Quyết định 51/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 51/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 51/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 02/TTr-SCT ngày 03/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Giao Sở Công Thương căn cứ nội dung Phương án được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Phương án cắt giảm đơn giản hóa TTHC |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC theo quy định (ngày/ngày làm việc) |
Thời gian cắt giảm (ngày/ngày làm việc) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm (ngày/ngày làm việc) |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
||||
|
1 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
5 |
0,5 |
4,5 |
10% |
|
|
2 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
5 |
0,5 |
4,5 |
10% |
|
|
3 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
4 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
5 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
6 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
7 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
7 |
0,5 |
6,5 |
7,10% |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
7 |
0,5 |
6,5 |
7,10% |
|
|
9 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
10 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
10 |
1 |
9 |
10% |
|
|
12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
10 |
1 |
9 |
10% |
|
|
13 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
10 |
1 |
9 |
10% |
|
|
14 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
10 |
1 |
9 |
10% |
|
|
15 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
2 |
13 |
20% |
|
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
20 |
5 |
15 |
25% |
|
|
17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
20 |
5 |
15 |
25% |
|
|
18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
20 |
5 |
15 |
25% |
|
|
19 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
30 |
15 |
15 |
50% |
|
|
20 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
30 |
15 |
15 |
50% |
|
|
21 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000.669 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
30 |
15 |
15 |
50% |
|
22 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
30 |
15 |
15 |
50% |
|
|
23 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
30 |
15 |
15 |
50% |
|
|
24 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000.631 |
Quản lý bán hàng đa cấp |
7 |
1 |
6 |
14,28% |
|
25 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
10 |
1 |
9 |
10% |
|
|
26 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
7 |
1 |
6 |
14,28% |
|
|
27 |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
10 |
3 |
7 |
30% |
|
|
28 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh khí |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
29 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh khí |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
30 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh khí |
15 |
1 |
14 |
6,70% |
|
|
31 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
1.000.774 |
Thương mại quốc tế |
55 |
5 |
50 |
9,10% |
|
32 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
2.002.166 |
Thương mại quốc tế |
55 |
5 |
50 |
9,10% |
|
33 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
2.000.662 |
Thương mại quốc tế |
55 |
5 |
50 |
9,10% |
|
34 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
1.003.820 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
35 |
Cập điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
2.001.585 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
36 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
1.003.724 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
37 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.004.031 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
38 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.012.438 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
39 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.012.440 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
40 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
1.012.441 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
41 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
1.012.443 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
42 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
1.013.401 |
Điện lực |
14 |
2 |
12 |
14,28% |
|
43 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
1.013.421 |
Điện lực |
10 |
3 |
7 |
30% |
|
44 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.013.411 |
Điện lực |
14 |
2 |
12 |
14,28% |
|
45 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.013.412 |
Điện lực |
14 |
2 |
12 |
14,28% |
|
46 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.013.416 |
Điện lực |
14 |
2 |
12 |
14,28% |
|
47 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
1.003.977 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
48 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
1.001.338 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
49 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
1.001.323 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
50 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
2.000.598 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
51 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
1.000.880 |
Thương mại điện tử |
5 |
0,5 |
4,5 |
10% |
|
52 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.004.021 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
53 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.003.992 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
54 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.004.007 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
7 |
1 |
6 |
14,28% |
|
55 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
25 |
5 |
20 |
20% |
|
|
56 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
2.000.535 |
An toàn thực phẩm |
25 |
5 |
20 |
20% |
|
57 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
2.000.117 |
An toàn thực phẩm |
25 |
5 |
20 |
20% |
|
58 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
2.000.115 |
An toàn thực phẩm |
25 |
5 |
20 |
20% |
|
59 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
1.000.475 |
Kinh doanh khí |
15 |
2 |
13 |
13,30% |
|
60 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
2.000.304 |
Kinh doanh khí |
15 |
2 |
13 |
13,30% |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 51/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 02/TTr-SCT ngày 03/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Giao Sở Công Thương căn cứ nội dung Phương án được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Phương án cắt giảm đơn giản hóa TTHC |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC theo quy định (ngày/ngày làm việc) |
Thời gian cắt giảm (ngày/ngày làm việc) |
Tổng thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm (ngày/ngày làm việc) |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
||||
|
1 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
5 |
0,5 |
4,5 |
10% |
|
|
2 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam |
Xúc tiến thương mại |
5 |
0,5 |
4,5 |
10% |
|
|
3 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
4 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
5 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
6 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
7 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
7 |
0,5 |
6,5 |
7,10% |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
7 |
0,5 |
6,5 |
7,10% |
|
|
9 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
10 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
11 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
10 |
1 |
9 |
10% |
|
|
12 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
10 |
1 |
9 |
10% |
|
|
13 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
10 |
1 |
9 |
10% |
|
|
14 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
10 |
1 |
9 |
10% |
|
|
15 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
2 |
13 |
20% |
|
|
16 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
20 |
5 |
15 |
25% |
|
|
17 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
20 |
5 |
15 |
25% |
|
|
18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
20 |
5 |
15 |
25% |
|
|
19 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
30 |
15 |
15 |
50% |
|
|
20 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
30 |
15 |
15 |
50% |
|
|
21 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000.669 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
30 |
15 |
15 |
50% |
|
22 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
30 |
15 |
15 |
50% |
|
|
23 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
30 |
15 |
15 |
50% |
|
|
24 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000.631 |
Quản lý bán hàng đa cấp |
7 |
1 |
6 |
14,28% |
|
25 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
10 |
1 |
9 |
10% |
|
|
26 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
Quản lý bán hàng đa cấp |
7 |
1 |
6 |
14,28% |
|
|
27 |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Quản lý bán hàng đa cấp |
10 |
3 |
7 |
30% |
|
|
28 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Kinh doanh khí |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
29 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Kinh doanh khí |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
|
30 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Kinh doanh khí |
15 |
1 |
14 |
6,70% |
|
|
31 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
1.000.774 |
Thương mại quốc tế |
55 |
5 |
50 |
9,10% |
|
32 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
2.002.166 |
Thương mại quốc tế |
55 |
5 |
50 |
9,10% |
|
33 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
2.000.662 |
Thương mại quốc tế |
55 |
5 |
50 |
9,10% |
|
34 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
1.003.820 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
35 |
Cập điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 |
2.001.585 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
36 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3 |
1.003.724 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
37 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.004.031 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
38 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.012.438 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
39 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 |
1.012.440 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
40 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
1.012.441 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
41 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 |
1.012.443 |
Hóa chất |
16 |
2 |
14 |
12,50% |
|
42 |
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
1.013.401 |
Điện lực |
14 |
2 |
12 |
14,28% |
|
43 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
1.013.421 |
Điện lực |
10 |
3 |
7 |
30% |
|
44 |
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.013.411 |
Điện lực |
14 |
2 |
12 |
14,28% |
|
45 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.013.412 |
Điện lực |
14 |
2 |
12 |
14,28% |
|
46 |
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.013.416 |
Điện lực |
14 |
2 |
12 |
14,28% |
|
47 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
1.003.977 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
48 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
1.001.338 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
49 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
1.001.323 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
50 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
2.000.598 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
51 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
1.000.880 |
Thương mại điện tử |
5 |
0,5 |
4,5 |
10% |
|
52 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.004.021 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
53 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.003.992 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
15 |
3 |
12 |
20% |
|
54 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
1.004.007 |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
7 |
1 |
6 |
14,28% |
|
55 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
An toàn thực phẩm |
25 |
5 |
20 |
20% |
|
|
56 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
2.000.535 |
An toàn thực phẩm |
25 |
5 |
20 |
20% |
|
57 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
2.000.117 |
An toàn thực phẩm |
25 |
5 |
20 |
20% |
|
58 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
2.000.115 |
An toàn thực phẩm |
25 |
5 |
20 |
20% |
|
59 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG |
1.000.475 |
Kinh doanh khí |
15 |
2 |
13 |
13,30% |
|
60 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
2.000.304 |
Kinh doanh khí |
15 |
2 |
13 |
13,30% |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh