Quyết định 04/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 04/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ quy định về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của UBND tỉnh về ban hành Kế hoạch Kiểm soát thủ tục hành chính năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 4082/TTr-SVHTTDL ngày 19/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Đính kèm Phương án cắt giảm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế thời gian giải quyết TTHC tại các quyết định công bố và quyết định phê duyệt quy trình nội bộ đã ban hành. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ động phối hợp cập nhật lại quy trình điện tử để triển khai thực hiện đảm bảo thời gian đã cắt giảm tại Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT SỐ
LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số: 04/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh
Hòa)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian cắt giảm |
Thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Ghi chú |
|
|
A |
CẤP TỈNH |
|
||||||
|
I |
Lĩnh vực Du lịch |
|
||||||
|
1 |
1.004594 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 - 3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 41/QĐ-SDL ngày 06/02/2024 |
|
|
2 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể. |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
20% |
|
||
|
3 |
1.004572 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
4 |
1.004580 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
5 |
1.004503 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
6 |
1.004551 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
7 |
1.004628 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 41/QĐ-SDL ngày 06/02/2024 - Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB giải quyết TTHC: Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 |
|
|
8 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
||
|
9 |
1.003490 |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
10 |
1.004605 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khoá cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB giải quyết TTHC: Quyết định số 41/QĐ-SDL ngày 06/02/2024 |
|
|
11 |
1.001455 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
II |
Lĩnh vực Thể thao |
|
||||||
|
12 |
1.002445 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
13 |
1.002396 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
|
|
|
14 |
1.000936 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
|
|
|
15 |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: 1030/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 |
|
|
|
16 |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
||
|
17 |
1.005357 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
18 |
1.001517 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao. |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
|
|
|
III |
Lĩnh vực gia đình |
|
||||||
|
19 |
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 716/QĐ- SVHTT ngày 26/12/2023 |
|
|
|
20 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
||
|
IV |
Lĩnh vực Quảng cáo |
|
||||||
|
21 |
1.004639 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: 1030/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 |
|
|
22 |
1.004666 |
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
23 |
1.004662 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
V |
Lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
|
||||||
|
24 |
1.001833 |
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
25 |
1.001704 |
Thủ tục cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 35/QĐ-SVHTT ngày 22/01/2024 |
|
|
26 |
1.001147 |
Thủ tục Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
VI |
Lĩnh vực Di sản văn hóa |
|
||||||
|
27 |
1.013801 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 572/QĐ- SVHTTDL ngày 26/9/2025 |
|
|
28 |
1.002003 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
29 |
1.003738 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
22,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
30 |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1030/QĐ- UBND ngày 10/5/2023 |
|
|
31 |
1.013801 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 572/QĐ- SVHTTDL ngày 26/9/2025 |
|
|
32 |
2.001631 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
33 |
1.014218 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 795/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 536/QĐ-SVHTTDL ngày 09/9/2025 |
|
|
VII |
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn |
|
||||||
|
34 |
1.009403 |
Ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
35 |
1.009398 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
33,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1030/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
|||||||
|
36 |
1.003676 |
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh |
17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11,8% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 467/QĐ- UBND ngày 29/7/2025 |
|
|
IX |
Lĩnh vực Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
|||||||
|
37 |
1.003560 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
X |
Lĩnh vực Hợp tác quốc tế |
|||||||
|
38 |
1.006412 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 |
|
|
39 |
1.001082 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
||
|
XI |
Lĩnh vực Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
|||||||
|
40 |
1.009374 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 169/QĐ- SVHTTDL ngày 16/4/2025 |
|
|
41 |
1.009386 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
||
|
42 |
1.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,3% |
||
|
43 |
2.001765 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
||
|
44 |
1.003725 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
||
|
45 |
2.001564 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
||
|
B |
CẤP XÃ |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Thể thao |
|||||||
|
46 |
2.000794 |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
29% |
Cắt giảm thời gian thực hiện theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 16/2025/TT- BVHTTDL ngày 01/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 18/2011/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2011 quy định mẫu về tổ chức hoạt động của câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở. - Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ quy định về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của UBND tỉnh về ban hành Kế hoạch Kiểm soát thủ tục hành chính năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 4082/TTr-SVHTTDL ngày 19/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Đính kèm Phương án cắt giảm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế thời gian giải quyết TTHC tại các quyết định công bố và quyết định phê duyệt quy trình nội bộ đã ban hành. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ động phối hợp cập nhật lại quy trình điện tử để triển khai thực hiện đảm bảo thời gian đã cắt giảm tại Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỘT SỐ
LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số: 04/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh
Hòa)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian cắt giảm |
Thời gian giải quyết TTHC sau khi cắt giảm |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Ghi chú |
|
|
A |
CẤP TỈNH |
|
||||||
|
I |
Lĩnh vực Du lịch |
|
||||||
|
1 |
1.004594 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 - 3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 41/QĐ-SDL ngày 06/02/2024 |
|
|
2 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể. |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
20% |
|
||
|
3 |
1.004572 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
4 |
1.004580 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
5 |
1.004503 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
6 |
1.004551 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
7 |
1.004628 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 327/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 41/QĐ-SDL ngày 06/02/2024 - Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB giải quyết TTHC: Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 |
|
|
8 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
||
|
9 |
1.003490 |
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh |
60 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
54 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
10 |
1.004605 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khoá cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3288/QĐ-UBND ngày 19/12/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB giải quyết TTHC: Quyết định số 41/QĐ-SDL ngày 06/02/2024 |
|
|
11 |
1.001455 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
II |
Lĩnh vực Thể thao |
|
||||||
|
12 |
1.002445 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
13 |
1.002396 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
|
|
|
14 |
1.000936 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
|
|
|
15 |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: 1030/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 |
|
|
|
16 |
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
||
|
17 |
1.005357 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
18 |
1.001517 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao. |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
|
|
|
III |
Lĩnh vực gia đình |
|
||||||
|
19 |
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 716/QĐ- SVHTT ngày 26/12/2023 |
|
|
|
20 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
||
|
IV |
Lĩnh vực Quảng cáo |
|
||||||
|
21 |
1.004639 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: 1030/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 |
|
|
22 |
1.004666 |
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
23 |
1.004662 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
V |
Lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm |
|
||||||
|
24 |
1.001833 |
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
25 |
1.001704 |
Thủ tục cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 136/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 35/QĐ-SVHTT ngày 22/01/2024 |
|
|
26 |
1.001147 |
Thủ tục Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
VI |
Lĩnh vực Di sản văn hóa |
|
||||||
|
27 |
1.013801 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 572/QĐ- SVHTTDL ngày 26/9/2025 |
|
|
28 |
1.002003 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
29 |
1.003738 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
22,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
|
|
|
30 |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1030/QĐ- UBND ngày 10/5/2023 |
|
|
31 |
1.013801 |
Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu (địa phương) |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1145/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 572/QĐ- SVHTTDL ngày 26/9/2025 |
|
|
32 |
2.001631 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
33 |
1.014218 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng) |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 795/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 536/QĐ-SVHTTDL ngày 09/9/2025 |
|
|
VII |
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn |
|
||||||
|
34 |
1.009403 |
Ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
35 |
1.009398 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
33,3% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 1030/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
|||||||
|
36 |
1.003676 |
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh |
17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
11,8% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 1846/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 467/QĐ- UBND ngày 29/7/2025 |
|
|
IX |
Lĩnh vực Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa |
|||||||
|
37 |
1.003560 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 57/QĐ-SVHTT ngày 18/02/2023 |
|
|
X |
Lĩnh vực Hợp tác quốc tế |
|||||||
|
38 |
1.006412 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 48/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 31/01/2024 |
|
|
39 |
1.001082 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
14,3% |
||
|
XI |
Lĩnh vực Thông tin, Báo chí, Xuất bản |
|||||||
|
40 |
1.009374 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
- Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 02/4/2025 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 169/QĐ- SVHTTDL ngày 16/4/2025 |
|
|
41 |
1.009386 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
||
|
42 |
1.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,3% |
||
|
43 |
2.001765 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
||
|
44 |
1.003725 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh |
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
13,5 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
||
|
45 |
2.001564 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
01 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
09 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10% |
||
|
B |
CẤP XÃ |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Thể thao |
|||||||
|
46 |
2.000794 |
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
29% |
Cắt giảm thời gian thực hiện theo quy định tại Điều 2, Thông tư số 16/2025/TT- BVHTTDL ngày 01/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 18/2011/TT-BVHTTDL ngày 02/12/2011 quy định mẫu về tổ chức hoạt động của câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở. - Quyết định công bố danh mục TTHC: Quyết định số 181/QĐ-UBND ngày 19/01/2021 - Quyết định phê duyệt QTNB: Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh