Quyết định 444/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vật liệu xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 444/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 444/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 10/2/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 58/TTr-SXD ngày 05/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực vật liệu xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 (Đối với quy trình về lĩnh vực Vật liệu xây dựng có hiệu lực kể từ ngày 16/02/2026).
Bãi bỏ: Các quy trình thủ tục hành chính có số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13 phần V, mục A; số 21, 22, phần IV, mục A thuộc Danh mục kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Vật liệu xây dựng |
||
|
1 |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
|
|
II |
Lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa |
||
|
2 |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
|
|
3 |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
|
|
4 |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
|
|
5 |
1.013468 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
|
|
6 |
1.001223 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
|
|
7 |
2.001998 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
|
8 |
2.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
|
9 |
1.000940 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
|
|
10 |
1.007949 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
|
|
11 |
1.000892 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
|
|
12 |
2.000378 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
|
|
13 |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
|
|
14 |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
|
|
15 |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 444/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện TTHC trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 357/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 10/2/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 58/TTr-SXD ngày 05/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực vật liệu xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giám đốc Sở Xây dựng: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
3. Chủ tịch UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính được nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 (Đối với quy trình về lĩnh vực Vật liệu xây dựng có hiệu lực kể từ ngày 16/02/2026).
Bãi bỏ: Các quy trình thủ tục hành chính có số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13 phần V, mục A; số 21, 22, phần IV, mục A thuộc Danh mục kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Xây dựng thuộc thẩm giải quyết của các cấp chính quyền tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Trang |
|
I |
Lĩnh vực Vật liệu xây dựng |
||
|
1 |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
|
|
II |
Lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa |
||
|
2 |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
|
|
3 |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
|
|
4 |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
|
|
5 |
1.013468 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
|
|
6 |
1.001223 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
|
|
7 |
2.001998 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
|
8 |
2.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
|
9 |
1.000940 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
|
|
10 |
1.007949 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
|
|
11 |
1.000892 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
|
|
12 |
2.000378 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
|
|
13 |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
|
|
14 |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
|
|
15 |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
|
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
Ghi chú: Cơ quan chuyên môn về xây dựng
2. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm (1.002771 )
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
|
|
Trường hợp 1 |
Trường hợp 2 |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
2 giờ |
2.5 giờ |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2 giờ |
2.5 giờ |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thụ lý |
8 giờ |
18 giờ |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
4 giờ |
10 giờ |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
4 giờ |
10 giờ |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thụ lý |
2 giờ |
2.5 giờ |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
2 giờ |
2.5 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
24 giờ |
48 giờ |
|
Ghi chú:
- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Cảng vụ đường thủy nội địa thuộc Sở Xây dựng
- Trường hợp 1: Không quá 24 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm.
- Trường hợp 2: Không quá 48 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu, tài sản chìm đắm thuộc sở hữu nhà nước và tài sản chìm đắm do Cảng vụ tổ chức trục vớt.
3. Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (1.013466)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
8 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
2 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.5 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 5 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
3 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
2 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
20 ngày |
|
4. Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động (1.013467)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
4 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày làm việc |
|
5. Chấm dứt hoạt động tàu lặn (1.013468)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
2 ngày làm việc |
|
6. Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
9 ngày làm việc |
|
7. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.001998)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
8. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.002001)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày làm việc |
|
9. Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động (1.000940)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
3 ngày làm việc |
|
10. Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động (1.007949)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
3 ngày làm việc |
|
11. Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển (1.000892)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
0.5 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.25 ngày |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 25 ngày |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1 ngày |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày |
|
12. Cấp giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ (2.000378 )
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
1 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
5 ngày làm việc |
|
13. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (2.002624)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
3 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
1 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
14. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ (2.002625)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
6 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
2.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày làm việc |
|
15. Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển (2.001802)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo cơ quan phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư cơ quan phát hành. |
Lãnh đạo cơ quan |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận một cửa của cơ quan |
Văn thư cơ quan + chuyên viên thẩm định |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0.2 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
|
Bước 8.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận, chuyển xử lý hồ sơ |
TTPVHCC tỉnh |
0. 25 ngày làm việc |
|
Bước 8.2 |
Xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo VPUBND tỉnh phê duyệt |
Chuyên viên theo dõi lĩnh vực |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 8.3 |
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.4 |
Ký hồ sơ, chuyển phát hành |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8.5 |
Phát hành văn bản, (số hóa đối với các kết quả TTHC chưa được ký số phát hành) chuyển kết quả cho Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh (công chức, viên chức Sở Xây dựng); - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
3 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh