Quyết định 486/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 486/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 486/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 81/TTr-SNV ngày 29 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 486/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ( 06 TTHC)
1. Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
Mã TTHC: 2.002820
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
2,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nội chính - VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
01 ngày làm việc |
|
B10 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Nội chính |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Mã TTHC: 2.002824
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nội chính - VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
1,0 ngày làm việc |
|
B10 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Nội chính |
0,25 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 486/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 81/TTr-SNV ngày 29 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH, CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 486/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ( 06 TTHC)
1. Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
Mã TTHC: 2.002820
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
2,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nội chính - VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
01 ngày làm việc |
|
B10 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Nội chính |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2. Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Mã TTHC: 2.002824
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nội chính - VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
1,0 ngày làm việc |
|
B10 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Nội chính |
0,25 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Mã TTHC: 2.002825
3.1. Cấp lại Giấy phép đối với trường hợp thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; Thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm; Thay đổi địa chỉ trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy phép; Giấy phép bị ghi sai thông tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc không xác thực được; Giấy phép bị mất.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nội chính - VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
0,25 ngày làm việc |
|
B10 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Nội chính |
0,25 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3.2. Cấp lại Giấy phép đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp Giấy phép
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ, ban hành văn bản gửi Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép |
Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Có ý kiến trả lời bằng văn bản gửi Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới |
Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép |
3 ngày làm việc |
|
B5 |
Thẩm định hồ sơ tiếp, tham mưu trình UBND tỉnh, đóng dấu, phát hành |
Sở Nội vụ nơi doanh nghiệp đặt trụ sở mới |
1 ngày làm việc |
|
B6 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại VP UBND tỉnh |
VP UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
4. Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Mã TTHC: 2.002826
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nội chính - VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
0,25 ngày làm việc |
|
B10 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Nội chính |
0,25 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
5. Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Mã TTHC: 2.002827
Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; doanh nghiệp bị giải thể, phá sản.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nội chính - VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
0,25 ngày làm việc |
|
B10 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Nội chính |
0,25 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
6. Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
Mã TTHC: 2.002828
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
2 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo phòng Lao động, Việc làm và Thanh niên |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Nội chính - VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Nội chính |
0,25 ngày làm việc |
|
B11 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ( 01 TTHC)
1. Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên.
Mã TTHC: 2.002821
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh