Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 51/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu 51/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/01/2026
Ngày có hiệu lực 09/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Nguyễn Thanh Hà
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 51/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 09 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 02/TTr-SCT ngày 03/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Giao Sở Công Thương căn cứ nội dung Phương án được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tư pháp (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT, NL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

 

 DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 51/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

STT

Tên TTHC

TTHC

Lĩnh vực

Phương án cắt giảm đơn giản hóa TTHC

Tổng thời gian giải quyết TTHC theo quy định (ngày/ngày làm việc)

Thời gian cắt giảm (ngày/ngày làm việc)

Tổng thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm (ngày/ngày làm việc)

Tỷ lệ thời gian cắt giảm

1

Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

2.000.131

Xúc tiến thương mại

5

0,5

4,5

10%

2

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

2.000.001

Xúc tiến thương mại

5

0,5

4,5

10%

3

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000.190

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

4

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000.176

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

5

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2.000.167

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

6

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.001.624

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

7

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.001.619

Lưu thông hàng hóa trong nước

7

0,5

6,5

7,10%

8

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

2.000.636

Lưu thông hàng hóa trong nước

7

0,5

6,5

7,10%

9

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001.646

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

10

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

2.001.630

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

11

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

2.000.637

Lưu thông hàng hóa trong nước

10

1

9

10%

12

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

2.000.640

Lưu thông hàng hóa trong nước

10

1

9

10%

13

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

2.000.197

Lưu thông hàng hóa trong nước

10

1

9

10%

14

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

2.000.626

Lưu thông hàng hóa trong nước

10

1

9

10%

15

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

2.000.622

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

2

13

20%

16

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

2.000.648

Lưu thông hàng hóa trong nước

20

5

15

25%

17

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

2.000.645

Lưu thông hàng hóa trong nước

20

5

15

25%

18

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

2.000.647

Lưu thông hàng hóa trong nước

20

5

15

25%

19

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

2.000.673

Lưu thông hàng hóa trong nước

30

15

15

50%

20

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

2.000.672

Lưu thông hàng hóa trong nước

30

15

15

50%

21

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

2.000.669

Lưu thông hàng hóa trong nước

30

15

15

50%

22

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

2.000.664

Lưu thông hàng hóa trong nước

30

15

15

50%

23

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

2.000.666

Lưu thông hàng hóa trong nước

30

15

15

50%

24

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2.000.631

Quản lý bán hàng đa cấp

7

1

6

14,28%

25

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2.000.309

Quản lý bán hàng đa cấp

10

1

9

10%

26

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

2.000.609

Quản lý bán hàng đa cấp

7

1

6

14,28%

27

Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

2.000.619

Quản lý bán hàng đa cấp

10

3

7

30%

28

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

2.000.354

Kinh doanh khí

15

3

12

20%

29

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

2.000.166

Kinh doanh khí

15

3

12

20%

30

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

2.000.142

Kinh doanh khí

15

1

14

6,70%

31

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

1.000.774

Thương mại quốc tế

55

5

50

9,10%

32

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

2.002.166

Thương mại quốc tế

55

5

50

9,10%

33

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

2.000.662

Thương mại quốc tế

55

5

50

9,10%

34

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

1.003.820

Hóa chất

16

2

14

12,50%

35

Cập điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

2.001.585

Hóa chất

16

2

14

12,50%

36

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

1.003.724

Hóa chất

16

2

14

12,50%

37

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.004.031

Hóa chất

16

2

14

12,50%

38

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.012.438

Hóa chất

16

2

14

12,50%

39

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.012.440

Hóa chất

16

2

14

12,50%

40

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

1.012.441

Hóa chất

16

2

14

12,50%

41

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

1.012.443

Hóa chất

16

2

14

12,50%

42

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1.013.401

Điện lực

14

2

12

14,28%

43

Thu hồi Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

1.013.421

Điện lực

10

3

7

30%

44

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013.411

Điện lực

14

2

12

14,28%

45

Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013.412

Điện lực

14

2

12

14,28%

46

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013.416

Điện lực

14

2

12

14,28%

47

Cấp Giấy phép phân phối rượu

1.003.977

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

48

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

1.001.338

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

49

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

1.001.323

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

50

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

2.000.598

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

51

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

1.000.880

Thương mại điện tử

5

0,5

4,5

10%

52

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.004.021

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

53

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.003.992

Lưu thông hàng hóa trong nước

15

3

12

20%

54

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.004.007

Lưu thông hàng hóa trong nước

7

1

6

14,28%

55

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

2.000.591

An toàn thực phẩm

25

5

20

20%

56

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

2.000.535

An toàn thực phẩm

25

5

20

20%

57

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

2.000.117

An toàn thực phẩm

25

5

20

20%

58

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

2.000.115

An toàn thực phẩm

25

5

20

20%

59

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG

1.000.475

Kinh doanh khí

15

2

13

13,30%

60

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

2.000.304

Kinh doanh khí

15

2

13

13,30%

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...