Quyết định 304/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 304/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 304/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp thông tin kê khai trong hồ sơ không đúng với thông tin về tàu cá, Giấy phép khai thác thủy sản, Dự thảo Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trình Lãnh đạo Chi cục - Trường hợp không chứng nhận, Dự thảo văn trả lời |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: |
Chi cục Nông nghiệp |
12 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Tổ chức thẩm định (có thể thành lập Hội đồng thẩm định đối với trường hợp nhiệm vụ bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo giống ban đầu, hợp tác quốc tế không phải do cơ quan nhà nước phê duyệt) - Trường hợp đạt yêu cầu, dự thảo quyết định cấp văn bản chấp thuận chuyển Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Thủy sản |
- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định - Báo cáo thẩm định - Dự thảo quyết định cấp văn bản chấp thuận |
|||
|
- Trường hợp không cấp phép nhập khẩu thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định cấp văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Quyết định cấp văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định cấp văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ |
||||
3. Quy trình số 03: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Xây dựng Dự thảo Văn bản thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Văn bản thông báo phương án |
|
Bước 3 |
Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng và Niêm yết công khai về phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ sở UBND xã, phường; trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
25 ngày làm việc |
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng |
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ; Xem xét kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, Dự thảo quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Sở - Trường hợp không đạt, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
04 ngày làm việc |
- Biên bản kiểm tra (nếu có) - Dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc |
||||
4. Quy trình số 04: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
* Thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ: - Đảm bảo điều kiện, Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu cần), xem xét Dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường - Không đảm bảo điều kiện, trả lời văn bản nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo quyết định/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Dự thảo quyết định/văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Quyết định/văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ |
||||
* Sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: Trình Sở Nông nghiệp và Môi trường Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung và Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu cần) - Thực hiện thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung - Tổ chức kiểm tra thực tế + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, Dự thảo Quyết định trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường + Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường - Chi cục Nông nghiệp |
- 02 ngày làm việc - 27 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản thông báo - Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ - Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 304/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp thông tin kê khai trong hồ sơ không đúng với thông tin về tàu cá, Giấy phép khai thác thủy sản, Dự thảo Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trình Lãnh đạo Chi cục - Trường hợp không chứng nhận, Dự thảo văn trả lời |
Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Chi cục Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: |
Chi cục Nông nghiệp |
12 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Tổ chức thẩm định (có thể thành lập Hội đồng thẩm định đối với trường hợp nhiệm vụ bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo giống ban đầu, hợp tác quốc tế không phải do cơ quan nhà nước phê duyệt) - Trường hợp đạt yêu cầu, dự thảo quyết định cấp văn bản chấp thuận chuyển Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Thủy sản |
- Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định - Báo cáo thẩm định - Dự thảo quyết định cấp văn bản chấp thuận |
|||
|
- Trường hợp không cấp phép nhập khẩu thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định cấp văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Quyết định cấp văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định cấp văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ |
||||
3. Quy trình số 03: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Xây dựng Dự thảo Văn bản thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Văn bản thông báo phương án |
|
Bước 3 |
Thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng và Niêm yết công khai về phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ sở UBND xã, phường; trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
25 ngày làm việc |
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng |
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ; Xem xét kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, Dự thảo quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Sở - Trường hợp không đạt, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
04 ngày làm việc |
- Biên bản kiểm tra (nếu có) - Dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Dự thảo tờ trình, Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc |
||||
4. Quy trình số 04: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
* Thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ: - Đảm bảo điều kiện, Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu cần), xem xét Dự thảo Quyết định trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường - Không đảm bảo điều kiện, trả lời văn bản nêu rõ lý do |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo quyết định/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Dự thảo quyết định/văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Quyết định/văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ |
||||
* Sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: Trình Sở Nông nghiệp và Môi trường Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung và Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu cần) - Thực hiện thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung - Tổ chức kiểm tra thực tế + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, Dự thảo Quyết định trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường + Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường - Chi cục Nông nghiệp |
- 02 ngày làm việc - 27 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản thông báo - Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xem xét trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định sửa đổi, bổ sung/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ - Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc |
||||
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình số 01: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thực hiện thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý |
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị |
02 ngày làm việc |
Thông báo phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đạt yêu cầu trình UBND cấp xã Dự thảo Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý - Trường hợp không đạt yêu cầu trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
30 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý - Dự thảo văn bản trả lời |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
03 ngày làm việc |
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Trả kết quả TTHC |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý hoặc văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc |
||||
2. Quy trình số 02: Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng(thuộc địa bàn quản lý)
* Thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp sửa đổi, bổ sung dự thảo quyết định trình Chủ tịch UBND xã/phường - Trường hợp không sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản - Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Chủ tịch UBND xã/ phường |
03 ngày làm việc |
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản /văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản /văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ |
||||
* Sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tiếp nhận |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi thực hiện đồng quản lý |
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Văn bản sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản |
|
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết): + Trường hợp đạt yêu cầu trình Lãnh đạo Phòng cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý + Trường hợp không đạt yêu cầu trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
30 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý - Dự thảo văn bản trả lời |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
03 ngày làm việc |
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý; Phương án hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý hoặc văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ - Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc |
||||
3. Quy trình số 03: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp không cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo, dự thảo Giấy xác nhận nguồn gốc trình UBND xã/phường - Trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo, tham mưu Quyết định thành lập đoàn kiểm tra - Trường hợp không cấp Giấy xác nhận nguồn gốc trình UBND xã/phường văn bản và nêu rõ lý do |
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị |
- 02 ngày làm việc - 02 ngày làm việc - 02 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận nguồn gốc - Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; Biên bản kiểm tra - Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Kiểm tra thực tế tại cơ sở: - Trương hợp đáp ứng, dự thảo Giấy xác nhận nguồn gốc trình UBND xã/phường - Trường hợp không đáp ứng, dự thảo văn bản và |
Đoàn kiểm tra |
04 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy xác nhận nguồn gốc - Biên bản kiểm tra - Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND xã/phường |
01 ngày làm việc |
Giấy xác nhận/văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy xác nhận/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo |
||||
4. Quy trình số 04: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Chi cục Nông nghiệp giải quyết |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đáp ứng, dự thảo Giấy xác nhận nguồn gốc trình UBND xã/phường - Trường hợp không cấp Giấy xác nhận nguồn gốc trình UBND xã/phường văn bản và nêu rõ lý do |
Phòng Kinh tế/phòng Kinh tế hạ tầng - Đô thị |
03 ngày làm việc xác |
- Hồ sơ - Dự thảo Giấy xác nhận/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND xã/phường |
02 ngày làm việc |
Giấy xác nhận/văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy xác nhận/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ |
||||
DANH SÁCH CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm
theo Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Điện Biên)
|
STT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
QUY TRÌNH |
GHI CHÚ |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||
|
1 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thuỷ sản khai thác (theo yêu cầu) |
Quy trình số 10, Mục V, Phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực Thú y, Chăn nuôi và Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên) |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng(thuộc địa bàn quản lý) |
Quy trình số 05, Mục II, Phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
|
3 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên) |
Quy trình số 01, Mục V, Phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên) |
Quy trình số 02, Mục V, Phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
|
5 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
Quy trình số 07, Mục V, Phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
|
6 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
Quy trình số 08, Mục V, Phần A |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||
|
1 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Quy trình số 01, Mục II, Phần B |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng(thuộc địa bàn quản lý) |
Quy trình số 02, Mục II, Phần B |
Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh