Quyết định 94/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 94/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 94/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 07/Tr-VP ngày 29 tháng 01 năm 2026 và đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 720/SNV-TCBM ngày 25 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Căn cứ vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được phê duyệt tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này và các quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc; khung năng lực vị trí việc làm. Thực hiện bố trí công chức và người lao động theo vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ quy định; quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng công chức và lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp cơ quan sử dụng có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để đảm bảo sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ quy định.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA
VĂN PHÒNG UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
1 |
Chánh Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
2 |
Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên cao cấp; chuyên viên chính |
|
|
3 |
Trưởng Ban Tiếp công dân |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
4 |
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
5 |
Phó Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
6 |
Phó Trưởng Ban Tiếp công dân |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
7 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
8 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên chính |
|
|
2 |
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Kế toán trưởng |
|
|
|
12 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
|
13 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
14 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
|
|
18 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
|
|
19 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
20 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
|
21 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
|
22 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
23 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
|
24 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
1 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
3 |
Nhân viên kỹ thuật |
|
|
|
4 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
TỔNG HỢP TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ
TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Ngạch công chức |
Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
- Đối với vị trí việc làm Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Chuyên viên cao cấp - Đối với vị trí việc làm Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh theo quy định của cấp có thẩm quyền. |
|
|
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Văn phòng UBND tỉnh được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương; Cán sự và tương đương |
Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Văn phong UBND tỉnh |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 94/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 07/Tr-VP ngày 29 tháng 01 năm 2026 và đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 720/SNV-TCBM ngày 25 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Căn cứ vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm được phê duyệt tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này và các quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc; khung năng lực vị trí việc làm. Thực hiện bố trí công chức và người lao động theo vị trí việc làm theo đúng tỷ lệ quy định; quản lý, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng công chức và lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Sau khi bố trí công chức vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp cơ quan sử dụng có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì phải thực hiện việc sắp xếp, bố trí để đảm bảo sau ngày 01/7/2027 thực hiện đúng tỷ lệ quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ quy định.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA
VĂN PHÒNG UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
|
|
|
1 |
Chánh Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
2 |
Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên cao cấp; chuyên viên chính |
|
|
3 |
Trưởng Ban Tiếp công dân |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
4 |
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
5 |
Phó Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
6 |
Phó Trưởng Ban Tiếp công dân |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
7 |
Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
8 |
Phó Trưởng phòng |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên chính; Chuyên viên |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên chính |
|
|
2 |
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Kế toán trưởng |
|
|
|
12 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính |
|
|
13 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
|
|
14 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
|
|
18 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
|
|
19 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
|
|
20 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên |
|
|
21 |
Chuyên viên chính về lưu trữ |
Chuyên viên chính |
|
|
22 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
|
|
23 |
Văn thư viên chính |
Văn thư viên chính |
|
|
24 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
1 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
3 |
Nhân viên kỹ thuật |
|
|
|
4 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
TỔNG HỢP TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ
TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA VĂN PHÒNG UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Ngạch công chức |
Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp và tương đương |
- Đối với vị trí việc làm Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Chuyên viên cao cấp - Đối với vị trí việc làm Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của toàn bộ các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh theo quy định của cấp có thẩm quyền. |
|
|
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Văn phòng UBND tỉnh được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
3 |
Chuyên viên và tương đương; Cán sự và tương đương |
Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Văn phong UBND tỉnh |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh