Quyết định 782/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 782/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 782/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 103/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 782/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 782/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 103/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 782/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (05 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (04 TTHC)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.014836 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: |
Không |
Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
|
2 |
1.014837 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
|
|
3 |
1.014839 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ- CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
|
4 |
1.014838 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
Không |
Điều 15 và Điều 16 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU (01 TTHC)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.014832 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
20 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Không |
Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (15 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (11 TTHC)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (tên cũ) |
Tên thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (tên mới) |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1 |
1.012687.H48 |
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
|
|
2 |
1.000084.H48 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Điều 3 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Tên thủ tục hành chính, thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
|
|
3 |
1.000081.000.00.00.H48 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Điều 6 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 23 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Tên thủ tục hành chính, thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
|
|
4 |
1.012921.H48 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (bổ sung Điều 34b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Tên thủ tục hành chính, thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
|
|
5 |
3.000152.000.00.00.H48 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
Điều 17 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 41 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
||
|
6 |
1.012692.H48 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
Điều 19 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 41b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
Sửa đổi, bổ sung: Tên thủ tục, thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
|
|
7 |
1.012689.H48 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
||
|
8 |
1.012690.H48 |
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
||
|
9 |
1.007918.000.00.00.H48 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
||
|
10 |
3.000159.000.00.00.H48 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
Điều 54 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 9 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
||
|
11 |
3.000160.000.00.00.H48 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
Điều 55 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 13 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (04 TTHC)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (tên cũ) |
Tên thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (tên mới) |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1 |
1.012531.H48 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn |
Điều 43 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 15 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Tên thủ tục, thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
|
2 |
1.012922.H48 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại |
Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (bổ sung Điều 34b Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Tên thủ tục, thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý |
|
|
3 |
1.012694.H48 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 42 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
||
|
4 |
1.007919.H48 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư |
Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sửa đổi, bổ sung Điều 31 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP). |
Sửa đổi, bổ sung: Thời hạn giải quyết, mẫu biểu, căn cứ pháp lý. |
||
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NNMT VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 782/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Hội đồng nhân dân tỉnh, viết tắt là: “HĐND”.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh, viết tắt là: “UBND”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở NNMT”.
+ Chi Cục Kiểm lâm, viết tắt là: “CCKL”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh”.
Thời gian giải quyết: 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh giao hồ sơ giấy cho nhân viên bưu điện |
02 giờ làm việc |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy, điện tử về phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo CCKL |
02 giờ làm việc |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có) - Mẫu số 07, 08. |
|
- Tham mưu UBND tỉnh văn bản lấy ý kiến thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan đơn vị có liên quan. - Tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan đơn vị có liên quan. - Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định. |
|
|
Tiếp nhận, tổng hợp văn bản tham gia ý kiến của của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan đơn vị có liên quan. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
04 ngày làm việc |
Văn bản tham gia ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan đơn vị có liên quan. |
|
|
Hoàn thiện phương án điều chỉnh, gửi Hội đồng thẩm định cấp tỉnh. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
- Phương án điều chỉnh sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan đơn vị có liên quan. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến tham gia. |
|
|
Hội đồng thầm định tổ chức thẩm định. |
Hội đồng thẩm định |
05 ngày làm việc |
Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định hoặc văn bản trả lời nếu không đạt yêu cầu. |
|
|
Tiếp nhận Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định. Hoàn thiện Phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Phương án điều chỉnh sau khi tiếp thu ý kiến của Hội đồng thẩm định. |
|
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo CCKL. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở NNMT. |
Lãnh đạo CCKL |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
|
B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở NNMT xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
05 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
|||
|
B11: Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
B12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Quầy tiếp nhận của Sở NNMT tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có). |
|
B13: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả. - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có). |
- Thời gian giải quyết: 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh giao hồ sơ giấy cho nhân viên bưu điện |
02 giờ làm việc |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy, điện tử về phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo CCKL |
02 giờ làm việc |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham mưu xử lý. |
lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Mẫu số 07, 08. |
|
- Tham mưu UBND tỉnh văn bản lấy ý kiến thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan đơn vị có liên quan - Tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
- Văn bản lấy ý kiến thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan đơn vị có liên quan. - Dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định. |
|
|
Tiếp nhận, tổng hợp văn bản tham gia ý kiến của của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan đơn vị có liên quan. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
04 ngày làm việc |
Văn bản tham gia ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan đơn vị có liên quan. |
|
|
Hoàn thiện phương án điều chỉnh, gửi Hội đồng thẩm định cấp tỉnh. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
- Phương án điều chỉnh sau khi tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã và các cơ quan đơn vị có liên quan. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến tham gia. |
|
|
Hội đồng thầm định tổ chức thẩm định. |
Hội đồng thẩm định |
05 ngày làm việc |
Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định hoặc văn bản trả lời nếu không đạt yêu cầu. |
|
|
Tiếp nhận Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định. Hoàn thiện Phương án điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Phương án điều chỉnh sau khi tiếp thu ý kiến của Hội đồng thẩm định. |
|
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo CCKL. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở NNMT. |
Lãnh đạo CCKL |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
|
B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở NNMT - Văn thư Sở NNMT |
05 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. -Báo cáo tổng hợp tiếp thugiải trình ý kiến. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
|||
|
B11: Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Báo cáo tổng hợp tiếp thu giải trình ý kiến. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Quầy tiếp nhận của Sở NNMT tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
- Quyết định hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có). |
|
B13: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phụ vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả. - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có). |
Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh giao hồ sơ giấy cho nhân viên bưu điện |
02 giờ làm việc |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy, điện tử về phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo CCKL |
03 giờ làm việc |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Tham mưu Sở NNMT ban hành giấy mời các bên liên quan tổ chức điều tra, đánh giá, kiểm tra, xác nhận báo cáo hiện trạng rừng, bản đồ hiện trạng rừng và ranh giới khu rừng theo quy định. - Lập tờ trình kèm theo hồ sơ, trình Chủ tịch UBND tỉnh. - Trường hợp không đủ điều kiện (sau khi kiểm tra thực tế), tham mưu Sở NNMT thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
11,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng rừng. - Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng. - Dự thảo quyết định về việc giao/cho thuê rừng của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo CCKL. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng rừng. - Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng. - Dự thảo quyết định về việc giao/cho thuê rừng của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở NNMT. |
Lãnh đạo CCKL |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng rừng. - Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng. - Dự thảo quyết định về việc giao/cho thuê rừng của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở NNMT xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở NNMT - Văn thư Sở NNMT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). -Biên bản kiểmtrađánh giáhiện trạng rừng. - Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng. - Dự thảo quyết định về việc giao/cho thuê rừng của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng rừng. - Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng. - Dự thảo quyết định về việc giao/cho thuê rừng của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng rừng. - Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng. - Dự thảo quyết định về việc giao/cho thuê rừng của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng rừng. - Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng. - Dự thảo quyết định về việc giao/cho thuê rừng của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng rừng. - Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng. - Dự thảo quyết định về việc giao/cho thuê rừng của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
|||
|
B11: Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng rừng. - Lập Tờ trình của Sở NNMT gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng. - Dự thảo quyết định về việc giao/cho thuê rừng của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Quầy tiếp nhận của Sở NNMT tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định giao/cho thuê rừng hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có). |
|
B13: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả. - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có). |
4. Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh
Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh giao hồ sơ giấy cho nhân viên bưu điện |
02 giờ làm việc |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo CCKL chuyển hồ sơ giấy, điện tử về phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo CCKL |
03 giờ làm việc |
- Mẫu 01. - Mẫu 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham mưu xử lý. |
lãnh đạo phòng chuyên môn |
03 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành. - Tổ chức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản của cơ quan, tổ chức có liên quan, trường hợp tại khu vực giáp ranh, nằm trong hoặc liên quan trực tiếp đến đất quốc phòng, khu vực biên giới phải lấy ý kiến của cơ quan quân sự đóng tại địa phương. - Báo cáo thẩm định phương án chuyển loại rừng, trình Chủ tịch UBND tỉnh; trường hợp thẩm định không đạt, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo cho chủ rừng bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
10,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Văn bản ý kiến các đơn vị. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo CCKL. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Văn bản ý kiến các đơn vị. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
Lãnh đạo CCKL xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở NNMT. |
Lãnh đạo CCKL |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Văn bản ý kiến các đơn vị. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
|
B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Văn bản ý kiến các đơn vị. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Văn bản ý kiến các đơn vị. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định UBND tỉnh. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Văn bản ý kiến các đơn vị. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Văn bản ý kiến các đơn vị. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Văn bản ý kiến các đơn vị. - Báo cáo thẩm định. - Dự thảo Quyết định. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
|||
|
B11: Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
B12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho cho Quầy tiếp nhận của Sở NNMT tại Trung tâm. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có). |
|
B13: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả. - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có). |
5. Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CCKL thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
03 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
03 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Trình hồ sơ điều chỉnh phân khu chức năng của rừng đặc dụng cho Hội đồng thẩm định. - Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định cấp tỉnh. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
|
- Văn bản Sở NNMT gửi hồ sơ đề nghị Hội đồng thẩm định, thẩm định điều chỉnh phân khu chức năng của rừng đặc dụng. - Dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định. |
|
Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định. |
Hội đồng thẩm định |
05 ngày làm việc |
Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định; hoặc văn bản trả lời nếu không đạt yêu cầu. |
|
|
Tiếp nhận Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. Hoàn thiện Phương án điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
05 ngày làm việc |
Phương án điều chỉnh sau khi tiếp thu ý kiến của Hội đồng thẩm định. |
|
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh phân khu chức năng rừng đặc dụng và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. - Hồ sơ của chủ rừng. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh phân khu chức năng rừng đặc dụng và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh phân khu chức năng rừng đặc dụng và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
|
B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh phân khu chức năng rừng đặc dụng và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh phân khu chức năng rừng đặc dụng và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh phân khu chức năng rừng đặc dụng và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh phân khu chức năng rừng đặc dụng và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh phân khu chức năng rừng đặc dụng và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
|||
|
B11: Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định tỉnh. - Dự thảo Tờ trình của Sở NNMT đề nghị Điều chỉnh phân khu chức năng rừng đặc dụng và Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có). |
|
B13: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CCKL thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên về hồ sơ và nội dung của đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí. - Tham mưu xử lý thẩm định nội nghiệp, ngoại nghiệp. - Tổng hợp, đánh giá hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định và Dự thảo Quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
18 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
05 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
|||
|
B11: Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
- Quyết định hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có) |
|
B13: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CCKL thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên về hồ sơ và nội dung của đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí. - Tham mưu xử lý thẩm định nội nghiệp, ngoại nghiệp. - Tổng hợp, đánh giá hoàn thiện Báo cáo kết quả thẩm định và Dự thảo Quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
18 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
|
B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư |
05 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
- Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ hoặc văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
|||
|
B11: Xem xét, quyết định |
- UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Biên bản thẩm định ngoại nghiệp nội nghiệp. - Kết quả ý kiến thẩm định của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. - Dự thảo Báo cáo tổng hợp kết quả thẩm định. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
B12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có) |
|
B13: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
8. Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục Kiểm lâm để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
- Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Mẫu số 07; Mẫu số 08. |
|
Tham mưu quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh (Chủ tịch Hội đồng thẩm định là lãnh đạo Sở NNMT; thành viên Hội đồng gồm: đại diện cơ quan quản lý cấp trên của tổ chức có rừng trồng đề nghị thanh lý (nếu có), cơ quan tài chính; chuyên gia, nhà khoa học (nếu cần) và đại diện các cơ quan liên quan khác. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh cấp tỉnh. |
|
|
Tổ chức xác minh, kiểm tra, xác minh hiện trường (trong trường hợp có thông tin cần xác minh thực tế). |
Hội đồng thẩm định |
02 ngày làm việc |
Biên bản kết quả xác minh, kiểm tra hiện trường. |
|
|
Tham mưu văn bản lấy ý kiến các thành viên trong Hội đồng thẩm định theo quyết định thành lập (có xác nhận của đơn vị thành viên Hội đồng); Tổ chức họp Hội đồng thẩm định. |
Hội đồng thẩm định |
03 ngày làm việc |
- Văn bản ý kiến của các đơn vị thành viên Hội đồng thẩm định. - Biên bản kết quả họp Hội đồng thẩm định. |
|
|
Lập Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng; Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng trình lãnh đạo bộ phận chuyên môn xem xét. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng. - Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng. |
|
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng. - Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng. - Hồ sơ phương án thanh lý rừng trồng. |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng. - Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng. - Hồ sơ phương án thanh lý rừng trồng. |
|
|
B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
05 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng và Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng. - Hồ sơ phương án thanh lý rừng trồng. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng. - Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng. - Hồ sơ phương án thanh lý rừng trồng. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng. - Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng. - Hồ sơ phương án thanh lý rừng trồng. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng. - Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng. - Hồ sơ phương án thanh lý rừng trồng |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng. - Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng - Hồ sơ phương án thanh lý rừng trồng. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
|||
|
B11: Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thanh lý rừng trồng. - Dự thảo Quyết định thanh lý rừng trồng - Hồ sơ phương án thanh lý rừng trồng. |
|
B12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Sở |
04 giờ làm việc |
- Quyết định thanh lý rừng trồng. hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có). |
|
B13: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Thời gian giải quyết:
a) 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
b) 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân, Công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo CCKL |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. - Kiểm tra, xác minh hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết định chủ trương. - Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của các Sở, ngành, đơn vị liên quan. - Thẩm định các nội dung liên quan; lập Báo cáo kết quả thẩm định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. - Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh; Dự thảo Nghị Quyết của HĐND tỉnh. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Kết quả xác minh hiện trạng rừng. - Văn bản ý kiến các Sở, đơn vị. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định. - Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết. |
|
B5: Xem xét, đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định. - Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết. |
|
B6: Xem xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo CCKL |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định. - Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết. |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (16 ngày làm việc) |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B10: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh. |
|
B13: Ký phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt hồ sơ trình HĐND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh. |
|
B14: Phát hành và chuyển hồ sơ đến HĐND tỉnh |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Văn phòng HĐND tỉnh. |
Văn thư UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Tờ trình; dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại HĐND tỉnh |
||||
|
B15: Trình HĐND tỉnh |
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật. |
HĐND tỉnh |
Theo quy chế làm việc của HĐND |
Quyết định điều chỉnh chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B16: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư HĐND tỉnh |
Trong giờ hành chính |
Quyết định điều chỉnh chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B17: Nhận kết quả giải quyết |
- Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở NNMT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Quyết điều chỉnh chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B18: Trả kết quả |
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). + Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. + Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. + Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả. - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có). |
|
b) Trường hợp lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (28 ngày làm việc) |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B10: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ, ngành. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến Bộ, ngành. |
|
B13: Ký phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt văn bản lấy ý kiến các Bộ, ngành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày Làm việc |
Văn bản lấy ý kiến Bộ, ngành. |
|
B14: Lấy ý kiến các Bộ ngành |
Văn bản lấy ý kiến của Bộ, ngành. |
Bộ, ngành |
10 ngày làm việc |
Kết quả ý kiến các Bộ ngành. |
|
B15: Hoàn thiện hồ sơ trình HĐND tỉnh |
Hoàn thiện hồ sơ, trình HĐND tỉnh. |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản ý kiến các bộ, ngành. - Tờ trình; dự thảo Quyết định chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B16: Trình Hội đồng nhân dân tỉnh |
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật. |
HĐND tỉnh |
Theo quy chế làm việc của HĐND |
Quyết định chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B17: Phát hành kết quả |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư HĐND tỉnh |
Trong giờ hành chính |
Quyết định chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B18: Chuyển kết quả giải quyết |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở NNMT và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Quyết định chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B19: Trả kết quả phi địa giới |
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). + Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. + Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. + Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Thời gian giải quyết:
a) 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);
b) 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về CCKL để phân công xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo CCKL |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. - Kiểm tra, xác minh hiện trạng rừng khu vực đề nghị quyết định điều chỉnh chủ trương. - Tham mưu văn bản lấy ý kiến thẩm định của các Sở, ngành, đơn vị liên quan . - Thẩm định các nội dung liên quan; lập Báo cáo kết quả thẩm định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác. - Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh; Dự thảo Nghị Quyết của HĐND tỉnh. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ. |
10 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). Kết quả xác minh hiện trạng rừng. - Văn bản lấy ý kiến các Sở. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định. - Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết. |
|
B5: Xem xét, đề xuất |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định. - Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết. |
|
B6: Xem xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo CCKL |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định. - Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết. |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định. - Dự thảo Tờ trình, Nghị quyết. |
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
a) Trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (16 ngày làm việc) |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B10: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh. |
|
B13: Ký phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt hồ sơ trình HĐND tỉnh quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Tờ trình; dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh. |
|
B14: Phát hành và chuyển hồ sơ đến HĐND tỉnh |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ đến Văn phòng HĐND tỉnh. |
Văn thư UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Tờ trình; dự thảo Quyết định của HĐND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại HĐND tỉnh |
||||
|
B15: Trình HĐND tỉnh |
HĐND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật |
HĐND tỉnh |
Theo quy chế làm việc của HĐND |
Quyết điều chỉnh chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B16: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư HĐND tỉnh |
Trong giờ hành chính |
Quyết định điều chỉnh chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B17: Nhận kết quả giải quyết |
- Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở NNMT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Quyết điều chỉnh chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B18: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có). |
|
b) Trường hợp lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng (28 ngày làm việc) |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B10: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ, ngành. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến Bộ, ngành. |
|
B13: Ký phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt văn bản lấy ý kiến các Bộ, ngành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Văn bản lấy ý kiến Bộ, ngành. |
|
B14: Lấy ý kiến các Bộ ngành |
Văn bản lấy ý kiến của Bộ, ngành. |
Bộ, ngành |
10 ngày làm việc |
Kết quả ý kiến các Bộ ngành. |
|
B15: Hoàn thiện hồ sơ trình HĐND tỉnh |
Hoàn thiện hồ sơ, trình HĐND tỉnh |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản ý kiến các bộ, ngành. - Tờ trình; dự thảo Quyết định điều chỉnh chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B16: Trình Hội đồng nhân dân tỉnh |
HĐND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật |
HĐND tỉnh |
Theo quy chế làm việc của HĐND |
Quyết định điều chỉnh chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B17: Phát hành kết quả |
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết cho Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư HĐND tỉnh |
Trong giờ hành chính |
Quyết định điều chỉnh chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B18: Chuyển kết quả giải quyết |
- Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy tiếp nhận của Sở NNMT và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Quyết điều chỉnh chủ trương của HĐND tỉnh. |
|
B19: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có). |
11. Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. - Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có). |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Văn bản ý kiến các đơn vị. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định. |
|
- Lập tờ trình đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và Dự thảo Quyết định. |
||||
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định. |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định. |
|
|
B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
05 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định trồng. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (03 ngày làm việc) |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định. |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
|||
|
B11: Xem xét, quyết định |
UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
06 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định trồng. |
|
B12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có). |
|
B13: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành và yêu cầu tổ chức cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ). - Kiểm tra, xác minh hiện trường. - Dự thảo Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh; dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Công chức, viên chức xử lý |
08 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản (nếu có). - Kết quả kiểm tra, xác minh hiện trường. - Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi cục |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
|
B6: Phê duyệt, phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh. - Văn thư vào số, phát hành văn bản - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh |
- Lãnh đạo Sở - Văn thư Sở |
05 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (05 ngày làm việc) |
||||
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công phòng chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
B9: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
B10: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng |
|||
|
B11: Xem xét, quyết định |
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh. - Dự thảo quyết định phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
|
B12: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có). |
|
B13: Trả kết quả phi địa giới |
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). + Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. + Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. + Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về CCKL để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ |
Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định; tham mưu xử lý thẩm định ngoại nghiệp, nội nghiệp |
Công chức, viên chức phòng chuyên môn |
07 ngày làm việc |
- Văn bản (nếu có). - Kết quả thẩm định hiện trường. - Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán. |
|
B6: Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Sở quyết định. |
Lãnh đạo Chi cục |
04 giờ làm việc |
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho quầy Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở NNMT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán |
|
B13: Trả kết quả phi địa giới |
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). + Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. + Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. + Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
14. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
Thời gian giải quyết:
Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
a) Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Hạt Kiểm lâm sở tại (đơn vị được đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền. |
- Chủ lô hàng gỗ xuất khẩu không phải là doanh nghiệp Nhóm I. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Chủ lô hàng gỗ xuất khẩu không phải là doanh nghiệp Nhóm I. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy; điện tử về Hạt Kiểm lâm sở tại (đơn vị được đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu) |
Công chức, viên chức tại Trung tâm cấp tỉnh |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ của lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ |
- Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, tiến hành kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu theo quy định tại khoản 6 Điều 9 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 54 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. - Trình xác nhận bảng kê gỗ. Trường hợp không xác nhận, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Công chức Hạt Kiểm lâm |
1,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Biên bản kiểm tra. - Kết quả xử lý hồ sơ. |
|
B5: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm xem xét ký xác nhận kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản thông báo không xác nhận kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Kết quả giải quyết TTHC. - Văn bản (nếu có). |
|
B6: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho công chức được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
01 giờ làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC. - Văn bản (nếu có). |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho chủ lâm sản. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Chủ lâm sản. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Kết quả giải quyết TTHC. - Văn bản (nếu có). - Các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
b) Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Hạt Kiểm lâm sở tại (đơn vị được đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Chủ lô hàng gỗ xuất khẩu không phải là doanh nghiệp Nhóm I. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Chủ lô hàng gỗ xuất khẩu không phải là doanh nghiệp Nhóm I. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy; điện tử về Hạt Kiểm lâm sở tại (đơn vị được đề nghị xác nhận nguồn gốc gỗ xuất khẩu) xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm cấp tỉnh. |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công công chức chuyên môn chuyên môn xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
01 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ |
- Sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ, tiến hành kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu theo quy định tại khoản 6 Điều 9 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 54 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. Trường hợp có thông tin vi phạm thì báo cáo, đề xuất Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm tăng tỷ lệ kiểm tra và gia hạn thời gian kiểm tra thêm 01 ngày làm việc. - Trình xác nhận bảng kê gỗ. Trường hợp không xác nhận, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
Công chức Hạt Kiểm lâm |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Biên bản kiểm tra - Kết quả xử lý hồ sơ. |
|
B5: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm xem xét ký xác nhận kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản thông báo không xác nhận và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Kết quả giải quyết TTHC. - Văn bản (nếu có). |
|
B6: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho công chức được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
01 giờ làm việc |
- Kết quả giải quyết TTHC. - Văn bản (nếu có). |
|
B7: Trả kết quả phi địa giới hành chính |
- Trả kết quả cho chủ lô gỗ. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Kết quả giải quyết TTHC. - Văn bản (nếu có). - Các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
- Thời gian giải quyết:
+ Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
a) Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Kiểm lâm chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
-Doanh nghiệp. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01 - Mẫu số 04 - Hồ sơ |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hoá và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Doanh nghiệp - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn giải quyết. |
Lãnh đạo CCKL. |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. |
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định hồ sơ |
- Nhập thông tin vào Hệ thống phân loại doanh nghiệp trường hợp doanh nghiệp không ứng dụng được Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp. - Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp của cơ quan tiếp nhận căn cứ các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 102/2020/NĐCP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Nghị định số 120/2024/NĐ-CP tự động phân loại doanh nghiệp Nhóm I. - Trường hợp đáp ứng đầy đủ tiêu chí là doanh nghiệp nhóm I theo quy định, dự thảo Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp trình lãnh đạo Phòng. -Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu chí là doanh nghiệp nhóm I, dự thảo văn bản thông báo và nêu rõ lý do. - Sau khi Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp được ban hành, thực hiện xếp loại doanh nghiệp đó vào doanh nghiệp Nhóm I trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp. |
Công chức phòng chuyên môn |
3 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp/dự thảo Văn bản (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo CCKL. |
Lãnh đạo Phòng |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp/dự thảo Văn bản (nếu có). |
|
B6: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo CCKL xem xét, ký phê duyệt Thông báo. |
Lãnh đạo CCKL |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp/Văn bản (nếu có). |
|
B7: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để đăng tải công khai. - Chuyển kết quả cho công chức được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư CCKL |
01 giờ làm việc |
Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp/ Văn bản (nếu có). |
|
B8: Trả kết quả phi địa giới hành chính |
- Trả kết quả cho doanh nghiệp. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Doanh nghiệp. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp/Văn bản (nếu có). - Các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
b) Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Kiểm lâm chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
-Doanh nghiệp. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hoá và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Doanh nghiệp - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn giải quyết. |
Lãnh đạo CCKL |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. |
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho công chức xử lý. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định hồ sơ |
- Nhập thông tin vào Hệ thống phân loại doanh nghiệp trường hợp doanh nghiệp không ứng dụng được Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp. - Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp của cơ quan tiếp nhận căn cứ các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 102/2020/NĐCP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Nghị định số 120/2024/NĐ-CP tự động phân loại doanh nghiệp Nhóm I. - Trường hợp có nghi ngờ những thông tin do doanh nghiệp tự kê khai hoặc nghi ngờ doanh nghiệp sử dụng tài liệu giả mạo cần xác minh làm rõ thì tổ chức xác minh thông tin tự kê khai của doanh nghiệp. - Sau khi kết thúc xác minh thông tin kê khai, nếu đáp ứng đầy đủ tiêu chí: Dự thảo Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp trình Lãnh đạo phòng. -Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu chí là doanh nghiệp nhóm I phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Sau khi Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp được ban hành, thực hiện xếp loại doanh nghiệp đó vào doanh nghiệp Nhóm I trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp. |
Công chức phòng chuyên môn |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Biên bản xác minh. - Dự thảo Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp/dự thảo Văn bản (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo CCKL. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. - Dự thảo Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp/dự thảo Văn bản (nếu có). |
|
B6: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo CCKL xem xét, ký phê duyệt Thông báo |
Lãnh đạo CCKL. |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp/Văn bản (nếu có). |
|
B7: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để đăng tải công khai. - Chuyển kết quả cho công chức được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư CCKL |
02 giờ làm việc |
Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp/Văn bản (nếu có). |
|
B8: Trả kết quả phi địa giới hành chính |
- Trả kết quả cho doanh nghiệp. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04 theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Doanh nghiệp. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp/Văn bản (nếu có). - Các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Mẫu 01. - Mẫu 04. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ (Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng). |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ (Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng). |
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ |
- Tham mưu cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã ban hành giấy mời các bên liên quan tổ chức điều tra, đánh giá, kiểm tra, xác nhận báo cáo hiện trạng rừng, bản đồ hiện trạng rừng và ranh giới khu rừng theo quy định. - Lập tờ trình kèm theo hồ sơ, trình Chủ tịch UBND xã. - Trường hợp không đủ điều kiện (sau khi kiểm tra thực tế), tham mưu cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Công chức phòng chuyên môn về nông nghiệp và môi trường |
13,5 ngày làm việc |
- Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng rừng; - lập Tờ trình gửi UBND cấp xã xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng; - Dự thảo quyết định về việc giao/cho thuê rừng của Chủ tịch UBND xã. |
|
B5: Phê duyệt hồ sơ |
Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt |
- Lãnh đạo phòng chuyên môn - Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
- Hồ Sơ - Tờ trình gửi UBND cấp xã xem xét, quyết định giao/cho thuê rừng; - Quyết định về việc giao rừng, cho thuê rừng của Chủ tịch UBND cấp xã. |
|
B6: Chuyển kết quả |
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả đến trung tâm dịch vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định về việc giao rừng, cho thuê rừng của Chủ tịch UBND cấp xã. |
|
B7: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân. - Ký xác nhận tại mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm. |
Công chức tại Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Kết quả giải quyết được lưu trữ trên phần mềm. - Thu lại mẫu số 01. - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có). |
|
B8: Bàn giao rừng |
- Kể từ ngày có quyết định giao rừng, cho thuê rừng, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và Môi trường cấp xã có trách nhiệm bàn giao rừng cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức; lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã; các bên liên quan. |
05 ngày làm việc |
- Biên bản bàn giao ngoài thực địa. |
2. Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về CKKL thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về cơ quan chuyên môn cấp xã (được Ủy ban nhân dân xã giao) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xác minh các điều kiện được hỗ trợ như: có đất trồng rừng sản xuất được cấp thẩm quyền giao đất, cho thuê đất hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đã sử dụng ổn định theo quy định của pháp luật về đất đai, không có tranh chấp; chưa được hỗ trợ lãi suất từ ngân sách nhà nước, hỗ trợ từ các chính sách khác. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn, Công chức, viên chức xử lý và cơ quan liên quan |
3,5 ngày làm việc |
- Biên bản kết quả xác minh xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng. - Dự thảo văn bản của UBND cấp xã gửi Sở NNMT về kết quả xác minh hồ sơ. |
|
B5: Xem xét hồ sơ trình |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản của UBND cấp xã gửi Sở NNMT và Môi trường về kết quả xác minh hồ sơ. |
|
B6: Trình văn bản về kết quả xác minh hồ sơ |
Lãnh đạo cấp xã duyệt Báo cáo kết quả xác minh. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản của UBND cấp xã gửi Sở NNMT về kết quả xác minh hồ sơ. |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ |
- Văn thư UBND cấp xã vào sổ văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm. |
- Văn thư - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản về kết quả xác minh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (04 ngày làm việc) |
||||
|
B8: Tiếp nhận và luân chuyển hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Kiểm lâm. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Hệ thống thông tin một cửa điện tử được cập nhật dữ liệu. |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục chuyển hồ sơ giấy, điện tử về phòng chuyên môn. |
Lãnh đạo CCKL, lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản về kết quả xác minh của UBND cấp xã. |
|
Lãnh đạo phòng chuyển hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham mưu xử lý. |
||||
|
B10: Kiểm tra hồ sơ |
Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Văn bản hoặc Thông báo của Sở NNMT (nếu có). |
|
Dự thảo văn bản về kết quả kiểm tra hồ sơ của Sở; Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ và các văn bản liên quan. - Dự thảo văn bản về kết quả kiểm tra hồ sơ của Sở. - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
|
B11: Xem xét của lãnh đạo phòng chuyên môn |
Lãnh đạo phòng xem xét trình lãnh đạo Chi cục. |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản về kết quả kiểm tra hồ sơ của Sở NNMT. - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B12: Xem xét duyệt, trình của Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo CCKL |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo văn bản về kết quả kiểm tra hồ sơ của Sở. - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B13: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở xem xét ký, trình UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Văn bản về kết quả kiểm tra hồ sơ của Sở. - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
B14: Chuyển hồ sơ liên thông |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để chuyển hồ sơ liên thông. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Văn bản về kết quả kiểm tra hồ sơ của Sở NNMT. - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (03 ngày làm việc) |
||||
|
B15: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm tiếp nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B16: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu chuyển. |
|
B17: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh đạo phòng dự thảo Quyết định. |
Chuyên viên |
1,5 ngày làm việc |
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu liên quan. |
|
B18: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu liên quan. |
|
B19: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu liên quan. |
|
B21: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 giờ làm việc |
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu liên quan. |
|
B22: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả (Bản giấy Quyết định của UBND tỉnh) đến Sở và Trung tâm để bàn giao cho công chức tại quầy của Sở. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ làm việc |
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu liên quan. |
|
B23: Số hóa kết quả, lưu kho; Chuyển kết quả (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở tại Trung tâm thực hiện scan, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi nhận hồ sơ để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ và các văn bản, tài liệu liên quan. |
|
B24: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
3. Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã nơi có rừng trồng bị thiệt hại để chủ trì giải quyết; chuyển hồ sơ giấy qua dịch vụ bưu chính theo quy định. |
- Tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại. - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy; điện tử về phòng chuyên môn cấp xã để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công; chuyển hồ sơ giấy, điện tử cho công chức tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ, gồm: Tổ chức thực hiện kiểm tra hiện trường và lập biên bản kết quả kiểm tra hiện trường |
- Xem xét hồ sơ, tham mưu Giấy mời thực hiện kiểm tra hiện trường. - Thành phần đoàn kiểm tra hiện trường gồm đại diện: UBND cấp xã nơi có rừng bị thiệt hại; chủ rừng hoặc chủ đầu tư dự án có rừng bị thiệt hại; cơ quan phòng chống thiên tai cấp xã đối với các trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 34a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được bổ sung tại Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP hoặc cơ quan thực hiện nhiệm vụ bảo vệ thực vật đối với các trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 34a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được bổ sung tại Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP hoặc cơ quan được giao xác định nguyên nhân cháy rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 34a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được bổ sung tại Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP; các cơ quan, đơn vị có liên quan khác (nếu có). |
- Công chức, viên chức phòng chuyên môn cấp xã - Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp xã |
18 giờ làm việc |
- Quyết định thành lập đoàn kiểm tra do cơ quan cấp xã. - Giấy mời. |
|
- Tổ chức kiểm tra hiện trường. - Lập Biên bản kiểm tra hiện trường. |
Đoàn kiểm tra hiện trường |
Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại. |
||
|
B5: Chuyển kết quả |
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
Biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại. |
|
B6: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
4. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý, thẩm định hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành; trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. - Tham mưu văn bản lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có). - Thẩm định tính chính xác và đầy đủ kiều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định. - Lập tờ trình đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và Dự thảo Quyết định. |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản hoặc thông báo (nếu có). - Văn bản ý kiến các đơn vị. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định. |
|
B5: Xem xét, đề xuất |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét, duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã. |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định. |
|
B6: Xem xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND xã xem xét phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Quyết định. |
|
B7: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời và nêu rõ lý do (nếu có). |
|
B8: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã nơi có công trình lâm sinh đề nghị thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán để chủ trì giải quyết; chuyển hồ sơ giấy qua dịch vụ bưu chính theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về cơ quan chuyên môn cấp xã để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành và yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ hoặc trả hồ sơ (đối với trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua môi trường điện tử). |
Công chức, viên chức xử lý |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 07,08. - Hồ sơ. |
|
Tham mưu xử lý thẩm định ngoại nghiệp, nội nghiệp. |
Công chức, viên chức xử lý; Đơn vị liên quan (nếu có) |
07 ngày làm việc |
Kết quả thẩm định hiện trường (biên bản). |
|
|
Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Công chức, viên chức xử lý |
02 giờ làm việc |
Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán. |
|
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán. |
|
B6: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt thẩm định thiết kế, dự toán. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán. |
|
B7: Chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế, dự toán. |
|
B8: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh