Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2026 phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 561/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Nguyễn Minh Tiến |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 561/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 129/TTr-STC ngày 09/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có Phụ lục số 01 kèm theo)
(Có Phụ lục số 02 kèm theo)
(Có Phụ lục số 03 kèm theo)
1. Các Sở quản lý chuyên ngành và UBND cấp xã tiếp nhận kê khai giá, có trách nhiệm gửi danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá về Sở Tài chính tổng hợp trước ngày 20/01 hàng năm.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp đề xuất của các Sở quản lý ngành, UBND cấp xã để tham mưu UBND tỉnh ban hành Danh sách các tổ chức kinh doanh thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh trước ngày 15/02 hàng năm.
3. Trường hợp trong năm phát sinh yêu cầu cần điều chỉnh Danh sách thì thực hiện đề xuất, điều chỉnh, phê duyệt bổ sung như quy trình ban hành Danh sách định kỳ. Trường hợp đến hạn rà soát định kỳ hàng năm mà không phát sinh yêu cầu phải điều chỉnh Danh sách thì không cần ban hành Danh sách mới.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND tỉnh về việc phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHÂN CÔNG SỞ QUẢN LÝ NGÀNH, LĨNH VỰC THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ
DIỄN BIẾN THỰC TẾ VÀ MẶT BẰNG GIÁ THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG BÁO CÁO, THAM MƯU BÌNH ỔN
GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC DANH MỤC BÌNH ỔN GIÁ
(kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá |
Cơ quan theo dõi, tham mưu bình ổn giá |
Ghi chú |
|
1 |
Xăng, dầu thành phẩm |
Sở Công thương |
|
|
2 |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Sở Công thương |
|
|
3 |
Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi |
Sở Y tế |
|
|
4 |
Thóc tẻ, gạo tẻ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
5 |
Phân đạm; phân DAP; phân NPK |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
6 |
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
7 |
Vắc - xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
9 |
Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Sở Y tế |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 561/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 24 tháng 02 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19/6/2023 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 129/TTr-STC ngày 09/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có Phụ lục số 01 kèm theo)
(Có Phụ lục số 02 kèm theo)
(Có Phụ lục số 03 kèm theo)
1. Các Sở quản lý chuyên ngành và UBND cấp xã tiếp nhận kê khai giá, có trách nhiệm gửi danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá về Sở Tài chính tổng hợp trước ngày 20/01 hàng năm.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp đề xuất của các Sở quản lý ngành, UBND cấp xã để tham mưu UBND tỉnh ban hành Danh sách các tổ chức kinh doanh thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh trước ngày 15/02 hàng năm.
3. Trường hợp trong năm phát sinh yêu cầu cần điều chỉnh Danh sách thì thực hiện đề xuất, điều chỉnh, phê duyệt bổ sung như quy trình ban hành Danh sách định kỳ. Trường hợp đến hạn rà soát định kỳ hàng năm mà không phát sinh yêu cầu phải điều chỉnh Danh sách thì không cần ban hành Danh sách mới.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1805/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của UBND tỉnh về việc phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Sơn La./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHÂN CÔNG SỞ QUẢN LÝ NGÀNH, LĨNH VỰC THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ
DIỄN BIẾN THỰC TẾ VÀ MẶT BẰNG GIÁ THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG BÁO CÁO, THAM MƯU BÌNH ỔN
GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC DANH MỤC BÌNH ỔN GIÁ
(kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá |
Cơ quan theo dõi, tham mưu bình ổn giá |
Ghi chú |
|
1 |
Xăng, dầu thành phẩm |
Sở Công thương |
|
|
2 |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Sở Công thương |
|
|
3 |
Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi |
Sở Y tế |
|
|
4 |
Thóc tẻ, gạo tẻ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
5 |
Phân đạm; phân DAP; phân NPK |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
6 |
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
7 |
Vắc - xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
9 |
Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Sở Y tế |
|
PHÂN CÔNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN
GIÁ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC THẨM QUYỀN ĐỊNH GIÁ CỦA UBND CẤP TỈNH
(kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Nội dung/Tên hàng hóa, dịch vụ |
Cơ quan thẩm định phương án giá |
Ghi chú |
|
1 |
Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý |
Sở Xây dựng |
|
|
2 |
Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý |
Sở Xây dựng |
|
|
Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý |
Sở Xây dựng |
|
|
|
3 |
Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa; cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý |
Sở Xây dựng |
|
|
4 |
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý, đặt hàng của địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
5 |
Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
6 |
Nước sạch |
- Sở Xây dựng thẩm định phương án giá nước sạch đối với công trình cấp nước đô thị và khu công nghiệp. - Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định phương án giá nước sạch đối với công trình cấp nước nông thôn. - Trường hợp công trình vừa cấp nước đô thị, khu công nghiệp, vừa cấp nước nông thôn thì sản lượng cấp nước cho khu vực nào lớn hơn thì Sở chuyên ngành tương ứng chủ trì, phối hợp với sở chuyên ngành còn lại thẩm định phương án giá |
|
|
7 |
Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phương |
Sở chuyên ngành |
|
|
8 |
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh. |
Sở Y tế |
|
|
9 |
Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lập (Không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) |
Sở Y tế |
|
|
10 |
Dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các đơn vị sự nghiệp công lập (Không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) |
Sở Y tế |
|
|
11 |
Máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn |
Sở Y tế |
|
|
12 |
Dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (Không bao gồm dịch vụ công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu) |
Sở Y tế |
|
|
13 |
Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ |
Sở chuyên ngành |
|
|
14 |
Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
15 |
Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
16 |
Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước |
Sở Xây dựng |
|
|
17 |
Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô |
Sở Xây dựng |
|
|
18 |
Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. - Sở Xây dựng thẩm định giá dịch vụ vệ sinh công cộng. |
|
|
19 |
Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước) |
Sở Xây dựng |
|
|
20 |
Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
Sở Xây dựng |
|
|
21 |
Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước |
Sở Xây dựng |
|
|
22 |
Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng |
Sở Tư pháp |
|
|
23 |
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước |
Sở Công thương |
|
|
24 |
Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao và cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước |
- Sở Xây dựng thẩm định dịch vụ sử dụng hạ tầng trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. - Sở Công thương thẩm định giá dịch vụ sử dụng hạ tầng trong cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. |
|
PHÂN CÔNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TIẾP NHẬN VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
(kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Cơ quan quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ |
Cơ quan tiếp nhận kê khai giá |
Ghi chú |
|
A |
Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước |
|
|
|
|
I |
Hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá |
|
|
|
|
1 |
Xăng, dầu thành phẩm |
Bộ Công Thương |
Sở Công thương, Sở Tài chính |
|
|
2 |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
Bộ Công Thương |
Sở Công thương, Sở Tài chính |
|
|
3 |
Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi |
Bộ Y tế |
Sở Y tế, Sở Tài chính |
|
|
4 |
Thóc tẻ, gạo tẻ |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính |
|
|
5 |
Phân đạm; phân DAP; phân NPK |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính |
|
|
6 |
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính |
|
|
7 |
Vắc - xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính |
|
|
8 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính |
|
|
9 |
Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Bộ Y tế |
Sở Y tế, Sở Tài chính |
|
|
II |
Hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định khung giá, giá tối đa, giá tối thiểu để các tổ chức định mức giá cụ thể bán cho người tiêu dùng |
|
Sở chuyên ngành (có trách nhiệm thẩm định phương án giá), Sở Tài chính |
|
|
IV |
Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành |
|
|
|
|
1 |
Xi măng |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng, Sở Tài chính |
|
|
2 |
Nhà ở, nhà chung cư |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng, Sở Tài chính |
|
|
3 |
Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư ngoài nguồn ngân sách nhà nước (giá thuê) |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng, Sở Tài chính |
|
|
4 |
Thép xây dựng |
Bộ Công Thương |
Sở Công thương, Sở Tài chính |
|
|
5 |
Than |
Bộ Công Thương |
Sở Công thương, Sở Tài chính |
|
|
6 |
Etanol nhiên liệu không biến tính |
Bộ Công Thương |
Sở Công thương, Sở Tài chính |
|
|
7 |
Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG); khí thiên nhiên nén (CNG) |
Bộ Công Thương |
Sở Công thương, Sở Tài chính |
|
|
8 |
Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính |
|
|
9 |
Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính |
|
|
10 |
Muối ăn |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính |
|
|
11 |
Dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ |
Bộ Giao thông vận tải |
Sở Xây dựng, Sở Tài chính |
|
|
12 |
Thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 06 tuổi |
Bộ Y tế |
Sở Y tế, Sở Tài chính |
|
|
13 |
Thiết bị y tế |
Bộ Y tế |
Sở Y tế, Sở Tài chính |
|
|
14 |
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước |
Bộ Y tế |
Sở Y tế, Sở Tài chính |
|
|
15 |
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân |
Bộ Y tế |
Sở Y tế, Sở Tài chính |
|
|
B |
Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương (áp dụng linh hoạt nếu cần thiết): Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ yêu cầu, mục tiêu quản lý, tình hình thực tế tại địa phương để lựa chọn tiếp nhận kê khai giá trong số danh mục những hàng hóa dịch vụ sau: |
|
Cơ quan tiếp nhận kê khai giá có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh hàng hóa, dịch vụ đặc thù cần thực hiện kê khai giá tại địa phương theo yêu cầu quản lý, thời gian kê khai, quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đặc thù (Trường hợp cả Sở chuyên ngành và UBND cấp xã tiếp nhận kê khai giá thì Sở chuyên ngành có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh các nhiệm vụ trên). |
|
|
1 |
Dịch vụ lưu trú |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Văn hóa, thể thao và du lịch, UBND cấp xã |
|
|
2 |
Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Xây dựng, UBND cấp xã |
|
|
3 |
Dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Văn hóa thể thao và du lịch, UBND cấp xã |
|
|
4 |
Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở xây dựng |
|
|
5 |
Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa- đường biển |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở xây dựng |
|
|
6 |
Vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả nước) |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Xây dựng |
|
|
7 |
Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
8 |
Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Công thương đối với chợ do cấp tỉnh quản lý, UBND cấp xã đối với chợ do cấp xã quản lý |
|
|
9 |
Dịch vụ kinh doanh nước khoáng nóng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có dịch vụ kinh doanh nước khoáng nóng |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh