Quyết định 592/QĐ-ВТС năm 2026 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã; tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia
| Số hiệu | 592/QĐ-BTC |
| Ngày ban hành | 25/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Cao Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 592/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2562/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUẾ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP TỈNH, XÃ; TIẾP
NHẬN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 592/QĐ-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Mã số TTHC(1) |
Tên TTHC |
Cơ quan giải quyết(2) |
Địa điểm/địa chỉ thực hiện |
Mức độ DVC trực tuyến |
Số quyết định đã công bố TTHC |
Ghi chú |
|
Thủ tục hành chính thuế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã(3); tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
|||||||
|
1 |
1.008494 |
Đăng ký thuế để cấp mã số thuế nộp thay đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ chức nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân được nhà cung cấp ở nước ngoài ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
2 |
1.008498 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
3 |
2.002225 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
4 |
1.008503 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
5 |
1.00850 4 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đối với cơ quan đăng ký kinh doanh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
6 |
1.008505 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh. |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
7 |
1.007042 |
Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
8 |
1.008759 |
Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
9 |
2.002321 |
Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
10 |
1.008510 |
Khôi phục mã số thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
11 |
1.007607 |
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
12 |
1.008501 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
13 |
1.007014 |
Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
14 |
1.007016 |
Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
15 |
1.007022 |
Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
16 |
1.008324 |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
17 |
1.007040 |
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
18 |
1.007026 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
19 |
1.008335 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
20 |
1.008344 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
21 |
1.008346 |
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
22 |
1.008309 |
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. (Từ 01/10/2025 Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã không thu hồ sơ giấy, thay bằng việc khai thác dữ liệu theo chỉ thị số 24 của Thủ tướng Chính phủ) |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
23 |
1.008342 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
24 |
1.008529 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
25 |
1.008532 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
26 |
1.008538 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
27 |
2.002233 |
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
28 |
2.002235 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
29 |
2.002237 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
30 |
1.008340 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
31 |
1.011007 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
32 |
1.011020 |
Khai thuế đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
33 |
1.011021 |
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
34 |
1.008570 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
35 |
1.008571 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
36 |
1.008312 |
Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
37 |
1.008317 |
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
38 |
1.008321 |
Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
39 |
1.008325 |
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
40 |
1.008331 |
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài/hãng hàng không nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
41 |
1.008333 |
Khai thuế/ Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
42 |
1.008339 |
Khai thuế đối với hàng vận tải nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
43 |
1.008549 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
44 |
1.008323 |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
45 |
1.008326 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
46 |
1.008332 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
47 |
1.008525 |
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
48 |
1.008526 |
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
49 |
1.008553 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
50 |
1.008554 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
51 |
1.008758 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
52 |
1.010951 |
Khai các khoản thu về hoa hồng dầu, khí, tiền thu về dọc và sử dụng tài liệu dầu, khí |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
53 |
1.010990 |
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
54 |
1.010992 |
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
55 |
1.010994 |
Khai phụ thu tạm tính đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
56 |
1.010995 |
Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Toàn trình Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
57 |
1.010998 |
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Toàn trình Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
58 |
1.011520 |
Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
59 |
1.008572 |
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
60 |
1.007721 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
61 |
1.008568 |
Miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
62 |
1.008583 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
63 |
1.008584 |
Miễn giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất, thuê mặt nước; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
64 |
1.008573 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài và cá nhân người nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
65 |
1.008578 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
66 |
1.008579 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
67 |
1.008581 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
68 |
1.008585 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
69 |
3.000088 |
Miễn tiền chậm nộp |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
70 |
3.000083 |
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
71 |
3.000084 |
Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
72 |
1.007037 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp, tổ chức |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
73 |
1.008558 |
Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
74 |
1.008559 |
Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
75 |
1.008564 |
Hoàn thuế khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
76 |
1.008565 |
Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
77 |
1.0111017 |
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
78 |
1.0111018 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
79 |
1.008562 |
Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
80 |
1.008563 |
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
81 |
1.008327 |
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
82 |
1.008513 |
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
83 |
1.008590 |
Gia hạn nộp thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
84 |
1.008589 |
Không tính tiền chậm nộp |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
85 |
1.008588 |
Nộp dần tiền thuế nợ |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
86 |
1.008596 |
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa/doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
87 |
1.008345 |
Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
88 |
1.008567 |
Thủ tục đăng ký điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
89 |
1.008591 |
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
90 |
1.008566 |
Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
91 |
1.010949 |
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
92 |
1.011013 |
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
93 |
1.008593 |
Thông báo về phương pháp trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
94 |
1.008543 |
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
95 |
1.008544 |
Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
96 |
1.008587 |
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
97 |
1.011042 |
Đăng kí/ Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
98 |
1.011043 |
Đăng ký mới/ Bổ sung thông tin đăng ký/ thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin điện tử để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
99 |
1.007032 |
Mua /xử lý mất, cháy, hỏng/Tiêu hủy hóa đơn đặt in mua của cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
100 |
1.007709 |
Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ/Gửi dữ liệu hóa đơn đến cơ quan thuế đối với trường hợp mua hóa đơn của cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
101 |
1.008313 |
Tiêu hủy biên lai |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
102 |
1.008555 |
Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/ Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
103 |
1.010239 |
Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế/ Thông báo thay đổi thông tin nhân viên đại lý thuế/Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
104 |
1.010701 |
Thông báo sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế/Thông báo tạm dừng, chấm dứt sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
105 |
1.014405 |
Thông báo đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
106 |
1.007673 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh. |
Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
107 |
2.002259 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán. |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
108 |
3.000087 |
Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
109 |
1.007674 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
110 |
1.007689 |
Khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai cho cá nhân |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
111 |
1.007690 |
Khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
112 |
1.011022 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
113 |
1.007277 |
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
114 |
1.007700 |
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
115 |
1.007699 |
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
116 |
1.007695 |
Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
117 |
1.011006 |
Khai tiền thuê đất |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
1 |
1.010337 |
Đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/ Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
2 |
1.010339 |
Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
3 |
1.010341 |
Xử lý hóa đơn điện tử đã lập sai |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
4 |
1.010343 |
Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
5 |
1.007710 |
Báo cáo biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
6 |
1.008307 |
Thông báo/ điều chỉnh thông tin thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
Xem lại có điện tử |
|
7 |
1.008310 |
Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
8 |
1.013659 |
Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
9 |
1.011046 |
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
10 |
1.011047 |
Kế hoạch mua/mua bổ sung/đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
11 |
1.011049 |
Thông báo mất, cháy/kết quả hủy tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
12 |
1.011051 |
Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
13 |
1.014030 |
Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khấu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/ Chi cục Thuế TMĐT |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
14 |
1.014032 |
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
Chi cục Thuế TMĐT |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
15 |
1.014406 |
Đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
16 |
1.014407 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT) |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
17 |
1.014407 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về tổng hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR) |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
18 |
1.014031 |
Thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
19 |
1.014033 |
Thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
* Ghi chú:
- Mã số TTHC(1): Mã Thủ tục hành chính trên cổng dịch vụ công quốc gia;
- Cơ quan giải quyết(2): Các TTHC số thứ tự từ 01 - 10, 12 -105 Mục I và 01 -17 Mục II thuộc thẩm quyền giải quyết của Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử/Thuế cơ sở; Các TTHC số thứ tự 11 và từ 106 -135 Mục I, 18 -19 Mục II thuộc thẩm quyền giải quyết của Thuế cơ sở;
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã(3): Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; Trung tâm phục vụ hành chính công một cấp, Chi nhánh.
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 592/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 25 tháng 3 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2562/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUẾ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG CẤP TỈNH, XÃ; TIẾP
NHẬN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG QUỐC GIA
(Kèm theo Quyết định số 592/QĐ-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Mã số TTHC(1) |
Tên TTHC |
Cơ quan giải quyết(2) |
Địa điểm/địa chỉ thực hiện |
Mức độ DVC trực tuyến |
Số quyết định đã công bố TTHC |
Ghi chú |
|
Thủ tục hành chính thuế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã(3); tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
|||||||
|
1 |
1.008494 |
Đăng ký thuế để cấp mã số thuế nộp thay đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ chức nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân được nhà cung cấp ở nước ngoài ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
2 |
1.008498 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
3 |
2.002225 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
4 |
1.008503 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
5 |
1.00850 4 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đối với cơ quan đăng ký kinh doanh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
6 |
1.008505 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh. |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
7 |
1.007042 |
Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
8 |
1.008759 |
Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
9 |
2.002321 |
Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
10 |
1.008510 |
Khôi phục mã số thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
11 |
1.007607 |
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
12 |
1.008501 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
13 |
1.007014 |
Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
14 |
1.007016 |
Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
15 |
1.007022 |
Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
16 |
1.008324 |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
17 |
1.007040 |
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
18 |
1.007026 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
19 |
1.008335 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
20 |
1.008344 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
21 |
1.008346 |
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
22 |
1.008309 |
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. (Từ 01/10/2025 Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã không thu hồ sơ giấy, thay bằng việc khai thác dữ liệu theo chỉ thị số 24 của Thủ tướng Chính phủ) |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
23 |
1.008342 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
24 |
1.008529 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
25 |
1.008532 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
26 |
1.008538 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
27 |
2.002233 |
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
28 |
2.002235 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
29 |
2.002237 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
30 |
1.008340 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
31 |
1.011007 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
32 |
1.011020 |
Khai thuế đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
33 |
1.011021 |
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
34 |
1.008570 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
35 |
1.008571 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
36 |
1.008312 |
Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
37 |
1.008317 |
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
38 |
1.008321 |
Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
39 |
1.008325 |
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
40 |
1.008331 |
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài/hãng hàng không nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
41 |
1.008333 |
Khai thuế/ Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
42 |
1.008339 |
Khai thuế đối với hàng vận tải nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
43 |
1.008549 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
44 |
1.008323 |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
45 |
1.008326 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
46 |
1.008332 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
47 |
1.008525 |
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
48 |
1.008526 |
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
49 |
1.008553 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
50 |
1.008554 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
51 |
1.008758 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
52 |
1.010951 |
Khai các khoản thu về hoa hồng dầu, khí, tiền thu về dọc và sử dụng tài liệu dầu, khí |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
53 |
1.010990 |
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
54 |
1.010992 |
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
55 |
1.010994 |
Khai phụ thu tạm tính đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
56 |
1.010995 |
Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Toàn trình Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
57 |
1.010998 |
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Toàn trình Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
58 |
1.011520 |
Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
59 |
1.008572 |
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
60 |
1.007721 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
61 |
1.008568 |
Miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
62 |
1.008583 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
63 |
1.008584 |
Miễn giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất, thuê mặt nước; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
64 |
1.008573 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài và cá nhân người nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
65 |
1.008578 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
66 |
1.008579 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
67 |
1.008581 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
68 |
1.008585 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
69 |
3.000088 |
Miễn tiền chậm nộp |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
70 |
3.000083 |
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
71 |
3.000084 |
Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
72 |
1.007037 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp, tổ chức |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
73 |
1.008558 |
Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
74 |
1.008559 |
Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
75 |
1.008564 |
Hoàn thuế khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
76 |
1.008565 |
Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
77 |
1.0111017 |
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
78 |
1.0111018 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
79 |
1.008562 |
Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
80 |
1.008563 |
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
81 |
1.008327 |
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
82 |
1.008513 |
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
83 |
1.008590 |
Gia hạn nộp thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
84 |
1.008589 |
Không tính tiền chậm nộp |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
85 |
1.008588 |
Nộp dần tiền thuế nợ |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
86 |
1.008596 |
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa/doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
87 |
1.008345 |
Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
88 |
1.008567 |
Thủ tục đăng ký điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
89 |
1.008591 |
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
90 |
1.008566 |
Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
91 |
1.010949 |
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
92 |
1.011013 |
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
93 |
1.008593 |
Thông báo về phương pháp trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
94 |
1.008543 |
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
95 |
1.008544 |
Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
96 |
1.008587 |
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
97 |
1.011042 |
Đăng kí/ Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
98 |
1.011043 |
Đăng ký mới/ Bổ sung thông tin đăng ký/ thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin điện tử để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
99 |
1.007032 |
Mua /xử lý mất, cháy, hỏng/Tiêu hủy hóa đơn đặt in mua của cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
100 |
1.007709 |
Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ/Gửi dữ liệu hóa đơn đến cơ quan thuế đối với trường hợp mua hóa đơn của cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
101 |
1.008313 |
Tiêu hủy biên lai |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
102 |
1.008555 |
Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/ Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
103 |
1.010239 |
Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế/ Thông báo thay đổi thông tin nhân viên đại lý thuế/Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
104 |
1.010701 |
Thông báo sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế/Thông báo tạm dừng, chấm dứt sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
105 |
1.014405 |
Thông báo đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
106 |
1.007673 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh. |
Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
107 |
2.002259 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán. |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
108 |
3.000087 |
Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
109 |
1.007674 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
110 |
1.007689 |
Khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai cho cá nhân |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
111 |
1.007690 |
Khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
112 |
1.011022 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
113 |
1.007277 |
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
114 |
1.007700 |
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
115 |
1.007699 |
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
116 |
1.007695 |
Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
117 |
1.011006 |
Khai tiền thuê đất |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã. |
Toàn trình |
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
1 |
1.010337 |
Đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/ Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
2 |
1.010339 |
Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
3 |
1.010341 |
Xử lý hóa đơn điện tử đã lập sai |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
4 |
1.010343 |
Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
5 |
1.007710 |
Báo cáo biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng |
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
6 |
1.008307 |
Thông báo/ điều chỉnh thông tin thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
Xem lại có điện tử |
|
7 |
1.008310 |
Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
8 |
1.013659 |
Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
9 |
1.011046 |
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
10 |
1.011047 |
Kế hoạch mua/mua bổ sung/đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
11 |
1.011049 |
Thông báo mất, cháy/kết quả hủy tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
12 |
1.011051 |
Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
13 |
1.014030 |
Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khấu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/ Chi cục Thuế TMĐT |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
14 |
1.014032 |
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
Chi cục Thuế TMĐT |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
15 |
1.014406 |
Đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
16 |
1.014407 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT) |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
17 |
1.014407 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về tổng hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR) |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
18 |
1.014031 |
Thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
|
19 |
1.014033 |
Thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Thuế Cơ sở |
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia |
Toàn trình |
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính |
|
* Ghi chú:
- Mã số TTHC(1): Mã Thủ tục hành chính trên cổng dịch vụ công quốc gia;
- Cơ quan giải quyết(2): Các TTHC số thứ tự từ 01 - 10, 12 -105 Mục I và 01 -17 Mục II thuộc thẩm quyền giải quyết của Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử/Thuế cơ sở; Các TTHC số thứ tự 11 và từ 106 -135 Mục I, 18 -19 Mục II thuộc thẩm quyền giải quyết của Thuế cơ sở;
- Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã(3): Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã; Trung tâm phục vụ hành chính công một cấp, Chi nhánh.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh