Quyết định 373/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III, phường đạt trình độ phát triển đô thị đối với đơn vị hành chính trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 373/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Anh Dũng |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 373/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 07 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 43/TTr-SXD ngày 23 tháng 01 năm 2026 và sau khi thống nhất tại Hội nghị giao ban Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 373/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Trước chuyển tiếp |
Sau chuyển tiếp |
||||
|
Tên đô thị |
Loạ i đô thị |
Văn bản công nhận loại đô thị / thành lập thị trấn |
Tên đô thị |
Phạm vi đô thị (*) |
Loại đô thị |
|
|
1 |
Thành phố Hoa Lư |
Loại I |
Quyết định số 1516/QĐ-TTg ngày 05/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
Đô thị Hoa Lư |
- Các phường: Hoa Lư, Nam Hoa Lư; - Một phần các phường: Đông Hoa Lư, Tây Hoa Lư |
Loại II |
|
2 |
Thành phố Nam Định |
Loại II |
Quyết định số 379/QĐ-TTg ngày 05/5/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
Đô thị Nam Định |
- Các phường: Nam Định, Thiên Trường, Đông A, Mỹ Lộc; - Một phần các phường: Thành Nam, Trường Thi, Hồng Quang, Vị Khê |
Loại II |
|
3 |
Thành phố Phủ Lý |
Loại II |
Công văn số 1026/TTg-CN ngày 28/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
Đô thị Phủ Lý |
- Các phường: Phủ Lý, Phù Vân, Liêm Tuyền; - Một phần các phường: Châu Sơn, Hà Nam |
Loại II |
|
4 |
Thành phố Tam Điệp |
Loại III |
Quyết định số 708/QĐ-BXD ngày 31/7/2012 của Bộ Xây dựng |
Đô thị Tam Điệp |
- Các phường: Tam Điệp, Trung Sơn; - Một phần các phường: Yên Thắng, Yên Sơn |
Loại II |
|
5 |
Thị xã Duy Tiên |
Loại IV |
Quyết định số 1358/QĐ-BXD ngày 29/12/2017 của Bộ Xây dựng |
Đô thị Duy Tiên |
- Các phường: Duy Hà, Đồng Văn, Tiên Sơn, Duy Tiên, Duy Tân - Một phần phường Hà Nam |
Loại III |
|
6 |
Thị xã Kim Bảng |
Loại IV |
Quyết định số 1128/QĐ-BXD ngày 08/11/2023 của Bộ Xây dựng |
Đô thị Kim Bảng |
Các phường: Kim Bảng, Lý Thường Kiệt, Lê Hồ, Nguyễn Úy, Kim Thanh, Tam Chúc |
Loại III |
|
7 |
Thị trấn Thịnh Long |
Loại IV |
Quyết định số 1448/QĐ-BXD ngày 10/12/2014 của Bộ Xây dựng |
Đô thị Thịnh Long |
Một phần xã Hải Thịnh |
Loại III |
|
8 |
Thị trấn Giao Thủy |
Loại V |
Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ) |
Đô thị Giao Thủy |
Một phần xã Giao Thủy |
Loại III |
|
9 |
Thị trấn Quất Lâm |
Loại V |
Nghị định số 137/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ |
Đô thị Quất Lâm |
Một phần xã Giao Ninh |
Loại III |
|
10 |
Thị trấn Cổ Lễ |
Loại V |
Quyết định số 2- HĐBT ngày 10/1/1984 của Hội đồng Bộ trưởng |
Đô thị Cổ Lễ |
Một phần xã Cổ Lễ |
Loại III |
|
11 |
Thị trấn Cát Thành |
Loại V |
Nghị định số 34/2006/NĐ-CP ngày 31/3/2006 của Chính phủ |
Đô thị Cát Thành |
Một phần xã Cát Thành |
Loại III |
|
12 |
Thị trấn Ninh Cường |
Loại V |
Quyết định số 2323/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ); Nghị quyết số 460/NQ- UBTVQH14 ngày 13/12/2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
Đô thị Ninh Cường |
Một phần xã Ninh Cường |
Loại III |
|
13 |
Thị trấn Nam Giang |
Loại V |
Nghị định số 137/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ |
Đô thị Nam Giang |
Một phần xã Nam Trực |
Loại III |
|
14 |
Thị trấn Liễu Đề |
Loại V |
Quyết định số 26- HĐBT ngày 13/2/1987 của Hội đồng Bộ trưởng |
Đô thị Liễu Đề |
Một phần xã Nghĩa Hưng |
Loại III |
|
15 |
Thị trấn Quỹ Nhất |
Loại V |
Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ) |
Đô thị Quỹ Nhất |
Một phần xã Quỹ Nhất |
Loại III |
|
16 |
Thị trấn Rạng Đông |
Loại V |
Quyết định số 26- HĐBT ngày 13/2/1987 của Hội đồng Bộ trưởng |
Đô thị Rạng Đông |
Một phần xã Rạng Đông |
Loại III |
|
17 |
Thị trấn Gôi |
Loại V |
Quyết định số 34-HĐBT ngày 01/4/1986 của Hội đồng Bộ trưởng |
Đô thị Gôi |
Một phần xã Vụ Bản |
Loại III |
|
18 |
Thị trấn Yên Định |
Loại V |
Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ) |
Đô thị Yên Định |
Một phần xã Hải Hậu |
Loại III |
|
19 |
Thị trấn Cồn |
Loại V |
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ) |
Đô thị Cồn |
Một phần xã Hải Tiến |
Loại III |
|
20 |
Thị trấn Lâm |
Loại V |
Nghị quyết số 858/NQ- UBTVQH14 ngày 10/01/2020 Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
Đô thị Lâm |
Một phần xã Ý Yên |
Loại III |
|
21 |
Thị trấn Xuân Trường |
Loại V |
Nghị định số 137/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ |
Đô thị Xuân Trường |
Một phần xã Xuân Trường |
Loại III |
|
22 |
Thị trấn Nho Quan |
Loại V |
Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Nho Quan |
Một phần xã Nho Quan |
Loại III |
|
23 |
Thị trấn Bình Minh |
Loại V |
Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Bình Minh |
Một phần xã Bình Minh |
Loại III |
|
24 |
Thị trấn Phát Diệm |
Loại V |
Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Phát Diệm |
Một phần xã Phát Diệm |
Loại III |
|
25 |
Thị trấn Thịnh Vượng |
Loại V |
Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Thịnh Vượng |
Một phần xã Gia Viễn |
Loại III |
|
26 |
Thị trấn Yên Thịnh |
Loại V |
Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Yên Thịnh |
Một phần xã Yên Mô |
Loại III |
|
27 |
Thị trấn Yên Ninh |
Loại V |
Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 24/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Yên Ninh |
Một phần xã Yên Khánh |
Loại III |
|
28 |
Đô thị Gián Khẩu |
Loại V |
Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Gián Khẩu |
Một phần các xã: Gia Trấn, Gia Vân |
Loại III |
|
29 |
Thị trấn Kiện Khê |
Loại V |
Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 18/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Kiện Khê |
Một phần phường Châu Sơn |
Loại III |
|
30 |
Thị trấn Vĩnh Trụ |
Loại V |
Nghị quyết số 829/NQ- UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
Đô thị Vĩnh Trụ |
Một phần xã Vĩnh Trụ |
Loại III |
|
31 |
Thị trấn Tân Thanh |
Loại V |
Quyết định số 1493/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Tân Thanh |
Một phần xã Tân Thanh |
Loại III |
|
32 |
Thị trấn Bình Mỹ |
Loại V |
Nghị quyết số 829/NQ- UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
Đô thị Bình Mỹ |
Một phần xã Bình Mỹ |
Loại III |
|
33 |
Đô thị Chợ Sông |
Loại V |
Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Chợ Sông |
Một phần xã Bình Lục |
Loại III |
|
34 |
Đô thị Tiêu Động |
Loại V |
Quyết định số 2467/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Tiêu Động |
Một phần xã Bình Sơn |
Loại III |
|
35 |
Đô thị An Lão |
Loại V |
Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị An Lão |
Một phần xã Bình Sơn |
Loại III |
|
36 |
Đô thị Nhân Mỹ |
Loại V |
Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Nhân Mỹ |
Một phần xã Nhân Hà |
Loại III |
|
37 |
Đô thị Nhân Hậu |
Loại V |
Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Nhân Hậu |
Một phần xã Nam Lý |
Loại III |
|
38 |
Đô thị Phố Cà |
Loại V |
Quyết định số 2464/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Phố Cà |
Một phần xã Thanh Liêm |
Loại III |
Ghi chú: (*) Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị (hoặc thành lập/điều chỉnh địa giới thị trấn).
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 373/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Trước chuyển tiếp (**) |
Sau chuyển tiếp |
||
|
Tên phường / xã |
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển đô thị trong đô thị |
|
|
1 |
Phường Châu Cầu, phường Thanh Châu, phường Liêm Chính, một phần phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) |
Loại II |
Phường Phủ Lý |
Loại II |
|
2 |
Phường Ninh Giang (thành phố Hoa Lư) |
Loại I |
Phường Tây Hoa Lư |
Loại III |
|
Xã Trường Yên, xã Ninh Hòa (thành phố Hoa Lư); xã Phúc Sơn (huyện Nho Quan); xã Gia Sinh (huyện Gia Viễn), một phần xã Gia Tân (huyện Gia Viễn) |
- |
|||
|
3 |
Phường Ninh Mỹ, phường Ninh Khánh, phường Đông Thành, phường Tân Thành, phường Vân Giang, phường Nam Thành, phường Nam Bình, phường Bích Đào (thành phố Hoa Lư) |
Loại I |
Phường Hoa Lư |
Loại III |
|
Xã Ninh Khang, xã Ninh Nhất, xã Ninh Tiến (thành phố Hoa Lư) |
- |
|||
|
4 |
Phường Ninh Phong, phường Ninh Sơn (thành phố Hoa Lư) |
Loại I |
Phường Nam Hoa Lư |
Loại III |
|
Xã Ninh An, xã Ninh Vân, xã Ninh Hải (thành phố Hoa Lư) |
- |
|||
|
5 |
Phường Ninh Phúc (thành phố Hoa Lư) |
Loại I |
Phường Đông Hoa Lư |
Loại III |
|
Xã Khánh Hòa, xã Khánh Phú, xã Khánh An (huyện Yên Khánh) |
- |
|||
|
6 |
Phường Lộc Vượng, Phường Vị Xuyên, phường Trần Hưng Đạo, phường Quang Trung, phường Cửa Bắc, phường Năng Tĩnh, phường Cửa Nam (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Nam Định |
Loại III |
|
Xã Mỹ Phúc (thành phố Nam Định) |
- |
|||
|
7 |
Phường Lộc Hạ (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Thiên Trường |
Loại III |
|
Xã Mỹ Tân, xã Mỹ Trung (thành phố Nam Định) |
- |
|||
|
8 |
Phường Lộc Hòa (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Đông A |
Loại III |
|
Xã Mỹ Thắng, xã Mỹ Hà (thành phố Nam Định) |
- |
|||
|
9 |
Phường Nam Phong (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Vị Khê |
Loại III |
|
Xã Nam Điền (huyện Nam Trực) |
- |
|||
|
10 |
Phường Mỹ Xá (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Thành Nam |
Loại III |
|
Xã Đại An (huyện Vụ Bản) |
- |
|||
|
11 |
Phường Trường Thi (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Trường Thi |
Loại III |
|
Xã Thành Lợi (huyện Vụ Bản) |
- |
|||
|
12 |
Phường Nam Vân (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Hồng Quang |
Loại III |
|
Xã Nghĩa An, xã Hồng Quang (huyện Nam Trực) |
- |
|||
|
13 |
Phường Hưng Lộc (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Mỹ Lộc |
Loại III |
|
Xã Mỹ Thuận, xã Mỹ Lộc (thành phố Nam Định) |
- |
|||
|
14 |
Phường Bắc Sơn, phường Tây Sơn (thành phố Tam Điệp) |
Loại III |
Phường Tam Điệp |
Loại III |
|
Xã Quang Sơn (thành phố Tam Điệp) |
- |
|||
|
15 |
Phường Tân Bình (thành phố Tam Điệp) |
Loại III |
Phường Yên Sơn |
Loại III |
|
Xã Yên Sơn (thành phố Tam Điệp); xã Quảng Lạc (huyện Nho Quan) |
- |
|||
|
16 |
Phường Nam Sơn, phường Trung Sơn (thành phố Tam Điệp) |
Loại III |
Phường Trung Sơn |
Loại III |
|
Xã Đông Sơn (thành phố Tam Điệp) |
- |
|||
|
17 |
Phường Yên Bình (thành phố Tam Điệp) |
Loại III |
Phường Yên Thắng |
Loại III |
|
Xã Khánh Thượng, xã Yên Thắng (huyện Yên Mô) |
- |
|||
|
18 |
Phường Lam Hạ, một phần phường Quang Trung, phường Tân Hiệp (thành phố Phủ Lý) |
Loại II |
Phường Hà Nam |
Loại III |
|
Một phần phường Hoàng Đông, một phần phường Tiên Nội (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
|||
|
Một phần xã Tiên Ngoại (thị xã Duy Tiên) |
- |
|||
|
19 |
Phường Lê Hồng Phong (thành phố Phủ Lý) |
Loại II |
Phường Phù Vân |
Loại III |
|
Xã Kim Bình, xã Phù Vân (thành phố Phủ Lý) |
- |
|||
|
20 |
Phường Châu Sơn, phường Thanh Tuyền (thành phố Phủ Lý) |
Loại II |
Phường Châu Sơn |
Loại III |
|
Thị trấn Kiện Khê (huyện Thanh Liêm) |
Loại IV |
|||
|
21 |
Phường Tân Liêm (thành phố Phủ Lý) |
Loại II |
Phường Liêm Tuyền |
Loại III |
|
Xã Đinh Xá, xã Trịnh Xá (thành phố Phủ Lý) |
- |
|||
|
22 |
Một phần phường Hoà Mạc (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
Phường Duy Tiên |
Loại III |
|
Xã Chuyên Ngoại, xã Trác Văn, xã Yên Nam (thị xã Duy Tiên) |
- |
|||
|
23 |
Phường Châu Giang, một phần phường Hoà Mạc (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
Phường Duy Tân |
Loại III |
|
Xã Mộc Hoàn (thị xã Duy Tiên) |
- |
|||
|
24 |
Phường Bạch Thượng, phường Yên Bắc, phường Đồng Văn (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
Phường Đồng Văn |
Loại III |
|
25 |
Phường Duy Minh, phường Duy Hải, một phần phường Hoàng Đông (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
Phường Duy Hà |
Loại III |
|
26 |
Một phần phường Tiên Nội (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
Phường Tiên Sơn |
Loại III |
|
Xã Tiên Sơn, một phần xã Tiên Ngoại (thị xã Duy Tiên) |
- |
|||
|
27 |
Phường Đại Cương; phường Lê Hồ, phường Đồng Hoá (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Lê Hồ |
Loại III |
|
28 |
Phường Tượng Lĩnh, phường Tân Sơn (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Nguyễn Uý |
Loại III |
|
Xã Nguyễn Úy (thị xã Kim Bảng) |
- |
|||
|
29 |
Phường Thi Sơn (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Lý Thường Kiệt |
Loại III |
|
Xã Liên Sơn, xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng) |
- |
|||
|
30 |
Phường Tân Tựu (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Kim Thanh |
Loại III |
|
Xã Hoàng Tây (thị xã Kim Bảng) |
- |
|||
|
31 |
Phường Ba Sao (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Tam Chúc |
Loại III |
|
Xã Khả Phong, xã Thuỵ Lôi (thị xã Kim Bảng) |
- |
|||
|
32 |
Phường Quế, phường Ngọc Sơn (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Kim Bảng |
Loại III |
|
Xã Văn Xá (thị xã Kim Bảng) |
- |
|||
Ghi chú: (**) Tên gọi và mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định đến trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 373/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 07 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 43/TTr-SXD ngày 23 tháng 01 năm 2026 và sau khi thống nhất tại Hội nghị giao ban Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 373/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Trước chuyển tiếp |
Sau chuyển tiếp |
||||
|
Tên đô thị |
Loạ i đô thị |
Văn bản công nhận loại đô thị / thành lập thị trấn |
Tên đô thị |
Phạm vi đô thị (*) |
Loại đô thị |
|
|
1 |
Thành phố Hoa Lư |
Loại I |
Quyết định số 1516/QĐ-TTg ngày 05/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
Đô thị Hoa Lư |
- Các phường: Hoa Lư, Nam Hoa Lư; - Một phần các phường: Đông Hoa Lư, Tây Hoa Lư |
Loại II |
|
2 |
Thành phố Nam Định |
Loại II |
Quyết định số 379/QĐ-TTg ngày 05/5/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
Đô thị Nam Định |
- Các phường: Nam Định, Thiên Trường, Đông A, Mỹ Lộc; - Một phần các phường: Thành Nam, Trường Thi, Hồng Quang, Vị Khê |
Loại II |
|
3 |
Thành phố Phủ Lý |
Loại II |
Công văn số 1026/TTg-CN ngày 28/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
Đô thị Phủ Lý |
- Các phường: Phủ Lý, Phù Vân, Liêm Tuyền; - Một phần các phường: Châu Sơn, Hà Nam |
Loại II |
|
4 |
Thành phố Tam Điệp |
Loại III |
Quyết định số 708/QĐ-BXD ngày 31/7/2012 của Bộ Xây dựng |
Đô thị Tam Điệp |
- Các phường: Tam Điệp, Trung Sơn; - Một phần các phường: Yên Thắng, Yên Sơn |
Loại II |
|
5 |
Thị xã Duy Tiên |
Loại IV |
Quyết định số 1358/QĐ-BXD ngày 29/12/2017 của Bộ Xây dựng |
Đô thị Duy Tiên |
- Các phường: Duy Hà, Đồng Văn, Tiên Sơn, Duy Tiên, Duy Tân - Một phần phường Hà Nam |
Loại III |
|
6 |
Thị xã Kim Bảng |
Loại IV |
Quyết định số 1128/QĐ-BXD ngày 08/11/2023 của Bộ Xây dựng |
Đô thị Kim Bảng |
Các phường: Kim Bảng, Lý Thường Kiệt, Lê Hồ, Nguyễn Úy, Kim Thanh, Tam Chúc |
Loại III |
|
7 |
Thị trấn Thịnh Long |
Loại IV |
Quyết định số 1448/QĐ-BXD ngày 10/12/2014 của Bộ Xây dựng |
Đô thị Thịnh Long |
Một phần xã Hải Thịnh |
Loại III |
|
8 |
Thị trấn Giao Thủy |
Loại V |
Quyết định số 404/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ) |
Đô thị Giao Thủy |
Một phần xã Giao Thủy |
Loại III |
|
9 |
Thị trấn Quất Lâm |
Loại V |
Nghị định số 137/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ |
Đô thị Quất Lâm |
Một phần xã Giao Ninh |
Loại III |
|
10 |
Thị trấn Cổ Lễ |
Loại V |
Quyết định số 2- HĐBT ngày 10/1/1984 của Hội đồng Bộ trưởng |
Đô thị Cổ Lễ |
Một phần xã Cổ Lễ |
Loại III |
|
11 |
Thị trấn Cát Thành |
Loại V |
Nghị định số 34/2006/NĐ-CP ngày 31/3/2006 của Chính phủ |
Đô thị Cát Thành |
Một phần xã Cát Thành |
Loại III |
|
12 |
Thị trấn Ninh Cường |
Loại V |
Quyết định số 2323/QĐ-UBND ngày 10/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ); Nghị quyết số 460/NQ- UBTVQH14 ngày 13/12/2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
Đô thị Ninh Cường |
Một phần xã Ninh Cường |
Loại III |
|
13 |
Thị trấn Nam Giang |
Loại V |
Nghị định số 137/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ |
Đô thị Nam Giang |
Một phần xã Nam Trực |
Loại III |
|
14 |
Thị trấn Liễu Đề |
Loại V |
Quyết định số 26- HĐBT ngày 13/2/1987 của Hội đồng Bộ trưởng |
Đô thị Liễu Đề |
Một phần xã Nghĩa Hưng |
Loại III |
|
15 |
Thị trấn Quỹ Nhất |
Loại V |
Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ) |
Đô thị Quỹ Nhất |
Một phần xã Quỹ Nhất |
Loại III |
|
16 |
Thị trấn Rạng Đông |
Loại V |
Quyết định số 26- HĐBT ngày 13/2/1987 của Hội đồng Bộ trưởng |
Đô thị Rạng Đông |
Một phần xã Rạng Đông |
Loại III |
|
17 |
Thị trấn Gôi |
Loại V |
Quyết định số 34-HĐBT ngày 01/4/1986 của Hội đồng Bộ trưởng |
Đô thị Gôi |
Một phần xã Vụ Bản |
Loại III |
|
18 |
Thị trấn Yên Định |
Loại V |
Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ) |
Đô thị Yên Định |
Một phần xã Hải Hậu |
Loại III |
|
19 |
Thị trấn Cồn |
Loại V |
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định (cũ) |
Đô thị Cồn |
Một phần xã Hải Tiến |
Loại III |
|
20 |
Thị trấn Lâm |
Loại V |
Nghị quyết số 858/NQ- UBTVQH14 ngày 10/01/2020 Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
Đô thị Lâm |
Một phần xã Ý Yên |
Loại III |
|
21 |
Thị trấn Xuân Trường |
Loại V |
Nghị định số 137/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ |
Đô thị Xuân Trường |
Một phần xã Xuân Trường |
Loại III |
|
22 |
Thị trấn Nho Quan |
Loại V |
Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Nho Quan |
Một phần xã Nho Quan |
Loại III |
|
23 |
Thị trấn Bình Minh |
Loại V |
Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Bình Minh |
Một phần xã Bình Minh |
Loại III |
|
24 |
Thị trấn Phát Diệm |
Loại V |
Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Phát Diệm |
Một phần xã Phát Diệm |
Loại III |
|
25 |
Thị trấn Thịnh Vượng |
Loại V |
Quyết định số 1081/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Thịnh Vượng |
Một phần xã Gia Viễn |
Loại III |
|
26 |
Thị trấn Yên Thịnh |
Loại V |
Quyết định số 1082/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Yên Thịnh |
Một phần xã Yên Mô |
Loại III |
|
27 |
Thị trấn Yên Ninh |
Loại V |
Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 24/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Yên Ninh |
Một phần xã Yên Khánh |
Loại III |
|
28 |
Đô thị Gián Khẩu |
Loại V |
Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 17/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình (cũ) |
Đô thị Gián Khẩu |
Một phần các xã: Gia Trấn, Gia Vân |
Loại III |
|
29 |
Thị trấn Kiện Khê |
Loại V |
Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 18/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Kiện Khê |
Một phần phường Châu Sơn |
Loại III |
|
30 |
Thị trấn Vĩnh Trụ |
Loại V |
Nghị quyết số 829/NQ- UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
Đô thị Vĩnh Trụ |
Một phần xã Vĩnh Trụ |
Loại III |
|
31 |
Thị trấn Tân Thanh |
Loại V |
Quyết định số 1493/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Tân Thanh |
Một phần xã Tân Thanh |
Loại III |
|
32 |
Thị trấn Bình Mỹ |
Loại V |
Nghị quyết số 829/NQ- UBTVQH14 ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
Đô thị Bình Mỹ |
Một phần xã Bình Mỹ |
Loại III |
|
33 |
Đô thị Chợ Sông |
Loại V |
Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Chợ Sông |
Một phần xã Bình Lục |
Loại III |
|
34 |
Đô thị Tiêu Động |
Loại V |
Quyết định số 2467/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Tiêu Động |
Một phần xã Bình Sơn |
Loại III |
|
35 |
Đô thị An Lão |
Loại V |
Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị An Lão |
Một phần xã Bình Sơn |
Loại III |
|
36 |
Đô thị Nhân Mỹ |
Loại V |
Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Nhân Mỹ |
Một phần xã Nhân Hà |
Loại III |
|
37 |
Đô thị Nhân Hậu |
Loại V |
Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Nhân Hậu |
Một phần xã Nam Lý |
Loại III |
|
38 |
Đô thị Phố Cà |
Loại V |
Quyết định số 2464/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (cũ) |
Đô thị Phố Cà |
Một phần xã Thanh Liêm |
Loại III |
Ghi chú: (*) Phạm vi đô thị sau chuyển tiếp trùng với phạm vi đô thị đã được cấp có thẩm quyền công nhận loại đô thị (hoặc thành lập/điều chỉnh địa giới thị trấn).
DANH MỤC PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ ĐỐI VỚI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 373/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Trước chuyển tiếp (**) |
Sau chuyển tiếp |
||
|
Tên phường / xã |
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển đô thị trong đô thị |
|
|
1 |
Phường Châu Cầu, phường Thanh Châu, phường Liêm Chính, một phần phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) |
Loại II |
Phường Phủ Lý |
Loại II |
|
2 |
Phường Ninh Giang (thành phố Hoa Lư) |
Loại I |
Phường Tây Hoa Lư |
Loại III |
|
Xã Trường Yên, xã Ninh Hòa (thành phố Hoa Lư); xã Phúc Sơn (huyện Nho Quan); xã Gia Sinh (huyện Gia Viễn), một phần xã Gia Tân (huyện Gia Viễn) |
- |
|||
|
3 |
Phường Ninh Mỹ, phường Ninh Khánh, phường Đông Thành, phường Tân Thành, phường Vân Giang, phường Nam Thành, phường Nam Bình, phường Bích Đào (thành phố Hoa Lư) |
Loại I |
Phường Hoa Lư |
Loại III |
|
Xã Ninh Khang, xã Ninh Nhất, xã Ninh Tiến (thành phố Hoa Lư) |
- |
|||
|
4 |
Phường Ninh Phong, phường Ninh Sơn (thành phố Hoa Lư) |
Loại I |
Phường Nam Hoa Lư |
Loại III |
|
Xã Ninh An, xã Ninh Vân, xã Ninh Hải (thành phố Hoa Lư) |
- |
|||
|
5 |
Phường Ninh Phúc (thành phố Hoa Lư) |
Loại I |
Phường Đông Hoa Lư |
Loại III |
|
Xã Khánh Hòa, xã Khánh Phú, xã Khánh An (huyện Yên Khánh) |
- |
|||
|
6 |
Phường Lộc Vượng, Phường Vị Xuyên, phường Trần Hưng Đạo, phường Quang Trung, phường Cửa Bắc, phường Năng Tĩnh, phường Cửa Nam (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Nam Định |
Loại III |
|
Xã Mỹ Phúc (thành phố Nam Định) |
- |
|||
|
7 |
Phường Lộc Hạ (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Thiên Trường |
Loại III |
|
Xã Mỹ Tân, xã Mỹ Trung (thành phố Nam Định) |
- |
|||
|
8 |
Phường Lộc Hòa (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Đông A |
Loại III |
|
Xã Mỹ Thắng, xã Mỹ Hà (thành phố Nam Định) |
- |
|||
|
9 |
Phường Nam Phong (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Vị Khê |
Loại III |
|
Xã Nam Điền (huyện Nam Trực) |
- |
|||
|
10 |
Phường Mỹ Xá (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Thành Nam |
Loại III |
|
Xã Đại An (huyện Vụ Bản) |
- |
|||
|
11 |
Phường Trường Thi (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Trường Thi |
Loại III |
|
Xã Thành Lợi (huyện Vụ Bản) |
- |
|||
|
12 |
Phường Nam Vân (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Hồng Quang |
Loại III |
|
Xã Nghĩa An, xã Hồng Quang (huyện Nam Trực) |
- |
|||
|
13 |
Phường Hưng Lộc (thành phố Nam Định) |
Loại II |
Phường Mỹ Lộc |
Loại III |
|
Xã Mỹ Thuận, xã Mỹ Lộc (thành phố Nam Định) |
- |
|||
|
14 |
Phường Bắc Sơn, phường Tây Sơn (thành phố Tam Điệp) |
Loại III |
Phường Tam Điệp |
Loại III |
|
Xã Quang Sơn (thành phố Tam Điệp) |
- |
|||
|
15 |
Phường Tân Bình (thành phố Tam Điệp) |
Loại III |
Phường Yên Sơn |
Loại III |
|
Xã Yên Sơn (thành phố Tam Điệp); xã Quảng Lạc (huyện Nho Quan) |
- |
|||
|
16 |
Phường Nam Sơn, phường Trung Sơn (thành phố Tam Điệp) |
Loại III |
Phường Trung Sơn |
Loại III |
|
Xã Đông Sơn (thành phố Tam Điệp) |
- |
|||
|
17 |
Phường Yên Bình (thành phố Tam Điệp) |
Loại III |
Phường Yên Thắng |
Loại III |
|
Xã Khánh Thượng, xã Yên Thắng (huyện Yên Mô) |
- |
|||
|
18 |
Phường Lam Hạ, một phần phường Quang Trung, phường Tân Hiệp (thành phố Phủ Lý) |
Loại II |
Phường Hà Nam |
Loại III |
|
Một phần phường Hoàng Đông, một phần phường Tiên Nội (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
|||
|
Một phần xã Tiên Ngoại (thị xã Duy Tiên) |
- |
|||
|
19 |
Phường Lê Hồng Phong (thành phố Phủ Lý) |
Loại II |
Phường Phù Vân |
Loại III |
|
Xã Kim Bình, xã Phù Vân (thành phố Phủ Lý) |
- |
|||
|
20 |
Phường Châu Sơn, phường Thanh Tuyền (thành phố Phủ Lý) |
Loại II |
Phường Châu Sơn |
Loại III |
|
Thị trấn Kiện Khê (huyện Thanh Liêm) |
Loại IV |
|||
|
21 |
Phường Tân Liêm (thành phố Phủ Lý) |
Loại II |
Phường Liêm Tuyền |
Loại III |
|
Xã Đinh Xá, xã Trịnh Xá (thành phố Phủ Lý) |
- |
|||
|
22 |
Một phần phường Hoà Mạc (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
Phường Duy Tiên |
Loại III |
|
Xã Chuyên Ngoại, xã Trác Văn, xã Yên Nam (thị xã Duy Tiên) |
- |
|||
|
23 |
Phường Châu Giang, một phần phường Hoà Mạc (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
Phường Duy Tân |
Loại III |
|
Xã Mộc Hoàn (thị xã Duy Tiên) |
- |
|||
|
24 |
Phường Bạch Thượng, phường Yên Bắc, phường Đồng Văn (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
Phường Đồng Văn |
Loại III |
|
25 |
Phường Duy Minh, phường Duy Hải, một phần phường Hoàng Đông (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
Phường Duy Hà |
Loại III |
|
26 |
Một phần phường Tiên Nội (thị xã Duy Tiên) |
Loại IV |
Phường Tiên Sơn |
Loại III |
|
Xã Tiên Sơn, một phần xã Tiên Ngoại (thị xã Duy Tiên) |
- |
|||
|
27 |
Phường Đại Cương; phường Lê Hồ, phường Đồng Hoá (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Lê Hồ |
Loại III |
|
28 |
Phường Tượng Lĩnh, phường Tân Sơn (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Nguyễn Uý |
Loại III |
|
Xã Nguyễn Úy (thị xã Kim Bảng) |
- |
|||
|
29 |
Phường Thi Sơn (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Lý Thường Kiệt |
Loại III |
|
Xã Liên Sơn, xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng) |
- |
|||
|
30 |
Phường Tân Tựu (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Kim Thanh |
Loại III |
|
Xã Hoàng Tây (thị xã Kim Bảng) |
- |
|||
|
31 |
Phường Ba Sao (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Tam Chúc |
Loại III |
|
Xã Khả Phong, xã Thuỵ Lôi (thị xã Kim Bảng) |
- |
|||
|
32 |
Phường Quế, phường Ngọc Sơn (thị xã Kim Bảng) |
Loại IV |
Phường Kim Bảng |
Loại III |
|
Xã Văn Xá (thị xã Kim Bảng) |
- |
|||
Ghi chú: (**) Tên gọi và mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị của phường được cấp có thẩm quyền công nhận xác định đến trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh