Quyết định 77/QĐ-NHNN năm 2026 công bố thủ tục hành chính thay thế đối với lĩnh vực Thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
| Số hiệu | 77/QĐ-NHNN |
| Ngày ban hành | 19/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Người ký | Phạm Tiến Dũng |
| Lĩnh vực | Tiền tệ - Ngân hàng,Bộ máy hành chính |
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 77/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2026 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 2 năm 2026.
Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính có mã: 1.002173; 1.000855; 2.000426 được công bố tại Quyết định số 1386a/QĐ-NHNN ngày 02 tháng 07 năm 2024.
|
Nơi nhận: |
KT. THỐNG ĐỐC |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
ĐỐI VỚI LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/QĐ-NHNN ngày 19 tháng 01 năm 2026
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục Thủ tục hành chính thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT |
Số hồ sơ TTHC thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Số hồ sơ TTHC được thay thế |
Tên TTHC được thay thế |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|||||||
|
1 |
1.002173 |
Thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép đồng thời cấp đổi giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
1.002173 |
Thủ tục cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Thông tư số 55/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng (Thông tư số 55/2025/TT-NHNN) |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
2.000426 |
Thủ tục cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép của chức tín dụng phi ngân hàng |
||||||
|
1.000855 |
Thủ tục đồng thời đề nghị bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và cấp đổi Giấy phép của chức tín dụng phi ngân hàng |
||||||
A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có nhu cầu cấp đổi giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép đồng thời cấp đổi Giấy phép lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước.
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 77/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2026 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 2 năm 2026.
Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính có mã: 1.002173; 1.000855; 2.000426 được công bố tại Quyết định số 1386a/QĐ-NHNN ngày 02 tháng 07 năm 2024.
|
Nơi nhận: |
KT. THỐNG ĐỐC |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
ĐỐI VỚI LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/QĐ-NHNN ngày 19 tháng 01 năm 2026
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục Thủ tục hành chính thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT |
Số hồ sơ TTHC thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Số hồ sơ TTHC được thay thế |
Tên TTHC được thay thế |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|||||||
|
1 |
1.002173 |
Thủ tục đề nghị cấp đổi giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép đồng thời cấp đổi giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
1.002173 |
Thủ tục cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Thông tư số 55/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng (Thông tư số 55/2025/TT-NHNN) |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
2.000426 |
Thủ tục cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép của chức tín dụng phi ngân hàng |
||||||
|
1.000855 |
Thủ tục đồng thời đề nghị bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và cấp đổi Giấy phép của chức tín dụng phi ngân hàng |
||||||
A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức tín dụng phi ngân hàng có nhu cầu cấp đổi giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép đồng thời cấp đổi Giấy phép lập hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước.
+ Bước 2: Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc cấp đổi giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép đồng thời cấp đổi Giấy phép theo đề nghị cho tổ chức tín dụng phi ngân hàng. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Thành phần hồ sơ:
1. Đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép:
a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm Thông tư số 55/2025/TT-NHNN, trong đơn cần nêu rõ các nội dung hoạt động đề nghị thực hiện;
b) Danh mục các nội dung hoạt động kèm bản chụp Giấy phép hiện hành và các văn bản chấp thuận.
2. Đối với trường hợp cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép:
a) Đơn đề nghị cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư số 55/2025/TT-NHNN, trong đơn cần nêu rõ các nội dung hoạt động đề nghị bổ sung. Đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài đề nghị bổ sung nội dung hoạt động, trong đơn cần cam kết đây là các nội dung hoạt động mà tổ chức tín dụng nước ngoài là chủ sở hữu, thành viên góp vốn có tỷ lệ góp vốn điều lệ lớn nhất trong tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính;
b) Nghị quyết của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên tổ chức tín dụng phi ngân hàng nhất trí thông qua việc đề nghị cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép;
c) Tài liệu chứng minh việc đáp ứng điều kiện hoạt động dự kiến thực hiện tại Việt Nam là hoạt động mà chủ sở hữu, thành viên góp vốn có tỷ lệ góp vốn điều lệ lớn nhất trong tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính;
d) Ngoài các thành phần hồ sơ quy định tại điểm a, b, c nêu trên, tổ chức tín dụng phi ngân hàng bổ sung nội dung hoạt động ngân hàng đã được quy định cụ thể tại Luật số 32/2024/QH15 và Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm Thông tư này phải có thêm các văn bản sau đây:
(i) Quy định nội bộ theo quy định của pháp luật để thực hiện hoạt động ngân hàng đề nghị bổ sung;
(ii) Cam kết về việc đã đáp ứng đủ điều kiện về nghiệp vụ, đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất, công nghệ để thực hiện hoạt động ngân hàng đề nghị bổ sung theo các quy định pháp luật có liên quan.
3. Đối với trường hợp đề nghị cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép đồng thời cấp đổi Giấy phép:
a) Đơn đề nghị bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và cấp đổi Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm Thông tư số 55/2025/TT-NHNN, trong đó bao gồm nội dung hoạt động đề nghị thực hiện, đề nghị bổ sung và nội dung cam kết quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Thông tư số 55/2025/TT-NHNN;
b) Hồ sơ quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b, c, d khoản 2 Điều 7 Thông tư số 55/2025/TT-NHNN, bao gồm:
(i) Danh mục các nội dung hoạt động kèm bản chụp Giấy phép hiện hành và các văn bản chấp thuận.
(ii) Nghị quyết của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên tổ chức tín dụng phi ngân hàng nhất trí thông qua việc đề nghị cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép;
(iii) Tài liệu chứng minh việc đáp ứng điều kiện hoạt động dự kiến thực hiện tại Việt Nam là hoạt động mà chủ sở hữu, thành viên góp vốn có tỷ lệ góp vốn điều lệ lớn nhất trong tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính;
(iv) Ngoài các thành phần hồ sơ quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 7 Thông tư số 55/2025/TT-NHNN, tổ chức tín dụng phi ngân hàng bổ sung nội dung hoạt động ngân hàng đã được quy định cụ thể tại Luật số 32/2024/QH15 và Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm Thông tư số 55/2025/TT-NHNN phải có thêm các văn bản sau đây:
+ Quy định nội bộ theo quy định của pháp luật để thực hiện hoạt động ngân hàng đề nghị bổ sung;
+ Cam kết về việc đã đáp ứng đủ điều kiện về nghiệp vụ, đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất, công nghệ để thực hiện hoạt động ngân hàng đề nghị bổ sung theo các quy định pháp luật có liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tín dụng phi ngân hàng
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
+ Giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp đổi/Giấy phép cấp đổi bao gồm cả nội dung cấp bổ sung của tổ chức tín dụng phi ngân hàng theo mẫu phụ lục I, phụ lục II, phụ lục III, phụ lục IV Thông tư số 55/2025/TT-NHNN.
+ Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
- Lệ phí:
+ Đối với trường hợp cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép đồng thời cấp đổi giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng: 35.000.000 đồng
+ Đối với trường hợp cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép: Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm Thông tư 55/2025/TT-NHNN.
+ Đơn đề nghị cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư 55/2025/TT-NHNN.
+ Đơn đề nghị bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và cấp đổi Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm Thông tư số 55/2025/TT-NHNN.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 55/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;
- Thông tư số 150/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng; giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng.
MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TÀI CHÍNH TỔNG
HỢP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /GP-NHNN |
………., ngày ... tháng ... năm ..…... |
GIẤY PHÉP
Về việc thành lập và hoạt động công ty tài chính…(*)
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;
Xét đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính ………(*) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động số ……….. ngày ………….. cho Công ty tài chính ………(*) như sau:
1. Tên Công ty tài chính:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: ……..……;
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có): …;
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: …………..;
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có): …;
- Tên giao dịch (nếu có): ……….
2. Mã Công ty tài chính:………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:……………
Điều 2. Vốn điều lệ của Công ty tài chính.....(*) là.... (bằng chữ: ……………).
Điều 3. Thời hạn hoạt động của Công ty tài chính ... (*) là …. năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây) kể từ ngày ……….. (là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây).
Điều 4. Nội dung hoạt động(**)
Công ty tài chính … (*) được thực hiện các hoạt động của công ty tài chính tổng hợp theo quy định của pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm các hoạt động sau đây:
1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức.
2. Phát hành chứng chỉ tiền gửi để huy động vốn của tổ chức.
3. Cho vay.
4. Bảo lãnh ngân hàng.
5. Chiết khấu, tái chiết khấu.
6. Phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán, cho thuê tài chính.
7. Hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
8. Vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn.
9. Mua, bán giấy tờ có giá với Ngân hàng Nhà nước.
10. Cho vay, vay, gửi tiền, nhận tiền gửi, mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
11. Vay nước ngoài theo quy định của pháp luật.
12. Mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước.
13. Mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
14. Mở tài khoản tại ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hối (đối với công ty tài chính được phép thực hiện hoạt động phát hành thẻ tín dụng).
15. Mở tài khoản tiền gửi, tài khoản quản lý tiền vay cho khách hàng.
16. Góp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
17. Các hoạt động kinh doanh khác:
a) Nhận vốn ủy thác của tổ chức, cá nhân để thực hiện hoạt động cấp tín dụng được phép; ủy thác vốn cho tổ chức tín dụng khác thực hiện hoạt động cấp tín dụng của công ty tài chính tổng hợp đó;
b) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và các giấy tờ có giá khác;
c) Kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối;
d) Cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản của khách hàng;
đ) Dịch vụ khác liên quan đến bao thanh toán (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật);
e) Tư vấn về hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác quy định trong Giấy phép;
g) Phát hành trái phiếu để huy động vốn của tổ chức;
h) Đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, phù hợp với phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
18. Các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến hoạt động ngân hàng (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Công ty tài chính …(*) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động công ty tài chính số ….. ngày …….., và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép.
Điều 7. Giấy phép này được lập thành ba (03) bản chính: một (01) bản cấp cho Công ty tài chính …… (*); hai (02) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một (01) bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một (01) bản lưu tại hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính…(*)).
|
Nơi nhận: |
THỐNG ĐỐC |
__________________
(*) Tên công ty tài chính đề nghị cấp đổi Giấy phép
(**) Căn cứ vào nội dung hoạt động ghi trong đơn đề nghị thành lập để quy định cho phù hợp.
MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TÀI CHÍNH
BAO THANH TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /GP-NHNN |
…., ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
Về việc thành lập và hoạt động công ty tài chính…
(*) THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;
Xét đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính ………(*) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động số ……….. ngày ………….. cho Công ty tài chính ………(*) như sau:
1. Tên Công ty tài chính:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: ……..……;
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có): …;
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: ………….;
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có): …;
- Tên giao dịch (nếu có): ……….
2. Mã Công ty tài chính:………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:……………………
Điều 2. Vốn điều lệ của Công ty tài chính .....(*) là ....... (bằng chữ: ……………).
Điều 3. Thời hạn hoạt động của Công ty tài chính ... (*) là …………. năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây) kể từ ngày ……….. (là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây).
Điều 4. Nội dung hoạt động(**)
Công ty tài chính … (*) được thực hiện các hoạt động của công ty tài chính bao thanh toán theo quy định của pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm các hoạt động sau đây:
1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức.
2. Phát hành chứng chỉ tiền gửi để huy động vốn của tổ chức.
3. Cho vay.
4. Chiết khấu, tái chiết khấu.
5. Bao thanh toán
6. Hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
7. Vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn.
8. Mua, bán giấy tờ có giá với Ngân hàng Nhà nước.
9. Cho vay, vay, gửi tiền, nhận tiền gửi, mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
10. Vay nước ngoài theo quy định của pháp luật.
11. Mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước.
12. Mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
13. Mở tài khoản tiền gửi, tài khoản quản lý tiền vay cho khách hàng.
14. Góp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
15. Các hoạt động kinh doanh khác:
a) Nhận vốn ủy thác để thực hiện hoạt động cấp tín dụng được phép;
b) Ủy thác vốn cho tổ chức tín dụng khác thực hiện hoạt động cho vay, cấp tín dụng chính của công ty tài chính chuyên ngành đó;
c) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, chứng chỉ tiền gửi do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành trong nước, công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương;
d) Kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối;
đ) Tư vấn về hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác quy định trong Giấy phép;
e) Đối với công ty tài chính bao thanh toán được thực hiện dịch vụ khác liên quan đến bao thanh toán;
g) Phát hành trái phiếu để huy động vốn của tổ chức;
h) Đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, phù hợp với phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
16. Các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến hoạt động ngân hàng (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Công ty tài chính …(*) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động công ty tài chính số ….. ngày …….., và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép.
Điều 7. Giấy phép này được lập thành ba (03) bản chính: một (01) bản cấp cho Công ty tài chính …… (*); hai (02) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một (01) bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một (01) bản lưu tại hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính…(*)).
|
Nơi nhận: |
THỐNG ĐỐC |
____________________
(*) Tên công ty tài chính đề nghị cấp đổi Giấy phép.
(**) Căn cứ vào nội dung hoạt động ghi trong đơn đề nghị thành lập để quy định cho phù hợp.
MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TÀI CHÍNH
TÍN DỤNG TIÊU DÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /GP-NHNN |
…., ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
Về việc thành lập và hoạt động công ty tài chính …(*)
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;
Xét đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính ………(*) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động số ……….. ngày ………….. cho Công ty tài chính ………(*) như sau:
1. Tên Công ty tài chính:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: ……..……;
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có): …;
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: …………..;
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có): …;
- Tên giao dịch (nếu có): ……….
2. Mã Công ty tài chính:………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:……………………
Điều 2. Vốn điều lệ của Công ty tài chính .....(*) là ....... (bằng chữ: ……………).
Điều 3. Thời hạn hoạt động của Công ty tài chính ... (*) là …………. năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây) kể từ ngày ……….. (là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây).
Điều 4. Nội dung hoạt động (**)
Công ty tài chính … (*) được thực hiện các hoạt động của công ty tài chính tín dụng tiêu dùng theo quy định của pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm các hoạt động sau đây:
1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức.
2. Phát hành chứng chỉ tiền gửi để huy động vốn của tổ chức.
3. Cho vay.
4. Chiết khấu, tái chiết khấu.
5. Phát hành thẻ tín dụng.
6. Hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
7. Vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn.
8. Mua, bán giấy tờ có giá với Ngân hàng Nhà nước.
9. Cho vay, vay, gửi tiền, nhận tiền gửi, mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
10. Vay nước ngoài theo quy định của pháp luật.
11. Mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước.
12. Mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
13. Mở tài khoản tại ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hối (đối với công ty tài chính được phép thực hiện hoạt động phát hành thẻ tín dụng).
14. Mở tài khoản tiền gửi, tài khoản quản lý tiền vay cho khách hàng.
15. Góp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
16. Các hoạt động kinh doanh khác:
a) Nhận vốn ủy thác để thực hiện hoạt động cấp tín dụng được phép;
b) Ủy thác vốn cho tổ chức tín dụng khác thực hiện hoạt động cho vay, cấp tín dụng chính của công ty tài chính chuyên ngành đó;
c) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, chứng chỉ tiền gửi do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành trong nước, công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương;
d) Kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối;
đ) Tư vấn về hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác quy định trong Giấy phép;
e) Phát hành trái phiếu để huy động vốn của tổ chức;
g) Đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, phù hợp với phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
17. Các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến hoạt động ngân hàng (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Công ty tài chính …(*) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động công ty tài chính số ….. ngày …….., và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép.
Điều 7. Giấy phép này được lập thành ba (03) bản chính: một (01) bản cấp cho Công ty tài chính …… (*); hai (02) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một (01) bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một (01) bản lưu tại hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính…(*)).
|
Nơi nhận: |
THỐNG ĐỐC |
_________________
(*) Tên công ty tài chính đề nghị cấp đổi Giấy phép.
(**) Căn cứ vào nội dung hoạt động ghi trong đơn đề nghị thành lập để quy định cho phù hợp.
MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY CHO THUÊ
TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /GP-NHNN |
…., ngày … tháng … năm … |
GIẤY PHÉP
Về việc thành lập và hoạt động công ty cho thuê tài chính …(*)
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;
Xét đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính ………(*) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động số ……….. ngày ………….. cho Công ty cho thuê tài chính ………(*) như sau:
1. Tên Công ty cho thuê tài chính:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt: ……..……;
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có): …;
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: ………….;
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có): …;
- Tên giao dịch (nếu có): ……….
2. Mã Công ty cho thuê tài chính:………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:……………………
Điều 2. Vốn điều lệ của Công ty cho thuê tài chính .....(*) là ....... (bằng chữ: ……………).
Điều 3. Thời hạn hoạt động của Công ty cho thuê tài chính ... (*) là …………. năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây) kể từ ngày ……….. (là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây).
Điều 4. Nội dung hoạt động(**)
Công ty cho thuê tài chính … (*) được thực hiện các hoạt động của công ty cho thuê tài chính theo quy định của pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm các hoạt động sau đây:
1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức.
2. Phát hành chứng chỉ tiền gửi để huy động vốn của tổ chức.
3. Cho vay.
4. Mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính.
5. Cho thuê tài chính.
6. Hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
7. Vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn.
8. Mua, bán giấy tờ có giá với Ngân hàng Nhà nước.
9. Cho vay, vay, gửi tiền, nhận tiền gửi, mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
10. Vay nước ngoài theo quy định của pháp luật.
11. Mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước.
12. Mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
13. Mở tài khoản tiền gửi, tài khoản quản lý tiền vay cho khách hàng.
14. Góp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
15. Các hoạt động kinh doanh khác:
a) Nhận vốn ủy thác để thực hiện hoạt động cấp tín dụng được phép;
b) Ủy thác vốn cho tổ chức tín dụng khác thực hiện hoạt động cho vay, cấp tín dụng chính của công ty tài chính chuyên ngành đó;
c) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, chứng chỉ tiền gửi do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành trong nước, công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương;
d) Kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối;
đ) Tư vấn về hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác quy định trong Giấy phép;
e) Cho thuê vận hành khi đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật;
g) Phát hành trái phiếu để huy động vốn của tổ chức;
h) Đại lý bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, phù hợp với phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
16. Bán các khoản phải thu từ hợp đồng cho thuê tài chính cho các tổ chức và cá nhân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
17. Các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến hoạt động ngân hàng (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Công ty cho thuê tài chính …(*) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động công ty cho thuê tài chính số ….. ngày …….., và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép.
Điều 7. Giấy phép này được lập thành ba (03) bản chính: một (01) bản cấp cho Công ty cho thuê tài chính …… (*); hai (02) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một (01) bản lưu tại Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một (01) bản lưu tại hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động Công ty cho thuê tài chính…(*)).
|
Nơi nhận: |
THỐNG ĐỐC |
____________________
(*) Tên công ty cho thuê tài chính đề nghị cấp đổi Giấy phép.
(**) Căn cứ vào nội dung hoạt động ghi trong đơn đề nghị thành lập để quy định cho phù hợp.
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
...., ngày …… tháng …… năm ……. |
ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY... (1)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Công ty….. đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây gọi là Giấy phép) với các nội dung sau đây:
1. Tên của tổ chức tín dụng phi ngân hàng:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh:
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên giao dịch (nếu có):
2. Mã của tổ chức tín dụng phi ngân hàng:………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:….
4. Vốn điều lệ:…đồng (bằng chữ….)
5. Thời hạn hoạt động:…….
6. Các nội dung hoạt động đề nghị cấp đổi Giấy phép:
|
STT |
Nội dung hoạt động đề nghị cấp đổi |
Nội dung hoạt động đã được cấp tại Giấy phép và các Quyết định sửa đổi Giấy phép |
Giấy phép thành lập và các văn bản chấp thuận (Quyết định sửa đổi Giấy phép)* |
|
1 |
… |
|
|
|
2 |
… |
|
|
(*): Liệt kê Giấy phép và các văn bản chấp thuận (Quyết định sửa đổi Giấy phép) tương ứng với nội dung hoạt động được cấp phép.
7. Hồ sơ kèm theo:
8. Công ty…… cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung trong đơn, hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy phép;
- Thực hiện công bố thông tin theo quy định của pháp luật;
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Điều lệ của công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP |
____________________
(1) Tên tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG VÀO GIẤY
PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
...., ngày …… tháng …… năm ……. |
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG VÀO
GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY... (2)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Công ty….. (mã công ty:…) đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét chấp thuận cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây gọi là Giấy phép) với các nội dung sau đây:
1. Các nội dung hoạt động đề nghị cấp bổ sung vào Giấy phép:
2. Hồ sơ kèm theo:
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của công ty nhất trí thông qua việc đề nghị cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép;
- Các tài liệu khác.
3. Công ty…… cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung trong đơn, hồ sơ đề nghị cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép;
- Thực hiện công bố thông tin theo quy định của pháp luật;
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Điều lệ của công ty.
- Đáp ứng đủ điều kiện về nghiệp vụ, đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất, công nghệ để thực hiện hoạt động ngân hàng đề nghị bổ sung theo các quy định pháp luật có liên quan (trong trường hợp đề nghị bổ sung hoạt động ngân hàng).
- Hoạt động đề nghị cấp bổ sung vào Giấy phép là hoạt động mà tổ chức tín dụng nước ngoài là chủ sở hữu, thành viên góp vốn có tỷ lệ góp vốn điều lệ lớn nhất trong tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính (trong trường hợp tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài đề nghị bổ sung hoạt động).
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP |
_____________________
(1) Tên tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG VÀO GIẤY
PHÉP ĐỒNG THỜI CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
PHI NGÂN HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
...., ngày …… tháng …… năm ……. |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG VÀO GIẤY PHÉP ĐỒNG THỜI CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY... (3)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Công ty….. đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét chấp thuận cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép đồng thời cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây gọi là Giấy phép) với các nội dung sau đây:
1. Tên của tổ chức tín dụng phi ngân hàng:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh:
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh (nếu có):
- Tên giao dịch (nếu có):
2. Mã của tổ chức tín dụng phi ngân hàng:………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:
4. Vốn điều lệ:…đồng (bằng chữ….)
5. Thời hạn hoạt động:
6. Các nội dung hoạt động đề nghị bổ sung vào Giấy phép và cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động
|
STT |
Nội dung hoạt động đề nghị |
Nội dung hoạt động đã được cấp tại Giấy phép và các Quyết định sửa đổi Giấy phép |
Giấy phép thành lập và các văn bản chấp thuận (Quyết định sửa đổi Giấy phép)* |
|
I. Nội dung hoạt động đề nghị cấp đổi: |
|||
|
1 |
… |
|
|
|
2 |
… |
|
|
|
II. Nội dung hoạt động đề nghị cấp bổ sung: |
|||
|
1 |
… |
||
|
2 |
… |
||
(*): Liệt kê Giấy phép và các văn bản chấp thuận (Quyết định sửa đổi Giấy phép) tương ứng với nội dung hoạt động được cấp phép.
7. Hồ sơ kèm theo:
- Nghị quyết của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của công ty nhất trí thông qua việc đề nghị cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép;
- Các tài liệu khác.
8. Công ty…… xin cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung trong đơn, hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy phép.
- Thực hiện công bố thông tin theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Điều lệ của công ty.
- Đáp ứng đủ điều kiện về nghiệp vụ, đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất, công nghệ để thực hiện hoạt động ngân hàng đề nghị bổ sung theo các quy định pháp luật có liên quan (trong trường hợp đề nghị bổ sung hoạt động ngân hàng).
- Hoạt động đề nghị cấp bổ sung vào Giấy phép là hoạt động mà tổ chức tín dụng nước ngoài là chủ sở hữu, thành viên góp vốn có tỷ lệ góp vốn điều lệ lớn nhất trong tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính (trong trường hợp tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài đề nghị bổ sung hoạt động).
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP |
_______________________
(1) Tên tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh