Quyết định 810/QĐ-UBND năm 2015 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 810/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/04/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 07/04/2015 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Y Dhăm Ênuôl |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 810/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 07 tháng 4 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP, ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 30/TTr-STNMT ngày 30 tháng 01 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, cụ thể như sau:
- Công bố mới 13 thủ tục hành chính, gồm: 07 thủ tục thuộc lĩnh vực Quản lý đất đai và 06 thủ tục thuộc lĩnh vực Tài nguyên nước & Khí tượng thủy văn.
- Công bố 25 thủ tục hành chính thay thế, gồm 08 thủ tục thuộc lĩnh vực Quản lý đất đai; 04 thủ tục thuộc lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ; 10 thủ tục thuộc lĩnh vực Tài nguyên nước đã được công bố tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh và 03 thủ tục thuộc lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo đã được công bố tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh.
- Bãi bỏ 34 thủ tục hành chính, gồm 32 thủ tục thuộc lĩnh vực Đất đai đã được công bố tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh và 02 thủ tục thuộc lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo đã được công bố tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh.
- Bãi bỏ Quyết định số 2195/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường Đắk Lắk.
Điều 2. Các nội dung khác của thủ tục hành chính không được công bố tại Quyết định này thì thực hiện theo nội dung được công bố tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh và Quyết định số 989/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính, hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Tư pháp; các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 810/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2015 của
UBND tỉnh Đắk Lắk)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
A. Lĩnh vực Đất đai |
|
|
1 |
Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao |
|
2 |
Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao |
|
3 |
Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao |
|
4 |
Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức |
|
5 |
Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) lần đầu |
|
6 |
Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất |
|
7 |
Thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận |
|
B. Lĩnh vực Tài nguyên nước và khí tượng thủy văn |
|
|
8 |
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước |
|
9 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước |
|
10 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
11 |
Cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng |
|
12 |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng |
|
13 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
Stt |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC sau khi thay thế |
Tên TTHC được thay thế; Số thứ tự của TTHC và Quyết định công bố TTHC trước đó |
Tên VB QPPL quy định nội dung thay thế |
|
A. Lĩnh vực Đất đai |
||||
|
1 |
T-DLA- 212445-TT |
Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai; Thủ tục số 10, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
2 |
T-DLA- 212446-TT |
Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất |
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất; Thủ tục số 11, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
3 |
T-DLA- 212447-TT |
Thủ tục đăng ký thể chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất |
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất; Thủ tục số 12, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
4 |
T-DLA- 212448-TT |
Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất; Thủ tục số 12, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
5 |
T-DLA- 212449-TT |
Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký |
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký; Thủ tục số 14, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
6 |
T-DLA- 212450-TT |
Thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp |
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp; Thủ tục số 15, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
7 |
T-DLA- 212451-TT |
Thủ tục xoá đăng ký thế chấp |
Xóa đăng ký thế chấp; Thủ tục số 16, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
8 |
T-DLA- 212453-TT |
Thủ tục yêu cầu sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký |
Yêu cầu sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký; Thủ tục số 17, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
B. Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ |
||||
|
9 |
T-DLA- 212492-TT |
Thủ tục Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; Thủ tục số 1, Mục II, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
10 |
T-DLA- 212493-TT |
Thủ tục Thẩm định hồ sơ cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Thẩm định hồ sơ cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; Thủ tục số 2, Mục II, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
11
|
T-DLA- 212494- TT |
Thủ tục Thẩm định dự án, đề cương, thiết kế kỹ thuật - dự toán các công trình đo đạc lập bản đồ địa chính |
Thẩm định dự án, đề cương, thiết kế kỹ thuật - dự toán các công trình đo đạc lập bản đồ địa chính; Thủ tục số 3, Mục II, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
12 |
T-DLA- 212495- TT |
Thủ tục Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính |
Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính; Thủ tục số 4, Mục II, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
C. Lĩnh vực Tài nguyên nước |
||||
|
13 |
T-DLA- 212497-TT |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; Thủ tục số 1, Mục III, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
14 |
T-DLA- 060190-TT |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất; Thủ tục số 6, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
|
|
15 |
T-DLA- 212498-TT |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất; Thủ tục số 2, Mục III, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
16 |
T-DLA- 059274-TT |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất; Thủ tục số 7, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
17 |
T-DLA- 059662-TT |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Thủ tục số 3, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
18 |
T-DLA- 059693-TT |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Thủ tục số 8, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
19 |
T-DLA- 060351-TT |
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Thủ tục số 4, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
20 |
T-DLA-060180-TT |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Thủ tục số 9, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
21 |
T-DLA-060324-TT và T-DLA-212499-TT |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất; Thủ tục số 5, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh và Thủ tục số 3, Mục III, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 40/2014/TT- BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
22 |
T-DLA-212500-TT |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Cấp Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất; Thủ tục số 4, Mục III, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 40/2014/TT- BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
D. Lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo |
||||
|
23 |
T-DLA- 115444-TT |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu, Thủ tục số 3, Mục VI, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc Hội. Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại. |
|
24 |
T-DLA- 115472-TT |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai, Thủ tục số 4, Mục VI, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc Hội. Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại. |
|
25 |
T-DLA- 115263-TT |
Thủ tục giải quyết tố cáo |
Thủ tục giải quyết tố cáo và phòng chống tham nhũng, Thủ tục số 5, Mục VI, Quyết định số Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tố cáo số 03/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc Hội. Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ/BÃI BỎ
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 810/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 07 tháng 4 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP, ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP, ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP, ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Quy chế công bố, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 30/TTr-STNMT ngày 30 tháng 01 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, cụ thể như sau:
- Công bố mới 13 thủ tục hành chính, gồm: 07 thủ tục thuộc lĩnh vực Quản lý đất đai và 06 thủ tục thuộc lĩnh vực Tài nguyên nước & Khí tượng thủy văn.
- Công bố 25 thủ tục hành chính thay thế, gồm 08 thủ tục thuộc lĩnh vực Quản lý đất đai; 04 thủ tục thuộc lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ; 10 thủ tục thuộc lĩnh vực Tài nguyên nước đã được công bố tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh và 03 thủ tục thuộc lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo đã được công bố tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh.
- Bãi bỏ 34 thủ tục hành chính, gồm 32 thủ tục thuộc lĩnh vực Đất đai đã được công bố tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh và 02 thủ tục thuộc lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo đã được công bố tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh.
- Bãi bỏ Quyết định số 2195/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường Đắk Lắk.
Điều 2. Các nội dung khác của thủ tục hành chính không được công bố tại Quyết định này thì thực hiện theo nội dung được công bố tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh và Quyết định số 989/QĐ-UBND, ngày 23 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính, hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Tư pháp; các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban
hành kèm theo Quyết định số: 810/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2015 của
UBND tỉnh Đắk Lắk)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
|
A. Lĩnh vực Đất đai |
|
|
1 |
Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao |
|
2 |
Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao |
|
3 |
Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao |
|
4 |
Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức |
|
5 |
Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) lần đầu |
|
6 |
Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất |
|
7 |
Thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận |
|
B. Lĩnh vực Tài nguyên nước và khí tượng thủy văn |
|
|
8 |
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước |
|
9 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước |
|
10 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
11 |
Cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng |
|
12 |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng |
|
13 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
Stt |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC sau khi thay thế |
Tên TTHC được thay thế; Số thứ tự của TTHC và Quyết định công bố TTHC trước đó |
Tên VB QPPL quy định nội dung thay thế |
|
A. Lĩnh vực Đất đai |
||||
|
1 |
T-DLA- 212445-TT |
Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai; Thủ tục số 10, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
2 |
T-DLA- 212446-TT |
Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất |
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất; Thủ tục số 11, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
3 |
T-DLA- 212447-TT |
Thủ tục đăng ký thể chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất |
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất; Thủ tục số 12, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
4 |
T-DLA- 212448-TT |
Thủ tục đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất; Thủ tục số 12, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
5 |
T-DLA- 212449-TT |
Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký |
Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký; Thủ tục số 14, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
6 |
T-DLA- 212450-TT |
Thủ tục đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp |
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp; Thủ tục số 15, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
7 |
T-DLA- 212451-TT |
Thủ tục xoá đăng ký thế chấp |
Xóa đăng ký thế chấp; Thủ tục số 16, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
8 |
T-DLA- 212453-TT |
Thủ tục yêu cầu sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký |
Yêu cầu sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký; Thủ tục số 17, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
B. Lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ |
||||
|
9 |
T-DLA- 212492-TT |
Thủ tục Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; Thủ tục số 1, Mục II, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
10 |
T-DLA- 212493-TT |
Thủ tục Thẩm định hồ sơ cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Thẩm định hồ sơ cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; Thủ tục số 2, Mục II, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
11
|
T-DLA- 212494- TT |
Thủ tục Thẩm định dự án, đề cương, thiết kế kỹ thuật - dự toán các công trình đo đạc lập bản đồ địa chính |
Thẩm định dự án, đề cương, thiết kế kỹ thuật - dự toán các công trình đo đạc lập bản đồ địa chính; Thủ tục số 3, Mục II, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
12 |
T-DLA- 212495- TT |
Thủ tục Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính |
Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính; Thủ tục số 4, Mục II, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
C. Lĩnh vực Tài nguyên nước |
||||
|
13 |
T-DLA- 212497-TT |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; Thủ tục số 1, Mục III, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
14 |
T-DLA- 060190-TT |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất |
Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất; Thủ tục số 6, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
|
|
15 |
T-DLA- 212498-TT |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất; Thủ tục số 2, Mục III, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
16 |
T-DLA- 059274-TT |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất; Thủ tục số 7, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
17 |
T-DLA- 059662-TT |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; Thủ tục số 3, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
18 |
T-DLA- 059693-TT |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt |
Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Thủ tục số 8, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
19 |
T-DLA- 060351-TT |
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Thủ tục số 4, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
20 |
T-DLA-060180-TT |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước |
Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; Thủ tục số 9, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 27/2014/TT- BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; |
|
21 |
T-DLA-060324-TT và T-DLA-212499-TT |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất; Thủ tục số 5, Mục IV, tại Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh và Thủ tục số 3, Mục III, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 40/2014/TT- BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
22 |
T-DLA-212500-TT |
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Cấp Gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất; Thủ tục số 4, Mục III, Phần B tại Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012; Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước; Thông tư số 40/2014/TT- BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
D. Lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo |
||||
|
23 |
T-DLA- 115444-TT |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu, Thủ tục số 3, Mục VI, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc Hội. Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại. |
|
24 |
T-DLA- 115472-TT |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai |
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai, Thủ tục số 4, Mục VI, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc Hội. Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại. |
|
25 |
T-DLA- 115263-TT |
Thủ tục giải quyết tố cáo |
Thủ tục giải quyết tố cáo và phòng chống tham nhũng, Thủ tục số 5, Mục VI, Quyết định số Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Tố cáo số 03/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc Hội. Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ/BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC bị hủy bỏ, bãi bỏ; số thứ tự của TTHC và Quyết định công bố TTHC trước đó |
Tên VB QPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ TTHC |
|
I. Lĩnh vực Quản lý đất đai |
|||
|
1 |
T-DLA- 212436-TT |
Thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất; Thủ tục số 1, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
2 |
T-DLA- 212437-TT |
Thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 38 của Luật đất đai; Thủ tục số 2, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
3 |
T-DLA- 212438-TT |
Giao đất, cho thuê đất gắn liền với giao rừng, cho thuê rừng lần đầu; Thủ tục số 3, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
4 |
T-DLA- 212439-TT |
Giao đất, thuê đất đối với các tổ chức kinh tế đang sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất nay chuyển sang thuê đất; Thủ tục số 4, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
5 |
T-DLA- 212440-TT |
Thu hồi đất sau khi rà soát quy hoạch sử dụng đất của các Công ty Nông - Lâm nghiệp; Thủ tục số 5, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
6 |
T-DLA- 212441-TT |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là nhà ở, công trình xây dựng, rừng sản xuất là rừng trồng mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất; Thủ tục số 6, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
7 |
T-DLA- 212442-TT |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng; Thủ tục số 7, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
8 |
T-DLA-212443-TT |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng; Thủ tục số 8, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
9 |
T-DLA-212444-TT |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán; Thủ tục số 9, Mục I, phần A, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
10 |
T-DLA- 212465-TT |
Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép; Thủ tục số 1, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
11 |
T-DLA- 212466-TT |
Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; Thủ tục số 2, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
12 |
T-DLA-053715-TT và T-DLA-212467-TT |
Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thủ tục số 5, Mục I, phần I, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh và Thủ tục số 3, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
13 |
T-DLA-212471-TT |
Thu hồi đất theo quy định tại khoản 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12 Điều 38 Luật Đất đai; Thủ tục số 4, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
14 |
T-DLA-109923-TT và T-DLA-212472-TT |
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức; Thủ tục số 8, Mục I, phần I, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh và Thủ tục số 5, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
15 |
T-DLA-212473-TT |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức sử dụng vào mục đích đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp của Nhà nước; cơ sở giáo dục, y tế công (đối với nhà nước Công nhận quyền sử dụng đất); Thủ tục số 6, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
16 |
T-DLA-212474-TT |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất vào mục đích sử dụng đất TON (đối với đất Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất); Thủ tục số 7, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
17 |
T-DLA-061216-TT và T-DLA-212475-TT |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho cơ sở tôn giáo sử dụng đất (đối với đất đã có Quyết định giao của UBND tỉnh); Thủ tục số 11, Mục I, phần I, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh và Thủ tục số 8, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
18 |
T-DLA-061229-TT và T-DLA-212476-TT |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất do Hợp tác xã đang sử dụng; Thủ tục số 12, Mục I, phần I, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh và Thủ tục số 9, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
19 |
T-DLA-212477-TT |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đơn vị Quốc phòng, an ninh (đối với đất đã có Quyết định giao của UBND tỉnh); Thủ tục số 10, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
20 |
T-DLA-212478-TT |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức sử dụng đất (đối với đất đã có Quyết định giao đất không thu tiền sử dụng đất của UBND tỉnh); Thủ tục số 11, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
21 |
T-DLA- 212479-TT |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức kinh tế sử dụng đất (đối với đất đã có Quyết định giao đất có thu tiền sử dụng đất của UBND tỉnh); Thủ tục số 12, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
22 |
T-DLA-212480-TT |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức kinh tế sử dụng đất (đối với đất đã có Quyết định cho thuê đất của UBND tỉnh); Thủ tục số 13, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
23 |
T-DLA-061886-TT và T-DLA-212481-TT |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức kinh tế sử dụng đất (đối với đất nhận quyền sử dụng đất theo Quyết định của Cơ quan thi hành án) ; Thủ tục số 17, Mục I, phần I, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh và Thủ tục số 14, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
24 |
T-DLA-061889-TT và T-DLA-212482-TT |
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức kinh tế sử dụng đất (đối với đất do xử lý kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất); Thủ tục số 18, Mục I, phần I, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh và Thủ tục số 15, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
25 |
T-DLA-061476-TT và T-DLA-212483-TT |
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức; Thủ tục số 19, Mục I, phần I, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh và Thủ tục số 16, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
26 |
T-DLA-212484-TT |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; Thủ tục số 17, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
27 |
T-DLA-212485-TT |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép; Thủ tục số 18, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
28 |
T-DLA-212486-TT |
Chứng nhận bổ sung tài sản gắn liền với đất; Thủ tục số 19, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
29 |
T-DLA-212487-TT |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất; Thủ tục số 20, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
30 |
T-DLA-212488-TT |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất (theo khoản 2 Điều 156 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004); Thủ tục số 21, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
31 |
T-DLA-212489-TT |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên người sử dụng đất; Thủ tục số 22, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
32 |
T-DLA-212490-TT |
Đăng ký biến động về sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất; Thủ tục số 23, Mục I, phần B, Quyết định số 1667/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh |
Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai. |
|
B. Lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|||
|
33 |
T-DLA-115137-TT |
Thủ tục tiếp dân, Thủ tục số 1, Mục VI, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc Hội. Luật Tố cáo số 03/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc Hội. Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại. Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo |
|
34 |
T-DLA-115227-TT |
Thủ tục xử lý đơn thư, Thủ tục số 2, Mục VI, Quyết định số 2195/QĐ-UBND ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh |
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc Hội. Luật Tố cáo số 03/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc Hội. Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại. Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
