Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Số hiệu 373/QĐ-UBND
Ngày ban hành 07/02/2026
Ngày có hiệu lực 07/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Ninh Bình
Người ký Trần Anh Dũng
Lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 373/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 07 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III, PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26 tháng 11 năm 2024;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 43/TTr-SXD ngày 23 tháng 01 năm 2026 và sau khi thống nhất tại Hội nghị giao ban Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 03 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục đô thị loại II, loại III và danh mục phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể;
- Cục Phát triển đô thị, Bộ Xây dựng;
- Đảng ủy và HĐND các xã, phường;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP, các PCVP và các VP, Ban, TT;
- Lưu: VT, VP4.
DAH_VP4_QĐ

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Dũng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 373/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

TT

Trước chuyển tiếp

Sau chuyển tiếp

Tên đô thị

Loạ i đô thị

Văn bản công nhận loại đô thị / thành lập thị trấn

Tên đô thị

Phạm vi đô thị (*)

Loại đô thị

1

Thành phố Hoa Lư

Loại I

Quyết định số 1516/QĐ-TTg ngày 05/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ

Đô thị Hoa Lư

- Các phường: Hoa Lư, Nam Hoa Lư;

- Một phần các phường: Đông Hoa Lư, Tây Hoa Lư

Loại II

2

Thành phố Nam Định

Loại II

Quyết định số 379/QĐ-TTg ngày 05/5/2024 của Thủ tướng Chính phủ

Đô thị Nam Định

- Các phường: Nam Định, Thiên Trường, Đông A, Mỹ Lộc;

- Một phần các phường: Thành Nam, Trường Thi, Hồng Quang, Vị Khê

Loại II

3

Thành phố Phủ Lý

Loại II

Công văn số 1026/TTg-CN ngày 28/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ

Đô thị Phủ Lý

- Các phường: Phủ Lý, Phù Vân, Liêm Tuyền;

- Một phần các phường: Châu Sơn, Hà Nam

Loại II

4

Thành phố Tam Điệp

Loại III

Quyết định số 708/QĐ-BXD ngày 31/7/2012 của Bộ Xây dựng

Đô thị Tam Điệp

- Các phường: Tam Điệp, Trung Sơn;

- Một phần các phường: Yên Thắng, Yên Sơn

Loại II

5

Thị xã Duy Tiên

Loại IV

Quyết định số 1358/QĐ-BXD ngày 29/12/2017 của Bộ Xây dựng

Đô thị Duy Tiên

- Các phường: Duy Hà, Đồng Văn, Tiên Sơn, Duy Tiên, Duy Tân

- Một phần phường Hà Nam

Loại III

6

Thị xã Kim Bảng

Loại IV

Quyết định số 1128/QĐ-BXD ngày 08/11/2023 của Bộ Xây dựng

Đô thị Kim Bảng

Các phường: Kim Bảng, Lý Thường Kiệt, Lê Hồ, Nguyễn Úy, Kim Thanh, Tam Chúc

Loại III

7

Thị trấn Thịnh Long

Loại IV

Quyết định số 1448/QĐ-BXD ngày 10/12/2014 của Bộ Xây dựng

Đô thị Thịnh Long

Một phần xã Hải Thịnh

Loại III

8

Thị trấn Giao Thủy

Loại V

Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ)

Đô thị Giao Thủy

Một phần xã Giao Thủy

Loại III

9

Thị trấn Quất Lâm

Loại V

Nghị định số 137/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ

Đô thị Quất Lâm

Một phần xã Giao Ninh

Loại III

10

Thị trấn Cổ Lễ

Loại V

Quyết định số 2- HĐBT ngày 10/1/1984 của Hội đồng Bộ trưởng

Đô thị Cổ Lễ

Một phần xã Cổ Lễ

Loại III

11

Thị trấn Cát Thành

Loại V

Nghị định số 34/2006/NĐ-CP ngày 31/3/2006 của Chính phủ

Đô thị Cát Thành

Một phần xã Cát Thành

Loại III

12

Thị trấn Ninh Cường

Loại V

Quyết định số 2323/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ); Nghị quyết số 460/NQ- UBTVQH14 ngày 13/12/2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Đô thị Ninh Cường

Một phần xã Ninh Cường

Loại III

13

Thị trấn Nam Giang

Loại V

Nghị định số 137/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ

Đô thị Nam Giang

Một phần xã Nam Trực

Loại III

14

Thị trấn Liễu Đề

Loại V

Quyết định số 26- HĐBT ngày 13/2/1987 của Hội đồng Bộ trưởng

Đô thị Liễu Đề

Một phần xã Nghĩa Hưng

Loại III

15

Thị trấn Quỹ Nhất

Loại V

Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ)

Đô thị Quỹ Nhất

Một phần xã Quỹ Nhất

Loại III

16

Thị trấn Rạng Đông

Loại V

Quyết định số 26- HĐBT ngày 13/2/1987 của Hội đồng Bộ trưởng

Đô thị Rạng Đông

Một phần xã Rạng Đông

Loại III

17

Thị trấn Gôi

Loại V

Quyết định số 34-HĐBT ngày 01/4/1986 của Hội đồng Bộ trưởng

Đô thị Gôi

Một phần xã Vụ Bản

Loại III

18

Thị trấn Yên Định

Loại V

Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ)

Đô thị Yên Định

Một phần xã Hải Hậu

Loại III

19

Thị trấn Cồn

Loại V

Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ)

Đô thị Cồn

Một phần xã Hải Tiến

Loại III

20

Thị trấn Lâm

Loại V

Nghị quyết số 858/NQ- UBTVQH14 ngày 10/01/2020 Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Đô thị Lâm

Một phần xã Ý Yên

Loại III

21

Thị trấn Xuân Trường

Loại V

Nghị định số 137/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ

Đô thị Xuân Trường

Một phần xã Xuân Trường

Loại III

22

Thị trấn Nho Quan

Loại V

Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)

Đô thị Nho Quan

Một phần xã Nho Quan

Loại III

23

Thị trấn Bình Minh

Loại V

Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)

Đô thị Bình Minh

Một phần xã Bình Minh

Loại III

24

Thị trấn Phát Diệm

Loại V

Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)

Đô thị Phát Diệm

Một phần xã Phát Diệm

Loại III

25

Thị trấn Thịnh Vượng

Loại V

Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)

Đô thị Thịnh Vượng

Một phần xã Gia Viễn

Loại III

26

Thị trấn Yên Thịnh

Loại V

Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)

Đô thị Yên Thịnh

Một phần xã Yên Mô

Loại III

27

Thị trấn Yên Ninh

Loại V

Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 24/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)

Đô thị Yên Ninh

Một phần xã Yên Khánh

Loại III

28

Đô thị Gián Khẩu

Loại V

Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ)

Đô thị Gián Khẩu

Một phần các xã: Gia Trấn, Gia Vân

Loại III

29

Thị trấn Kiện Khê

Loại V

Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 18/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)

Đô thị Kiện Khê

Một phần phường Châu Sơn

Loại III

30

Thị trấn Vĩnh Trụ

Loại V

Nghị quyết số 829/NQ- UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Đô thị Vĩnh Trụ

Một phần xã Vĩnh Trụ

Loại III

31

Thị trấn Tân Thanh

Loại V

Quyết định số 1493/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)

Đô thị Tân Thanh

Một phần xã Tân Thanh

Loại III

32

Thị trấn Bình Mỹ

Loại V

Nghị quyết số 829/NQ- UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Đô thị Bình Mỹ

Một phần xã Bình Mỹ

Loại III

33

Đô thị Chợ Sông

Loại V

Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)

Đô thị Chợ Sông

Một phần xã Bình Lục

Loại III

34

Đô thị Tiêu Động

Loại V

Quyết định số 2467/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)

Đô thị Tiêu Động

Một phần xã Bình Sơn

Loại III

35

Đô thị An Lão

Loại V

Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)

Đô thị An Lão

Một phần xã Bình Sơn

Loại III

36

Đô thị Nhân Mỹ

Loại V

Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)

Đô thị Nhân Mỹ

Một phần xã Nhân Hà

Loại III

37

Đô thị Nhân Hậu

Loại V

Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)

Đô thị Nhân Hậu

Một phần xã Nam Lý

Loại III

38

Đô thị Phố Cà

Loại V

Quyết định số 2464/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ)

Đô thị Phố Cà

Một phần xã Thanh Liêm

Loại III

Ghi chú: (*) Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị (hoặc thành lập/điều chỉnh địa giới thị trấn).

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 373/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

STT

Trước chuyển tiếp (**)

Sau chuyển tiếp

Tên phường / xã

Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường

Tên phường

Mức trình độ phát triển đô thị trong đô thị

1

Phường Châu Cầu, phường Thanh Châu, phường Liêm Chính, một phần phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý)

Loại II

Phường Phủ Lý

Loại II

2

Phường Ninh Giang (thành phố Hoa Lư)

Loại I

Phường Tây Hoa Lư

Loại III

Xã Trường Yên, xã Ninh Hòa (thành phố Hoa Lư); xã Phúc Sơn (huyện Nho Quan); xã Gia Sinh (huyện Gia Viễn), một phần xã Gia Tân (huyện Gia Viễn)

-

3

Phường Ninh Mỹ, phường Ninh Khánh, phường Đông Thành, phường Tân Thành, phường Vân Giang, phường Nam Thành, phường Nam Bình, phường Bích Đào (thành phố Hoa Lư)

Loại I

Phường Hoa Lư

Loại III

Xã Ninh Khang, xã Ninh Nhất, xã Ninh Tiến (thành phố Hoa Lư)

-

4

Phường Ninh Phong, phường Ninh Sơn (thành phố Hoa Lư)

Loại I

Phường Nam Hoa Lư

Loại III

Xã Ninh An, xã Ninh Vân, xã Ninh Hải (thành phố Hoa Lư)

-

5

Phường Ninh Phúc (thành phố Hoa Lư)

Loại I

Phường Đông Hoa Lư

Loại III

Xã Khánh Hòa, xã Khánh Phú, xã Khánh An (huyện Yên Khánh)

-

6

Phường Lộc Vượng, Phường Vị Xuyên, phường Trần Hưng Đạo, phường Quang Trung, phường Cửa Bắc, phường Năng Tĩnh, phường Cửa Nam (thành phố Nam Định)

Loại II

Phường Nam Định

Loại III

Xã Mỹ Phúc (thành phố Nam Định)

-

7

Phường Lộc Hạ (thành phố Nam Định)

Loại II

Phường Thiên Trường

Loại III

Xã Mỹ Tân, xã Mỹ Trung (thành phố Nam Định)

-

8

Phường Lộc Hòa (thành phố Nam Định)

Loại II

Phường Đông A

Loại III

Xã Mỹ Thắng, xã Mỹ Hà (thành phố Nam Định)

-

9

Phường Nam Phong (thành phố Nam Định)

Loại II

Phường Vị Khê

Loại III

Xã Nam Điền (huyện Nam Trực)

-

10

Phường Mỹ Xá (thành phố Nam Định)

Loại II

Phường Thành Nam

Loại III

Xã Đại An (huyện Vụ Bản)

-

11

Phường Trường Thi (thành phố Nam Định)

Loại II

Phường Trường Thi

Loại III

Xã Thành Lợi (huyện Vụ Bản)

-

12

Phường Nam Vân (thành phố Nam Định)

Loại II

Phường Hồng Quang

Loại III

Xã Nghĩa An, xã Hồng Quang (huyện Nam Trực)

-

13

Phường Hưng Lộc (thành phố Nam Định)

Loại II

Phường Mỹ Lộc

Loại III

Xã Mỹ Thuận, xã Mỹ Lộc (thành phố Nam Định)

-

14

Phường Bắc Sơn, phường Tây Sơn (thành phố Tam Điệp)

Loại III

Phường Tam Điệp

Loại III

Xã Quang Sơn (thành phố Tam Điệp)

-

15

Phường Tân Bình (thành phố Tam Điệp)

Loại III

Phường Yên Sơn

Loại III

Xã Yên Sơn (thành phố Tam Điệp); xã Quảng Lạc (huyện Nho Quan)

-

16

Phường Nam Sơn, phường Trung Sơn (thành phố Tam Điệp)

Loại III

Phường Trung Sơn

Loại III

Xã Đông Sơn (thành phố Tam Điệp)

-

17

Phường Yên Bình (thành phố Tam Điệp)

Loại III

Phường Yên Thắng

Loại III

Xã Khánh Thượng, xã Yên Thắng (huyện Yên Mô)

-

18

Phường Lam Hạ, một phần phường Quang Trung, phường Tân Hiệp (thành phố Phủ Lý)

Loại II

Phường Hà Nam

Loại III

Một phần phường Hoàng Đông, một phần phường Tiên Nội (thị xã Duy Tiên)

Loại IV

Một phần xã Tiên Ngoại (thị xã Duy Tiên)

-

19

Phường Lê Hồng Phong (thành phố Phủ Lý)

Loại II

Phường Phù Vân

Loại III

Xã Kim Bình, xã Phù Vân (thành phố Phủ Lý)

-

20

Phường Châu Sơn, phường Thanh Tuyền (thành phố Phủ Lý)

Loại II

Phường Châu Sơn

Loại III

Thị trấn Kiện Khê (huyện Thanh Liêm)

Loại IV

21

Phường Tân Liêm (thành phố Phủ Lý)

Loại II

Phường Liêm Tuyền

Loại III

Xã Đinh Xá, xã Trịnh Xá (thành phố Phủ Lý)

-

22

Một phần phường Hoà Mạc (thị xã Duy Tiên)

Loại IV

Phường Duy Tiên

Loại III

Xã Chuyên Ngoại, xã Trác Văn, xã Yên Nam (thị xã Duy Tiên)

-

23

Phường Châu Giang, một phần phường Hoà Mạc (thị xã Duy Tiên)

Loại IV

Phường Duy Tân

Loại III

Xã Mộc Hoàn (thị xã Duy Tiên)

-

24

Phường Bạch Thượng, phường Yên Bắc, phường Đồng Văn (thị xã Duy Tiên)

Loại IV

Phường Đồng Văn

Loại III

25

Phường Duy Minh, phường Duy Hải, một phần phường Hoàng Đông (thị xã Duy Tiên)

Loại IV

Phường Duy Hà

Loại III

26

Một phần phường Tiên Nội (thị xã Duy Tiên)

Loại IV

Phường Tiên Sơn

Loại III

Xã Tiên Sơn, một phần xã Tiên Ngoại (thị xã Duy Tiên)

-

27

Phường Đại Cương; phường Lê Hồ, phường Đồng Hoá (thị xã Kim Bảng)

Loại IV

Phường Lê Hồ

Loại III

28

Phường Tượng Lĩnh, phường Tân Sơn (thị xã Kim Bảng)

Loại IV

Phường Nguyễn Uý

Loại III

Xã Nguyễn Úy (thị xã Kim Bảng)

-

29

Phường Thi Sơn (thị xã Kim Bảng)

Loại IV

Phường Lý Thường Kiệt

Loại III

Xã Liên Sơn, xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng)

-

30

Phường Tân Tựu (thị xã Kim Bảng)

Loại IV

Phường Kim Thanh

Loại III

Xã Hoàng Tây (thị xã Kim Bảng)

-

31

Phường Ba Sao (thị xã Kim Bảng)

Loại IV

Phường Tam Chúc

Loại III

Xã Khả Phong, xã Thuỵ Lôi (thị xã Kim Bảng)

-

32

Phường Quế, phường Ngọc Sơn (thị xã Kim Bảng)

Loại IV

Phường Kim Bảng

Loại III

Xã Văn Xá (thị xã Kim Bảng)

-

Ghi chú: (**) Tên gọi và mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định đến trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025./.

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...