Quyết định 56/QĐ-BDTTG năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực Quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo năm 2025
| Số hiệu | 56/QĐ-BDTTG |
| Ngày ban hành | 29/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
| Người ký | Y Vinh Tơr |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 56/QĐ-BDTTG |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Phụ lục I).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
A. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Nghị định |
Số 66/2022/NĐ-CP ngày 20/9/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc. |
Được thay thế bởi Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo. |
01/3/2025 |
|
2 |
Thông tư liên tịch |
Số 819/2004/TTLT- UBDT-BKH-BTC-BXD-BNN ngày 10/11/2004 |
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
3 |
Thông tư liên tịch |
Số 984/2006/TTLT- UBDT-VHTT-GDĐT- BCVT ngày 10/11/2006 |
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 975/QĐ-TTg ngày 20/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
4 |
Thông tư liên tịch |
Số 01/2010/TTLT- UBDT-BTC ngày 08/01/2010 |
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó khăn. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
5 |
Thông tư |
Số 02/2018/TT-UBDT ngày 05/11/2028 |
Quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc. |
Được thay thế bởi Thông tư số 07/2025/TT-BDTTG ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo. |
01/7/2025 |
|
6 |
Thông tư |
Số 01/2021/TT-UBDT ngày 01/11/2021 |
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện. |
Được thay thế bởi Thông tư số 02/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban dân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
01/7/2025 |
|
7 |
Thông tư |
Số 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 |
Hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
Được thay thế bởi Thông tư số 05/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (được đính chính bởi Quyết định số 396/QĐ-BDTTG ngày 07/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo). |
01/7/2025 |
|
8 |
Thông tư |
Số 03/2022/TT-UBDT ngày 01/10/2022 |
Quy định trình tự, thủ tục, soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban Dân tộc. |
Được thay thế bởi Thông tư số 10/2025/TT-BDTTG ngày 05/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành quy chế xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật, đề án do Bộ Dân tộc và Tôn giáo tham mưu trình ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền. |
01/01/2026 |
|
9 |
Thông tư |
Số 05/2022/TT-UBDT ngày 30/12/2022 |
Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc. |
Được thay thế bởi Thông tư số 06/2025/TT-BDTTG ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo (được đính chính bởi Quyết định số 382/QĐ-BDTTG ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo). |
01/7/2025 |
|
10 |
Thông tư |
Số 06/2022/TT-UBDT ngày 30/12/2022 |
Quy định chế độ báo cáo công tác dân tộc. |
Được thay thế bởi Thông tư số 09/2025/TT-BDTTG ngày 29/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chế độ báo cáo trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo. |
15/10/2025 |
|
11 |
Thông tư |
Số 02/2023/TT-UBDT ngày 21/8/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 202 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
Được thay thế bởi Thông tư số 05/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (được đính chính bởi Quyết định số 396/QĐ-BDTTG ngày 07/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo). |
01/7/2025 |
|
12 |
Quyết định |
Số 83/2003/QĐ-UBDT ngày 05/5/2003 |
Ban hành Kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật của Ủy ban Dân tộc và hệ thống cơ quan làm công tác dân tộc ở địa phương (giai đoạn 2003 - 2007). |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
13 |
Quyết định |
Số 275/2005/QĐ- UBDT ngày 15/6/2005 |
Quy định về ký hợp đồng đặt hàng và quản lý, sử dụng một số loại báo, tạp chí cấp cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
14 |
Quyết định |
Số 74/2007/QĐ-UBDT ngày 12/3/2007 |
Ban hành Khung Lộ trình thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II (2006 - 2010). |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
15 |
Quyết định |
Số 06/2007/QĐ-UBDT ngày 12/10/2007 |
Ban hành Chiến lược truyền thông Chương trình 135 giai đoạn II. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
16 |
Quyết định |
Số 01/2008/QĐ-UBDT ngày 11/01/2008 |
Phê duyệt Danh sách thôn đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
17 |
Quyết định |
Số 04/2008/QĐ-UBDT ngày 08/8/2008 |
Ban hành Quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
B. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Thông tư |
Số 02/2015/TT-UBDT ngày 30/11/2015 |
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong hệ thống cơ quan công tác dân tộc. |
Được thay thế bởi Thông tư số 01/2024/TT-UBDT ngày 15/3/2024 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với lĩnh vực công tác dân tộc. |
30/4/2024 |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
A. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Luật |
Số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016 của Quốc hội về tín ngưỡng, tôn giáo |
Điều 62 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm m khoản 1 Điều 62 Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 ngày 25/6/2025 của Quốc hội. |
01/7/2025 |
|
2 |
Nghị định |
Số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo |
- Điểm b khoản 2 Điều 7, điểm b khoản 3 Điều 25, khoản 5 Điều 28. - Cụm từ “phiếu lý lịch tư pháp” tại điểm c khoản 2 Điều 11; điểm c khoản 1 Điều 23; điểm b khoản 2 Điều 24; các Mẫu B8, Mẫu B9, Mẫu B13, Mẫu B14, Mẫu B15, Mẫu B18, Mẫu B19, Mẫu B24, Mẫu B44, Mẫu B46. - Từ “huyện” tại Mẫu B5, Mẫu B6. - Đoạn “bản chính hoặc bản sao có chứng thực phiếu lý lịch tư pháp” và đoạn “Trường hợp người được đề nghị đã cư trú ở Việt Nam trên 06 tháng liên tục phải có thêm bản chính phiếu lý lịch tư pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp” tại Mẫu B45. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 15 và khoản 16 Mục VI Phụ lục II kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo. |
01/7/2025 |
|
3 |
Nghị định |
Số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo. |
- Cụm từ “thanh tra” tại khoản 16 Điều 2. - Khoản 5 Điều 3. - Cụm từ “thanh tra Bộ” tại Điều 3. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 9 Điều 4 Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ. |
01/6/2025 |
|
Cụm từ “cấp huyện” tại điểm đ khoản 6 Điều 2. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo. |
01/7/2025 |
|||
|
4 |
Quyết định |
Số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
- Cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2. - Khoản 6 Điều 3. - Cụm từ “huyện nghèo” tại điểm a khoản 2 Điều 6. - Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 2 Điều 4, điểm a khoản 1 Điều 7, điểm a khoản 4 Điều 7. - Nội dung “Đào tạo dự bị đại học, phân bổ cho Ủy ban Dân tộc không quá 20% số vốn nội dung 2 của tiểu dự án” quy định tại tiết b điểm 2.2 khoản 2 Phụ lục V (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 18/2023/QĐ-TTg). - Cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 01 %” và cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư không quá 01 %” tại điểm b khoản 3 Phụ lục X. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 5, khoản 7 Điều 1; Điều 2; điểm b và d khoản 9 Điều 3 Quyết định số 35/2025/QĐ-TTg ngày 25/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, đã được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 18/2023/QĐ-TTg ngày 01/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ. |
25/9/2025 |
|
5 |
Thông tư |
Số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021-2025 |
Điểm c khoản 2 Điều 3, điểm b khoản 2 Điều 5 và điểm c khoản 2 Điều 8. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2030; giai đoạn I: từ năm 2021-2025 (được đính chính bởi Quyết định số 383/QĐ-BDTTG ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo). |
01/7/2025 |
B. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
|
BỘ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 56/QĐ-BDTTG |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Nghị định số 114/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Phụ lục I).
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
A. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Nghị định |
Số 66/2022/NĐ-CP ngày 20/9/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc. |
Được thay thế bởi Nghị định số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo. |
01/3/2025 |
|
2 |
Thông tư liên tịch |
Số 819/2004/TTLT- UBDT-BKH-BTC-BXD-BNN ngày 10/11/2004 |
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
3 |
Thông tư liên tịch |
Số 984/2006/TTLT- UBDT-VHTT-GDĐT- BCVT ngày 10/11/2006 |
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 975/QĐ-TTg ngày 20/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
4 |
Thông tư liên tịch |
Số 01/2010/TTLT- UBDT-BTC ngày 08/01/2010 |
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg ngày 07/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó khăn. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
5 |
Thông tư |
Số 02/2018/TT-UBDT ngày 05/11/2028 |
Quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc. |
Được thay thế bởi Thông tư số 07/2025/TT-BDTTG ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo. |
01/7/2025 |
|
6 |
Thông tư |
Số 01/2021/TT-UBDT ngày 01/11/2021 |
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện. |
Được thay thế bởi Thông tư số 02/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Dân tộc và Tôn giáo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo của phòng chuyên môn thuộc Ủy ban dân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
01/7/2025 |
|
7 |
Thông tư |
Số 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 |
Hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
Được thay thế bởi Thông tư số 05/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (được đính chính bởi Quyết định số 396/QĐ-BDTTG ngày 07/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo). |
01/7/2025 |
|
8 |
Thông tư |
Số 03/2022/TT-UBDT ngày 01/10/2022 |
Quy định trình tự, thủ tục, soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban Dân tộc. |
Được thay thế bởi Thông tư số 10/2025/TT-BDTTG ngày 05/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành quy chế xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật, đề án do Bộ Dân tộc và Tôn giáo tham mưu trình ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền. |
01/01/2026 |
|
9 |
Thông tư |
Số 05/2022/TT-UBDT ngày 30/12/2022 |
Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc. |
Được thay thế bởi Thông tư số 06/2025/TT-BDTTG ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo (được đính chính bởi Quyết định số 382/QĐ-BDTTG ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo). |
01/7/2025 |
|
10 |
Thông tư |
Số 06/2022/TT-UBDT ngày 30/12/2022 |
Quy định chế độ báo cáo công tác dân tộc. |
Được thay thế bởi Thông tư số 09/2025/TT-BDTTG ngày 29/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chế độ báo cáo trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo. |
15/10/2025 |
|
11 |
Thông tư |
Số 02/2023/TT-UBDT ngày 21/8/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-UBDT ngày 30/6/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 202 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
Được thay thế bởi Thông tư số 05/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo hướng dẫn thực hiện một số dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 (được đính chính bởi Quyết định số 396/QĐ-BDTTG ngày 07/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo). |
01/7/2025 |
|
12 |
Quyết định |
Số 83/2003/QĐ-UBDT ngày 05/5/2003 |
Ban hành Kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật của Ủy ban Dân tộc và hệ thống cơ quan làm công tác dân tộc ở địa phương (giai đoạn 2003 - 2007). |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
13 |
Quyết định |
Số 275/2005/QĐ- UBDT ngày 15/6/2005 |
Quy định về ký hợp đồng đặt hàng và quản lý, sử dụng một số loại báo, tạp chí cấp cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
14 |
Quyết định |
Số 74/2007/QĐ-UBDT ngày 12/3/2007 |
Ban hành Khung Lộ trình thực hiện Chương trình 135 giai đoạn II (2006 - 2010). |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
15 |
Quyết định |
Số 06/2007/QĐ-UBDT ngày 12/10/2007 |
Ban hành Chiến lược truyền thông Chương trình 135 giai đoạn II. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
16 |
Quyết định |
Số 01/2008/QĐ-UBDT ngày 11/01/2008 |
Phê duyệt Danh sách thôn đặc biệt khó khăn thuộc xã khu vực II vào diện đầu tư của Chương trình 135 giai đoạn II. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
|
17 |
Quyết định |
Số 04/2008/QĐ-UBDT ngày 08/8/2008 |
Ban hành Quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010. |
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2025/TT-BDTTG ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo bãi bỏ các thông tư liên tịch, quyết định do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ban hành, liên tịch ban hành. |
05/8/2025 |
B. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Thông tư |
Số 02/2015/TT-UBDT ngày 30/11/2015 |
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong hệ thống cơ quan công tác dân tộc. |
Được thay thế bởi Thông tư số 01/2024/TT-UBDT ngày 15/3/2024 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng đối với lĩnh vực công tác dân tộc. |
30/4/2024 |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 56/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Dân tộc và Tôn giáo)
A. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Luật |
Số 02/2016/QH14 ngày 18/11/2016 của Quốc hội về tín ngưỡng, tôn giáo |
Điều 62 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm m khoản 1 Điều 62 Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 ngày 25/6/2025 của Quốc hội. |
01/7/2025 |
|
2 |
Nghị định |
Số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo |
- Điểm b khoản 2 Điều 7, điểm b khoản 3 Điều 25, khoản 5 Điều 28. - Cụm từ “phiếu lý lịch tư pháp” tại điểm c khoản 2 Điều 11; điểm c khoản 1 Điều 23; điểm b khoản 2 Điều 24; các Mẫu B8, Mẫu B9, Mẫu B13, Mẫu B14, Mẫu B15, Mẫu B18, Mẫu B19, Mẫu B24, Mẫu B44, Mẫu B46. - Từ “huyện” tại Mẫu B5, Mẫu B6. - Đoạn “bản chính hoặc bản sao có chứng thực phiếu lý lịch tư pháp” và đoạn “Trường hợp người được đề nghị đã cư trú ở Việt Nam trên 06 tháng liên tục phải có thêm bản chính phiếu lý lịch tư pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp” tại Mẫu B45. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 15 và khoản 16 Mục VI Phụ lục II kèm theo Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo. |
01/7/2025 |
|
3 |
Nghị định |
Số 41/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo. |
- Cụm từ “thanh tra” tại khoản 16 Điều 2. - Khoản 5 Điều 3. - Cụm từ “thanh tra Bộ” tại Điều 3. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 9 Điều 4 Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ. |
01/6/2025 |
|
Cụm từ “cấp huyện” tại điểm đ khoản 6 Điều 2. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo. |
01/7/2025 |
|||
|
4 |
Quyết định |
Số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025. |
- Cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2. - Khoản 6 Điều 3. - Cụm từ “huyện nghèo” tại điểm a khoản 2 Điều 6. - Cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại khoản 2 Điều 4, điểm a khoản 1 Điều 7, điểm a khoản 4 Điều 7. - Nội dung “Đào tạo dự bị đại học, phân bổ cho Ủy ban Dân tộc không quá 20% số vốn nội dung 2 của tiểu dự án” quy định tại tiết b điểm 2.2 khoản 2 Phụ lục V (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 18/2023/QĐ-TTg). - Cụm từ “Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội không quá 01 %” và cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư không quá 01 %” tại điểm b khoản 3 Phụ lục X. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 5, khoản 7 Điều 1; Điều 2; điểm b và d khoản 9 Điều 3 Quyết định số 35/2025/QĐ-TTg ngày 25/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, đã được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 18/2023/QĐ-TTg ngày 01/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ. |
25/9/2025 |
|
5 |
Thông tư |
Số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021-2025 |
Điểm c khoản 2 Điều 3, điểm b khoản 2 Điều 5 và điểm c khoản 2 Điều 8. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021- 2030; giai đoạn I: từ năm 2021-2025 (được đính chính bởi Quyết định số 383/QĐ-BDTTG ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo). |
01/7/2025 |
B. VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01/01/2025
|
TT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1 |
Nghị định |
Số 05/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 về công tác dân tộc. |
Khoản 6 Điều 4 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị định số 127/2024/NĐ-CP ngày 10/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ về công tác dân tộc. |
01/12/2024 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh