Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 614/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đặng Thị Hồng Lâm |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 614/QĐ-UBND |
La Gi, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LA GI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024; Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ ngày 29/11/2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/06/2025 của Bộ Xây dụng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quả tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc uỷ quyền công bố tải trọng và khổ giới hạn đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại Tờ trình số 222/TTr-KTHT&ĐT ngày 17/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ công bố trong Quyết định này không thay thế các biển báo hiệu đường bộ.
1. Đối với tải trọng:
- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.
2. Đối với khổ giới hạn:
- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Bảng
1: Hiện trạng các tuyến đường bộ đang quản lý của UBND phường La Gi
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi
|
STT |
Tuyến đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Số làn xe chạy |
Bề rộng nền đường (m) |
Bề rộng mặt đường (m) |
Kết cấu mặt đường |
Cấp đường hiện trạng |
Chiều dài(km) |
Ghi chú |
|
|
|
|||||||||||
|
1 |
Thống Nhất |
Ngã tư T.Thiện |
Nguyễn Ngọc kỳ |
4 |
30 |
22 |
Bê tông nhựa |
III |
1,900 |
Đường phố chính |
|
|
2 |
Lê Đức Thọ |
Ng.Chí.Thanh |
Khu sản xuất |
2 |
9 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
5,000 |
Đường phố gom |
|
|
3 |
Cù Chính Lan |
Cầu Máng |
Lê Đức Thọ |
2 |
9 |
5,5 |
Láng nhựa |
IV |
4,915 |
Đường phố gom |
|
|
4 |
Nguyễn Trường Tộ |
Thống Nhất |
Trung đoàn |
2 |
15 |
8 |
Bê tông nhựa |
III |
3,840 |
Đường phố gom |
|
|
5 |
Hùng Vương |
Nguyễn Tri Phương |
Ranh xã Tân Hải |
2 |
20 |
12 |
Bê tông nhựa |
III |
3,550 |
Đường phố chính |
|
|
6 |
Nguyễn Thông |
Ng.Tri.Phương |
Lê Quang Định |
2 |
9 |
5,5 |
Bê tông nhựa |
IV |
3,546 |
Đường phố gom |
|
|
7 |
Nguyễn Tri Phương |
Ng.Chí.Thanh |
Bãi biển |
2 |
20 |
12 |
Bê tông nhựa |
III |
3,274 |
Đường phố chính |
|
|
8 |
Nguyễn Trãi |
Cầu Tân Lý |
Cầu Máng |
2 |
12 |
9 |
Bê tông nhựa |
III |
3,200 |
Đường phố chính |
|
|
9 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Hoàng Diệu |
Lê Văn Tám |
2 |
8 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
2,850 |
Đường phố gom |
|
|
10 |
Lương Định Của |
Ng.Chí.Thanh |
Cù Chính Lan |
2 |
10 |
8 |
Bê tông nhựa |
III |
2,740 |
Đường phố chính |
|
|
11 |
Lý Thường Kiệt |
Thống Nhất |
Quốc Lộ 55 |
2 |
9 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
2,395 |
Đường phố gom |
|
|
12 |
Lê Quang Định |
Cầu Cây chanh |
Bãi biển |
2 |
11 |
8 |
Bê tông nhựa |
III |
2,280 |
Đường phố chính |
|
|
13 |
Cách Mạng Tháng 8 |
Nguyễn Trãi |
Bãi biển |
2 |
12 |
9 |
Bê tông nhựa |
III |
2,000 |
Đường phố chính |
|
|
14 |
Ngô Quyền |
Quốc Lộ 55 |
Vòng xoay Nguyễn Huệ |
2 |
15 |
9 |
Bê tông nhựa |
III |
1,956 |
Đường phố chính |
|
|
15 |
Châu Văn Liêm |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Tri Phương |
2 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
1,800 |
Đường phố gom |
|
|
16 |
Đinh Bộ Lĩnh |
Quốc Lộ 55 |
Ranh phường Phước Hội |
2 |
11 |
8 |
Bê tông nhựa |
III |
1,600 |
Đường phố chính |
|
|
17 |
Nguyễn Huệ |
Thống Nhất |
Hoàng Diệu |
2 |
16 |
8 |
Bê tông nhựa |
III |
1,481 |
Đường phố chính |
|
|
18 |
Hoàng Diệu |
Nguyễn Huệ |
Nguyễn. C.Trứ |
4 |
20 |
12 |
Bê tông nhựa |
III |
0,550 |
Đường phố gom |
|
|
Lê Văn Tám |
Nguyễn Huệ |
2 |
12 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
1,400 |
Đường phố gom |
|
||
|
19 |
Lê Văn Tám |
Quốc Lộ 55 |
Nguyễn.B.Khiêm |
2 |
8 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
1,107 |
Đường phố gom |
|
|
20 |
Võ Thị Sáu |
CMT8 |
Bãi biển |
2 |
9 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
1,149 |
Đường phố gom |
|
|
21 |
Lê Lai |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Trãi |
1 |
6 |
4,5 |
BTXM |
V |
1,100 |
Đường phố nội bộ |
|
|
22 |
Xuân Thuỷ |
Nguyễn Tri Phương |
Cách Mạng Tháng Tám |
2 |
7 |
5 |
BTXM |
IV |
1,100 |
Đường phố nội bộ |
|
|
23 |
Lý Tự Trọng |
Lý. T. Kiệt |
Nghĩa trang |
2 |
6,5 |
4,5 |
Bê tông nhựa |
V |
1,050 |
Đường phố nội bộ |
|
|
24 |
Lương Thế Vinh |
Nguyễn. T. Tộ |
Ng. B. Khiêm |
2 |
6 |
5 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,955 |
Đường phố nội bộ |
|
|
25 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Hoàng Diệu |
Ng. B. Khiêm |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,590 |
Đường phố gom |
|
|
26 |
Nguyễn Thượng Hiền nối dài |
Âu Cơ |
Nguyễn Trường Tộ |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,250 |
Đường phố gom |
|
|
27 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Nguyễn Trãi |
Võ Thị Sáu |
2 |
9 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,834 |
Đường phố gom |
|
|
28 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Thống Nhất |
Hoàng Diệu |
2 |
16 |
10 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,826 |
Đường phố gom |
|
|
29 |
Lê Hồng Phong |
Ngô Quyền |
Khu dân cư |
2 |
9 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,760 |
Đường phố nội bộ |
|
|
30 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Nguyễn.T.Hiền |
Lương Thế Vinh |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,755 |
Đường phố nội bộ |
|
|
31 |
Hoàng Văn Thụ nối dài |
Ngô Quyền |
Khu dân cư |
1 |
7 |
5 |
Sỏi |
IV |
0,730 |
Đường phố nội bộ |
|
|
32 |
Hoàng Văn Thụ |
Thống Nhất |
Chợ Tân Thiện |
2 |
9,5 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,290 |
Đường phố nội bộ |
|
|
33 |
Đoàn Thị Điểm |
Nguyễn.T.Hiền |
Lương Thế Vinh |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,700 |
Đường phố nội bộ |
|
|
34 |
Phạm Thế Hiển |
Cầu Phước An |
Cù Chính Lan |
2 |
6 |
5 |
BTXM |
IV |
0,638 |
Đường phố gom |
|
|
35 |
Lý Nam Đế |
Ngô Quyền |
Ranh phường Phước Hội |
2 |
11 |
9 |
Bê tông nhựa |
III |
0,630 |
Đường phố chính |
|
|
36 |
Ngô Gia Tự |
Hoàng Diệu |
Nguyễn.B.Khiêm |
2 |
22 |
12 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,600 |
Đường phố gom |
|
|
37 |
Tạ Quang Bửu |
Thống Nhất |
Ngô Quyền |
1 |
5 |
4 |
BTXM |
V |
0,600 |
Đường phố nội bộ |
|
|
38 |
Trưng Trắc |
Lê Văn Tám |
Khu dân cư |
2 |
13 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,600 |
Đường phố nội bộ |
|
|
39 |
Trưng Nhị |
Lê Văn Tám |
Khu dân cư |
2 |
13 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,608 |
Đường phố nội bộ |
|
|
40 |
Tống Duy Tân |
CMT8 |
Ng. T. Phương |
2 |
12 |
9 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,550 |
Đường phố gom |
|
|
41 |
Nguyễn Văn Cừ |
Nguyễn C. Trứ |
Nguyễn.T.Tộ |
2 |
7,5 |
5,5 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,485 |
Đường phố nội bộ |
|
|
42 |
Phan Văn Trị |
Nguyễn Tri Phương |
KDC |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
0,460 |
Đường phố nội bộ |
|
|
43 |
Trần Thủ Độ |
Nguyễn Tri Phương |
KDC |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
0,460 |
Đường phố nội bộ |
|
|
44 |
Trần Đại Nghĩa |
Nguyễn Tri Phương |
KDC |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
0,460 |
Đường phố nội bộ |
|
|
45 |
Mai Xuân Thưởng |
Thống Nhất |
Ngô Quyền |
1 |
5 |
4 |
BTXM |
V |
0,457 |
Đường phố nội bộ |
|
|
46 |
Trần Quý Cáp |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn .T. Hiền |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,455 |
Đường phố gom |
|
|
47 |
Bùi Thị Xuân |
QL55 |
Lý Thường Kiệt |
2 |
9 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,430 |
Đường phố nội bộ |
|
|
48 |
Phan Đăng Lưu |
Thống Nhất |
Ngô Quyền |
2 |
8 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,405 |
Đường phố nội bộ |
|
|
49 |
Phạm Hồng Thái |
Thống Nhất |
Nguyễn.T.Tộ |
2 |
8 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,380 |
Đường phố nội bộ |
|
|
50 |
Nguyễn Thái Học |
Thống Nhất |
Nguyễn.T.Tộ |
2 |
8 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,380 |
Đường phố gom |
|
|
51 |
Hồ Xuân Hương |
Thống Nhất |
Nguyễn . T .Tộ |
2 |
10 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,377 |
Đường phố nội bộ |
|
|
52 |
Ỷ Lan |
Thống Nhất |
Nguyễn .C.Trứ |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
0,370 |
Đường phố nội bộ |
|
|
53 |
Âu Cơ |
Nguyễn Thái Học |
Hoàng Bích Sơn |
2 |
13 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,350 |
Đường phố nội bộ |
|
|
54 |
Bùi Hữu Nghĩa |
Hoàng Diệu |
Trần Qúy Cáp |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,345 |
Đường phố nội bộ |
|
|
55 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Thống Nhất |
Đinh Bộ Lĩnh |
1 |
11 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,330 |
Đường phố nội bộ |
|
|
56 |
Nguyễn Khuyến |
Võ Thị Sáu |
Khu dân cư |
1 |
5 |
4 |
BTXM |
V |
0,300 |
Đường phố nội bộ |
|
|
57 |
Hoàng Bích Sơn |
Thống Nhất |
KDC |
2 |
13 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,270 |
Đường phố nội bộ |
|
|
58 |
Kỳ Đồng 1-2 |
Thống Nhất |
Lý Thường Kiệt |
2 |
7 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,270 |
Đường phố nội bộ |
|
|
59 |
Bắc Sơn |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
2 |
15 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,260 |
Đường phố nội bộ |
|
|
60 |
Đặng Thai Mai |
Nguyễn Văn Trỗi |
Hoàng Diệu |
2 |
14 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,230 |
Đường phố nội bộ |
|
|
61 |
Lê Trọng Tấn |
Nguyễn Văn Trỗi |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
2 |
10,5 |
5,5 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,220 |
Đường phố nội bộ |
|
|
62 |
Lưu Hữu Phước |
Thống nhất |
KDCCầu Đường |
2 |
5 |
4 |
Bê tông nhựa |
V |
0,200 |
Đường phố nội bộ |
|
|
63 |
Trương Định |
CMT8 |
Khu dân cư |
2 |
7 |
6 |
BTXM |
IV |
0,202 |
Đường phố nội bộ |
|
|
64 |
Tô Hiệu |
CMT8 |
Huỳnh.T.Kháng |
2 |
6 |
4,5 |
BTXM |
V |
0,200 |
Đường phố gom |
|
|
65 |
Trần Cao Vân |
Thống nhất |
Nguyễn. T. Tộ |
2 |
7 |
5 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,200 |
Đường phố nội bộ |
|
|
66 |
Cao Bá Quát |
Phan Đăng Lưu |
Hoàng Văn Thụ |
1 |
6,5 |
4,5 |
Láng nhựa |
V |
0,150 |
Đường phố nội bộ |
|
|
67 |
Đặng Văn Ngữ |
Nguyễn Văn Trỗi |
Đặng Thai Mai |
2 |
14 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,150 |
Đường phố nội bộ |
|
|
68 |
Lạc Long Quân |
Nguyễn Thái Học |
Nguyễn Thượng Hiền |
2 |
13 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,140 |
Đường phố nội bộ |
|
|
69 |
Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải |
Phạm Thế Hiển |
Khu LH xử lý rác |
2 |
8 |
6 |
Bê tông nhựa |
III |
3,554 |
Đường phố gom |
|
|
70 |
Đường KSX Bình An 1 |
Nguyễn Thông |
Khu dân cư |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
1,424 |
Đường phố nội bộ |
|
|
71 |
Đường GTNT Tân Lý 1 - Bình An 1 |
Nguyễn Chí Thanh |
Cù Chính Lan |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
1,500 |
Đường phố nội bộ |
|
|
72 |
Nội bộ KDC Nguyễn Thái Học |
Thống Nhất |
Nguyễn. T. Tộ |
2 |
8 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,381 |
Đường phố nội bộ |
|
|
73 |
Nội bộ KDC Hoàng Diệu 2 |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
2 |
15 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,282 |
Đường phố nội bộ |
|
|
74 |
Nội bộ KDC PAM |
Nguyễn C. Trứ |
Khu dân cư |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
0,230 |
Đường phố nội bộ |
|
|
75 |
Nội bộ KDC Tân Lý 2 |
Nguyễn Trãi |
Khu dân cư |
2 |
12 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,105 |
Đường phố nội bộ |
|
|
76 |
Nội bộ KDC Sài Gòn - Hàm Tân |
Ng.Tri.Phương |
Khu dân cư |
2 |
6 |
5 |
Láng nhựa |
IV |
2,000 |
Đường phố nội bộ |
|
|
77 |
Tất cả các tuyến đường BTXM |
|
|
1 |
3-5 |
2-4 |
BTXM |
IV |
|
Đường phố nội bộ |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
80,613 |
|
|
Phụ
lục 2: Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi
|
TT |
Tên đường |
Địa phương |
Cấp kỹ thuật |
Chiều dài |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: Chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đi) |
Ghi |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
1 |
Thống Nhất |
Phường La Gi |
III |
|
1,900 |
Chiều rộng mặt đường 18m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
2 |
Lê Đức Thọ |
Phường La Gi |
III |
|
5,000 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
3 |
Cù Chính Lan |
Phường La Gi |
IV |
|
4,915 |
Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
4 |
Nguyễn Trường Tộ |
Phường La Gi |
III |
|
3,840 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
5 |
Hùng Vương |
Phường La Gi |
III |
|
3,550 |
Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
6 |
Nguyễn Thông |
Phường La Gi |
IV |
|
3,546 |
Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
7 |
Nguyễn Tri Phương |
Phường La Gi |
III |
|
3,274 |
Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
8 |
Nguyễn Trãi |
Phường La Gi |
III |
|
3,200 |
Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
9 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Phường La Gi |
III |
|
2,850 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
10 |
Lương Định Của |
Phường La Gi |
III |
|
2,740 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
11 |
Lý Thường Kiệt |
Phường La Gi |
III |
|
2,395 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
12 |
Lê Quang Định |
Phường La Gi |
III |
|
2,280 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
13 |
Cách Mạng Tháng 8 |
Phường La Gi |
III |
|
2,000 |
Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
14 |
Ngô Quyền |
Phường La Gi |
III |
|
1,956 |
Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
15 |
Châu Văn Liêm |
Phường La Gi |
IV |
|
1,800 |
Chiều rộng mặt đường 4m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
16 |
Đinh Bộ Lĩnh |
Phường La Gi |
III |
|
1,600 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
17 |
Nguyễn Huệ |
Phường La Gi |
III |
|
1,481 |
Chiều rộng mặt đường 16m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
18 |
Hoàng Diệu |
Phường La Gi |
III |
|
1,950 |
Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
19 |
Lê Văn Tám |
Phường La Gi |
III |
|
1,107 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
20 |
Võ Thị Sáu |
Phường La Gi |
III |
|
1,149 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
21 |
Xuân Thuỷ |
Phường La Gi |
IV |
|
1,100 |
Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
22 |
Lương Thế Vinh |
Phường La Gi |
IV |
|
0,955 |
Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
23 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Phường La Gi |
IV |
|
0,590 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
24 |
Nguyễn Thượng Hiền nối dài |
Phường La Gi |
IV |
|
0,250 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
25 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Phường La Gi |
IV |
|
0,834 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
26 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Phường La Gi |
IV |
|
0,826 |
Chiều rộng mặt đường 10m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
27 |
Lê Hồng Phong |
Phường La Gi |
IV |
|
0,760 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
28 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Phường La Gi |
IV |
|
0,755 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
29 |
Hoàng Văn Thụ nối dài |
Phường La Gi |
IV |
|
0,730 |
Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
30 |
Hoàng Văn Thụ |
Phường La Gi |
IV |
|
0,290 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
31 |
Đoàn Thị Điểm |
Phường La Gi |
IV |
|
0,700 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
32 |
Phạm Thế Hiển |
Phường La Gi |
IV |
|
0,638 |
Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
33 |
Lý Nam Đế |
Phường La Gi |
III |
|
0,630 |
Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
34 |
Ngô Gia Tự |
Phường La Gi |
IV |
|
0,600 |
Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
35 |
Trưng Trắc |
Phường La Gi |
IV |
|
0,600 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
36 |
Trưng Nhị |
Phường La Gi |
IV |
|
0,608 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
37 |
Tống Duy Tân |
Phường La Gi |
IV |
|
0,550 |
Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
38 |
Nguyễn Văn Cừ |
Phường La Gi |
IV |
|
0,485 |
Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
39 |
Trần Quý Cáp |
Phường La Gi |
IV |
|
0,455 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
40 |
Bùi Thị Xuân |
Phường La Gi |
IV |
|
0,430 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
41 |
Phan Đăng Lưu |
Phường La Gi |
IV |
|
0,405 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
42 |
Phạm Hồng Thái |
Phường La Gi |
IV |
|
0,380 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
43 |
Nguyễn Thái Học |
Phường La Gi |
IV |
|
0,380 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
44 |
Hồ Xuân Hương |
Phường La Gi |
IV |
|
0,377 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
45 |
Âu Cơ |
Phường La Gi |
IV |
|
0,350 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
46 |
Bùi Hữu Nghĩa |
Phường La Gi |
IV |
|
0,345 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
47 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Phường La Gi |
IV |
|
0,330 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
48 |
Hoàng Bích Sơn |
Phường La Gi |
IV |
|
0,270 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
49 |
Kỳ Đồng 1-2 |
Phường La Gi |
IV |
|
0,270 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
50 |
Bắc Sơn |
Phường La Gi |
IV |
|
0,260 |
Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
51 |
Đặng Thai Mai |
Phường La Gi |
IV |
|
0,230 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
52 |
Lê Trọng Tấn |
Phường La Gi |
IV |
|
0,220 |
Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
53 |
Trương Định |
Phường La Gi |
IV |
|
0,202 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
54 |
Trần Cao Vân |
Phường La Gi |
IV |
|
0,200 |
Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
55 |
Đặng Văn Ngữ |
Phường La Gi |
IV |
|
0,150 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
56 |
Lạc Long Quân |
Phường La Gi |
IV |
|
0,140 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
57 |
Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải |
Phường La Gi |
IV |
|
3,554 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 614/QĐ-UBND |
La Gi, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG LA GI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024; Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ ngày 29/11/2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/06/2025 của Bộ Xây dụng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quả tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc uỷ quyền công bố tải trọng và khổ giới hạn đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tại Tờ trình số 222/TTr-KTHT&ĐT ngày 17/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Tải trọng và khổ giới hạn của cầu, đường bộ công bố trong Quyết định này không thay thế các biển báo hiệu đường bộ.
1. Đối với tải trọng:
- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.
2. Đối với khổ giới hạn:
- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Bảng
1: Hiện trạng các tuyến đường bộ đang quản lý của UBND phường La Gi
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi
|
STT |
Tuyến đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Số làn xe chạy |
Bề rộng nền đường (m) |
Bề rộng mặt đường (m) |
Kết cấu mặt đường |
Cấp đường hiện trạng |
Chiều dài(km) |
Ghi chú |
|
|
|
|||||||||||
|
1 |
Thống Nhất |
Ngã tư T.Thiện |
Nguyễn Ngọc kỳ |
4 |
30 |
22 |
Bê tông nhựa |
III |
1,900 |
Đường phố chính |
|
|
2 |
Lê Đức Thọ |
Ng.Chí.Thanh |
Khu sản xuất |
2 |
9 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
5,000 |
Đường phố gom |
|
|
3 |
Cù Chính Lan |
Cầu Máng |
Lê Đức Thọ |
2 |
9 |
5,5 |
Láng nhựa |
IV |
4,915 |
Đường phố gom |
|
|
4 |
Nguyễn Trường Tộ |
Thống Nhất |
Trung đoàn |
2 |
15 |
8 |
Bê tông nhựa |
III |
3,840 |
Đường phố gom |
|
|
5 |
Hùng Vương |
Nguyễn Tri Phương |
Ranh xã Tân Hải |
2 |
20 |
12 |
Bê tông nhựa |
III |
3,550 |
Đường phố chính |
|
|
6 |
Nguyễn Thông |
Ng.Tri.Phương |
Lê Quang Định |
2 |
9 |
5,5 |
Bê tông nhựa |
IV |
3,546 |
Đường phố gom |
|
|
7 |
Nguyễn Tri Phương |
Ng.Chí.Thanh |
Bãi biển |
2 |
20 |
12 |
Bê tông nhựa |
III |
3,274 |
Đường phố chính |
|
|
8 |
Nguyễn Trãi |
Cầu Tân Lý |
Cầu Máng |
2 |
12 |
9 |
Bê tông nhựa |
III |
3,200 |
Đường phố chính |
|
|
9 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Hoàng Diệu |
Lê Văn Tám |
2 |
8 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
2,850 |
Đường phố gom |
|
|
10 |
Lương Định Của |
Ng.Chí.Thanh |
Cù Chính Lan |
2 |
10 |
8 |
Bê tông nhựa |
III |
2,740 |
Đường phố chính |
|
|
11 |
Lý Thường Kiệt |
Thống Nhất |
Quốc Lộ 55 |
2 |
9 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
2,395 |
Đường phố gom |
|
|
12 |
Lê Quang Định |
Cầu Cây chanh |
Bãi biển |
2 |
11 |
8 |
Bê tông nhựa |
III |
2,280 |
Đường phố chính |
|
|
13 |
Cách Mạng Tháng 8 |
Nguyễn Trãi |
Bãi biển |
2 |
12 |
9 |
Bê tông nhựa |
III |
2,000 |
Đường phố chính |
|
|
14 |
Ngô Quyền |
Quốc Lộ 55 |
Vòng xoay Nguyễn Huệ |
2 |
15 |
9 |
Bê tông nhựa |
III |
1,956 |
Đường phố chính |
|
|
15 |
Châu Văn Liêm |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Tri Phương |
2 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
1,800 |
Đường phố gom |
|
|
16 |
Đinh Bộ Lĩnh |
Quốc Lộ 55 |
Ranh phường Phước Hội |
2 |
11 |
8 |
Bê tông nhựa |
III |
1,600 |
Đường phố chính |
|
|
17 |
Nguyễn Huệ |
Thống Nhất |
Hoàng Diệu |
2 |
16 |
8 |
Bê tông nhựa |
III |
1,481 |
Đường phố chính |
|
|
18 |
Hoàng Diệu |
Nguyễn Huệ |
Nguyễn. C.Trứ |
4 |
20 |
12 |
Bê tông nhựa |
III |
0,550 |
Đường phố gom |
|
|
Lê Văn Tám |
Nguyễn Huệ |
2 |
12 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
1,400 |
Đường phố gom |
|
||
|
19 |
Lê Văn Tám |
Quốc Lộ 55 |
Nguyễn.B.Khiêm |
2 |
8 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
1,107 |
Đường phố gom |
|
|
20 |
Võ Thị Sáu |
CMT8 |
Bãi biển |
2 |
9 |
7 |
Bê tông nhựa |
III |
1,149 |
Đường phố gom |
|
|
21 |
Lê Lai |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Trãi |
1 |
6 |
4,5 |
BTXM |
V |
1,100 |
Đường phố nội bộ |
|
|
22 |
Xuân Thuỷ |
Nguyễn Tri Phương |
Cách Mạng Tháng Tám |
2 |
7 |
5 |
BTXM |
IV |
1,100 |
Đường phố nội bộ |
|
|
23 |
Lý Tự Trọng |
Lý. T. Kiệt |
Nghĩa trang |
2 |
6,5 |
4,5 |
Bê tông nhựa |
V |
1,050 |
Đường phố nội bộ |
|
|
24 |
Lương Thế Vinh |
Nguyễn. T. Tộ |
Ng. B. Khiêm |
2 |
6 |
5 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,955 |
Đường phố nội bộ |
|
|
25 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Hoàng Diệu |
Ng. B. Khiêm |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,590 |
Đường phố gom |
|
|
26 |
Nguyễn Thượng Hiền nối dài |
Âu Cơ |
Nguyễn Trường Tộ |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,250 |
Đường phố gom |
|
|
27 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Nguyễn Trãi |
Võ Thị Sáu |
2 |
9 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,834 |
Đường phố gom |
|
|
28 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Thống Nhất |
Hoàng Diệu |
2 |
16 |
10 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,826 |
Đường phố gom |
|
|
29 |
Lê Hồng Phong |
Ngô Quyền |
Khu dân cư |
2 |
9 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,760 |
Đường phố nội bộ |
|
|
30 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Nguyễn.T.Hiền |
Lương Thế Vinh |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,755 |
Đường phố nội bộ |
|
|
31 |
Hoàng Văn Thụ nối dài |
Ngô Quyền |
Khu dân cư |
1 |
7 |
5 |
Sỏi |
IV |
0,730 |
Đường phố nội bộ |
|
|
32 |
Hoàng Văn Thụ |
Thống Nhất |
Chợ Tân Thiện |
2 |
9,5 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,290 |
Đường phố nội bộ |
|
|
33 |
Đoàn Thị Điểm |
Nguyễn.T.Hiền |
Lương Thế Vinh |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,700 |
Đường phố nội bộ |
|
|
34 |
Phạm Thế Hiển |
Cầu Phước An |
Cù Chính Lan |
2 |
6 |
5 |
BTXM |
IV |
0,638 |
Đường phố gom |
|
|
35 |
Lý Nam Đế |
Ngô Quyền |
Ranh phường Phước Hội |
2 |
11 |
9 |
Bê tông nhựa |
III |
0,630 |
Đường phố chính |
|
|
36 |
Ngô Gia Tự |
Hoàng Diệu |
Nguyễn.B.Khiêm |
2 |
22 |
12 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,600 |
Đường phố gom |
|
|
37 |
Tạ Quang Bửu |
Thống Nhất |
Ngô Quyền |
1 |
5 |
4 |
BTXM |
V |
0,600 |
Đường phố nội bộ |
|
|
38 |
Trưng Trắc |
Lê Văn Tám |
Khu dân cư |
2 |
13 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,600 |
Đường phố nội bộ |
|
|
39 |
Trưng Nhị |
Lê Văn Tám |
Khu dân cư |
2 |
13 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,608 |
Đường phố nội bộ |
|
|
40 |
Tống Duy Tân |
CMT8 |
Ng. T. Phương |
2 |
12 |
9 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,550 |
Đường phố gom |
|
|
41 |
Nguyễn Văn Cừ |
Nguyễn C. Trứ |
Nguyễn.T.Tộ |
2 |
7,5 |
5,5 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,485 |
Đường phố nội bộ |
|
|
42 |
Phan Văn Trị |
Nguyễn Tri Phương |
KDC |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
0,460 |
Đường phố nội bộ |
|
|
43 |
Trần Thủ Độ |
Nguyễn Tri Phương |
KDC |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
0,460 |
Đường phố nội bộ |
|
|
44 |
Trần Đại Nghĩa |
Nguyễn Tri Phương |
KDC |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
0,460 |
Đường phố nội bộ |
|
|
45 |
Mai Xuân Thưởng |
Thống Nhất |
Ngô Quyền |
1 |
5 |
4 |
BTXM |
V |
0,457 |
Đường phố nội bộ |
|
|
46 |
Trần Quý Cáp |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn .T. Hiền |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,455 |
Đường phố gom |
|
|
47 |
Bùi Thị Xuân |
QL55 |
Lý Thường Kiệt |
2 |
9 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,430 |
Đường phố nội bộ |
|
|
48 |
Phan Đăng Lưu |
Thống Nhất |
Ngô Quyền |
2 |
8 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,405 |
Đường phố nội bộ |
|
|
49 |
Phạm Hồng Thái |
Thống Nhất |
Nguyễn.T.Tộ |
2 |
8 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,380 |
Đường phố nội bộ |
|
|
50 |
Nguyễn Thái Học |
Thống Nhất |
Nguyễn.T.Tộ |
2 |
8 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,380 |
Đường phố gom |
|
|
51 |
Hồ Xuân Hương |
Thống Nhất |
Nguyễn . T .Tộ |
2 |
10 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,377 |
Đường phố nội bộ |
|
|
52 |
Ỷ Lan |
Thống Nhất |
Nguyễn .C.Trứ |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
0,370 |
Đường phố nội bộ |
|
|
53 |
Âu Cơ |
Nguyễn Thái Học |
Hoàng Bích Sơn |
2 |
13 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,350 |
Đường phố nội bộ |
|
|
54 |
Bùi Hữu Nghĩa |
Hoàng Diệu |
Trần Qúy Cáp |
2 |
14 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,345 |
Đường phố nội bộ |
|
|
55 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Thống Nhất |
Đinh Bộ Lĩnh |
1 |
11 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,330 |
Đường phố nội bộ |
|
|
56 |
Nguyễn Khuyến |
Võ Thị Sáu |
Khu dân cư |
1 |
5 |
4 |
BTXM |
V |
0,300 |
Đường phố nội bộ |
|
|
57 |
Hoàng Bích Sơn |
Thống Nhất |
KDC |
2 |
13 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,270 |
Đường phố nội bộ |
|
|
58 |
Kỳ Đồng 1-2 |
Thống Nhất |
Lý Thường Kiệt |
2 |
7 |
6 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,270 |
Đường phố nội bộ |
|
|
59 |
Bắc Sơn |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
2 |
15 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,260 |
Đường phố nội bộ |
|
|
60 |
Đặng Thai Mai |
Nguyễn Văn Trỗi |
Hoàng Diệu |
2 |
14 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,230 |
Đường phố nội bộ |
|
|
61 |
Lê Trọng Tấn |
Nguyễn Văn Trỗi |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
2 |
10,5 |
5,5 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,220 |
Đường phố nội bộ |
|
|
62 |
Lưu Hữu Phước |
Thống nhất |
KDCCầu Đường |
2 |
5 |
4 |
Bê tông nhựa |
V |
0,200 |
Đường phố nội bộ |
|
|
63 |
Trương Định |
CMT8 |
Khu dân cư |
2 |
7 |
6 |
BTXM |
IV |
0,202 |
Đường phố nội bộ |
|
|
64 |
Tô Hiệu |
CMT8 |
Huỳnh.T.Kháng |
2 |
6 |
4,5 |
BTXM |
V |
0,200 |
Đường phố gom |
|
|
65 |
Trần Cao Vân |
Thống nhất |
Nguyễn. T. Tộ |
2 |
7 |
5 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,200 |
Đường phố nội bộ |
|
|
66 |
Cao Bá Quát |
Phan Đăng Lưu |
Hoàng Văn Thụ |
1 |
6,5 |
4,5 |
Láng nhựa |
V |
0,150 |
Đường phố nội bộ |
|
|
67 |
Đặng Văn Ngữ |
Nguyễn Văn Trỗi |
Đặng Thai Mai |
2 |
14 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,150 |
Đường phố nội bộ |
|
|
68 |
Lạc Long Quân |
Nguyễn Thái Học |
Nguyễn Thượng Hiền |
2 |
13 |
8 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,140 |
Đường phố nội bộ |
|
|
69 |
Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải |
Phạm Thế Hiển |
Khu LH xử lý rác |
2 |
8 |
6 |
Bê tông nhựa |
III |
3,554 |
Đường phố gom |
|
|
70 |
Đường KSX Bình An 1 |
Nguyễn Thông |
Khu dân cư |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
1,424 |
Đường phố nội bộ |
|
|
71 |
Đường GTNT Tân Lý 1 - Bình An 1 |
Nguyễn Chí Thanh |
Cù Chính Lan |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
1,500 |
Đường phố nội bộ |
|
|
72 |
Nội bộ KDC Nguyễn Thái Học |
Thống Nhất |
Nguyễn. T. Tộ |
2 |
8 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,381 |
Đường phố nội bộ |
|
|
73 |
Nội bộ KDC Hoàng Diệu 2 |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
2 |
15 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,282 |
Đường phố nội bộ |
|
|
74 |
Nội bộ KDC PAM |
Nguyễn C. Trứ |
Khu dân cư |
1 |
6 |
4 |
BTXM |
V |
0,230 |
Đường phố nội bộ |
|
|
75 |
Nội bộ KDC Tân Lý 2 |
Nguyễn Trãi |
Khu dân cư |
2 |
12 |
7 |
Bê tông nhựa |
IV |
0,105 |
Đường phố nội bộ |
|
|
76 |
Nội bộ KDC Sài Gòn - Hàm Tân |
Ng.Tri.Phương |
Khu dân cư |
2 |
6 |
5 |
Láng nhựa |
IV |
2,000 |
Đường phố nội bộ |
|
|
77 |
Tất cả các tuyến đường BTXM |
|
|
1 |
3-5 |
2-4 |
BTXM |
IV |
|
Đường phố nội bộ |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
80,613 |
|
|
Phụ
lục 2: Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi
|
TT |
Tên đường |
Địa phương |
Cấp kỹ thuật |
Chiều dài |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: Chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đi) |
Ghi |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
1 |
Thống Nhất |
Phường La Gi |
III |
|
1,900 |
Chiều rộng mặt đường 18m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
2 |
Lê Đức Thọ |
Phường La Gi |
III |
|
5,000 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
3 |
Cù Chính Lan |
Phường La Gi |
IV |
|
4,915 |
Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
4 |
Nguyễn Trường Tộ |
Phường La Gi |
III |
|
3,840 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
5 |
Hùng Vương |
Phường La Gi |
III |
|
3,550 |
Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
6 |
Nguyễn Thông |
Phường La Gi |
IV |
|
3,546 |
Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
7 |
Nguyễn Tri Phương |
Phường La Gi |
III |
|
3,274 |
Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
8 |
Nguyễn Trãi |
Phường La Gi |
III |
|
3,200 |
Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
9 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Phường La Gi |
III |
|
2,850 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
10 |
Lương Định Của |
Phường La Gi |
III |
|
2,740 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
11 |
Lý Thường Kiệt |
Phường La Gi |
III |
|
2,395 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
12 |
Lê Quang Định |
Phường La Gi |
III |
|
2,280 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
13 |
Cách Mạng Tháng 8 |
Phường La Gi |
III |
|
2,000 |
Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
14 |
Ngô Quyền |
Phường La Gi |
III |
|
1,956 |
Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
15 |
Châu Văn Liêm |
Phường La Gi |
IV |
|
1,800 |
Chiều rộng mặt đường 4m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
16 |
Đinh Bộ Lĩnh |
Phường La Gi |
III |
|
1,600 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
17 |
Nguyễn Huệ |
Phường La Gi |
III |
|
1,481 |
Chiều rộng mặt đường 16m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
18 |
Hoàng Diệu |
Phường La Gi |
III |
|
1,950 |
Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
19 |
Lê Văn Tám |
Phường La Gi |
III |
|
1,107 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
20 |
Võ Thị Sáu |
Phường La Gi |
III |
|
1,149 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
21 |
Xuân Thuỷ |
Phường La Gi |
IV |
|
1,100 |
Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
22 |
Lương Thế Vinh |
Phường La Gi |
IV |
|
0,955 |
Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
23 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Phường La Gi |
IV |
|
0,590 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
24 |
Nguyễn Thượng Hiền nối dài |
Phường La Gi |
IV |
|
0,250 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
25 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Phường La Gi |
IV |
|
0,834 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
26 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Phường La Gi |
IV |
|
0,826 |
Chiều rộng mặt đường 10m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
27 |
Lê Hồng Phong |
Phường La Gi |
IV |
|
0,760 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
28 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Phường La Gi |
IV |
|
0,755 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
29 |
Hoàng Văn Thụ nối dài |
Phường La Gi |
IV |
|
0,730 |
Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
30 |
Hoàng Văn Thụ |
Phường La Gi |
IV |
|
0,290 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
31 |
Đoàn Thị Điểm |
Phường La Gi |
IV |
|
0,700 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
32 |
Phạm Thế Hiển |
Phường La Gi |
IV |
|
0,638 |
Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
33 |
Lý Nam Đế |
Phường La Gi |
III |
|
0,630 |
Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
34 |
Ngô Gia Tự |
Phường La Gi |
IV |
|
0,600 |
Chiều rộng mặt đường 12m, số làn đường theo từng chiều đi 02 làn |
|
|
35 |
Trưng Trắc |
Phường La Gi |
IV |
|
0,600 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
36 |
Trưng Nhị |
Phường La Gi |
IV |
|
0,608 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
37 |
Tống Duy Tân |
Phường La Gi |
IV |
|
0,550 |
Chiều rộng mặt đường 9m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
38 |
Nguyễn Văn Cừ |
Phường La Gi |
IV |
|
0,485 |
Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
39 |
Trần Quý Cáp |
Phường La Gi |
IV |
|
0,455 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
40 |
Bùi Thị Xuân |
Phường La Gi |
IV |
|
0,430 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
41 |
Phan Đăng Lưu |
Phường La Gi |
IV |
|
0,405 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
42 |
Phạm Hồng Thái |
Phường La Gi |
IV |
|
0,380 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
43 |
Nguyễn Thái Học |
Phường La Gi |
IV |
|
0,380 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
44 |
Hồ Xuân Hương |
Phường La Gi |
IV |
|
0,377 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
45 |
Âu Cơ |
Phường La Gi |
IV |
|
0,350 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
46 |
Bùi Hữu Nghĩa |
Phường La Gi |
IV |
|
0,345 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
47 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Phường La Gi |
IV |
|
0,330 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
48 |
Hoàng Bích Sơn |
Phường La Gi |
IV |
|
0,270 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
49 |
Kỳ Đồng 1-2 |
Phường La Gi |
IV |
|
0,270 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
50 |
Bắc Sơn |
Phường La Gi |
IV |
|
0,260 |
Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
51 |
Đặng Thai Mai |
Phường La Gi |
IV |
|
0,230 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
52 |
Lê Trọng Tấn |
Phường La Gi |
IV |
|
0,220 |
Chiều rộng mặt đường 5.5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
53 |
Trương Định |
Phường La Gi |
IV |
|
0,202 |
Chiều rộng mặt đường 6m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
54 |
Trần Cao Vân |
Phường La Gi |
IV |
|
0,200 |
Chiều rộng mặt đường 5m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
55 |
Đặng Văn Ngữ |
Phường La Gi |
IV |
|
0,150 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
56 |
Lạc Long Quân |
Phường La Gi |
IV |
|
0,140 |
Chiều rộng mặt đường 8m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
|
57 |
Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải |
Phường La Gi |
IV |
|
3,554 |
Chiều rộng mặt đường 7m, số làn đường theo từng chiều đi 01 làn |
|
Phụ
lục 3: Các vị trí hạn chế tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi
|
TT |
Tên đường (Quốc lộ, đường tỉnh) |
Lý trình |
Địa phương |
Cấp đường |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Lý do hạn chế |
Ghi chú |
|||
|
ĐB |
MN |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (m) |
Chiều cao |
||||||
|
1 |
Thống Nhất |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
2 |
Lê Đức Thọ |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
3 |
Cù Chính Lan |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn |
|
|
Mặt đường xuống cấp |
Toàn xe |
|
4 |
Nguyễn Trường Tộ |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
5 |
Hùng Vương |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
6 |
Nguyễn Thông |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
6 Tấn/Trục |
|
|
Mặt đường xuống cấp |
|
|
7 |
Nguyễn Tri Phương |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
8 |
Nguyễn Trãi |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
9 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
10 |
Lương Định Của |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
11 |
Lý Thường Kiệt |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 tấn |
|
|
Mặt đường xuống cấp |
Toàn xe |
|
12 |
Lê Quang Định |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
8 Tấn/Trục |
|
|
Mặt đường xuống cấp |
|
|
13 |
Cách Mạng Tháng 8 |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
14 |
Ngô Quyền |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
15 |
Châu Văn Liêm |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
5 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
16 |
Đinh Bộ Lĩnh |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
17 |
Nguyễn Huệ |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
Cấm xe tải |
|
|
Khu trung tâm Hành chính |
|
|
18 |
Hoàng Diệu |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
Cấm xe tải |
|
|
Khu trung tâm Hành chính |
|
|
19 |
Lê Văn Tám |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
20 |
Võ Thị Sáu |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
21 |
Lê Lai |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
8 Tấn |
|
|
Mặt đường hẹp |
Toàn xe |
|
22 |
Xuân Thuỷ |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
5 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
23 |
Lý Tự Trọng |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
8 Tấn/Trục |
|
|
Mặt đường hẹp |
|
|
24 |
Lương Thế Vinh |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
25 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
26 |
Nguyễn Thượng Hiền nối dài |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
27 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
8 Tấn/Trục |
|
|
Mặt đường hẹp |
|
|
28 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
29 |
Lê Hồng Phong |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
8 Tấn/Trục |
|
|
Mặt đường hẹp |
|
|
30 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
31 |
Hoàng Văn Thụ nối dài |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
8 Tấn |
|
|
Mặt đường xuống cấp |
Toàn xe |
|
32 |
Hoàng Văn Thụ |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
33 |
Đoàn Thị Điểm |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
34 |
Phạm Thế Hiển |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
35 |
Lý Nam Đế |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
36 |
Ngô Gia Tự |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
37 |
Tạ Quang Bửu |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
8 Tấn |
|
|
Mặt đường xuống cấp |
Toàn xe |
|
38 |
Trưng Trắc |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
39 |
Trưng Nhị |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
40 |
Tống Duy Tân |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
41 |
Nguyễn Văn Cừ |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
42 |
Phan Văn Trị |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
43 |
Trần Thủ Độ |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
44 |
Trần Đại Nghĩa |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
45 |
Mai Xuân Thưởng |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
46 |
Trần Quý Cáp |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
47 |
Bùi Thị Xuân |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
48 |
Phan Đăng Lưu |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
49 |
Phạm Hồng Thái |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
50 |
Nguyễn Thái Học |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
51 |
Hồ Xuân Hương |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
52 |
Ỷ Lan |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
8 Tấn |
|
|
Đường hẹp |
Toàn xe |
|
53 |
Âu Cơ |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
54 |
Bùi Hữu Nghĩa |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
55 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
56 |
Nguyễn Khuyến |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
8 Tấn |
|
|
Đường hẹp |
Toàn xe |
|
57 |
Hoàng Bích Sơn |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
58 |
Kỳ Đồng 1-2 |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
Cấm xe tải |
|
|
Đi qua khu vực Chợ |
Theo giờ |
|
59 |
Bắc Sơn |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
8 Tấn |
|
|
Đường hẹp |
Toàn xe |
|
60 |
Đặng Thai Mai |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
61 |
Lê Trọng Tấn |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
62 |
Lưu Hữu Phước |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
63 |
Trương Định |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
6 Tấn/Trục |
|
|
Mặt đường xuống cấp |
|
|
64 |
Tô Hiệu |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
8 Tấn |
|
|
Đường hẹp |
Toàn xe |
|
65 |
Trần Cao Vân |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
66 |
Cao Bá Quát |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
67 |
Đặng Văn Ngữ |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
68 |
Lạc Long Quân |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
69 |
Đường vào khu liên hợp xử lý rác thải |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
III |
|
10 Tấn/Trục |
|
|
Theo thiết kế đường |
|
|
70 |
Đường KSX Bình An 1 |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
10 Tấn |
|
|
Đường hẹp |
Toàn xe |
|
71 |
Đường GTNT Tân Lý 1 - Bình An 1 |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
10 Tấn |
|
|
Đường hẹp |
Toàn xe |
|
72 |
Nội bộ KDC Nguyễn Thái Học |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
73 |
Nội bộ KDC Hoàng Diệu 2 |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
74 |
Nội bộ KDC PAM |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
V |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
75 |
Nội bộ KDC Tân Lý 2 |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
|
76 |
Nội bộ KDC Sài Gòn - Hàm Tân |
Toàn tuyến |
Phường La Gi |
IV |
|
10 Tấn |
|
|
Trong KDC |
Toàn xe |
Phụ
lục 4: Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 19/3/2026 của UBND phường La Gi
|
TT |
Tên đường |
Lý trình |
Tỉnh/ Thành phố |
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn |
Ghi chú |
|||
|
Tên cầu |
Tải trọng thiết kế |
Tình trạng tải |
Tình trạng khổ giới hạn (biển hạn chế khổ giới hạn) (m) |
|
||||
|
1 |
Lý Thường Kiệt |
Km1+870 |
Phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng |
Cầu Lý Thường Kiệt |
30 Tấn |
10 Tấn |
|
|
|
2 |
Phạm Thế Hiển |
Km0+200 |
Phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng |
Cầu sắt Phước An |
10 Tấn |
2,5 Tấn |
2,5m |
Cấm ô tô |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh