Quyết định 351/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 351/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 351/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 106/TTr-SNNMT ngày 02/02/2026 về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định
số 351/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên quy trình |
|
I |
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ |
|
1 |
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (2.002819.H42) |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ
LĨNH VỰC THỦY SẢN - KIỂM NGƯ
1. Tên quy trình thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
Mã số TTHC: 2.002819.H42
Thời gian giải quyết theo quy định: 04 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) x 08 giờ làm việc/ngày = 32 giờ làm việc
Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 351/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 106/TTr-SNNMT ngày 02/02/2026 về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Trung tâm Phục vụ hành chính công niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định
số 351/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên quy trình |
|
I |
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ |
|
1 |
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (2.002819.H42) |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ
LĨNH VỰC THỦY SẢN - KIỂM NGƯ
1. Tên quy trình thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
Mã số TTHC: 2.002819.H42
Thời gian giải quyết theo quy định: 04 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) x 08 giờ làm việc/ngày = 32 giờ làm việc
Dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình

*Diễn giải quy trình
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả |
1. Trường hợp HS nộp phi địa giới: - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ đầy đủ). Gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức cá nhân. Ghi phiếu chuyển chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy sản-Kiểm ngư; phân loại, số hóa hồ sơ (trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp). Chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, tiếp nhận, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Chi cục Thủy sản-Kiểm ngư. 2. Trường hợp HS nộp không phi địa giới: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ đầy đủ). Gửi phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Phân loại, số hóa, Thu phí (nếu có), chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy sản-Kiểm ngư |
1. Trường hợp HS nộp phi địa giới: - TTPVHCC cấp xã: 01 giờ - TTPVHCC cấp tỉnh: 01 giờ 2. Trường hợp HS nộp không phi địa giới: TTPVHCC cấp tỉnh: 02 giờ |
Mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 quy định tại Thông tư số 03/2025/TT- VPCP |
|
Bước 2 |
Phòng Khai thác thủy sản /Nuôi trồng thủy sản (Chi cục Thủy sản – Kiểm ngư) |
Trưởng phòng |
Xem xét hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý. |
03 giờ |
Mẫu 06 quy định tại Thông tư số 03/2025/TT- VPCP Mẫu 02, 03, 04, 06 quy định tại Thông tư số 03/2025/TT- VPCP |
|
Chuyên viên |
Chuyên viên phụ trách thẩm định hồ sơ: - Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Ghi rõ lý do các nội dung chưa đạt, các nội dung cần bổ sung, hoàn thiện, khắc phục. Chuyển hồ sơ, phiếu yêu cầu hoàn thiện hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Hồ sơ đạt yêu cầu: Soạn thảo bản kết quả giải quyết TTHC, chuyển Trưởng phòng xem xét. |
18 giờ |
|||
|
Trưởng phòng |
Tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Chi cục |
03 giờ |
|||
|
Bước 3 |
Chi cục Thủy sản – Kiểm ngư |
Lãnh đạo Chi cục |
Xem xét, ký duyệt chuyển văn thư phát hành |
04 giờ |
Mẫu 02, 03, 04, 06 quy định tại Thông tư số 03/2025/TT- VPCP |
|
Văn thư Chi cục |
Vào sổ, đóng dấu, phát hành văn bản; Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công (nơi tiếp nhận ban đầu). |
02 giờ |
Mẫu 06 quy định tại Thông tư số 03/2025/TT- VPCP |
||
|
Bước 4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Kết thúc trên Hệ thống. |
|
Mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 quy định tại Thông tư số 03/2025/TT- VPCP |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh