Quyết định 584/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 584/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phùng Thành Vinh |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 584/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định xác định, phân định danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Báo cáo thẩm định số 11/BC-HĐTĐ ngày 03/02/2026 của Hội đồng thẩm định theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 111/TTr-SDTTG ngày 03/02/2026;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh:
1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
“1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 1.569 thôn; trong đó, có 668 thôn đặc biệt khó khăn, gồm:
- Thôn thuộc xã khu vực I: 01 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực II: 10 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực III: 657 thôn.”
2. Điều chỉnh, bổ sung các Phụ lục 01,02 tại Điều 1:
(Các nội dung điều chỉnh, bổ sung tại các Phụ lục 01, 02 kèm theo)
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm Quyết định số: 584/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02. năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
TT |
Tên xã |
Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh |
Nội dung sau khi điều chỉnh, bổ sung |
||||||||
|
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đăc biết khó khăn |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
||||||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
||||||||
|
|
Tổng số toàn tỉnh |
1.564 |
934 |
1.514 |
668 |
1.569 |
934 |
1.536 |
668 |
||
|
|
Tổng số (14 xã điều chỉnh, bổ sung thôn DTTS- MN, thôn ĐBKK) |
|
35 |
21 |
24 |
|
35 |
43 |
24 |
||
|
|
|
|
7 |
|
|
|
7 |
||||
|
|
|
1 |
Bản Khe Ló |
|
|
ĐBKK |
1 |
Bản Hua Nà |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Bản Làng Cằng |
|
|
ĐBKK |
2 |
Bản Kim Sơn |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
3 |
Bản Làng Xiềng |
|
|
ĐBKK |
3 |
Bản Tân Hợp |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
4 |
Bản Thái Sơn 1 |
|
|
ĐBKK |
4 |
Bản Yên Hòa |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
5 |
Bản Thái Sơn 2 |
|
|
ĐBKK |
5 |
Bản Lục Sơn |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
6 |
Bản Nam Sơn |
|
|
ĐBKK |
6 |
Bản Xằng |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
7 |
Bản Thái Hòa |
|
|
ĐBKK |
7 |
Bản Mọi |
|
|
ĐBKK |
|
|
3 |
2 |
3 |
|
3 |
7 |
4 |
||||
|
|
|
1 |
Bản Châu Định |
DTTS |
|
ĐBKK |
1 |
Bản Châu Định |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Bản Bãi Gạo |
DTTS |
|
ĐBKK |
2 |
Bản Bãi Gạo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
3 |
Bản Yên Hòa |
DTTS |
|
|
3 |
Bản Yên Hòa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
4 |
Bản Chôm Lôm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
4 |
Bản Chôm Lôm |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
5 |
Bản Huồi Mác |
DTTS |
MN |
|
5 |
Bản Huồi Mác |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Thôn Khe Choăng |
MN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thôn 2/9 |
MN |
|
|
|
|
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
||
|
|
|
1 |
Thôn Thạch Tiến |
|
|
ĐBKK |
1 |
Bản Chòm Bỏi |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Thôn Thống Nhất |
|
|
ĐBKK |
2 |
Bản Chòm Muộng |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
0 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Thạch Hòa |
|
MN |
|
1 |
Xóm Thuận Hòa |
|
MN |
|
|
|
|
2 |
Xóm Nhủ Tân |
|
MN |
|
2 |
Xóm Nho Tân |
|
MN |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
5 |
|
||
|
|
|
1 |
Xóm Tân Đà |
|
MN |
|
1 |
Xóm Tân Sơn |
|
MN |
|
|
|
|
2 |
Khối 3 |
|
MN |
|
2 |
Xóm Đội Cung |
|
MN |
|
|
|
|
3 |
Khối 5 |
|
MN |
|
3 |
Xóm Kỳ Nam |
|
MN |
|
|
|
|
4 |
Khối 6 |
|
MN |
|
4 |
Xóm Kỳ Lâm |
|
MN |
|
|
|
|
5 |
Xóm Hùng Cường |
|
MN |
|
|||||
|
|
|
2 |
3 |
|
|
|
2 |
3 |
|
||
|
|
|
1 |
Xóm Tiến Đồng |
DTTS |
MN |
|
1 |
Xóm Vĩnh Thành |
DITS |
MN |
|
|
|
|
2 |
Xóm Vĩnh Đồng |
DTTS |
MN |
|
2 |
Bản Phẩy Thái Minh |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
3 |
Xóm Lập Bình |
|
MN |
|
3 |
Xóm Tân Đông |
|
MN |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Nước Xanh |
|
|
ĐBKK |
1 |
Xóm Kẻ Mui |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Xóm Kẻ Thai |
|
|
ĐBKK |
2 |
Xóm Quyết Tâm |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
|
||
|
|
|
1 |
Xóm Đồng Hương |
|
MN |
|
1 |
Xóm Vĩnh Tân |
|
MN |
|
|
|
|
2 |
Xóm Hưng Thành |
|
MN |
|
2 |
Xóm Đội Cung |
|
MN |
|
|
|
|
9 |
|
5 |
|
|
9 |
10 |
5 |
||
|
|
|
1 |
Bản Bon |
DTTS |
|
ĐBKK |
1 |
Bản Bon |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Xóm Cỏ Nong |
DTTS |
|
ĐBKK |
2 |
Xóm Cỏ Nong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
3 |
Xóm Phong Quang |
DTTS |
|
|
3 |
Xóm Phong Quang |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
4 |
Bản Ná Tọc |
DTTS |
|
ĐBKK |
4 |
Bản Ná Tọc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
5 |
Xóm Trung Sơn |
DTTS |
|
|
5 |
Xóm Trung Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
6 |
Bản Ná Công |
DTTS |
|
|
6 |
Bản Ná Công |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
7 |
Bản Ná Ca |
DTTS |
|
ĐBKK |
7 |
Bản Ná Ca |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
8 |
Bản Hạ Sơn |
DTTS |
|
ĐBKK |
8 |
Bản Hạ Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
9 |
Bản Ná Phày |
DTTS |
|
|
9 |
Bản Ná Phày |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Xóm Hải Lâm |
|
MN |
|
|
|
|
5 |
5 |
5 |
|
|
5 |
5 |
0 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Sơn Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
1 |
Xóm Sơn Tiến |
DTTS |
MN |
0 |
|
|
|
2 |
Xóm Liên Tân |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
2 |
Xóm Liên Tân |
DTTS |
MN |
0 |
|
|
|
3 |
Xóm Cốc Mẳm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
3 |
Xóm Cốc Mẳm |
DTTS |
MN |
0 |
|
|
|
4 |
Xóm Đồng Huống |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
4 |
Xóm Đồng Huống |
DTTS |
MN |
0 |
|
|
|
5 |
Xóm Đồn Mộng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
5 |
Xóm Đồn Mộng |
DTTS |
MN |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
1 |
1 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Khục |
DTTS |
MN |
|
1 |
Xóm Khục |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
5 |
6 |
1 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Bù Sành |
DTTS |
|
|
1 |
Xóm Bù Sành |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
2 |
Xóm Đồng Tiến |
DTTS |
|
|
2 |
Xóm Đồng Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
3 |
Xóm Hạ Đông |
DTTS |
|
|
3 |
Xóm Hạ Đông |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
4 |
Bản Ham |
DTTS |
|
|
4 |
Bản Ham |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
5 |
Bản Nhang Thắm |
DTTS |
|
|
5 |
Bản Nhang Thắm |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xóm Hưng Long |
MN |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Đồng Chạo |
DTTS |
MN |
|
1 |
Xóm Đồng Chạo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Xóm Bản Mát |
DTTS |
MN |
|
2 |
Xóm Bản Mát |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
8 |
|
|
|
|
8 |
|
|
||
|
|
|
1 |
Xóm Khánh Tiến |
DTTS |
|
|
1 |
Xóm Ấp Mỹ |
DTTS |
|
|
|
|
|
2 |
Xóm Sông Lim |
DTTS |
|
|
2 |
Xóm Hòa Thái |
DTTS |
|
|
|
|
|
3 |
Xóm Tân Xuân |
DTTS |
|
|
3 |
Xóm Khe Sài 2 |
DTTS |
|
|
|
|
|
4 |
Xóm Thịnh Hồng |
DTTS |
|
|
4 |
Xóm Nam Khế |
DTTS |
|
|
|
|
|
5 |
Xóm Thọ Đông |
DTTS |
|
|
5 |
Xóm Nam Long |
DTTS |
|
|
|
|
|
6 |
Xóm Vạn Lộc 1 |
DTTS |
|
|
6 |
Xóm Nam Tân |
DTTS |
|
|
|
|
|
7 |
Xóm Vạn Lộc 2 |
DTTS |
|
|
7 |
Xóm Nam Thắng |
DTTS |
|
|
|
|
|
8 |
Xóm Vĩnh Giang |
DTTS |
|
|
8 |
Xóm Tân Hữu |
DTTS |
|
- |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 584/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định khu vực vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định xác định, phân định danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã, phường vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã, phường khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Báo cáo thẩm định số 11/BC-HĐTĐ ngày 03/02/2026 của Hội đồng thẩm định theo Quyết định số 3886/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh về điều chỉnh, bổ sung danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 111/TTr-SDTTG ngày 03/02/2026;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh:
1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
“1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: 1.569 thôn; trong đó, có 668 thôn đặc biệt khó khăn, gồm:
- Thôn thuộc xã khu vực I: 01 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực II: 10 thôn;
- Thôn thuộc xã khu vực III: 657 thôn.”
2. Điều chỉnh, bổ sung các Phụ lục 01,02 tại Điều 1:
(Các nội dung điều chỉnh, bổ sung tại các Phụ lục 01, 02 kèm theo)
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm Quyết định số: 584/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02. năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
TT |
Tên xã |
Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh |
Nội dung sau khi điều chỉnh, bổ sung |
||||||||
|
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đăc biết khó khăn |
Tên thôn |
Thôn thuộc vùng |
Thôn đặc biệt khó khăn |
||||||
|
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
Dân tộc thiểu số |
Miền núi |
||||||||
|
|
Tổng số toàn tỉnh |
1.564 |
934 |
1.514 |
668 |
1.569 |
934 |
1.536 |
668 |
||
|
|
Tổng số (14 xã điều chỉnh, bổ sung thôn DTTS- MN, thôn ĐBKK) |
|
35 |
21 |
24 |
|
35 |
43 |
24 |
||
|
|
|
|
7 |
|
|
|
7 |
||||
|
|
|
1 |
Bản Khe Ló |
|
|
ĐBKK |
1 |
Bản Hua Nà |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Bản Làng Cằng |
|
|
ĐBKK |
2 |
Bản Kim Sơn |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
3 |
Bản Làng Xiềng |
|
|
ĐBKK |
3 |
Bản Tân Hợp |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
4 |
Bản Thái Sơn 1 |
|
|
ĐBKK |
4 |
Bản Yên Hòa |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
5 |
Bản Thái Sơn 2 |
|
|
ĐBKK |
5 |
Bản Lục Sơn |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
6 |
Bản Nam Sơn |
|
|
ĐBKK |
6 |
Bản Xằng |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
7 |
Bản Thái Hòa |
|
|
ĐBKK |
7 |
Bản Mọi |
|
|
ĐBKK |
|
|
3 |
2 |
3 |
|
3 |
7 |
4 |
||||
|
|
|
1 |
Bản Châu Định |
DTTS |
|
ĐBKK |
1 |
Bản Châu Định |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Bản Bãi Gạo |
DTTS |
|
ĐBKK |
2 |
Bản Bãi Gạo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
3 |
Bản Yên Hòa |
DTTS |
|
|
3 |
Bản Yên Hòa |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
4 |
Bản Chôm Lôm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
4 |
Bản Chôm Lôm |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
5 |
Bản Huồi Mác |
DTTS |
MN |
|
5 |
Bản Huồi Mác |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Thôn Khe Choăng |
MN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thôn 2/9 |
MN |
|
|
|
|
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
||
|
|
|
1 |
Thôn Thạch Tiến |
|
|
ĐBKK |
1 |
Bản Chòm Bỏi |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Thôn Thống Nhất |
|
|
ĐBKK |
2 |
Bản Chòm Muộng |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
0 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Thạch Hòa |
|
MN |
|
1 |
Xóm Thuận Hòa |
|
MN |
|
|
|
|
2 |
Xóm Nhủ Tân |
|
MN |
|
2 |
Xóm Nho Tân |
|
MN |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
5 |
|
||
|
|
|
1 |
Xóm Tân Đà |
|
MN |
|
1 |
Xóm Tân Sơn |
|
MN |
|
|
|
|
2 |
Khối 3 |
|
MN |
|
2 |
Xóm Đội Cung |
|
MN |
|
|
|
|
3 |
Khối 5 |
|
MN |
|
3 |
Xóm Kỳ Nam |
|
MN |
|
|
|
|
4 |
Khối 6 |
|
MN |
|
4 |
Xóm Kỳ Lâm |
|
MN |
|
|
|
|
5 |
Xóm Hùng Cường |
|
MN |
|
|||||
|
|
|
2 |
3 |
|
|
|
2 |
3 |
|
||
|
|
|
1 |
Xóm Tiến Đồng |
DTTS |
MN |
|
1 |
Xóm Vĩnh Thành |
DITS |
MN |
|
|
|
|
2 |
Xóm Vĩnh Đồng |
DTTS |
MN |
|
2 |
Bản Phẩy Thái Minh |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
3 |
Xóm Lập Bình |
|
MN |
|
3 |
Xóm Tân Đông |
|
MN |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Nước Xanh |
|
|
ĐBKK |
1 |
Xóm Kẻ Mui |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Xóm Kẻ Thai |
|
|
ĐBKK |
2 |
Xóm Quyết Tâm |
|
|
ĐBKK |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
|
||
|
|
|
1 |
Xóm Đồng Hương |
|
MN |
|
1 |
Xóm Vĩnh Tân |
|
MN |
|
|
|
|
2 |
Xóm Hưng Thành |
|
MN |
|
2 |
Xóm Đội Cung |
|
MN |
|
|
|
|
9 |
|
5 |
|
|
9 |
10 |
5 |
||
|
|
|
1 |
Bản Bon |
DTTS |
|
ĐBKK |
1 |
Bản Bon |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Xóm Cỏ Nong |
DTTS |
|
ĐBKK |
2 |
Xóm Cỏ Nong |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
3 |
Xóm Phong Quang |
DTTS |
|
|
3 |
Xóm Phong Quang |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
4 |
Bản Ná Tọc |
DTTS |
|
ĐBKK |
4 |
Bản Ná Tọc |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
5 |
Xóm Trung Sơn |
DTTS |
|
|
5 |
Xóm Trung Sơn |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
6 |
Bản Ná Công |
DTTS |
|
|
6 |
Bản Ná Công |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
7 |
Bản Ná Ca |
DTTS |
|
ĐBKK |
7 |
Bản Ná Ca |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
8 |
Bản Hạ Sơn |
DTTS |
|
ĐBKK |
8 |
Bản Hạ Sơn |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
9 |
Bản Ná Phày |
DTTS |
|
|
9 |
Bản Ná Phày |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Xóm Hải Lâm |
|
MN |
|
|
|
|
5 |
5 |
5 |
|
|
5 |
5 |
0 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Sơn Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
1 |
Xóm Sơn Tiến |
DTTS |
MN |
0 |
|
|
|
2 |
Xóm Liên Tân |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
2 |
Xóm Liên Tân |
DTTS |
MN |
0 |
|
|
|
3 |
Xóm Cốc Mẳm |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
3 |
Xóm Cốc Mẳm |
DTTS |
MN |
0 |
|
|
|
4 |
Xóm Đồng Huống |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
4 |
Xóm Đồng Huống |
DTTS |
MN |
0 |
|
|
|
5 |
Xóm Đồn Mộng |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
5 |
Xóm Đồn Mộng |
DTTS |
MN |
0 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
1 |
1 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Khục |
DTTS |
MN |
|
1 |
Xóm Khục |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
5 |
|
|
|
|
5 |
6 |
1 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Bù Sành |
DTTS |
|
|
1 |
Xóm Bù Sành |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
2 |
Xóm Đồng Tiến |
DTTS |
|
|
2 |
Xóm Đồng Tiến |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
3 |
Xóm Hạ Đông |
DTTS |
|
|
3 |
Xóm Hạ Đông |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
4 |
Bản Ham |
DTTS |
|
|
4 |
Bản Ham |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
5 |
Bản Nhang Thắm |
DTTS |
|
|
5 |
Bản Nhang Thắm |
DTTS |
MN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xóm Hưng Long |
MN |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
2 |
2 |
2 |
||
|
|
|
1 |
Xóm Đồng Chạo |
DTTS |
MN |
|
1 |
Xóm Đồng Chạo |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
2 |
Xóm Bản Mát |
DTTS |
MN |
|
2 |
Xóm Bản Mát |
DTTS |
MN |
ĐBKK |
|
|
|
8 |
|
|
|
|
8 |
|
|
||
|
|
|
1 |
Xóm Khánh Tiến |
DTTS |
|
|
1 |
Xóm Ấp Mỹ |
DTTS |
|
|
|
|
|
2 |
Xóm Sông Lim |
DTTS |
|
|
2 |
Xóm Hòa Thái |
DTTS |
|
|
|
|
|
3 |
Xóm Tân Xuân |
DTTS |
|
|
3 |
Xóm Khe Sài 2 |
DTTS |
|
|
|
|
|
4 |
Xóm Thịnh Hồng |
DTTS |
|
|
4 |
Xóm Nam Khế |
DTTS |
|
|
|
|
|
5 |
Xóm Thọ Đông |
DTTS |
|
|
5 |
Xóm Nam Long |
DTTS |
|
|
|
|
|
6 |
Xóm Vạn Lộc 1 |
DTTS |
|
|
6 |
Xóm Nam Tân |
DTTS |
|
|
|
|
|
7 |
Xóm Vạn Lộc 2 |
DTTS |
|
|
7 |
Xóm Nam Thắng |
DTTS |
|
|
|
|
|
8 |
Xóm Vĩnh Giang |
DTTS |
|
|
8 |
Xóm Tân Hữu |
DTTS |
|
- |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm Quyết định số:584 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
TT |
Tên xã |
Quyết định số 64/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh |
Nội dung sau khi điều chỉnh, bổ sung |
||||||||
|
Xã |
Xã thuộc Khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS và MN |
Xã |
Xã thuộc Khu vực I, II, III |
Số thôn DTTS và MN |
||||||
|
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
DTTS |
MN |
Tổng số thôn |
Số thôn ĐBKK |
||||
|
I |
Tổng cộng toàn tỉnh |
|
|
|
1.564 |
668 |
|
|
|
1.569 |
668 |
|
|
Thôn thuộc vùng DTTS và MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III |
|
|
|
14 |
|
|
|
|
14 |
|
|
|
Xã khu vực I |
|
|
|
116 |
1 |
|
|
|
53 |
1 |
|
|
Xã khu vực II |
|
|
|
444 |
10 |
|
|
|
533 |
10 |
|
|
Xã khu vực III |
|
|
|
990 |
657 |
|
|
|
969 |
657 |
|
II |
Chi tiết (07 xã điều chỉnh, bổ sung thôn DTTS-MN, thôn ĐBKK) |
|
|
|
195 |
86 |
|
|
|
200 |
86 |
|
1 |
Xã Châu Khê |
DTTS |
MN |
III |
14 |
11 |
DTTS |
MN |
III |
16 |
12 |
|
2 |
Xã Tân Kỳ |
|
MN |
I |
17 |
1 |
|
MN |
I |
18 |
1 |
|
3 |
Xã Quế Phong |
DTTS |
MN |
III |
30 |
21 |
DTTS |
MN |
III |
31 |
21 |
|
4 |
Xã Qùy Hợp |
DTTS |
MN |
III |
54 |
21 |
DTTS |
MN |
III |
54 |
16 |
|
5 |
Xã Mường Ham |
DTTS |
MN |
III |
21 |
16 |
DTTS |
MN |
III |
22 |
17 |
|
6 |
Xã Châu Lộc |
DTTS |
MN |
III |
12 |
9 |
DTTS |
MN |
III |
12 |
10 |
|
7 |
Xã Tam Hợp |
DTTS |
MN |
III |
47 |
7 |
DTTS |
MN |
III |
47 |
9 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh