Quyết định 548/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 548/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 548/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 02 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 28/TTr-SKHCN ngày 24/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 15 Mục III Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Các thủ tục hành chính số thứ tự: 09,10,19 Mục III và các thủ tục hành chính số thứ tự: 17,18,19,20,21,22,23 Mục V Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 548/QĐ-UBND ngày 02/03/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
|
|
|
1. |
1.013955 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
2. |
1.013974 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
|
|
3. |
1.013956 |
Cấp thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
|
|
II |
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
4. |
1.011815 |
Mua sáng chế, sáng kiến |
|
|
5. |
1.011812 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
|
|
6. |
2.001137 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
7. |
1.011814 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
|
|
8. |
1.011816 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 548/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 02 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 28/TTr-SKHCN ngày 24/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ:
- Thủ tục hành chính số thứ tự 15 Mục III Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1752/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;
- Các thủ tục hành chính số thứ tự: 09,10,19 Mục III và các thủ tục hành chính số thứ tự: 17,18,19,20,21,22,23 Mục V Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 17/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 548/QĐ-UBND ngày 02/03/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
|
|
|
1. |
1.013955 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
|
|
2. |
1.013974 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
|
|
3. |
1.013956 |
Cấp thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
|
|
II |
Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
4. |
1.011815 |
Mua sáng chế, sáng kiến |
|
|
5. |
1.011812 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
|
|
6. |
2.001137 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
|
|
7. |
1.011814 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
|
|
8. |
1.011816 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
1. Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp – Mã TTHC: 1.013955
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
2. Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc – Mã TTHC 1.013974
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
26,5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
3. Thủ tục Cấp thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp – Mã TTHC 1.013956
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
07 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức,0020viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày |
|
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến – Mã TTHC: 1.011815
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
13 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Lãnh đạo Phòng Sở hữu trí tuệ và An toàn bức xạ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
2 . Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu - Mã TTHC 1.011812
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và ĐMST |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
11 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và ĐMST |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày làm việc |
|
3. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ – Mã TTHC 2.001137
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và ĐMST |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
59 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và ĐMST |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
63 ngày |
|
4. Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu - Mã TTHC 1.011814
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và ĐMST |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và ĐMST |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
5. Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực – Mã TTHC 1.011816
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh). - Hướng dẫn tổ chức nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do hoặc Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Trưởng Phòng Công nghệ và ĐMST |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
12 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả thẩm định TTHC |
Trưởng Phòng Công nghệ và ĐMST |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC tại Sở chuyển Văn thư sở phát hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lấy số, phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC của tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
- Nhận kết quả; - Xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Khoa học và Công nghệ); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
16 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh