Quyết định 384/QĐ-UBND phân loại đơn vị hành chính cấp xã năm 2026 tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 384/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Phạm Hoàng Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 384/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
- Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27/11/2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 69/TTr- SNV ngày 05/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(có danh sách kèm theo)
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh; các cơ quan, đơn vị có liên quan và UBND các xã, phường có tên tại Điều 1 căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Phân loại |
Ghi chú |
|
1 |
Phường Nếnh |
I |
|
|
2 |
Phường Việt Yên |
I |
|
|
3 |
Phường Yên Dũng |
I |
|
|
4 |
Phường Kinh Bắc |
I |
|
|
5 |
Phường Bắc Giang |
I |
|
|
6 |
Phường Vân Hà |
I |
|
|
7 |
Phường Tiền Phong |
I |
|
|
8 |
Phường Thuận Thành |
I |
|
|
9 |
Phường Đa Mai |
I |
|
|
10 |
Phường Từ Sơn |
I |
|
|
11 |
Phường Chũ |
I |
|
|
12 |
Phường Nam Sơn |
I |
|
|
13 |
Phường Võ Cường |
I |
|
|
14 |
Phường Tân An |
I |
|
|
15 |
Phường Tự Lạn |
I |
|
|
16 |
Phường Quế Võ |
I |
|
|
17 |
Phường Đào Viên |
I |
|
|
18 |
Phường Phượng Sơn |
I |
|
|
19 |
Phường Phương Liễu |
I |
|
|
20 |
Phường Tân Tiến |
I |
|
|
21 |
Xã Gia Bình |
I |
|
|
22 |
Xã Hiệp Hòa |
I |
|
|
23 |
Xã Lạng Giang |
I |
|
|
24 |
Phường Phù Khê |
I |
|
|
25 |
Xã Đại Đồng |
I |
|
|
26 |
Phường Đồng Nguyên |
I |
|
|
27 |
Xã Xuân Cẩm |
I |
|
|
28 |
Phường Vũ Ninh |
I |
|
|
29 |
Xã Lục Ngạn |
I |
|
|
30 |
Phường Mão Điền |
I |
|
|
31 |
Xã Yên Phong |
I |
|
|
32 |
Phường Song Liễu |
I |
|
|
33 |
Xã Tiên Du |
I |
|
|
34 |
Phường Trí Quả |
I |
|
|
35 |
Xã Yên Trung |
I |
|
|
36 |
Xã Bảo Đài |
I |
|
|
37 |
Phường Tam Sơn |
I |
|
|
38 |
Xã Sơn Động |
I |
|
|
39 |
Phường Hạp Lĩnh |
I |
|
|
40 |
Xã Hợp Thịnh |
I |
|
|
41 |
Xã Kép |
I |
|
|
42 |
Xã Văn Môn |
I |
|
|
43 |
Xã Nghĩa Phương |
I |
|
|
44 |
Xã Tân Yên |
I |
|
|
45 |
Xã Liên Bão |
I |
|
|
46 |
Xã Trung Kênh |
I |
|
|
47 |
Phường Cảnh Thụy |
I |
|
|
48 |
Xã Lương Tài |
I |
|
|
49 |
Xã Biên Sơn |
I |
|
|
50 |
Xã Lục Nam |
I |
|
|
51 |
Xã Tiên Lục |
I |
|
|
52 |
Xã Hoàng Vân |
I |
|
|
53 |
Xã Bố Hạ |
I |
|
|
54 |
Xã Tam Đa |
I |
|
|
55 |
Phường Nhân Hòa |
II |
|
|
56 |
Xã Ngọc Thiện |
II |
|
|
57 |
Xã Tân Chi |
II |
|
|
58 |
Xã Tam Giang |
II |
|
|
59 |
Xã Mỹ Thái |
II |
|
|
60 |
Phường Bồng Lai |
II |
|
|
61 |
Xã Đồng Kỳ |
II |
|
|
62 |
Xã Phù Lãng |
II |
|
|
63 |
Xã Kiên Lao |
II |
|
|
64 |
Xã Đông Phú |
II |
|
|
65 |
Xã An Lạc |
II |
|
|
66 |
Xã Xuân Lương |
II |
|
|
67 |
Xã Lục Sơn |
II |
|
|
68 |
Xã Lâm Thao |
II |
|
|
69 |
Xã Bắc Lũng |
II |
|
|
70 |
Xã Nam Dương |
II |
|
|
71 |
Xã Trường Sơn |
II |
|
|
72 |
Xã Nhân Thắng |
II |
|
|
73 |
Xã Tân Dĩnh |
II |
|
|
74 |
Xã Trung Chính |
II |
|
|
75 |
Xã Đèo Gia |
II |
|
|
76 |
Phường Ninh Xá |
II |
|
|
77 |
Xã Biển Động |
II |
|
|
79 |
Xã Tam Tiến |
II |
|
|
80 |
Xã Yên Thế |
II |
|
|
81 |
Xã Tây Yên Tử |
II |
|
|
82 |
Xã Tân Sơn |
II |
|
|
83 |
Xã Đại Lai |
II |
|
|
84 |
Xã Đồng Việt |
II |
|
|
85 |
Xã Nhã Nam |
II |
|
|
86 |
Phường Trạm Lộ |
II |
|
|
87 |
Xã Phật Tích |
II |
|
|
88 |
Xã Cao Đức |
II |
|
|
89 |
Xã Đông Cứu |
II |
|
|
90 |
Xã Vân Sơn |
II |
|
|
91 |
Xã Sơn Hải |
II |
|
|
92 |
Xã Đại Sơn |
II |
|
|
93 |
Xã Cẩm Lý |
II |
|
|
94 |
Xã Quang Trung |
II |
|
|
95 |
Xã Dương Hưu |
II |
|
|
96 |
Xã Chi Lăng |
II |
|
|
97 |
Xã Yên Định |
III |
|
|
98 |
Xã Tuấn Đạo |
III |
|
|
98 |
Xã Phúc Hòa |
III |
|
|
99 |
Xã Sa Lý |
III |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 384/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 10 tháng 02 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ NĂM 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
- Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27/11/2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 69/TTr- SNV ngày 05/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(có danh sách kèm theo)
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh; các cơ quan, đơn vị có liên quan và UBND các xã, phường có tên tại Điều 1 căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số 384/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Phân loại |
Ghi chú |
|
1 |
Phường Nếnh |
I |
|
|
2 |
Phường Việt Yên |
I |
|
|
3 |
Phường Yên Dũng |
I |
|
|
4 |
Phường Kinh Bắc |
I |
|
|
5 |
Phường Bắc Giang |
I |
|
|
6 |
Phường Vân Hà |
I |
|
|
7 |
Phường Tiền Phong |
I |
|
|
8 |
Phường Thuận Thành |
I |
|
|
9 |
Phường Đa Mai |
I |
|
|
10 |
Phường Từ Sơn |
I |
|
|
11 |
Phường Chũ |
I |
|
|
12 |
Phường Nam Sơn |
I |
|
|
13 |
Phường Võ Cường |
I |
|
|
14 |
Phường Tân An |
I |
|
|
15 |
Phường Tự Lạn |
I |
|
|
16 |
Phường Quế Võ |
I |
|
|
17 |
Phường Đào Viên |
I |
|
|
18 |
Phường Phượng Sơn |
I |
|
|
19 |
Phường Phương Liễu |
I |
|
|
20 |
Phường Tân Tiến |
I |
|
|
21 |
Xã Gia Bình |
I |
|
|
22 |
Xã Hiệp Hòa |
I |
|
|
23 |
Xã Lạng Giang |
I |
|
|
24 |
Phường Phù Khê |
I |
|
|
25 |
Xã Đại Đồng |
I |
|
|
26 |
Phường Đồng Nguyên |
I |
|
|
27 |
Xã Xuân Cẩm |
I |
|
|
28 |
Phường Vũ Ninh |
I |
|
|
29 |
Xã Lục Ngạn |
I |
|
|
30 |
Phường Mão Điền |
I |
|
|
31 |
Xã Yên Phong |
I |
|
|
32 |
Phường Song Liễu |
I |
|
|
33 |
Xã Tiên Du |
I |
|
|
34 |
Phường Trí Quả |
I |
|
|
35 |
Xã Yên Trung |
I |
|
|
36 |
Xã Bảo Đài |
I |
|
|
37 |
Phường Tam Sơn |
I |
|
|
38 |
Xã Sơn Động |
I |
|
|
39 |
Phường Hạp Lĩnh |
I |
|
|
40 |
Xã Hợp Thịnh |
I |
|
|
41 |
Xã Kép |
I |
|
|
42 |
Xã Văn Môn |
I |
|
|
43 |
Xã Nghĩa Phương |
I |
|
|
44 |
Xã Tân Yên |
I |
|
|
45 |
Xã Liên Bão |
I |
|
|
46 |
Xã Trung Kênh |
I |
|
|
47 |
Phường Cảnh Thụy |
I |
|
|
48 |
Xã Lương Tài |
I |
|
|
49 |
Xã Biên Sơn |
I |
|
|
50 |
Xã Lục Nam |
I |
|
|
51 |
Xã Tiên Lục |
I |
|
|
52 |
Xã Hoàng Vân |
I |
|
|
53 |
Xã Bố Hạ |
I |
|
|
54 |
Xã Tam Đa |
I |
|
|
55 |
Phường Nhân Hòa |
II |
|
|
56 |
Xã Ngọc Thiện |
II |
|
|
57 |
Xã Tân Chi |
II |
|
|
58 |
Xã Tam Giang |
II |
|
|
59 |
Xã Mỹ Thái |
II |
|
|
60 |
Phường Bồng Lai |
II |
|
|
61 |
Xã Đồng Kỳ |
II |
|
|
62 |
Xã Phù Lãng |
II |
|
|
63 |
Xã Kiên Lao |
II |
|
|
64 |
Xã Đông Phú |
II |
|
|
65 |
Xã An Lạc |
II |
|
|
66 |
Xã Xuân Lương |
II |
|
|
67 |
Xã Lục Sơn |
II |
|
|
68 |
Xã Lâm Thao |
II |
|
|
69 |
Xã Bắc Lũng |
II |
|
|
70 |
Xã Nam Dương |
II |
|
|
71 |
Xã Trường Sơn |
II |
|
|
72 |
Xã Nhân Thắng |
II |
|
|
73 |
Xã Tân Dĩnh |
II |
|
|
74 |
Xã Trung Chính |
II |
|
|
75 |
Xã Đèo Gia |
II |
|
|
76 |
Phường Ninh Xá |
II |
|
|
77 |
Xã Biển Động |
II |
|
|
79 |
Xã Tam Tiến |
II |
|
|
80 |
Xã Yên Thế |
II |
|
|
81 |
Xã Tây Yên Tử |
II |
|
|
82 |
Xã Tân Sơn |
II |
|
|
83 |
Xã Đại Lai |
II |
|
|
84 |
Xã Đồng Việt |
II |
|
|
85 |
Xã Nhã Nam |
II |
|
|
86 |
Phường Trạm Lộ |
II |
|
|
87 |
Xã Phật Tích |
II |
|
|
88 |
Xã Cao Đức |
II |
|
|
89 |
Xã Đông Cứu |
II |
|
|
90 |
Xã Vân Sơn |
II |
|
|
91 |
Xã Sơn Hải |
II |
|
|
92 |
Xã Đại Sơn |
II |
|
|
93 |
Xã Cẩm Lý |
II |
|
|
94 |
Xã Quang Trung |
II |
|
|
95 |
Xã Dương Hưu |
II |
|
|
96 |
Xã Chi Lăng |
II |
|
|
97 |
Xã Yên Định |
III |
|
|
98 |
Xã Tuấn Đạo |
III |
|
|
98 |
Xã Phúc Hòa |
III |
|
|
99 |
Xã Sa Lý |
III |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh