Quyết định 1267/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy thuộc thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ - Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 1267/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1267/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 04 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA PHÚ THỌ - SỞ XÂY DỰNG TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Thực hiện Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy thuộc thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ - Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 121/TTr-SXD ngày 30/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy (08 TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ - Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết của từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế quy trình nội bộ số 4, mục IV, phần A được ban hành tại quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Khoa học và công nghệ; Giám đốc Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|
I |
|
Lĩnh vực hàng hải và đường thủy (08 TTHC) |
|
1 |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
|
2 |
1.003570 |
Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
3 |
1.003592 |
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
|
4 |
1.003614 |
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
|
5 |
1.004239 |
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
6 |
1.004137 |
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
7 |
1.009440 |
Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam |
|
8 |
1.009441 |
Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa Việt Nam |
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG
1. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (1.009465)
a. Trường hợp nộp về Sở Xây dựng
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND tỉnh phát hành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1267/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 04 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA PHÚ THỌ - SỞ XÂY DỰNG TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Thực hiện Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy thuộc thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ - Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 121/TTr-SXD ngày 30/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy (08 TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ - Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết của từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Thay thế quy trình nội bộ số 4, mục IV, phần A được ban hành tại quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Khoa học và công nghệ; Giám đốc Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ; UBND các xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã số TTHC |
LĨNH VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|
I |
|
Lĩnh vực hàng hải và đường thủy (08 TTHC) |
|
1 |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
|
2 |
1.003570 |
Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
3 |
1.003592 |
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
|
4 |
1.003614 |
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
|
5 |
1.004239 |
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
6 |
1.004137 |
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
7 |
1.009440 |
Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam |
|
8 |
1.009441 |
Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa Việt Nam |
Phần II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG
1. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (1.009465)
a. Trường hợp nộp về Sở Xây dựng
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ (Đối với trường hợp tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC xã thì chuyển về Trung tâm PVHCC tỉnh) - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
- Trung tâm PVHCC của tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC chuyển Văn thư UBND tỉnh phát hành. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phân 1 cửa của Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư UBND tỉnh |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức hoặc chuyển cho Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã để trả cho cá nhân, tổ chức |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã nơi nhận hồ sơ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp nộp về Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ; - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Cảng vụ phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển Văn thư Cảng vụ phát hành. |
Lãnh đạo Cảng vụ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ |
Văn thư Cảng vụ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
0.25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
2. Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (1.003570)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ; - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Cảng vụ phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển Văn thư Cảng vụ phát hành. |
Lãnh đạo Cảng vụ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ |
Văn thư Cảng vụ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài; trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
05 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
3. Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ (1.003592)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ; - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của: - Văn phòng Thung Nai - Văn phòng Lạc Thủy (thuộc các Đại diện Cảng vụ của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ) |
05 phút |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Trưởng Đại diện Cảng vụ |
05 phút |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Đại diện Cảng vụ |
15 phút |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển Văn thư Cảng vụ phát hành. |
Trưởng Đại diện Cảng vụ |
05 phút |
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của: - Văn phòng Thung Nai - Văn phòng Lạc Thủy (thuộc các Đại diện Cảng vụ của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ) |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 phút |
|
Ghi chú: Thời gian không áp dụng với tàu biển và phương tiện thủy nước ngoài.
4. Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ (1.003614)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ; - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của: - Văn phòng Thung Nai - Văn phòng Lạc Thủy (thuộc các Đại diện Cảng vụ của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ) |
05 phút |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Trưởng Đại diện Cảng vụ |
05 phút |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Đại diện Cảng vụ |
15 phút |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng Thung Nai hoặc Văn phòng Lạc Thủy |
Trưởng Đại diện Cảng vụ |
05 phút |
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của: - Văn phòng Thung Nai - Văn phòng Lạc Thủy (thuộc các Đại diện Cảng vụ của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ) |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 phút |
|
Ghi chú: Thời gian không áp dụng với tàu biển và phương tiện thủy nước ngoài.
5. Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (1.004239)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ; - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
0.25 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2.5 ngày |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Cảng vụ phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển Văn thư Cảng vụ phát hành. |
Lãnh đạo Cảng vụ |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ |
Văn thư Cảng vụ |
0.25 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
0.25 ngày |
|
Bước 8 |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài; trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
05 ngày |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày |
|
6. Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (1.004137)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ; - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
2.5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xét duyệt và trình Lãnh đạo Cảng vụ phê duyệt kết quả thẩm định TTHC. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển Văn thư Cảng vụ phát hành. |
Lãnh đạo Cảng vụ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ |
Văn thư Cảng vụ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ đến Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
0.25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài; trả kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
05 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày làm việc |
|
7. Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam (1.009440)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ; - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
05 phút |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
05 phút |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Cảng vụ phê duyệt |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10 phút |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển Văn thư Cảng vụ phát hành. |
Lãnh đạo Cảng vụ |
05 phút |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ |
Văn thư Cảng vụ |
05 phút |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 phút |
|
8. Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa Việt Nam (1.009441)
|
STT |
Trình tự/Nội dung công việc |
Trách nhiệm giải quyết |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển xử lý hồ sơ; - Thông báo bổ sung, hoàn thiện hoặc từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
05 phút |
|
Bước 2 |
Phân công nhiệm vụ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
05 phút |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Cảng vụ phê duyệt |
Chuyên viên được phân công thẩm định |
10 phút |
|
Bước 4 |
Xét duyệt kết quả TTHC; chuyển Văn thư Cảng vụ phát hành. |
Lãnh đạo Cảng vụ |
05 phút |
|
Bước 5 |
Phát hành, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ |
Văn thư Cảng vụ |
05 phút |
|
Bước 6 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có; lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Cảng vụ đường thủy nội địa Phú Thọ |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
30 phút |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh