Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
04 ngày làm việc |
|
5. Thủ tục (1.003851): Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: + Trường hợp nộp trực tiếp: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hoàn thiện |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến: thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
0,75 ngày |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đầy đủ thành phần): - Trường hợp 1: hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
1 ngày |
|
- Trường hợp 2: hồ sơ đạt yêu cầu: Tổ chức thẩm định (có thể thành lập Hội đồng thẩm định đối với trường hợp nhiệm vụ bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo giống ban đầu, hợp tác quốc tế không phải do cơ quan nhà nước phê duyệt); lấy ý kiến Ban quản lý khu bảo tồn biển đối với trường hợp khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm trong khu bảo tồn biển. 2.1. Trường hợp kết quả thẩm định đạt: Quyết định cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm 2.2. Trường hợp kết quả thẩm định không đạt: Không cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm; thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên, Lãnh đạo phòng Thủy sản, Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản, lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Hội đồng thẩm định theo Quyết định thành lập (nếu có) |
10 ngày |
|
|
Bước 3 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày làm việc |
|
6. Thủ tục (1.003741): Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: + Trường hợp nộp trực tiếp: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hoàn thiện |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến: thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
0,75 ngày |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đầy đủ thành phần): - Trường hợp 1: hồ sơ không đạt yêu cầu: Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
0,5 ngày |
|
- Trường hợp 2: hồ sơ đạt yêu cầu: Tổ chức kiểm tra thực tế 2.1. Trường hợp kết quả kiểm tra đạt: Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý) kèm dấu kỹ thuật, ấn chỉ nghiệp vụ đăng kiểm tàu cá; 2.2. Trường hợp kết quả kiểm tra không đạt: Không cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý; thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
- Chuyên viên, Lãnh đạo phòng Thủy sản, Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản, lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. - Đoàn kiểm tra theo Quyết định thành lập |
5,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
1 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
7. Thủ tục (1.003726): Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: + Trường hợp nộp trực tiếp: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân để bổ sung hoàn thiện |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
+ Trường hợp nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến: thông báo cho tổ chức, cá nhân để bổ sung, hoàn thiện. |
0,25 ngày |
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ (sau khi nhận đầy đủ thành phần): - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý) - Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Không cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý); Thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. |
Lãnh đạo phòng Thủy sản, Chuyên viên được phân công thẩm định |
1 ngày |
|
Bước 3 |
Xét duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC nơi nhận hồ sơ |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chuyên viên Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ. |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc |
|
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố DM TTHC của UBND tỉnh |
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB |
|
1 |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
- Thẩm định, kiểm tra: 08 ngày làm việc - Công nhận kết quả: 08 ngày làm việc |
- Thẩm định, kiểm tra: 08 ngày làm việc Công nhận kết quả: 08 ngày làm việc |
|
2 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
3 |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
- Thẩm định, kiểm tra: 12 ngày làm việc - Công nhận kết quả: 08 ngày làm việc |
- Thẩm định, kiểm tra: 12 ngày làm việc - Công nhận kết quả: 08 ngày làm việc |
|
4 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
04 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
5 |
1.003851 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, 20nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
|
6 |
1.003741 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý) |
Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
7 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý) |
Quyết định số 769/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh