Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 507/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 507/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 21/TTr-SCT ngày 02 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1. |
2.000591 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. |
|
2. |
2.000535 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ; - Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020; - Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND. |
|
3. |
2.000117 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020; - Quyết định số 45/2025/QĐ- UBND. |
|
4. |
2.000115 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020; - Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND. |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
|||||
|
1 |
2.000591 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020; - Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND. |
|
2 |
2.000535 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ; - Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020; - Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 507/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương (Đối với các cơ sở quy định tại Khoản 1, Điều 6 Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng).
Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3* |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[1] - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định. - Tiến hành thẩm định thực tế: + Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng. + Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị. + Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản tới cơ quan quản lý địa phương để giám sát, yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận. |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
20 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 507/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Căn cứ Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 21/TTr-SCT ngày 02 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 507/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1. |
2.000591 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; - Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. |
|
2. |
2.000535 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ; - Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020; - Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND. |
|
3. |
2.000117 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020; - Quyết định số 45/2025/QĐ- UBND. |
|
4. |
2.000115 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020; - Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND. |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
|||||
|
1 |
2.000591 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020; - Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND. |
|
2 |
2.000535 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ; - Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. |
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; - Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018; - Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15/11/2018; - Thông tư số 13/2020/TT-BCT ngày 18/6/2020; - Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 507/QĐ-UBND, ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương (Đối với các cơ sở quy định tại Khoản 1, Điều 6 Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng).
Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3* |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[1] - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định. - Tiến hành thẩm định thực tế: + Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng. + Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị. + Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản tới cơ quan quản lý địa phương để giám sát, yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận. |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
20 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
1.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (Đối với các cơ sở quy định tại điểm c khoản 3 Điều 7 Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND).
Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
|
B3* |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[2] - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định. - Tiến hành thẩm định thực tế: + Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng. + Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị. + Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
20 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
2.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương (Đối với các cơ sở được quy định tại Khoản 1, Điều 6 Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND).
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có giảm về cơ sở kinh doanh.
- Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực[3] ; Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh.
- Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3* |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[4] - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định. - Tiến hành thẩm định thực tế: + Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng. + Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị. + Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản tới cơ quan quản lý địa phương để giám sát, yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận. |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
20 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã (Đối với các cơ sở quy định tại điểm c khoản 3 Điều 7 Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND).
a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh.
- Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư HĐND và UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực[5]
Thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
|
B3* |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[6] - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định. - Tiến hành thẩm định thực tế: + Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng. + Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị. + Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
20 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu)/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư HĐND và UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
- Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B3* |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Tham mưu văn bản thông báo, yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ.[7] - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thành lập đoàn thẩm định. - Tiến hành thẩm định thực tế: + Kết quả thẩm định “Đạt”: Tiến hành dự thảo giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng. + Kết quả thẩm định “Chờ hoàn thiện": Tạm dừng hồ sơ theo thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị. + Kết quả thẩm định “Không đạt” hoặc quá thời hạn 60 ngày mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, chuyên viên tham mưu thông báo bằng văn bản tới cơ quan quản lý địa phương để giám sát, yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp giấy chứng nhận. |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
10 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Quản lý công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Giám đốc Sở Công Thương |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
[1] Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.
[2] Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.
[3] Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần đầu.
[4] Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.
[5] Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định như cấp lần đầu.
[6] Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.
[7] Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ sơ không còn giá trị.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh