Quyết định 742/QĐ-UBND năm 2026 về đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 742/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trần Chí Hùng |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 742/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1474/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị lập, thẩm định dự toán; cấp phát, thanh quyết toán kinh phí sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp thành phố, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Kèm theo Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V).
Điều 3. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này chưa bao gồm chi phí cung cấp thông tin, khảo sát lập nhiệm vụ, dự toán, chi phí kiểm tra nghiệm thu và thuế giá trị gia tăng; được ban hành để sử dụng làm cơ sở lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ và thanh quyết toán đối với công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ, thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 742/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Theo Quyết định số 1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1474/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị lập, thẩm định dự toán; cấp phát, thanh quyết toán kinh phí sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp thành phố, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Kèm theo Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V).
Điều 3. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này chưa bao gồm chi phí cung cấp thông tin, khảo sát lập nhiệm vụ, dự toán, chi phí kiểm tra nghiệm thu và thuế giá trị gia tăng; được ban hành để sử dụng làm cơ sở lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ và thanh quyết toán đối với công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ, thuộc danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá (đồng) |
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu (CSDL) địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công |
Thửa |
702 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Thửa |
3.291 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
Thửa |
3.291 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
2.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
Thửa |
2.716 |
|
2.2 |
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập |
Thửa |
|
|
2.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
Thửa |
2.716 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện |
Thửa |
2.138 |
|
3.2 |
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp |
Thửa |
2.493 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
|
|
|
4.1 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
Thửa |
|
|
4.1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính |
Thửa |
514 |
|
4.1.2 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính |
Thửa |
2.690 |
|
4.1.3 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai |
Thửa |
4.946 |
|
4.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
Thửa |
593 |
|
4.3 |
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính |
|
|
|
4.3.1 |
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính |
Thửa |
10.043 |
|
4.3.2 |
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số |
Thửa |
19.672 |
|
4.3.3 |
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy |
Thửa |
9.905 |
|
4.4 |
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có |
Thửa |
9.905 |
|
5 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
5.1 |
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên |
Thửa |
3.957 |
|
5.2 |
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận |
Thửa |
1.992 |
|
5.3 |
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau: |
Thửa |
43.396 |
|
|
Loại thửa đất |
|
|
|
5.3.1 |
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1) |
Thửa |
43.396 |
|
5.3.2 |
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1,2) |
Thửa |
51.795 |
|
5.3.3 |
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5) |
Thửa |
22.402 |
|
5.3.4 |
Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5) |
Thửa |
22.402 |
|
5.3.5 |
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5) |
Thửa |
22.402 |
|
5.3.6 |
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2) |
Thửa |
9.805 |
|
6 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
|
|
|
6.1 |
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL |
Thửa |
3.989 |
|
6.2 |
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF |
Thửa |
999 |
|
7 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
|
7.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính |
Thửa |
1.344 |
|
7.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
Thửa |
31 |
|
8 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
|
|
|
8.1 |
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu |
Thửa |
2.339 |
|
8.2 |
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc |
Thửa |
2.202 |
|
8.3 |
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương |
Thửa |
3.984 |
|
9 |
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
|
9.1 |
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính |
Thửa |
752 |
|
9.2 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện) |
Thửa |
752 |
|
|
|
||
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
1.1 |
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau |
Xã, phường |
2.067.866 |
|
1.2 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
Xã, phường |
4.967.023 |
|
1.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL |
Xã, phường |
1.247.852 |
|
1.4 |
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã |
Xã, phường |
4.127.100 |
|
1.5 |
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông |
Xã, phường |
4.085.272 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
2.1 |
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề |
Xã, phường |
4.967.023 |
|
2.2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
Xã, phường |
2.069.529 |
|
I.3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
1 |
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
1.1 |
Quét trang A3 |
Trang A3 |
4.232 |
|
1.2 |
Quét trang A4 |
Trang A4 |
2.920 |
|
2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
Trang A3, A4 |
1.531 |
|
3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu |
Thửa |
3.021 |
|
4 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Thửa |
2.652 |
|
|
|
||
|
|
|
||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công |
Thửa |
215 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính |
Thửa |
205 |
|
2 |
Chuyển đổi dữ liệu địa chính |
|
|
|
2.1 |
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Thửa |
408 |
|
2.2 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính |
Thửa |
110 |
|
2.3 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính |
Thửa |
110 |
|
2.4 |
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính |
thửa |
139 |
|
3 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính |
|
|
|
3.1 |
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Thửa |
767 |
|
3.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính |
Thửa |
545 |
|
3.3 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
Thửa |
4.338 |
|
3.4 |
Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Thửa |
748 |
|
4 |
Hoàn thiện dữ liệu địa chính |
Thửa |
|
|
4.1 |
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung |
Thửa |
807 |
|
4.2 |
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi |
Thửa |
2.760 |
|
5 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
|
5.1 |
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính |
Thửa |
40 |
|
5.2 |
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin) |
Thửa |
697 |
|
5.3 |
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin. |
Thửa |
32 |
|
6 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
|
|
|
6.1 |
Đối soát thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. |
Thửa |
1.626 |
|
6.2 |
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính. |
Thửa |
2.260 |
|
6.3 |
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương. |
Thửa |
3.939 |
|
7 |
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định tại Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai |
|
|
|
7.1 |
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính. |
Thửa |
370 |
|
7.2 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính |
Thửa |
426 |
|
7.3 |
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính |
Thửa |
4.488 |
|
7.4 |
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính |
Thửa |
32 |
|
8 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
|
|
|
8.1 |
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai (do đơn vị thi công thực hiện) |
Thửa |
339 |
|
|
|
||
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
1.1 |
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền |
Xã, phường |
2.506.514 |
|
1.2 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL |
Xã, phường |
821.915 |
|
1.3 |
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông |
Xã, phường |
3.882.926 |
|
2 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền |
|
|
|
2.1 |
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
Xã, phường |
1.237.524 |
|
|
|
||
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL địa chính |
Thửa |
1.349 |
|
2 |
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian |
|
|
|
2.1 |
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền |
Xã, phường |
12.411.504 |
|
2.2 |
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính |
Xã, phường |
598 |
|
3 |
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính |
|
|
|
3.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính |
Thửa |
1.344 |
|
3.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã |
Thửa |
31 |
|
4 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
Thửa |
996 |
|
5 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính |
Thửa |
752 |
|
Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã |
|
|
|
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết |
Thửa |
351 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Thửa |
178 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã |
Thửa |
178 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
2.1 |
Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: Hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính |
Thửa |
1.349 |
|
2.2 |
Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính |
Thửa |
1.349 |
|
3 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai |
|
|
|
3.1 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt |
Xã, phường |
15.150.580 |
|
3.2 |
Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: Cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới |
Xã, phường |
53.106 |
|
4 |
Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính |
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới |
Thửa |
131.493 |
|
5 |
Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất |
Thửa |
3.345 |
|
6 |
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương |
Thửa |
1.646 |
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT
ĐAI
(Kèm theo Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
|
|
|
||
|
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
Xã, phường |
182.172 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Xã, phường |
73.520 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
Xã, phường |
73.520 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
Xã, phường |
169.412 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
Xã, phường |
84.707 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu |
Xã, phường |
53.145 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT |
Xã, phường |
35.911 |
|
|
|
||
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
Kỳ kiểm kê (năm thống kê) |
35.358 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
Kỳ kiểm kê (năm thống kê) |
184.261 |
|
1.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Kỳ kiểm kê (năm thống kê) |
183.004 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Kỳ kiểm kê (năm thống kê) |
35.351 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Kỳ kiểm kê (năm thống kê) |
147.394 |
|
3 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
3.1 |
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF |
Trang A3, A4 |
8.692 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (trang A3, A4) |
Trang A3, A4 |
5.103 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
Kỳ KK, năm TK |
72.164 |
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
72.164 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Kỳ KK, năm TK |
178.385 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
76.070 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
76.070 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
173.566 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
379.083 |
|
|
|
||
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
Lớp dữ liệu |
457.597 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
457.597 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
526.237 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Lớp dữ liệu |
676.719 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
676.719 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
778.227 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
Lớp dữ liệu |
457.597 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
457.597 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
526.237 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
Xã, phường |
131.482 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Xã, phường |
231.475 |
|
|
|
||
|
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
|
|
|
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
Huyện |
1.135.955 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Huyện |
723.979 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
Huyện |
389.618 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
Huyện |
367.420 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
Huyện |
183.710 |
|
3 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
Huyện |
915.876 |
|
|
|
||
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
Kỳ KK, năm TK |
43.254 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
Kỳ KK, năm TK |
373.468 |
|
1.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Kỳ KK, năm TK |
174.478 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
Kỳ KK, năm TK |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Kỳ KK, năm TK |
216.246 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Kỳ KK, năm TK |
1.120.427 |
|
3 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
3.1 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
Trường thông tin |
70.737 |
|
3.2 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
176.818 |
|
3.3 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Kỳ KK, năm TK |
78.489 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện |
Kỳ KK, năm TK |
79.173 |
|
4.2 |
Nhóm dữ liệu đất đai chuyên đề |
Kỳ KK, năm TK |
79.173 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
216.246 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
746.935 |
|
|
|
||
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
Lớp dữ liệu |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
Lớp dữ liệu |
888.050 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
799.245 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
888.050 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25000 |
|
976.855 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Lớp dữ liệu |
1.110.052 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
999.047 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
1.110.052 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25000 |
|
1.221.057 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
Lớp dữ liệu |
888.050 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
799.245 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
888.050 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25000 |
|
976.855 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
Huyện |
221.610 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Huyện |
443.223 |
|
III |
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp thành phố |
|
|
|
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công |
Thành phố |
1.395.792 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Thành phố |
740.062 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
Thành phố |
740.062 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai |
Thành phố |
341.251 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
Thành phố |
170.626 |
|
3 |
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu. |
Thành phố |
356.669 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT |
Thành phố |
356.669 |
|
|
|
||
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
1.1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê |
Kỳ KK, năm TK |
713.125 |
|
1.2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê |
Kỳ KK, năm TK |
2.220.018 |
|
1.3 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Kỳ KK, năm TK |
393.938 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
Kỳ KK, năm TK |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Kỳ KK, năm TK |
851.174 |
|
2.2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Kỳ KK, năm TK |
3.700.414 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
3.1 |
Quét giấy tờ pháp lý về kỳ thống kê, kiểm kê đất đai |
Trang A3, A4 |
48.169 |
|
3.1.1 |
Quét trang A3 (13 Biểu) |
Trang A3 |
45.776 |
|
3.1.2 |
Quét trang A4 (trung bình xã 5000 khoanh đất có 160 trang A4 gồm 4 trang Biểu 5b, 6b; 156 trang PL3) |
Trang A4 |
44.580 |
|
3.2 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
Trang A3, A4 |
43.383 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian |
Kỳ KK, năm TK |
102.007 |
|
3.4 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
341.291 |
|
3.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Kỳ KK, năm TK |
391.143 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
4.1 |
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
143.212 |
|
4.2 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
575.174 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
425.587 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ KK, năm TK |
1.850.040 |
|
|
|
||
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai |
Lớp dữ liệu |
|
|
1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
Lớp dữ liệu |
|
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
1.841.850 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
2.033.584 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25.000 |
|
2.225.318 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Lớp dữ liệu |
|
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
2.578.591 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
2.847.018 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25.000 |
|
3.115.445 |
|
1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có) |
Lớp dữ liệu |
|
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
2.578.591 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
2.847.018 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25.000 |
|
3.115.445 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai |
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính |
Thành phố |
813.433 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Thành phố |
1.220.150 |
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
|
|
|
||
|
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
Xã, phường |
1.432.931 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Xã, phường |
710.735 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Xã, phường |
710.735 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Xã, phường |
979.860 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Xã, phường |
326.540 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
Xã, phường |
685.437 |
|
3.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT- BTNMT |
Xã, phường |
685.464 |
|
|
|
||
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
Kỳ QH, năm KH |
4.297.590 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
4.109.888 |
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
3.290.186 |
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
3.837.683 |
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
Kỳ QH, năm KH |
1.106.452 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
|
|
|
3.1 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
Trang A3, A4 |
14.962 |
|
3.2 |
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
163.318 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian |
Kỳ QH, năm KH |
355.052 |
|
3.4 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
|
362.722 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
368.818 |
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
653.271 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ QH, năm KH |
3.416.205 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ QH, năm KH |
1.366.423 |
|
|
|
||
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
Lớp dữ liệu |
1.232.878 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
1.109.590 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
1.232.878 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25.000 |
|
1.356.166 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
Lớp dữ liệu |
4.109.542 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
3.698.588 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
4.109.542 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25.000 |
|
4.520.496 |
|
1.1.3 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
Lớp dữ liệu |
3.493.103 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:5.000 |
|
3.143.793 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:10.000 |
|
3.493.103 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25.000 |
|
3.842.413 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
Lớp dữ liệu |
1.027.348 |
|
1.2.2 |
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Lớp dữ liệu |
872.453 |
|
1.2.3 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Lớp dữ liệu |
1.931.438 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
Lớp dữ liệu |
1.027.180 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
Lớp dữ liệu |
873.133 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
Lớp dữ liệu |
256.795 |
|
|
|
||
|
|
|
||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công |
Thành phố |
3.569.667 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc |
Thành phố |
1.436.309 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Thành phố |
2.092.039 |
|
2 |
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Thành phố |
1.296.332 |
|
2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Thành phố |
486.090 |
|
3 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
3.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
Thành phố |
1.020.665 |
|
3.3 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT- BTNMT |
Thành phố |
1.020.553 |
|
|
|
||
|
1 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
Kỳ QH, năm KH |
|
|
1.1 |
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và bản đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có) |
Kỳ QH, năm KH |
5.782.996 |
|
1.2 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa |
Kỳ QH, năm KH |
1.595.531 |
|
2 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
Kỳ QH, năm KH |
|
|
2.1 |
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
|
|
2.1.1 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
8.168.623 |
|
2.1.2 |
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
6.534.899 |
|
2.2 |
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
6.885.503 |
|
2.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn |
Kỳ QH, năm KH |
2.746.783 |
|
3 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin |
Kỳ QH, năm KH |
|
|
3.1 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (file) hồ sơ quét dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
Trang A3, A4 |
38.551 |
|
3.2 |
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
486.013 |
|
3.3 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian |
Kỳ QH, năm KH |
719.928 |
|
3.4 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Kỳ QH, năm KH |
1.433.177 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
4.1 |
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
656.586 |
|
4.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Kỳ QH, năm KH |
2.268.008 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất |
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ QH, năm KH |
6.806.932 |
|
5.2 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ QH, năm KH |
3.403.465 |
|
|
|
||
|
1 |
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch |
|
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
1.1.1 |
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất |
Lớp dữ liệu |
2.082.974 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25.000 |
|
1.874.677 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:50.000 |
|
2.082.974 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:100.000 |
|
2.291.271 |
|
1.1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Lớp dữ liệu |
6.943.381 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25.000 |
|
6.249.043 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:50.000 |
|
6.943.381 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:100.000 |
|
7.637.719 |
|
1.1.3 |
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Lớp dữ liệu |
5.901.828 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:25.000 |
|
5.311.645 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:50.000 |
|
5.901.828 |
|
|
+ Tỷ lệ 1:100.000 |
|
6.492.011 |
|
1.2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất |
|
|
|
1.2.1 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
Lớp dữ liệu |
45.070.848 |
|
1.2.2 |
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Lớp dữ liệu |
807.094 |
|
1.2.3 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT |
Lớp dữ liệu |
3.263.394 |
|
2 |
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch |
|
|
|
2.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp |
Lớp dữ liệu |
3.471.757 |
|
2.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất |
Lớp dữ liệu |
2.950.914 |
|
2.3 |
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính |
Lớp dữ liệu |
867.940 |
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
|
|
|
||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. |
Xã, phường |
1.464.358 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc. |
Xã, phường |
1.397.891 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. |
Xã, phường |
1.397.891 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
2.1 |
Thu thập dữ liệu, tài liệu |
Xã, phường |
8.634.018 |
|
2.2 |
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. |
Xã, phường |
4.446.553 |
|
3 |
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá, phân loại |
Xã, phường |
6.399.627 |
|
3.3 |
Lập báo cáo kết quả thực hiện |
Xã, phường |
853.367 |
|
4 |
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin |
|
|
|
4.1 |
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian |
Xã, phường |
685.046 |
|
4.2 |
Quét giấy tờ pháp lý về giá đất |
|
|
|
4.2.1 |
Quét trang A3 |
Trang A3 |
90.426 |
|
4.2.2 |
Quét trang A4 |
Trang A4 |
89.230 |
|
4.3 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (tile) hồ sơ quét dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) |
Trang A3, A4 |
88.033 |
|
4.4 |
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất |
Xã |
388.932 |
|
4.5 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Xã |
3.609.356 |
|
5 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
|
5.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
Xã |
2.046.777 |
|
6 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất |
|
|
|
6.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu. |
Xã, phường |
3.584.226 |
|
6.2 |
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng |
Xã, phường |
772.103 |
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất (Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm) |
|
|
|
1.1 |
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất |
Thửa |
5.584 |
|
1.2 |
Dữ liệu về giá thửa đất: dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất. |
Thửa |
13.701 |
|
1.3 |
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai) |
Thửa |
5.170 |
|
2 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất |
|
|
|
2.1 |
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất |
Thửa |
6.307 |
|
2.2 |
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất |
|
|
|
2.2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất |
Thửa |
897.983 |
|
2.2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất. |
Thửa |
299.774 |
|
|
|
||
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất |
|
|
|
1.1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: Lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể |
Vùng thửa |
2.607 |
|
1.2 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Vùng thửa |
4.793 |
|
2 |
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất |
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổ các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính |
vùng thửa |
575 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau |
Vùng thửa |
4.793 |
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỎ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO
VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
|
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Công tác chuẩn bị |
|
|
|
1.1 |
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất trên địa bàn thi công |
Kỳ thực hiện |
4.097.385 |
|
1.2 |
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất |
Kỳ thực hiện |
2.048.693 |
|
1.3 |
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất đai |
Kỳ thực hiện |
2.048.693 |
|
2 |
Thu thập tài liệu, dữ liệu |
|
|
|
2.1 |
Thu thập dữ liệu, tài liệu |
Kỳ thực hiện |
6.893.175 |
|
2.2 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Kỳ thực hiện |
809.117 |
|
3 |
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
3.1 |
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá đất đai gồm: |
|
|
|
3.1.1 |
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đất đai cấp tỉnh |
Kỳ thực hiện |
87.118 |
|
3.1.2 |
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh |
Kỳ thực hiện |
87.118 |
|
3.2 |
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai |
Kỳ thực hiện |
87.118 |
|
3.3 |
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau: |
|
|
|
3.3.1 |
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
Kỳ thực hiện |
436.056 |
|
3.3.2 |
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
Kỳ thực hiện |
1.307.935 |
|
4 |
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
4.1 |
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian |
Kỳ thực hiện |
501.246 |
|
4.2 |
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
Kỳ thực hiện |
1.125.634 |
|
4.3 |
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu |
Kỳ thực hiện |
299.105 |
|
5 |
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
5.1 |
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Kỳ thực hiện |
8.194.770 |
|
5.2 |
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai |
Kỳ thực hiện |
|
|
5.2.1 |
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu |
Kỳ thực hiện |
658.779 |
|
5.2.2 |
Nhập thông tin siêu dữ liệu |
Kỳ thực hiện |
527.424 |
|
6 |
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống |
Kỳ thực hiện |
183.944 |
|
7 |
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
7.1 |
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu |
Kỳ thực hiện |
1.196.078 |
|
7.2 |
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT. Đóng gói giao nộp CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
Kỳ thực hiện |
1.196.078 |
|
|
|
||
|
1 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
1.1 |
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu |
Lớp dữ liệu |
2.331.462 |
|
1.2 |
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu |
Lớp dữ liệu |
7.771.664 |
|
1.3 |
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu (nếu có) |
Lớp dữ liệu |
831.184 |
|
1.4 |
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai |
Lớp dữ liệu |
6.607.852 |
|
2 |
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai |
|
|
|
2.1 |
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất đai |
Lớp dữ liệu |
3.340.753 |
|
2.2 |
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội |
Lớp dữ liệu |
3.885.833 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh