Quyết định 382/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 382/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 382/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2462/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đường sắt được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc Phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với một số thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 139/TTr-SXD ngày 07/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Khánh Hòa)
- Mã số quy trình: 1.005126.
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
|
Bước 2 – Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ) → Chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
03 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
2. Thủ tục Bãi bỏ đường ngang (Mã số TTHC: 1.000294, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.000294.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ; tổng hợp ý kiến |
Chuyên viên được phân công |
1,25 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ) → Chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
02 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ |
- Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Quyết định bãi bỏ đường ngang. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 382/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2462/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực đường sắt được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa;
Căn cứ Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc Phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết đối với một số thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 139/TTr-SXD ngày 07/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(kèm theo Quyết định số 382/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Khánh Hòa)
- Mã số quy trình: 1.005126.
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
|
Bước 2 – Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ) → Chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
03 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
2. Thủ tục Bãi bỏ đường ngang (Mã số TTHC: 1.000294, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.000294.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ; tổng hợp ý kiến |
Chuyên viên được phân công |
1,25 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ) → Chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
02 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
- Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ |
- Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Quyết định bãi bỏ đường ngang. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Quyết định bãi bỏ đường ngang. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số quy trình: 1.005058.
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
01 giờ |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
12 giờ |
|
|
Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
08 giờ |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
01 giờ |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ) → Chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
08 giờ |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
02 giờ |
- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ |
- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
4. Thủ tục Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt (Mã số TTHC: 1.004685, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.004685.
- Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép kết nối. |
|
|
Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép kết nối. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép kết nối. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ) → Chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép kết nối. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
03 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép kết nối. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
- Dự thảo Giấy phép kết nối. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép kết nối. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép kết nối. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Giấy phép kết nối. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy phép kết nối. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Giấy phép kết nối. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép kết nối. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số quy trình: 1.004681.
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
01 giờ |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
08 giờ |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
|
Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
01 giờ |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)→ Chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
02 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
08 giờ |
- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
- Dự thảo Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ |
- Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Quyết định về việc gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt/Quyết định bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số quy trình: 1.010000.
- Số lượng quy trình : 01 quy trình.
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,125 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,125 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
1,5 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành văn bản |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
7.1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt, đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng
- Mã số quy trình: 1.004844-01.
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
|
1,25 ngày |
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,125 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,125 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
1,5 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành văn bản |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
7.2. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt, đối với Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất
- Mã số quy trình: 1.004844-02.
- Thời gian giải quyết: 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,5 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
16 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, Sở Xây dựng xem xét, cấp Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1,5 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
||
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
||
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
||
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
|
|
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
|
Bước 5.6 - Phát hành văn bản |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 giờ |
- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
8. Thủ tục Xét cấp giấy phép lái tàu (Mã số quy trình: 1.009479, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.009479.
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
01 giờ |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
06 giờ |
- Dự thảo văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Dự thảo văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
01 giờ |
- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định→chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
1,5 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
04 giờ |
- Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
- Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ |
- Giấy phép lái tàu. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành văn bản |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Giấy phép lái tàu. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Giấy phép lái tàu. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép lái tàu / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
9. Thủ tục Sát hạch cấp giấy phép lái tàu (Mã số quy trình: 1.005071, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.005071.
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
01 giờ |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. (kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
06 giờ |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
01 giờ |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
1,5 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
04 giờ |
- Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
- Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ |
- Giấy phép lái tàu. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành văn bản |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Giấy phép lái tàu. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Giấy phép lái tàu. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép lái tàu / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
10. Thủ tục Cấp lại giấy phép lái tàu (Mã số quy trình: 1.003897, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.003897.
- Thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
01 giờ |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
04 giờ |
- Dự thảo văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
- Dự thảo văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ |
- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định; - Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
01 giờ |
- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định→chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 - UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
01 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
03 giờ |
- Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
- Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Dự thảo Giấy phép lái tàu. - Dự thảo Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 giờ |
- Giấy phép lái tàu. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành văn bản |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Giấy phép lái tàu. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản thông báo hoặc hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ theo quy định - Giấy phép lái tàu. - Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép lái tàu / Văn bản của UBND tỉnh không cấp có nêu rõ lý do. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số quy trình: 1.005134.
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
|
Bước 2 – Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)→Chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
03 ngày |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số quy trình: 1.005123.
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
01 giờ |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 – Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
08 giờ |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 2.3 – xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
01 giờ |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ)→Chuyển bước 6 - Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
UBND tỉnh |
Bước 5 – UBND tỉnh xem xét, quyết định |
|
08 giờ |
|
|
Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Tờ trình UBND tỉnh; - Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 5.2 - Thẩm tra và xử lý hồ sơ |
Cán bộ, công chức được giao xử lý hồ sơ |
02 giờ |
- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 giờ |
- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 5.4 - Duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 5.5 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ |
- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Bước 5.6 - Phát hành |
Văn thư/ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
01 giờ |
- Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 6 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ); - Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. - Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh