Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 335/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng

Số hiệu 335/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/03/2026
Ngày có hiệu lực 09/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cao Bằng
Người ký Lê Hải Hòa
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 335/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 09 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 nầm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 1406/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 553/TTr-SKHCN ngày 27 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 19 thủ tục hành chính công bố mới; danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục 19 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 năm 2025 và Quyết định số 1406/QĐ-BKHCN ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

1. Quyết định này bãi bỏ 18 thủ tục hành chính số thứ tự từ 04 đến 22 mục IV - Lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng

2. Quyết định này bãi bỏ 01 thủ tục hành chính số thứ tự 04 Phần I - Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2159/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).

CHỦ TỊCH




Lê Hải Hòa

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (19 TTHC)

I. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG (15 TTHC)

STT

Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1.

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

(1.014879)

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 07 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN.

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

2.

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

(1.014880)

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07 ngày làm việc;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

3.

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

(1.014881)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

4.

Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

(1.014882)

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 07 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

5.

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường

(1.014883)

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07 ngày làm việc;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 05 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

6.

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường

(1.014885)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ KH&CN.

7.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

(1.014888)

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07 ngày làm việc;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

8.

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

(1.014889)

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07 ngày làm việc;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

9.

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

(1.014891)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

10.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

(1.014892)

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07 ngày làm việc;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

11.

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

(1.014893)

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07 ngày làm việc;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

12.

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

(1.014894)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

13.

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

(1.014895)

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07 ngày làm việc;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

14.

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

(1.014896)

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 07 ngày làm việc;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: 03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

15.

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

(1.014897)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ;

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã

- Trực tiếp;

- Qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Dịch vụ công trực tuyến toàn trình.

Không

- Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 70/2025/QH15.

- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ (04 TTHC)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...