Quyết định 573/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 573/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Nguyễn Minh Tiến |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 573/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 26 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024; Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND tỉnh Sơn La quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La; Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ phân cấp về UBND tỉnh Sơn La quản lý.
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 114/TTr-SXD ngày 06/02/2026; Kết quả biểu quyết của Thành viên UBND tỉnh tại Báo cáo số 126/BC-VPUB ngày 24/02/2026 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:
1. Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải trọng trục nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL-93 hoặc tương đương, gồm:
- Đối với Quốc lộ: Tổng số 10 tuyến, gồm: QL.4G; QL.6B; QL.6C; QL.12; QL.32B; QL.37; QL.43; QL.279; QL.279D; QL.6 đoạn qua nội thị thành phố Sơn La (cũ) từ Km289+950-Km308+820.
- Đối với Đường tỉnh: Tổng số 22 tuyến, gồm: ĐT.101; ĐT.102; ĐT.103; ĐT.103B; ĐT.104; ĐT.105; ĐT.105A; ĐT.106; ĐT.107; ĐT.107B; ĐT.108; ĐT.109; ĐT.110; ĐT.111; ĐT.112; ĐT.113; ĐT.114; ĐT.115; ĐT.116; ĐT.117; ĐT.117C; ĐT.118.
2. Các vị trí hạn chế về tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ có tổng số 56 vị trí, trong đó:
- Hạn chế về tải trọng 02 vị trí, gồm: Quốc lộ 01 vị trí (QL.43 tại Km27+00, bến phà Vạn Yên); Đường tỉnh 01 vị trí (ĐT.116 tại Km54+00, bến phà Nậm Ét).
- Hạn chế về khổ giới hạn 54 vị trí, gồm: Quốc lộ 46 vị trí (QL.6: 03 vị trí; QL.12: 03 vị trí; QL.4G: 16 vị trí; QL.43: 12 vị trí; QL.37: 10 vị trí; QL.6C: 01 vị trí; QL.279D: 01 vị trí); Đường tỉnh 08 vị trí (ĐT.104: 01 vị trí; ĐT.107: 01 vị trí; ĐT.112: 02 vị trí; ĐT.113: 03 vị trí; ĐT.115: 01 vị trí).
3. Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn: Tổng số 07 cầu, trong đó: Quốc lộ 02 cầu trên QL.12; Đường tỉnh 05 cầu (ĐT.102: 01 cầu; ĐT.103: 01 cầu; ĐT.108: 01 cầu; ĐT.113: 01 cầu; ĐT.115: 01 cầu).
(Chi tiết có Phụ lục 01, 02, 03 kèm theo)
4. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La công bố trong Quyết định này không thay thế các biển báo hiệu đường bộ.
1. Sở Xây dựng
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về nội dung trình công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan rà soát, tổng hợp các số liệu thay đổi về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh. Tham mưu trình UBND tỉnh công bố, cập nhật theo quy định khoản 4 Điều 7 Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng.
- Phối hợp đăng tải nội dung công bố về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Sơn La và gửi số liệu về Cục Đường bộ Việt Nam (để cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường bộ Việt Nam) theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Xây dựng đăng tải nội dung công bố về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Sơn La.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 573/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 26 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27/6/2024; Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27/6/2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND tỉnh Sơn La quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế, cấp phép thi công nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Sơn La; Quyết định số 1696/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ phân cấp về UBND tỉnh Sơn La quản lý.
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 114/TTr-SXD ngày 06/02/2026; Kết quả biểu quyết của Thành viên UBND tỉnh tại Báo cáo số 126/BC-VPUB ngày 24/02/2026 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La, cụ thể như sau:
1. Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải trọng trục nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL-93 hoặc tương đương, gồm:
- Đối với Quốc lộ: Tổng số 10 tuyến, gồm: QL.4G; QL.6B; QL.6C; QL.12; QL.32B; QL.37; QL.43; QL.279; QL.279D; QL.6 đoạn qua nội thị thành phố Sơn La (cũ) từ Km289+950-Km308+820.
- Đối với Đường tỉnh: Tổng số 22 tuyến, gồm: ĐT.101; ĐT.102; ĐT.103; ĐT.103B; ĐT.104; ĐT.105; ĐT.105A; ĐT.106; ĐT.107; ĐT.107B; ĐT.108; ĐT.109; ĐT.110; ĐT.111; ĐT.112; ĐT.113; ĐT.114; ĐT.115; ĐT.116; ĐT.117; ĐT.117C; ĐT.118.
2. Các vị trí hạn chế về tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ có tổng số 56 vị trí, trong đó:
- Hạn chế về tải trọng 02 vị trí, gồm: Quốc lộ 01 vị trí (QL.43 tại Km27+00, bến phà Vạn Yên); Đường tỉnh 01 vị trí (ĐT.116 tại Km54+00, bến phà Nậm Ét).
- Hạn chế về khổ giới hạn 54 vị trí, gồm: Quốc lộ 46 vị trí (QL.6: 03 vị trí; QL.12: 03 vị trí; QL.4G: 16 vị trí; QL.43: 12 vị trí; QL.37: 10 vị trí; QL.6C: 01 vị trí; QL.279D: 01 vị trí); Đường tỉnh 08 vị trí (ĐT.104: 01 vị trí; ĐT.107: 01 vị trí; ĐT.112: 02 vị trí; ĐT.113: 03 vị trí; ĐT.115: 01 vị trí).
3. Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn: Tổng số 07 cầu, trong đó: Quốc lộ 02 cầu trên QL.12; Đường tỉnh 05 cầu (ĐT.102: 01 cầu; ĐT.103: 01 cầu; ĐT.108: 01 cầu; ĐT.113: 01 cầu; ĐT.115: 01 cầu).
(Chi tiết có Phụ lục 01, 02, 03 kèm theo)
4. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La công bố trong Quyết định này không thay thế các biển báo hiệu đường bộ.
1. Sở Xây dựng
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về nội dung trình công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Sơn La.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan rà soát, tổng hợp các số liệu thay đổi về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh. Tham mưu trình UBND tỉnh công bố, cập nhật theo quy định khoản 4 Điều 7 Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng.
- Phối hợp đăng tải nội dung công bố về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Sơn La và gửi số liệu về Cục Đường bộ Việt Nam (để cập nhật trên Trang thông tin điện tử của Cục Đường bộ Việt Nam) theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Xây dựng đăng tải nội dung công bố về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Sơn La.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên đường |
Tỉnh/ thành phố |
Xã, phường |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (Km) |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến |
Ghi chú |
||
|
ĐB |
MN |
||||||||
|
|
|
|
|
685,26 |
|
|
|||
|
|
|
|
|
18,87 |
|
|
|||
|
|
Km289+950 |
Km290+200 |
Sơn La |
Chiềng Mung |
|
Đô thị |
0,25 |
Chiều rộng mặt đường 28m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km290+200 |
Km297+300 |
Sơn La |
Chiềng Sinh |
|
Đô thị |
7,10 |
Chiều rộng mặt đường 28m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km297+300 |
Km298+240 |
Sơn La |
Tô Hiệu |
|
Đô thị |
0,94 |
Chiều rộng mặt đường 14m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km298+240 |
Km303+000 |
Sơn La |
Tô Hiệu |
|
Đô thị |
4,76 |
Chiều rộng mặt đường 14m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km303+000 |
Km303+768 |
Sơn La |
Tô Hiệu |
|
Đô thị |
0,77 |
Chiều rộng mặt đường 14m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km303+768 |
Km304+750 |
Sơn La |
Tô Hiệu |
|
III |
0,98 |
Chiều rộng mặt đường 7m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km304+750 |
Km308+820 |
Sơn La |
Chiềng Cơi |
|
III |
4,07 |
Chiều rộng mặt đường 7m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
|
|
|
50,30 |
|
|
|||
|
|
Km281+000 |
Km281+810 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
V |
0,81 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km281+810 |
Km283+134 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
V |
1,32 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường cấp phối |
|
|
|
Km283+134 |
Km292+250 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
V |
9,12 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km292+250 |
Km292+550 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
V |
0,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường cấp phối |
|
|
|
Km292+550 |
Km293+600 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
V |
1,05 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km293+600 |
Km295+900 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
V |
2,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường cấp phối |
|
|
|
Km295+900 |
Km300+300 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
V |
4,40 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km300+300 |
Km301+880 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
IV |
1,58 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn, mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km301+880 |
Km306+115 |
Sơn La |
Mường Lầm |
|
IV |
4,24 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn, mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km306+115 |
Km320+590 |
Sơn La |
Chiềng Sơ |
|
IV |
14,48 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn, mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km320+590 |
Km331+300 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
IV |
10,71 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn, mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
|
|
|
119,81 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km0+930 |
Sơn La |
Chiềng Sinh |
|
IV |
0,93 |
Chiều rộng mặt đường 13m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km0+930 |
Km1+040 |
Sơn La |
Chiềng Sinh |
|
Đô thị |
0,11 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km1+040 |
Km3+250 |
Sơn La |
Chiềng Mung |
|
Đô thị |
2,21 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km3+250 |
Km8+800 |
Sơn La |
Chiềng Mung |
|
IV |
5,55 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km8+800 |
Km9+800 |
Sơn La |
Chiềng Mai |
|
Đô thị |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km9+800 |
Km17+591 |
Sơn La |
Chiềng Mai |
|
IV |
7,79 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km17+591 |
Km21+450 |
Sơn La |
Chiềng Mai |
|
IV |
3,86 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km21+450 |
Km24+297 |
Sơn La |
Phiêng Pằn |
|
IV |
2,85 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km24+297 |
Km27+680 |
Sơn La |
Phiêng Pằn |
|
IV |
3,38 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km27+680 |
Km37+086 |
Sơn La |
Phiêng Pằn |
|
IV |
9,41 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km37+086 |
Km39+800 |
Sơn La |
Phiêng Pằn |
|
IV |
2,71 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km39+800 |
Km56+000 |
Sơn La |
Chiềng Khương |
|
IV |
16,20 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km56+000 |
Km58+020 |
Sơn La |
Chiềng Khương |
|
Đô thị |
2,02 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km58+020 |
Km62+750 |
Sơn La |
Chiềng Khương |
|
IV |
4,73 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km62+750 |
Km76+300 |
Sơn La |
Mường Hung |
|
IV |
13,55 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km76+300 |
Km85+040 |
Sơn La |
Chiềng Khoong |
|
IV |
8,74 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km85+040 |
Km86+365 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
IV |
1,33 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km86+365 |
Km87+475 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
Đô thị |
1,11 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km87+475 |
Km87+975 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
Đô thị |
0,50 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km87+975 |
Km90+000 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
Đô thị |
2,03 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km90+000 |
Km92+400 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
IV |
2,40 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km92+400 |
Km108+200 |
Sơn La |
Huổi Một |
|
IV |
15,80 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km108+200 |
Km119+812 |
Sơn La |
Sốp Cộp |
|
IV |
11,61 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
|
|
|
112,90 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km1+600 |
Sơn La |
Gia Phù |
|
V |
1,60 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km1+600 |
Km20+080 |
Sơn La |
Tường Hạ |
|
V |
18,48 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km20+080 |
Km27+000 |
Sơn La |
Tân Phong |
|
V |
6,92 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km27+000 |
Km41+379 |
Sơn La |
Đoàn Kết |
|
V |
14,38 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km41+379 |
Km45+000 |
Sơn La |
Đoàn Kết |
|
V |
3,62 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km45+000 |
Km48+000 |
Sơn La |
Đoàn Kết |
|
V |
3,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km48+000 |
Km51+000 |
Sơn La |
Đoàn Kết |
|
V |
3,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km51+000 |
Km56+000 |
Sơn La |
Đoàn Kết |
|
V |
5,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km56+000 |
Km60+337 |
Sơn La |
Đoàn Kết |
|
V |
4,34 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km60+337 |
Km65+300 |
Sơn La |
Tô Múa |
|
V |
4,96 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km65+300 |
Km65+680 |
Sơn La |
Tô Múa |
|
V |
0,38 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km65+680 |
Km71+500 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
V |
5,82 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km71+500 |
Km72+000 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
V |
0,50 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km72+000 |
Km72+500 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
Đô thị |
0,50 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km72+500 |
Km73+500 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
IV |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km73+500 |
Km74+600 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
Đô thị |
1,10 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km74+600 |
Km75+000 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
IV |
0,40 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km75+000 |
Km76+000 |
Sơn La |
Thảo Nguyên |
|
Đô thị |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km76+000 |
Km80+715 |
Sơn La |
Thảo Nguyên |
|
Đô thị |
4,90 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km80+715 |
Km87+000 |
Sơn La |
|
|
|
|
Trùng quốc lộ 6 |
|
|
|
Km87+000 |
Km87+800 |
Sơn La |
Mộc Châu |
|
Đô thị |
0,80 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km87+800 |
Km92+690 |
Sơn La |
Mộc Châu |
|
IV |
4,89 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km92+690 |
Km94+000 |
Sơn La |
Mộc Châu |
|
V |
1,31 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km94+000 |
Km97+000 |
Sơn La |
Mộc Châu |
|
V |
3,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km97+000 |
Km98+000 |
Sơn La |
Chiềng Sơn |
|
V |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km98+000 |
Km99+000 |
Sơn La |
Chiềng Sơn |
|
V |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km99+000 |
Km101+000 |
Sơn La |
Chiềng Sơn |
|
IV |
2,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km101+000 |
Km104+000 |
Sơn La |
Chiềng Sơn |
|
V |
3,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km104+000 |
Km106+100 |
Sơn La |
Chiềng Sơn |
|
V |
2,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km106+100 |
Km108+000 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
V |
2,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km108+000 |
Km112+000 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
V |
4,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km112+000 |
Km113+000 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
V |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km113+000 |
Km117+000 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
V |
4,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km117+000 |
Km119+000 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
IV |
2,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
68,53 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km5+000 |
Sơn La |
Chiềng Hặc |
|
V |
5,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km5+000 |
Km10+250 |
Sơn La |
Lóng Phiêng |
|
V |
5,25 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 lànmặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km10+250 |
Km11+430 |
Sơn La |
Lóng Phiêng |
|
Đô thị |
1,18 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 lànmặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km11+430 |
Km13+000 |
Sơn La |
Lóng Phiêng |
|
V |
1,57 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 lànmặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km13+000 |
Km20+000 |
Sơn La |
Lóng Phiêng |
|
V |
7,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km20+000 |
Km20+200 |
Sơn La |
Lóng Phiêng |
|
V |
0,20 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km20+200 |
Km21+294 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
V |
1,09 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km21+294 |
Km22+040 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
Đô thị |
0,75 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km22+040 |
Km25+000 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
V |
2,96 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km25+000 |
Km26+235 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
Đô thị |
1,24 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km26+235 |
Km28+000 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
V |
1,77 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km28+000 |
Km32+753 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
V |
4,75 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km32+753 |
Km33+000 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
V |
0,25 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km33+000 |
Km33+860 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
V |
0,86 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km33+860 |
Km34+309 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
V |
0,45 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km34+309 |
Km35+200 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
V |
0,89 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km35+200 |
Km38+300 |
Sơn La |
Yên Sơn |
|
V |
3,10 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km38+300 |
Km38+746 |
Sơn La |
Yên Sơn |
|
V |
0,45 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km38+746 |
Km46+700 |
Sơn La |
Yên Sơn |
|
V |
7,95 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km46+700 |
Km50+000 |
Sơn La |
Mai Sơn |
|
V |
3,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km50+000 |
Km55+330 |
Sơn La |
Mai Sơn |
|
V |
5,33 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Nhánh Kim Chung - Lao Khô |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Km0+000 |
Km13+200 |
Sơn La |
Phiêng Khoài |
|
V |
13,20 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
138,70 |
|
|
|||
|
|
Km356+800 |
Km364+570 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
IV |
7,77 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km364+570 |
Km364+880 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
Đô thị |
0,31 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km364+880 |
Km373+680 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
IV |
9,42 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km373+680 |
Km377+000 |
Sơn La |
Phù Yên |
|
IV |
3,32 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km377+000 |
Km379+000 |
Sơn La |
Phù Yên |
|
Đô thị |
2,00 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km379+000 |
Km382+000 |
Sơn La |
Phù Yên |
|
Đô thị |
3,00 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km382+000 |
Km385+560 |
Sơn La |
Phù Yên |
|
IV |
3,56 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km385+560 |
Km403+750 |
Sơn La |
Gia Phù |
|
IV |
18,19 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km403+750 |
Km410+840 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
IV |
7,09 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km410+840 |
Km415+800 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
Đô thị |
4,96 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km415+800 |
Km418+050 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
IV |
2,25 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km418+050 |
Km422+000 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
IV |
3,95 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km422+000 |
Km424+000 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
IV |
2,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km424+000 |
Km425+000 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
IV |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km425+000 |
Km426+000 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
IV |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km426+000 |
Km426+770 |
Sơn La |
Tạ Khoa |
|
IV |
0,77 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km426+770 |
Km429+000 |
Sơn La |
Tạ Khoa |
|
IV |
2,23 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km429+000 |
Km438+000 |
Sơn La |
Tạ Khoa |
|
IV |
9,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km438+000 |
Km446+000 |
Sơn La |
Tạ Khoa |
|
IV |
6,34 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km446+000 |
Km450+035 |
Sơn La |
Tạ Khoa |
|
IV |
4,23 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km450+035 |
Km451+400 |
Sơn La |
Tạ Khoa |
|
IV |
1,37 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km451+400 |
Km453+670 |
Sơn La |
Mai Sơn |
|
IV |
2,27 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km453+670 |
Km464+000 |
Sơn La |
Mai Sơn |
|
IV |
10,33 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km464+000 |
Km467+278 |
Sơn La |
Mai Sơn |
|
|
|
Trùng quốc lộ 6 |
|
|
|
Km467+278 |
Km468+760 |
Sơn La |
Mai Sơn |
|
IV |
1,48 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km468+760 |
Km489+500 |
Sơn La |
Phiềng Pằn |
|
IV |
20,74 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km489+500 |
Km499+621 |
Sơn La |
Phiềng Pằn |
|
IV |
10,12 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
10,50 |
|
|
|||
|
|
Km10+500 |
Km14+150 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
IV |
3,65 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km14+150 |
Km15+220 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
IV |
1,07 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km15+220 |
Km21+000 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
IV |
5,78 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
|
|
|
77,45 |
|
|
|||
|
|
Km28+300 |
Km28+700 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
0,40 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km28+700 |
Km29+100 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
0,40 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km29+100 |
Km29+400 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
0,30 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km29+400 |
Km34+100 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
4,70 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km34+100 |
Km34+850 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
0,75 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km34+850 |
Km36+000 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
1,15 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km36+000 |
Km43+000 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
7,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km43+000 |
Km54+450 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
11,45 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km54+450 |
Km54+550 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
0,10 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km54+550 |
Km58+200 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
3,65 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km58+200 |
Km64+600 |
Sơn La |
Mường La |
|
IV |
6,40 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km64+600 |
Km66+000 |
Sơn La |
Mường La |
|
IV |
1,40 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km66+000 |
Km68+000 |
Sơn La |
Mường La |
|
Đô thị |
2,00 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km68+000 |
Km90+870 |
Sơn La |
Mường La |
|
IV |
22,87 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km90+870 |
Km102+200 |
Sơn La |
Chiềng An |
|
IV |
11,33 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km102+200 |
Km104+300 |
Sơn La |
Chiềng An |
|
Đô thị |
2,10 |
Chiều rộng mặt đường 14m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km104+300 |
Km105+750 |
Sơn La |
Tô Hiệu |
|
Đô thị |
1,45 |
Chiều rộng mặt đường 14m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
|
|
|
33,00 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km1+000 |
Sơn La |
Thuận châu |
|
Đô thị |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km1+000 |
Km10+600 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
IV |
9,60 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km10+600 |
Km14+500 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
IV |
3,90 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km14+500 |
Km19+000 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
IV |
4,50 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km19+000 |
Km20+000 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
Đô thị |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km20+000 |
Km29+700 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
IV |
9,70 |
Chiều rộng mặt đường5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km29+700 |
Km33+000 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
Đô thị |
3,30 |
Chiều rộng mặt đường 16,5m; số làn đường 04 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
|
|
|
55,20 |
|
|
|||
|
|
Km217+000 |
Km226+000 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
9,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhự |
|
|
|
Km226+000 |
Km230+200 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
4,20 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự |
|
|
|
Km230+200 |
Km230+800 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
Đô thị |
0,60 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự |
|
|
|
Km230+800 |
Km231+600 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
IV |
0,80 |
Chiều rộng mặt đường 6,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự |
|
|
|
Km231+600 |
Km232+000 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
0,40 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự |
|
|
|
Km232+000 |
Km237+000 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
5,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km237+000 |
Km242+500 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
5,50 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhự |
|
|
|
Km242+500 |
Km243+500 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
V |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự |
|
|
|
Km243+500 |
Km245+000 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
V |
1,50 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự |
|
|
|
Km245+000 |
Km250+000 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
V |
5,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km250+000 |
Km255+000 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
V |
5,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhự |
|
|
|
Km255+000 |
Km258+100 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
V |
3,10 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km258+100 |
Km260+000 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
Đô thị |
1,90 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 04 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km260+000 |
Km260+500 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
Đô thị |
0,50 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 04 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km260+500 |
Km272+200 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
IV |
11,70 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
|
1.163,64 |
|
|
||
|
|
|
|
|
101,36 |
|
|
|||
|
1.1 |
Nhánh QL,6 - Vân Hồ - Quang Minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km7+500 |
Sơn La |
Vân Hồ |
|
V |
7,50 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km7+500 |
Km16+500 |
Sơn La |
Tô Múa |
|
V |
9,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km16+500 |
Km18+400 |
Sơn La |
Đoàn Kết |
|
V |
1,90 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km18+400 |
Km33+100 |
Sơn La |
Tô Múa |
|
V |
14,70 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km33+100 |
Km48+200 |
Sơn La |
Song Khủa |
|
V |
14,90 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
1.2 |
Nhánh Chiềng Yên - Phiêng Luông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km5+600 |
Km49+000 |
Sơn La |
Vân Hồ |
|
V |
39,68 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km49+000 |
Km51+500 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
V |
2,50 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
1.3 |
Nhánh QL.43- Chiềng Khoa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km3+700 |
Sơn La |
Tô Múa |
|
V |
3,68 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
1.4 |
Nhánh QL,6 - Lóng Luông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km1+920 |
Sơn La |
Vân Hồ |
|
V |
1,90 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
1.5 |
Nhánh Hoà Bình - Chiềng Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km5+600 |
Sơn La |
Vân Hồ |
|
V |
5,60 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
72,20 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km7+250 |
Sơn La |
Vân Hồ |
|
V |
7,25 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km7+250 |
Km25+730 |
Sơn La |
Xuân Nha |
|
V |
18,48 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km25+730 |
Km35+000 |
Sơn La |
Chiềng Sơn |
|
V |
9,27 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km35+000 |
Km36+000 |
Sơn La |
Chiềng Sơn |
|
V |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km36+000 |
Km38+000 |
Sơn La |
Chiềng Sơn |
|
V |
2,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km38+000 |
Km41+700 |
Sơn La |
Chiềng Sơn |
|
V |
3,70 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km41+700 |
Km45+000 |
Sơn La |
Chiềng Sơn |
|
Đô thị |
3,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km56+000 |
Km59+175 |
Sơn La |
Mộc Châu |
|
Đô thị |
3,18 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km59+175 |
Km59+200 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
Đô thị |
0,03 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km59+200 |
Km59+500 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
Đô thị |
0,30 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km59+500 |
Km64+1136 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
GTNT A |
5,64 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km64+1136 |
Km64+1382 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
GTNT A |
0,25 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km64+1382 |
Km64+1500 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
GTNT A |
0,12 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km65+000 |
Km77+350 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
GTNT A |
12,35 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km77+350 |
Km77+538 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
GTNT A |
0,19 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km77+538 |
Km79+700 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
GTNT A |
2,16 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km79+700 |
Km82+700 |
Sơn La |
Lóng Sập |
|
GTNT A |
3,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường đất |
|
|
|
|
|
|
31,50 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km4+000 |
Sơn La |
Yên Châu |
|
V |
4,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km4+000 |
Km32+000 |
Sơn La |
Yên Sơn |
|
V |
27,50 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
13,00 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km0+420 |
Sơn La |
Yên Châu |
|
V |
0,42 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km0+420 |
Km0+780 |
Sơn La |
Yên Châu |
|
V |
0,36 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km0+780 |
Km3+100 |
Sơn La |
Yên Châu |
|
V |
2,32 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km3+100 |
Km6+300 |
Sơn La |
Yên Châu |
|
V |
3,20 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km6+300 |
Km13+000 |
Sơn La |
Yên Châu |
|
V |
6,70 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
|
|
|
33,74 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km0+934 |
Sơn La |
Thảo Nguyên |
|
V |
0,93 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km0+934 |
Km3+254 |
Sơn La |
Thảo Nguyên |
|
V |
2,32 |
Chiều rộng mặt đường 10,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km3+254 |
Km13+700 |
Sơn La |
Thảo Nguyên |
|
V |
10,45 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km13+700 |
Km22+000 |
Sơn La |
Tân Yên |
|
V |
8,30 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km22+000 |
Km33+540 |
Sơn La |
Tân Yên |
|
V |
11,74 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
99,13 |
|
|
|||
|
6.1 |
Nhánh - Sốp Cộp-Mường Lèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km0+459 |
Sơn La |
Sốp Cộp |
|
Đô thị |
0,46 |
Chiều rộng mặt đường 21,0m; số làn đường 06 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km0+459 |
Km1+000 |
Sơn La |
Sốp Cộp |
|
IV |
0,54 |
Chiều rộng mặt đường 5,50m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km1+000 |
Km2+873 |
Sơn La |
Sốp Cộp |
|
Đô thị |
1,87 |
Chiều rộng mặt đường 21,0m; số làn đường 06 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km2+873 |
Km3+150 |
Sơn La |
Sốp Cộp |
|
V |
0,28 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km3+150 |
Km4+500 |
Sơn La |
Sốp Cộp |
|
V |
1,35 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km4+500 |
Km35+000 |
Sơn La |
Púng Bánh |
|
V |
30,50 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km35+000 |
Km55+600 |
Sơn La |
Mường Lèo |
|
V |
20,60 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km55+600 |
Km60+343 |
Sơn La |
Mường Lèo |
|
V |
4,70 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
6.2 |
Nhánh - Sốp Cộp-Mốc D187 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km0+730 |
Sơn La |
Sốp Cộp |
|
Đô thị |
0,73 |
Chiều rộng mặt đường 6,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km0+730 |
Km19+900 |
Sơn La |
Sốp Cộp |
|
V |
19,17 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km19+900 |
Km26+730 |
Sơn La |
Mường Lạn |
|
V |
6,83 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km26+730 |
Km38+830 |
Sơn La |
Mường Lạn |
|
GTNTA |
12,10 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
27,70 |
|
|
|||
|
|
Km0+595 |
Km28+476 |
Sơn La |
Sốp Cộp |
|
V |
27,70 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
51,20 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km2+300 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
2,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km2+300 |
Km3+000 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
0,70 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km3+000 |
Km8+100 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
5,10 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km8+100 |
Km8+800 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
0,70 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km8+800 |
Km26+700 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
17,90 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km26+700 |
Km51+200 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
VI |
24,50 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
23,94 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km9+500 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
9,50 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km9+500 |
Km24+200 |
Sơn La |
Mường Chiên |
|
V |
14,44 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
39,00 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km20+100 |
Sơn La |
Mường Giôn |
|
V |
20,10 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km20+100 |
Km34+000 |
Sơn La |
Mường Chiên |
|
V |
13,90 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km34+000 |
Km38+000 |
Sơn La |
Mường Chiên |
|
V |
4,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km38+000 |
Km39+000 |
Sơn La |
Mường Chiên |
|
V |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
|
|
|
98,00 |
|
|
|||
|
11.1 |
Nhánh Thuận Châu - Mường Bám |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km3+400 |
Sơn La |
Thuận Châu |
|
v |
3,40 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km3+400 |
Km22+500 |
Sơn La |
Nậm Lầu |
|
v |
19,10 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km22+500 |
Km54+500 |
Sơn La |
Co Mạ |
|
v |
32,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km54+500 |
Km68+000 |
Sơn La |
Mường Bám |
|
GTNT A |
13,50 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
11.2 |
Nhánh Co Mạ - Bó Sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km24+520 |
Sơn La |
Co Mạ |
|
GTNT A |
24,52 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km24+520 |
Km30+000 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
GTNT A |
5,48 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
36,82 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km1+300 |
Sơn La |
Mường La |
|
IV |
1,30 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km1+300 |
Km9+000 |
Sơn La |
Mường La |
|
IV |
7,70 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km9+000 |
Km10+488 |
Sơn La |
Mường La |
|
V |
1,49 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km10+488 |
Km10+925 |
Sơn La |
Mường La |
|
V |
0,44 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km10+925 |
Km13+580 |
Sơn La |
Mường La |
|
V |
2,66 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km13+580 |
Km14+020 |
Sơn La |
Mường La |
|
IV |
0,44 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km14+020 |
Km14+200 |
Sơn La |
Mường La |
|
V |
0,18 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km14+200 |
Km15+000 |
Sơn La |
Ngọc Chiến |
|
V |
0,80 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km15+000 |
Km15+098 |
Sơn La |
Ngọc Chiến |
|
V |
0,10 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km15+098 |
Km17+400 |
Sơn La |
Ngọc Chiến |
|
V |
2,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km17+400 |
Km18+100 |
Sơn La |
Ngọc Chiến |
|
IV |
0,70 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km19+280 |
Km30+250 |
Sơn La |
Ngọc Chiến |
|
V |
10,97 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km30+250 |
Km36+700 |
Sơn La |
Ngọc Chiến |
|
IV |
6,45 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km36+700 |
Km38+000 |
Sơn La |
Ngọc Chiến |
|
V |
1,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
83,00 |
|
|
|||
|
13.1 |
Nhánh Nà Bó - Tà Hộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km20+500 |
Sơn La |
Tà Hộc |
|
V |
20,50 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
13.2 |
Nhánh Hát Lót - Chiềng Sung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km4+480 |
Sơn La |
Tà Hộc |
|
V |
4,36 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km4+480 |
Km6+000 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
1,52 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km6+000 |
Km6+200 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
0,20 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km6+200 |
Km6+420 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
0,22 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km6+420 |
Km8+700 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
2,28 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km8+700 |
Km9+100 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
0,40 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km9+100 |
Km9+600 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
0,50 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km9+600 |
Km9+800 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
0,20 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km9+800 |
Km10+000 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
0,20 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km10+000 |
Km19+300 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
9,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
13.3 |
Nhánh Chiềng Sung - Thống Nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km1+800 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
1,80 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
13.4 |
Nhánh Chiềng Sung - Thống Nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km3+200 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
V |
3,20 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
13.5 |
Nhánh Hát Lót - Mường Bú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km3+000 |
Sơn La |
Mai Sơn |
|
IV |
3,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km3+000 |
Km6+130 |
Sơn La |
Tà Hộc |
|
IV |
3,13 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km6+130 |
Km6+500 |
Sơn La |
Tà Hộc |
|
IV |
0,37 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km6+500 |
Km7+550 |
Sơn La |
Tà Hộc |
|
IV |
1,05 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km7+550 |
Km10+330 |
Sơn La |
Tà Hộc |
|
IV |
2,78 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km10+330 |
Km20+500 |
Sơn La |
Chiềng Sung |
|
IV |
10,17 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km20+500 |
Km38+400 |
Sơn La |
Mường Bú |
|
IV |
17,82 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
|
|
|
51,30 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km6+300 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
V |
6,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km6+300 |
Km44+000 |
Sơn La |
Pắc Ngà |
|
V |
37,70 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km74+000 |
Km81+300 |
Sơn La |
Mường La |
|
IV |
7,30 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
46,85 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km7+204 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
V |
7,20 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km7+024 |
Km7+325 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
V |
0,12 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km7+325 |
Km12+800 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
V |
5,48 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km12+800 |
Km20+000 |
Sơn La |
Tà Xùa |
|
V |
7,20 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km20+000 |
Km23+400 |
Sơn La |
Tà Xùa |
|
V |
3,40 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km23+400 |
Km25+620 |
Sơn La |
Xím Vàng |
|
V |
2,22 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km25+620 |
Km25+758 |
Sơn La |
Xím Vàng |
|
V |
0,14 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km25+758 |
Km37+000 |
Sơn La |
Xím Vàng |
|
V |
11,24 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km37+000 |
Km46+292 |
Sơn La |
Xím Vàng |
|
V |
9,16 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km46+292 |
Km46+312 |
Sơn La |
Xím Vàng |
|
V |
0,02 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km46+312 |
Km46+363 |
Sơn La |
Xím Vàng |
|
V |
0,03 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km46+363 |
Km47+000 |
Sơn La |
Xím Vàng |
|
V |
0,64 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
89,45 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km14+600 |
Sơn La |
Phiêng Pằn |
|
V |
14,60 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km14+600 |
Km19+450 |
Sơn La |
Mường Hung |
|
V |
4,85 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km19+450 |
Km29+760 |
Sơn La |
Phiêng Cằm |
|
V |
10,31 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km29+760 |
Km31+000 |
Sơn La |
Phiêng Cằm |
|
V |
1,24 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km31+000 |
Km41+400 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
V |
10,40 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km41+400 |
Km43+000 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
IV |
1,60 |
Chiều rộng mặt đường 7,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km41+400 |
Km47+300 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
GTNT A |
5,90 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km47+300 |
Km50+700 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
GTNT A |
3,40 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km50+700 |
Km60+800 |
Sơn La |
Chiềng Sơ |
|
GTNT A |
10,10 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km60+800 |
Km64+000 |
Sơn La |
Nậm Ty |
|
GTNT A |
3,20 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km64+000 |
Km65+000 |
Sơn La |
Nậm Ty |
|
V |
1,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km65+000 |
Km83+800 |
Sơn La |
Nậm Ty |
|
GTNT A |
18,80 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km83+800 |
Km87+850 |
Sơn La |
Co Mạ |
|
GTNT A |
4,05 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
75,60 |
|
|
|||
|
17.1 |
Nhánh Tân Lang-Huy Hạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km2+170 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
V |
2,17 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km2+170 |
Km4+000 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
V |
1,83 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km4+000 |
Km10+245 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
V |
6,25 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km10+245 |
Km11+350 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
V |
1,11 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km11+350 |
Km12+790 |
Sơn La |
Mường Cơi |
|
V |
1,44 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km12+790 |
Km13+210 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,42 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km13+210 |
Km13+360 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,15 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km13+360 |
Km13+570 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,21 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km13+570 |
Km14+170 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,60 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km14+170 |
Km14+350 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,18 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km14+350 |
Km14+830 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,48 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km14+830 |
Km17+590 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
2,76 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km17+590 |
Km17+700 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,11 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km17+700 |
Km17+820 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,12 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km17+820 |
Km17+890 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,07 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km17+890 |
Km18+000 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,11 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km18+000 |
Km18+180 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,18 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km18+180 |
Km18+515 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,34 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km18+515 |
Km19+500 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
0,99 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km19+500 |
Km35+400 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
16,10 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km35+400 |
Km53+000 |
Sơn La |
Tường Hạ |
|
V |
17,60 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km53+000 |
Km63+000 |
Sơn La |
Phù Yên |
|
V |
10,00 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
17.2 |
Nhánh Mường Bang-Đông Nghê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km12+400 |
Sơn La |
Mường Bang |
|
V |
12,40 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
27,58 |
|
|
|||
|
18.1 |
Nhánh Km0-Km27+100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km3+800 |
Sơn La |
Huổi Một |
|
V |
3,80 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km3+800 |
Km14+950 |
Sơn La |
Chiềng Khoong |
|
V |
11,15 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km14+950 |
Km27+100 |
Sơn La |
Mường Mung |
|
V |
12,15 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
18.2 |
Nhánh QL.4G - Cửa khẩu Chiềng Khương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km0+224 |
Sơn La |
Chiềng Khương |
|
Đô thị |
0,22 |
Chiều rộng mặt đường 12m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông nhựa |
|
|
|
Km0+224 |
Km0+480 |
Sơn La |
Chiềng Khương |
|
Đô thị |
0,26 |
Chiều rộng mặt đường 12m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
|
|
|
75,10 |
|
|
|||
|
19.1 |
Nhánh Mường Bú - Chiềng Khoang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km1+300 |
Sơn La |
Mường Bú |
|
V |
1,30 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km1+300 |
Km1+600 |
Sơn La |
Mường Bú |
|
V |
0,30 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km1+600 |
Km3+400 |
Sơn La |
Mường Bú |
|
V |
1,80 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km3+400 |
Km9+200 |
Sơn La |
Mường Bú |
|
V |
5,80 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km9+200 |
Km18+500 |
Sơn La |
Mường Khiêng |
|
V |
9,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km18+500 |
Km27+450 |
Sơn La |
Mường Khiêng |
|
V |
8,95 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km27+450 |
Km31+920 |
Sơn La |
Mường Khiêng |
|
V |
4,47 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km31+920 |
Km40+700 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
8,78 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km40+700 |
Km40+890 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,19 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km40+890 |
Km41+260 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,37 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km41+260 |
Km41+550 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,29 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km41+550 |
Km42+014 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,46 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km42+014 |
Km42+397 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,38 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km42+397 |
Km42+620 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,22 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km42+620 |
Km43+559 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,94 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km43+559 |
Km44+329 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,77 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km44+329 |
Km44+725 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,40 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km44+725 |
Km45+551 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,83 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km45+551 |
Km46+126 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,58 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km46+126 |
Km47+400 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
1,27 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km47+400 |
Km47+888 |
Sơn La |
Mường Sại |
|
V |
0,49 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km47+888 |
Km48+178 |
Sơn La |
Mường Sại |
|
V |
0,29 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km48+178 |
Km48+751 |
Sơn La |
Mường Sại |
|
V |
0,57 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km48+751 |
Km49+561 |
Sơn La |
Mường Sại |
|
V |
0,81 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km49+561 |
Km50+537 |
Sơn La |
Mường Sại |
|
V |
0,98 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km50+537 |
Km51+413 |
Sơn La |
Mường Sại |
|
V |
0,88 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km51+413 |
Km51+769 |
Sơn La |
Mường Sại |
|
V |
0,36 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km51+769 |
Km54+000 |
Sơn La |
Mường Sại |
|
V |
2,23 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km54+000 |
Km57+000 |
Sơn La |
Quỳnh Nhai |
|
V |
3,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
19.2 |
Nhánh Mường Khiêng-Liệp Tè |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km7+500 |
Xã Mường Khiêng |
Mường Khiêng |
|
V |
7,50 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
19.3 |
Nhánh Bó Mười-Tông Cọ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km2+700 |
Sơn La |
Mường Khiêng |
|
V |
2,70 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km2+700 |
Km5+550 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
2,85 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km5+550 |
Km6+350 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
0,80 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 02 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km6+350 |
Km8+100 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
1,75 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
19.4 |
Nhánh Chiềng Ngàm-Noong Lay |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km2+500 |
Sơn La |
Chiềng La |
|
V |
2,50 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
54,50 |
|
|
|||
|
20.1 |
Nhánh Bản Mòng - Mường Chanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km5+000 |
Km15+540 |
Sơn La |
Chiềng Cơi |
|
V |
10,54 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km15+540 |
Km20+000 |
Sơn La |
Mường Chanh |
|
V |
4,46 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
20.2 |
Nhánh Mường Chanh- Chiềng Ban |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km12+700 |
Sơn La |
Mường Chanh |
|
V |
12,70 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km12+700 |
Km16+000 |
Sơn La |
Chiềng Mai |
|
V |
3,30 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
20.3 |
Nhánh Chiềng Bôm-Mường É |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 |
Km7+830 |
Sơn La |
Nậm Lầu |
|
GTNT A |
7,83 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km7+830 |
Km9+300 |
Sơn La |
Thuận Châu |
|
GTNT A |
1,47 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
Km9+300 |
Km23+500 |
Sơn La |
Mường É |
|
GTNT A |
14,20 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
|
|
|
|
|
26,67 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km8+900 |
Sơn La |
Nậm Lầu |
|
V |
8,57 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km8+900 |
Km9+801 |
Sơn La |
Muổi Nọi |
|
V |
0,90 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km9+801 |
Km11+010 |
Sơn La |
Muổi Nọi |
|
V |
1,21 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường đất |
|
|
|
Km11+010 |
Km11+800 |
Sơn La |
Muổi Nọi |
|
V |
0,79 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km11+800 |
Km21+630 |
Sơn La |
Phiêng Cằm |
|
V |
9,83 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
Km21+630 |
Km27+000 |
Sơn La |
Nậm Ty |
|
V |
5,37 |
Chiều rộng mặt đường 3,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường bê tông xi măng |
|
|
|
|
|
|
6,00 |
|
|
|||
|
|
Km0+000 |
Km6+000 |
Sơn La |
Chiềng Mung |
|
IV |
6,00 |
Chiều rộng mặt đường 5,5m; số làn đường 01 làn; mặt đường láng nhựa |
|
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG
BỘ
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên đường |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Tỉnh/thành phố |
Cấp đường |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Lý do hạn chế |
Ghi chú |
|
||||||||||||||
|
ĐB |
MN |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (m) |
Chiều cao hạn chế (m) |
|
||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||
|
|
|
Km291+800 |
Sơn La |
Chiềng Mung |
|
Đô thị |
|
|
6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km295+320 |
Sơn La |
Chiềng Sinh |
|
Đô thị |
|
|
6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km299+130 |
Sơn La |
Tô Hiệu |
|
Đô thị |
|
|
6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km293+580 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
V |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km301+880 |
Sơn La |
Bó Sinh |
|
V |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km305+998 |
Sơn La |
Mường Lầm |
|
IV |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km39+600 |
Sơn La |
Phiêng Pằn |
|
IV |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km47+370 |
Sơn La |
Chiềng Khương |
|
IV |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km55+430 |
Sơn La |
Chiềng Khương |
|
IV |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km57+890 |
Sơn La |
Chiềng Khương |
|
Đô thị |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km62+840 |
Sơn La |
Mường Hung |
|
IV |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km76+185 |
Sơn La |
Mường Hung |
|
IV |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km81+170 |
Sơn La |
Chiềng Khoong |
|
IV |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km85+050 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
IV |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km86+380 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
Đô thị |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km86+700 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
Đô thị |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km88+020 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
Đô thị |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km88+630 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
Đô thị |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km88+820 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
Đô thị |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km89+690 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
Đô thị |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km92+575 |
Sơn La |
Huổi Một |
|
IV |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km108+200 |
Sơn La |
Huổi Một |
|
IV |
|
|
5,5 |
Cổng trào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km27+000 |
Sơn La |
Tân Phong |
|
|
30 |
|
|
Phà lai dắt |
Bến Phà Vạn Yên |
|
|||||||||||
|
|
|
Km56+365 |
Sơn La |
Đoàn Kết |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km59+030 |
Sơn La |
Đoàn Kết |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km62+940 |
Sơn La |
Tô Múa |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km64+130 |
Sơn La |
Tô Múa |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km66+000 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km67+530 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km70+840 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km72+047 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km72+455 |
Sơn La |
Vân Sơn |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km87+920 |
Sơn La |
Mộc Châu |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km88+130 |
Sơn La |
Mộc Châu |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km90+350 |
Sơn La |
Mộc Châu |
|
V |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km378+000 |
Sơn La |
Phù Yên |
|
Đô thị |
|
|
5,6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km378+770 |
Sơn La |
Phù Yên |
|
Đô thị |
|
|
5,6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km379+900 |
Sơn La |
Phù Yên |
|
Đô thị |
|
|
5,6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km381+500 |
Sơn La |
Phù Yên |
|
IV |
|
|
5,6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km382+630 |
Sơn La |
Phù Yên |
|
IV |
|
|
5,6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km412+830 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
Đô thị |
|
|
5,6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km413+950 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
Đô thị |
|
|
5,6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km414+020 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
Đô thị |
|
|
5,6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km414+680 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
Đô thị |
|
|
5,6 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km417+995 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
IV |
|
|
4,5 |
Giá long môn |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km41+070 |
Sơn La |
Yên Sơn |
|
V |
|
|
4,1 |
Công trình thủy lợi vượt ngang đường |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km37+590 |
Sơn La |
Chiềng Lao |
|
IV |
|
|
5 |
Đường điện cao thế 35kv |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km24+750 |
Sơn La |
Tân Yên |
|
V |
|
|
4,75 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km9+500 |
Sơn La |
Mường Chiên |
|
V |
|
|
4,75 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km0+030 |
Sơn La |
Bắc Yên |
|
V |
|
|
4,75 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km12+805 |
Sơn La |
Tà Xùa |
|
V |
|
|
4,75 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km41+495 |
Sơn La |
Sông Mã |
|
IV |
|
|
5 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km50+597 |
Sơn La |
Chiềng Sơ |
|
GTNT A |
|
|
5 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
Km60+805 |
Sơn La |
Nậm Ty |
|
GTNT A |
|
|
5 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km3+840 |
Sơn La |
Huổi Một |
|
V |
|
|
5 |
Cổng chào |
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||
|
|
|
Km54+000 |
Sơn La |
Mường Sại |
|
|
15 |
|
|
Phà tự hành |
Bến Nậm Ét |
|
|||||||||||
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên đường |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Xã, phường |
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn |
Ghi chú |
|||
|
Tên cầu |
Tải trọng thiết kế |
Tình trạng tải trọng |
Tình trạng khổ giới hạn |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km293+470 |
Sơn La |
Bó Sinh |
Cầu Bailey |
H10 |
10 tấn |
Chiều rộng hạn chế 4,5m; chiều cao hạn chế 3,5m |
Biển báo P.115 |
|
|
|
Km294+380 |
Sơn La |
Bó Sinh |
Cầu Bailey |
H10 |
10 tấn |
Chiều rộng hạn chế 4,5m; chiều cao hạn chế 3,5m |
Biển báo P.115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh 102 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km17+715 |
Sơn La |
Xuân Nha |
Cầu sắt |
H13 |
13 tấn |
Chiều rộng hạn chế 4m |
Biển báo P.115 |
|
2 |
Đường tỉnh 103 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+570 |
Sơn La |
Yên Châu |
Cầu sắt |
H10 |
10 tấn |
Chiều rộng hạn chế 4m |
Biển báo P.115 |
|
3 |
Đường tỉnh 108 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhánh Co Mạ - Bó Sinh |
Km29+900 |
Sơn La |
Bó Sinh |
Cầu Bản Phống |
H16 |
16 tấn |
Chiều rộng hạn chế 3,5m |
Biển báo P.115 |
|
4 |
Đường tỉnh 113 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km66+530 |
Sơn La |
Nậm Ty |
Cầu Bailey |
H10 |
10 tấn |
Chiều rộng hạn chế 4,5m |
Biển báo P.115 |
|
5 |
Đường tỉnh 115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+010 |
Sơn La |
Huổi Một |
Cầu Bailey |
H10 |
10 tấn |
Chiều rộng hạn chế 4,5m |
Biển báo P.115 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh