Quyết định 570/QĐ-BTP năm 2026 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
| Số hiệu | 570/QĐ-BTP |
| Ngày ban hành | 06/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tư pháp |
| Người ký | Nguyễn Thanh Tú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 570/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp và Quyết định số 3303/QĐ-BTP ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Cục trưởng Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 570/QĐ-BTP ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||
|
I |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
||||
|
1 |
1.011423 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
2 |
1.011425 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
3 |
1.011426 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
4 |
1.011427 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
II |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
||||
|
1 |
1.011429 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng hoặc Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ Hàng hải theo ủy quyền của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (sau đây gọi là Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam) |
|
2 |
1.011430 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
3 |
1.011431 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
4 |
1.011432 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
5 |
1.011433 |
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
6 |
1.011434 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
III |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
||||
|
1 |
1.011435 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
2 |
1.011436 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
3 |
1.011437 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
4 |
1.011438 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), là cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
5 |
1.011439 |
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
6 |
1.011440 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai (sau đây gọi là Văn phòng đăng ký đất đai) |
|
2 |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.011443 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||
|
I |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
||||
|
1 |
1.011428 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
Chú thích:
Tại cột “Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung”, “Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC” là văn bản sau đây:
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
BỘ TƯ PHÁP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 570/QĐ-BTP |
Hà Nội, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 09/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp và Quyết định số 3303/QĐ-BTP ngày 19/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Cục trưởng Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Tư pháp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 570/QĐ-BTP ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||
|
I |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
||||
|
1 |
1.011423 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
2 |
1.011425 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
3 |
1.011426 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
4 |
1.011427 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
II |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
||||
|
1 |
1.011429 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng hoặc Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ Hàng hải theo ủy quyền của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam (sau đây gọi là Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam) |
|
2 |
1.011430 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
3 |
1.011431 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
4 |
1.011432 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
5 |
1.011433 |
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
6 |
1.011434 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
|
III |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
||||
|
1 |
1.011435 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
2 |
1.011436 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
3 |
1.011437 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
4 |
1.011438 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), là cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
5 |
1.011439 |
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
6 |
1.011440 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng động sản (không phải là tàu bay, tàu biển, chứng khoán đã đăng ký tập trung), bằng cây hằng năm, công trình tạm |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Trung tâm đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký giao dịch bảo đảm và Bồi thường nhà nước thuộc Bộ Tư pháp |
|
B |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||
|
1 |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai (sau đây gọi là Văn phòng đăng ký đất đai) |
|
2 |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.011443 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A |
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
||||
|
I |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
||||
|
1 |
1.011428 |
Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay |
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
Cục Hàng không Việt Nam trực thuộc Bộ Xây dựng |
Chú thích:
Tại cột “Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung”, “Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC” là văn bản sau đây:
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
