Quyết định 767/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục bổ sung dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Môi trường trên địa bàn thành phố Huế
| Số hiệu | 767/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Phan Quý Phương |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 767/QĐ-UBND |
Huế, ngày 03 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC BỔ SUNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, được sửa đổi bổ sung ngày 11 tháng 12 năm 2025
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.
Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là Hội đồng nhân dân thành phố) về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 862/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các Sở, ban, ngành thành phố, UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập được giao tổ chức thực hiện công việc thuộc danh mục sự nghiệp công quy định tại Điều 1 Quyết định này tổ chức triển khai lựa chọn đơn vị cung cấp sản phẩm, dịch vụ công theo đúng quy định.
2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; tham mưu UBND thành phố ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về vệ sinh công cộng, theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện, kịp thời báo cáo UBND thành phố xem xét việc sửa đổi, bổ sung danh mục cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC BỔ SUNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2026 của UBND thành
phố Huế)
|
STT |
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công |
Mức độ ngân sách nhà nước đảm bảo |
|
|
NSNN bảo đảm toàn bộ chi phí thực hiện dịch vụ |
NSNN bảo đảm phần chi phí thực hiện dịch vụ chưa tính vào giá theo lộ trình tính giá |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Hoạt động lĩnh vực Môi trường |
|
|
|
01 |
Công tác vệ sinh công cộng |
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 767/QĐ-UBND |
Huế, ngày 03 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC BỔ SUNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020, được sửa đổi bổ sung ngày 11 tháng 12 năm 2025
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.
Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là Hội đồng nhân dân thành phố) về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 862/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các Sở, ban, ngành thành phố, UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập được giao tổ chức thực hiện công việc thuộc danh mục sự nghiệp công quy định tại Điều 1 Quyết định này tổ chức triển khai lựa chọn đơn vị cung cấp sản phẩm, dịch vụ công theo đúng quy định.
2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; tham mưu UBND thành phố ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về vệ sinh công cộng, theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện, kịp thời báo cáo UBND thành phố xem xét việc sửa đổi, bổ sung danh mục cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC BỔ SUNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 767/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2026 của UBND thành
phố Huế)
|
STT |
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công |
Mức độ ngân sách nhà nước đảm bảo |
|
|
NSNN bảo đảm toàn bộ chi phí thực hiện dịch vụ |
NSNN bảo đảm phần chi phí thực hiện dịch vụ chưa tính vào giá theo lộ trình tính giá |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Hoạt động lĩnh vực Môi trường |
|
|
|
01 |
Công tác vệ sinh công cộng |
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh