Quyết định 688/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế lĩnh vực Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 688/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 688/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 03 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 04/2026/QĐ-TTg ngày 23/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu;
Căn cứ Quyết định số 518/QĐ-BQP ngày 30/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 115/TTr-SNNMT ngày 12/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm 02 Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh Khánh Hòa; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Trường Sa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC
ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013126 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; |
Không quy định |
- QĐ số 04/2026/QĐ-TTg ngày 23/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu; - QĐ số 518/QĐ-BQP ngày 30/01/2026 của Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng của Bộ Quốc phòng. |
|
2 |
1.013127 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000 m 3 , các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000 m 3 , các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; |
Không quy định |
- QĐ số 04/2026/QĐ-TTg ngày 23/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu; - QĐ số 518/QĐ-BQP ngày 30/01/2026 của Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng của Bộ Quốc phòng. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.012128 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở, cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3) |
07 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; |
Không quy định |
- QĐ số 04/2026/QĐ-TTg ngày 23/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu; - QĐ số 518/QĐ-BQP ngày 30/01/2026 của Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng của Bộ Quốc phòng. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 688/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 03 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 04/2026/QĐ-TTg ngày 23/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu;
Căn cứ Quyết định số 518/QĐ-BQP ngày 30/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 115/TTr-SNNMT ngày 12/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm 02 Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh Khánh Hòa; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Trường Sa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC
ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.013126 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; |
Không quy định |
- QĐ số 04/2026/QĐ-TTg ngày 23/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu; - QĐ số 518/QĐ-BQP ngày 30/01/2026 của Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng của Bộ Quốc phòng. |
|
2 |
1.013127 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000 m 3 , các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000 m 3 , các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT |
10 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; |
Không quy định |
- QĐ số 04/2026/QĐ-TTg ngày 23/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu; - QĐ số 518/QĐ-BQP ngày 30/01/2026 của Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng của Bộ Quốc phòng. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.012128 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở, cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3) |
07 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; |
Không quy định |
- QĐ số 04/2026/QĐ-TTg ngày 23/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu; - QĐ số 518/QĐ-BQP ngày 30/01/2026 của Bộ Quốc phòng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng của Bộ Quốc phòng. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
- Mã số TTHC 1.013126
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Thời gian chỉnh sửa, bổ sung Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu không tính trong thời gian thẩm định)
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 1 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ) - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ) - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Mẫu số 03 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ) |
|
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Biển và Hải đảo |
0,25 ngày làm việc |
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
|
Bước 2.2: Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
Bước 2.3: Xem xét hồ sơ trình |
Lãnh đạo Phòng Biển và Hải đảo |
0,25 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
Bước 2.4 Xem xét, trình phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tổ chức thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 3: Xem xét, Quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định. - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
|
Bước 4: Vào số và phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày làm việc |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Văn bản kết quả thẩm định. - Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
|
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 5: Trả kết quả thẩm định |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Trong giờ hành chính |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Văn bản kết quả thẩm định. - Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số TTHC 1.013127
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Thời gian chỉnh sửa, bổ sung Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu không tính trong thời gian thẩm định)
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 1 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ) - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ) - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Mẫu số 03 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ) |
|
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Biển và Hải đảo |
0,25 ngày làm việc |
Phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
|
|
Bước 2.2: Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
Bước 2.3: Xem xét hồ sơ trình |
Lãnh đạo Phòng Biển và Hải đảo |
0,25 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
Bước 2.4 Xem xét, trình phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tổ chức thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 3: Xem xét, Quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định. - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
|
Bước 4: Vào số và phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày làm việc |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Văn bản kết quả thẩm định. - Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
|
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 5: Trả kết quả thẩm định |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Trong giờ hành chính |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Văn bản kết quả thẩm định. - Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số TTHC 1.013128
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Thời gian chỉnh sửa, bổ sung Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu không tính trong thời gian thẩm định)
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 1 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ) - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ) - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ Mẫu số 03 Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ) |
|
Phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Bước 2: Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 2.1: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0,25 ngày làm việc |
Phân công Chuyên viên Phòng |
|
|
Bước 2.2: Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
4,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tham mưu tổ chức thẩm định hồ sơ và dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
Bước 2.3: Xem xét, trình phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng |
0,25 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
UBND cấp xã |
Bước 3: xem xét, quyết định |
|
|
|
|
Bước 3.1: Tiếp nhận hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,25 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
Bước 3.2: Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
Bước 3.3: Xem xét, trình phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,25 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
Bước 3.4: Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo UBND |
0,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Văn bản kết quả thẩm định; - Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. |
|
|
|
Bước 4: Vào số và phát hành Văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày làm việc |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Văn bản kết quả thẩm định. - Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 5: Trả kết quả thẩm định |
Công chức được phân công tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Trong giờ hành chính |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Văn bản kết quả thẩm định. - Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có). - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức, cá nhân đã nộp. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Quyết định phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh