Quyết định 358/QĐ-BNV năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nội vụ
| Số hiệu | 358/QĐ-BNV |
| Ngày ban hành | 27/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nội vụ |
| Người ký | Vũ Chiến Thắng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ NỘI VỤ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 358/QĐ-BNV |
Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường ký tháng 01 năm 2026
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Việc triển khai, tích hợp, kiểm thử và sử dụng trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ động phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07/02/2026 của Chính phủ về phiên họp thường kỳ tháng 01 năm 2026.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 358/QĐ-BNV ngày 27 tháng 3 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian triển khai |
|
1 |
1.012926 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực chính mà hội dự kiến hoạt động |
01/01/2026 |
|
2 |
1.012928 |
Thủ tục thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
3 |
1.012930 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
4 |
1.012931 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
5 |
1.012936 |
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
6 |
1.012937 |
Thủ tục hội tự giải thể |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
7 |
1.012938 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
8 |
1.014930 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
9 |
1.014931 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
10 |
1.014932 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
11 |
1.014933 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
12 |
1.014934 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
13 |
1.014935 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
14 |
1.013929 |
Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Bộ |
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
01/01/2026 |
|
15 |
1.014351 |
Hỗ trợ cho doanh nghiệp trong các trường hợp: (i) khai thác, phát triển và ổn định thị trường lao động ngoài nước; (ii) giải quyết rủi ro liên quan đến người lao động; (iii) đưa thi hài, di hài của người lao động bị chết về nước |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước. |
01/01/2026 |
|
16 |
1.014349 |
Hỗ trợ giải quyết tranh chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (khi kết thúc vụ việc) |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước. |
01/01/2026 |
|
17 |
1.014348 |
Hỗ trợ giải quyết tranh chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (khi tiến hành vụ việc) |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước. |
01/01/2026 |
|
18 |
1.014347 |
Hỗ trợ người lao động trong một số trường hợp rủi ro khi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng phải về nước trước thời hạn |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước. |
01/01/2026 |
|
19 |
1.014350 |
Hỗ trợ thân nhân của người lao động bị chết, mất tích trong thời gian làm việc ở nước ngoài. |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước. |
01/01/2026 |
|
20 |
1.012301 |
Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức không giữ chức vụ quản lý |
Viên chức |
Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng viên chức |
01/01/2026 |
|
21 |
1.012300 |
Thủ tục xét tuyển viên chức |
Viên chức |
Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Đối với đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm chi thường xuyên thì người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức |
01/01/2026 |
|
22 |
1.012299 |
Thủ tục thi tuyển Viên chức |
Viên chức |
Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp Xã |
1. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện; 2. Cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức hoặc phân cấp cho người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện |
01/01/2026 |
|
23 |
1.014116 |
Thủ tục tiếp nhận tiếp nhận vào công chức |
Công chức |
Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã |
1. Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức. 2. Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức. |
01/01/2026 |
|
24 |
1.014113 |
Thủ tục xét tuyển công chức |
Công chức |
Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã |
1. Cơ quan quản lý công chức 2. Cơ quan sử dụng công chức được giao biên chế, kinh phí hoạt động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền hoặc ủy quyền tuyển dụng công chức. |
01/01/2026 |
|
25 |
1.014111 |
Thủ tục thi tuyển công chức |
Công chức |
Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã |
1. Cơ quan quản lý công chức 2. Cơ quan sử dụng công chức được giao biên chế, kinh phí hoạt động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền hoặc ủy quyền tuyển dụng công chức. |
01/01/2026 |
|
26 |
1.014318 |
Thủ tục tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án |
Lao động |
Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Cơ quan chủ trì thực hiện dự án. |
01/01/2026 |
|
27 |
1.014319 |
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án |
Lao động |
Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Cơ quan cấp bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý dự án. |
01/01/2026 |
|
28 |
1.014352 |
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia |
Lao động |
Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng, Nhà nước, Mặt trận tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị -xã hội ở trung ương và địa phương, lực lượng vũ trang và doanh nghiệp được giao chủ trì thực hiện chương trình, nhiệm vụ, dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
01/01/2026 |
|
29 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
Lao động, tiền lương |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền) |
01/01/2026 |
|
30 |
2.000134 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
31 |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
32 |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
33 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
34 |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
35 |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
36 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
37 |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
38 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
39 |
2.002343 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội |
01/01/2026 |
|
40 |
2.002341 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội cấp |
01/01/2026 |
|
41 |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
42 |
2.001717 |
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu) |
01/01/2026 |
|
43 |
1.003999 |
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu) |
01/01/2026 |
|
44 |
2.001683 |
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu) |
01/01/2026 |
|
45 |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
46 |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
47 |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
48 |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
49 |
1.013727 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
01/01/2026 |
|
50 |
1.013728 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
51 |
1.013729 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
52 |
1.013732 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
53 |
1.013733 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
54 |
1.013730 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
55 |
1.013731 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
56 |
1.012927 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
57 |
1.012929 |
Thủ tục thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
58 |
1.012942 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
59 |
1.012943 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
60 |
1.012945 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
61 |
1.012946 |
Thủ tục hội tự giải thể |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
62 |
1.012947 |
Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
63 |
1.012948 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
64 |
2.002340 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội cấp |
01/01/2026 |
|
65 |
1.013337 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
66 |
1.013702 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
67 |
1.013703 |
Thủ tục thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
68 |
1.013704 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
69 |
1.013706 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
70 |
1.013707 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
71 |
1.013708 |
Thủ tục hội tự giải thể |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
72 |
1.013709 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
73 |
1.013710 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
74 |
1.014936 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
75 |
1.014937 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
76 |
1.014938 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
77 |
1.014939 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
78 |
1.014940 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
79 |
1.014941 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
80 |
1.014942 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
81 |
1.014943 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
82 |
1.014944 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
83 |
1.014945 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
84 |
1.014946 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
85 |
1.014947 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
86 |
2.002824 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
87 |
2.002827 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
88 |
2.002828 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
89 |
1.013723 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
90 |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp xã |
Uỷ ban nhân dân cấp xã |
01/01/2026 |
|
91 |
2.002825 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
92 |
2.002826 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
93 |
1.013932 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Tỉnh |
Lưu trữ lịch sử của Nhà nước ở cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
94 |
1.013934 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố |
01/01/2026 |
|
95 |
1.013937 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
96 |
1.013923 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Bộ |
Cơ quan quản lý tài liệu lưu trữ dự phòng |
30/3/2026 |
|
97 |
1.013930 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
98 |
2.001708 |
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở Trung ương |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
99 |
2.001536 |
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở Trung ương |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
100 |
1.010785 |
Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
Người có công |
Cấp Bộ |
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
101 |
1.010772 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người hy sinh; Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ |
30/3/2026 |
|
102 |
1.010774 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ. |
30/3/2026 |
|
103 |
1.010778 |
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ |
30/3/2026 |
|
104 |
1.010781 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Quốc Phòng; Bộ Công an; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ. |
30/3/2026 |
|
105 |
1.010773 |
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp Tỉnh |
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30/3/2026 |
|
106 |
1.010783 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
107 |
1.013744 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ban Tổ chức Trung ương; Bộ Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
108 |
1.010775 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ |
30/3/2026 |
|
109 |
1.010777 |
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ. |
30/3/2026 |
|
110 |
1.010787 |
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý |
Người có công |
Cấp Bộ |
Các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Nội vụ quản lý |
30/3/2026 |
|
111 |
1.010788 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
112 |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở |
30/3/2026 |
|
113 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi |
30/3/2026 |
|
114 |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
115 |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
116 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
117 |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
118 |
1.010811 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng; Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
119 |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan quản lý hồ sơ |
30/3/2026 |
|
120 |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
121 |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
30/3/2026 |
|
122 |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
123 |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
124 |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
125 |
1.010821 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
30/3/2026 |
|
126 |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
127 |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
20/3/2026 |
|
128 |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; cơ quan có thẩm quyền. |
30/3/2026 |
|
129 |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
130 |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
131 |
1.010829 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
132 |
1.010830 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
133 |
2.001157 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội Cựu thanh niên xung phong |
30/3/2026 |
|
134 |
1.001257 |
Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
135 |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
30/3/2026 |
|
136 |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ. |
30/3/2026 |
|
137 |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
30/3/2026 |
|
138 |
2.002303 |
Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý |
Bảo hiểm xã hội |
Cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
139 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
140 |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
141 |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa. |
30/3/2026 |
|
142 |
1.010810 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh. |
30/3/2026 |
|
143 |
1.010812 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
30/3/2026 |
|
144 |
1.010813 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
145 |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ban thường vụ tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương; Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
146 |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
147 |
2.001396 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội cựu TNXP, các cơ quan liên quan |
30/3/2026 |
|
148 |
1.013746 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
149 |
1.013747 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
150 |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa. |
30/3/2026 |
|
151 |
1.013749 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
152 |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
153 |
1.014359 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
154 |
1.013750 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
155 |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Người có công |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
156 |
2.002820 |
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hoặc cơ quan có thẩm quyền do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc phân cấp hoặc uỷ quyền theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 |
30/3/2026 |
|
157 |
2.001940 |
Báo cáo chuyên gia khoa học công nghệ không thuộc diện cấp giấy phép lao động làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm) |
30/3/2026 |
|
158 |
2.000731 |
Cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di - Lân |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm) |
30/3/2026 |
|
159 |
2.000725 |
Cấp lại Giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di - Lân |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm) |
30/3/2026 |
|
160 |
2.001830 |
Cấp Giấy phép làm việc cho công dân Ô-xtray-li-a tham gia Chương trình lao động kết hợp kỳ nghỉ tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm) |
30/3/2026 |
|
161 |
1.004527 |
Cấp lại Giấy phép làm việc cho công dân Ô-xtray-li-a tham gia Chương trình lao động kết hợp kỳ nghỉ tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm) |
30/3/2026 |
|
162 |
2.000907 |
Cấp giấy phép lao động cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
163 |
2.000902 |
Cấp lại giấy phép lao động cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
164 |
1.014746 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
165 |
1.014747 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
166 |
1.014748 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
167 |
1.014749 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
168 |
1.014750 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
169 |
1.014751 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
170 |
1.014752 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
171 |
1.014753 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
172 |
1.014754 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
173 |
2.002821 |
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên |
Việc làm |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
174 |
1.000148 |
Cấp Chứng chỉ kiểm định viên |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ (Cục Việc làm) |
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
175 |
2.000037 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ (Cục Việc làm) |
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
176 |
1.000187 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên trong trường hợp hết hạn |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ (Cục Việc làm) |
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
177 |
1.000183 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bị hỏng hoặc mất |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ (Cục Việc làm) |
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
178 |
1.005451 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C. |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
179 |
1.005448 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C. |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
180 |
1.000354 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
181 |
2.000199 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
182 |
1.000137 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
183 |
1.000131 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Giấy chứng nhận bị mất, hỏng |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
184 |
1.000180 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bị thu hồi |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ (Cục Việc làm) |
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
185 |
1.008729 |
Đề nghị áp dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình thường vào Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
186 |
1.014196 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
187 |
1.014197 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
188 |
1.014198 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
189 |
1.014199 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
190 |
1.014200 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
191 |
1.014201 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
192 |
1.005131 |
Điều chỉnh thông tin Giấy phép; Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
193 |
2.002027 |
Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
194 |
1.010653 |
Đổi Giấy phép hoạt động dịch vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 74 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
195 |
1.014798 |
Thông báo danh sách người lao động dự kiến đi làm việc ở nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
196 |
1.010655 |
Đăng ký trực tuyến hợp đồng lao động và đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
197 |
1.005129 |
Đăng ký hợp đồng cung ứng lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
198 |
1.005127 |
Cấp Giấy xác nhận về thời gian đi hợp tác lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động là đội trưởng, phiên dịch, cán bộ vùng đi làm việc ở các nước Đông Âu và Liên Xô cũ đã về nước trước ngày 01/01/2007 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Cục Quản lý Lao động ngoài nước |
02/05/2026 |
|
199 |
1.013726 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
Ghi chú: Có 239 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ, trong đó có 36 thủ tục hành chính thuộc thuộc lĩnh vực bảo hiểm xã hội, lao động, thanh niên, người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của các Bộ, ngành khác sẽ được thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của các các Bộ[1], cụ thể như sau:
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
|
|
1 |
1.014160 |
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
2 |
1.014162 |
Điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
3 |
1.014163 |
Hưởng trợ cấp ốm đau |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
4 |
1.014164 |
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
5 |
1.014165 |
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ đi khám thai, lao động nữ sảy thai, phá thai hoặc có thai chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung; người lao động thực hiện biện pháp tránh thai |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
6 |
1.014166 |
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh con, lao động nữ mang thai hộ sinh con, lao động nữ nhờ mang thai hộ |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
7 |
1.014167 |
Hưởng chế độ thai sản đối với người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
8 |
1.014168 |
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam khi vợ sinh con, người chồng của lao động nữ nhờ mang thai hộ, người chồng của lao động nữ mang thai hộ khi vợ sinh con |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
9 |
1.014169 |
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
10 |
1.014170 |
Hưởng trợ cấp thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
11 |
1.014171 |
Hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
12 |
1.014172 |
Hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
13 |
1.014173 |
Hưởng bảo hiểm xã hội một lần |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
14 |
1.014174 |
Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
15 |
1.014175 |
Tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
16 |
1.014176 |
Thay đổi hình thức nhận, nơi nhận lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
17 |
1.014177 |
Hưởng trợ cấp mai táng |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
18 |
1.014178 |
Hưởng trợ cấp tuất hằng tháng |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
19 |
1.014179 |
Hưởng trợ cấp tuất một lần |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
20 |
1.014180 |
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
21 |
1.014181 |
Tính thời gian công tác để hưởng bảo hiểm xã hội đối với người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01 tháng 11 năm 1987 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
22 |
1.014182 |
Tính thời gian công tác đối với người lao động đi hợp tác lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và giải quyết chế độ tử tuất đối với người lao động đã chết sau khi đi hợp tác lao động về nước nhưng thân nhân chưa được hưởng chế độ tử tuất |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
23 |
1.014183 |
Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
24 |
1.014184 |
Chế độ đối với thân nhân người đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết trước khi hết thời hạn hưởng trợ cấp |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
25 |
1.014185 |
Xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội của người lao động để làm căn cứ giải quyết, điều chỉnh chế độ hưu trí, tử tuất |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
26 |
1.014745 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
27 |
2.002342 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
28 |
1.014317 |
Thủ tục tuyển chọn Tổng công trình sư Hệ thống |
Lao động |
Trung ương |
Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
|
|
29 |
2.001720 |
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở Trung ương |
Quản lý nhà nước về thanh niên |
Cấp Bộ |
Các bộ, ngành liên quan chủ trì |
|
|
30 |
1.010790 |
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh |
Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh; Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương; Cơ quan thường trực và Hội đồng giám định y khoa các bộ. |
|
|
31 |
1.010792 |
Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh |
Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương; Cơ quan thường trực Hội đồng y khoa các bộ; Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế; Bộ trưởng Bộ Y tế; |
|
|
32 |
1.010.793 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công |
Người có công |
Cấp Bộ |
Cục Chính sách, Tổng Cục Chính trị, Bộ Quốc phòng hoặc Cục Tổ chức cán bộ, Bộ Công an |
|
|
33 |
1.010794 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
Người có công |
Cấp Bộ |
Cơ Cơ quan, đơn vị quản lý liệt sĩ trước khi hy sinh cấp trung ương; Cục Chính sách - Tổng cục Chính trị |
|
|
34 |
1.010831 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Cơ quan, đơn vị quản lý liệt sĩ trước khi hy sinh cấp tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
|
|
35 |
1.013745 |
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Bộ Quốc Phòng; Bộ Công an; Hội đồng giám định y khoa; Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh |
|
|
36 |
1.013743 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Bộ Quốc phòng (Cục Chính sách - Xã hội); Bộ Công an (Ban Tổ chức cán bộ); Bộ Tài chính; Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Công an cấp tỉnh; Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; Công an cấp xã |
|
Ghi chú: Có 239 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ, trong đó có 04 thủ tục hành chính do Bộ Nội vụ chủ trì đề xuất chưa thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ[2], cụ thể:
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.014680 |
Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" |
Quản lý nhà nước về thi đua khen thưởng |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng TW) |
|
2 |
1.014149 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Quản lý nhà nước về thi đua khen thưởng |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã |
|
3 |
1.014150 |
Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Quản lý nhà nước về thi đua khen thưởng |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã |
|
4 |
1.013921 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Bộ |
Lưu trữ lịch sử của nhà nước |
[1] Trường hợp các bộ ngành chủ trì đề nghị cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nội vụ, Bộ Nội vụ sẽ phối hợp với các đơn vị để triển khai thực hiện
|
BỘ NỘI VỤ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 358/QĐ-BNV |
Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường ký tháng 01 năm 2026
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Việc triển khai, tích hợp, kiểm thử và sử dụng trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ động phối hợp với Bộ Nội vụ tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07/02/2026 của Chính phủ về phiên họp thường kỳ tháng 01 năm 2026.
3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 358/QĐ-BNV ngày 27 tháng 3 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian triển khai |
|
1 |
1.012926 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ, cơ quan ngang bộ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực chính mà hội dự kiến hoạt động |
01/01/2026 |
|
2 |
1.012928 |
Thủ tục thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
3 |
1.012930 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
4 |
1.012931 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
5 |
1.012936 |
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
6 |
1.012937 |
Thủ tục hội tự giải thể |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
7 |
1.012938 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Vụ Tổ chức Phi chính phủ) |
01/01/2026 |
|
8 |
1.014930 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
9 |
1.014931 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
10 |
1.014932 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
11 |
1.014933 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
12 |
1.014934 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
13 |
1.014935 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
01/01/2026 |
|
14 |
1.013929 |
Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Bộ |
Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
01/01/2026 |
|
15 |
1.014351 |
Hỗ trợ cho doanh nghiệp trong các trường hợp: (i) khai thác, phát triển và ổn định thị trường lao động ngoài nước; (ii) giải quyết rủi ro liên quan đến người lao động; (iii) đưa thi hài, di hài của người lao động bị chết về nước |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước. |
01/01/2026 |
|
16 |
1.014349 |
Hỗ trợ giải quyết tranh chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (khi kết thúc vụ việc) |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước. |
01/01/2026 |
|
17 |
1.014348 |
Hỗ trợ giải quyết tranh chấp phát sinh liên quan đến người lao động trong hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (khi tiến hành vụ việc) |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước. |
01/01/2026 |
|
18 |
1.014347 |
Hỗ trợ người lao động trong một số trường hợp rủi ro khi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng phải về nước trước thời hạn |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước. |
01/01/2026 |
|
19 |
1.014350 |
Hỗ trợ thân nhân của người lao động bị chết, mất tích trong thời gian làm việc ở nước ngoài. |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước. |
01/01/2026 |
|
20 |
1.012301 |
Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức không giữ chức vụ quản lý |
Viên chức |
Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng viên chức |
01/01/2026 |
|
21 |
1.012300 |
Thủ tục xét tuyển viên chức |
Viên chức |
Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Đối với đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp công lập bảo đảm chi thường xuyên thì người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức |
01/01/2026 |
|
22 |
1.012299 |
Thủ tục thi tuyển Viên chức |
Viên chức |
Cấp Trung ương, cấp Tỉnh, cấp Xã |
1. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện; 2. Cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện việc tuyển dụng viên chức hoặc phân cấp cho người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện |
01/01/2026 |
|
23 |
1.014116 |
Thủ tục tiếp nhận tiếp nhận vào công chức |
Công chức |
Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã |
1. Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng công chức. 2. Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức. |
01/01/2026 |
|
24 |
1.014113 |
Thủ tục xét tuyển công chức |
Công chức |
Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã |
1. Cơ quan quản lý công chức 2. Cơ quan sử dụng công chức được giao biên chế, kinh phí hoạt động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền hoặc ủy quyền tuyển dụng công chức. |
01/01/2026 |
|
25 |
1.014111 |
Thủ tục thi tuyển công chức |
Công chức |
Cấp trung ương, cấp Tỉnh, cấp xã |
1. Cơ quan quản lý công chức 2. Cơ quan sử dụng công chức được giao biên chế, kinh phí hoạt động, có con dấu và tài khoản riêng, được phân cấp thẩm quyền hoặc ủy quyền tuyển dụng công chức. |
01/01/2026 |
|
26 |
1.014318 |
Thủ tục tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án |
Lao động |
Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Cơ quan chủ trì thực hiện dự án. |
01/01/2026 |
|
27 |
1.014319 |
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án |
Lao động |
Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Cơ quan cấp bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý dự án. |
01/01/2026 |
|
28 |
1.014352 |
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia |
Lao động |
Cấp Bộ, ngành, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng, Nhà nước, Mặt trận tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị -xã hội ở trung ương và địa phương, lực lượng vũ trang và doanh nghiệp được giao chủ trì thực hiện chương trình, nhiệm vụ, dự án khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
01/01/2026 |
|
29 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
Lao động, tiền lương |
Cấp tỉnh; Cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được cơ quan chuyên môn về nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền) |
01/01/2026 |
|
30 |
2.000134 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
31 |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
32 |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
|
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
33 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
34 |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
35 |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
36 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
37 |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
38 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
39 |
2.002343 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội |
01/01/2026 |
|
40 |
2.002341 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội cấp |
01/01/2026 |
|
41 |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
42 |
2.001717 |
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu) |
01/01/2026 |
|
43 |
1.003999 |
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu) |
01/01/2026 |
|
44 |
2.001683 |
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (Sở Nội vụ tham mưu) |
01/01/2026 |
|
45 |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
46 |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
47 |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
48 |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
Lao động, tiền lương |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
49 |
1.013727 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính |
01/01/2026 |
|
50 |
1.013728 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
51 |
1.013729 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
52 |
1.013732 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
53 |
1.013733 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
54 |
1.013730 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
55 |
1.013731 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
56 |
1.012927 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
57 |
1.012929 |
Thủ tục thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
58 |
1.012942 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
59 |
1.012943 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
60 |
1.012945 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
61 |
1.012946 |
Thủ tục hội tự giải thể |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
62 |
1.012947 |
Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
63 |
1.012948 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
64 |
2.002340 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ, Cơ quan bảo hiểm xã hội cấp |
01/01/2026 |
|
65 |
1.013337 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
66 |
1.013702 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
67 |
1.013703 |
Thủ tục thành lập hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
68 |
1.013704 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
69 |
1.013706 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội. |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
70 |
1.013707 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
71 |
1.013708 |
Thủ tục hội tự giải thể |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
72 |
1.013709 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
73 |
1.013710 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
Quản lý nhà nước về hội |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
74 |
1.014936 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
75 |
1.014937 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
76 |
1.014938 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
77 |
1.014939 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
78 |
1.014940 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
79 |
1.014941 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
80 |
1.014942 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
81 |
1.014943 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
82 |
1.014944 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
83 |
1.014945 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
84 |
1.014946 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
85 |
1.014947 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
Quản lý nhà nước về quỹ |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp Xã |
01/01/2026 |
|
86 |
2.002824 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
87 |
2.002827 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
88 |
2.002828 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
89 |
1.013723 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Nội vụ |
01/01/2026 |
|
90 |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp xã |
Uỷ ban nhân dân cấp xã |
01/01/2026 |
|
91 |
2.002825 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
92 |
2.002826 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
93 |
1.013932 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Tỉnh |
Lưu trữ lịch sử của Nhà nước ở cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
94 |
1.013934 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố |
01/01/2026 |
|
95 |
1.013937 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
01/01/2026 |
|
96 |
1.013923 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Bộ |
Cơ quan quản lý tài liệu lưu trữ dự phòng |
30/3/2026 |
|
97 |
1.013930 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
98 |
2.001708 |
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở Trung ương |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
99 |
2.001536 |
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở Trung ương |
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
100 |
1.010785 |
Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
Người có công |
Cấp Bộ |
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
101 |
1.010772 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp Tỉnh, cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người hy sinh; Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Thủ tướng Chính phủ; Văn phòng Chính phủ |
30/3/2026 |
|
102 |
1.010774 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ. |
30/3/2026 |
|
103 |
1.010778 |
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ |
30/3/2026 |
|
104 |
1.010781 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh; Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Quốc Phòng; Bộ Công an; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ. |
30/3/2026 |
|
105 |
1.010773 |
Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp Tỉnh |
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30/3/2026 |
|
106 |
1.010783 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
107 |
1.013744 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ban Tổ chức Trung ương; Bộ Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
108 |
1.010775 |
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ |
30/3/2026 |
|
109 |
1.010777 |
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” |
Người có công |
Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Bộ Nội vụ; Văn phòng Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ. |
30/3/2026 |
|
110 |
1.010787 |
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý |
Người có công |
Cấp Bộ |
Các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do Bộ Nội vụ quản lý |
30/3/2026 |
|
111 |
1.010788 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
112 |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở |
30/3/2026 |
|
113 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ nơi cá nhân thường trú; Sở Nội vụ nơi |
30/3/2026 |
|
114 |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
115 |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
116 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
117 |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
118 |
1.010811 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng; Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
119 |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Cơ quan quản lý hồ sơ |
30/3/2026 |
|
120 |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
121 |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
30/3/2026 |
|
122 |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
123 |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
124 |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
125 |
1.010821 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Cơ quan, đơn vị quản lý người có công thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã. |
30/3/2026 |
|
126 |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
127 |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh, cấp xã |
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
20/3/2026 |
|
128 |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; cơ quan có thẩm quyền. |
30/3/2026 |
|
129 |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
130 |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
131 |
1.010829 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
132 |
1.010830 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
133 |
2.001157 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội Cựu thanh niên xung phong |
30/3/2026 |
|
134 |
1.001257 |
Thủ tục giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
135 |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
30/3/2026 |
|
136 |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ. |
30/3/2026 |
|
137 |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
30/3/2026 |
|
138 |
2.002303 |
Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý |
Bảo hiểm xã hội |
Cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
139 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
140 |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
141 |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa. |
30/3/2026 |
|
142 |
1.010810 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh. |
30/3/2026 |
|
143 |
1.010812 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
30/3/2026 |
|
144 |
1.010813 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Giám đốc cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
145 |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
Người có công |
Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Ban thường vụ tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương; Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
146 |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
147 |
2.001396 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Uỷ ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Hội cựu TNXP, các cơ quan liên quan |
30/3/2026 |
|
148 |
1.013746 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
149 |
1.013747 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
150 |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Hội đồng giám định y khoa. |
30/3/2026 |
|
151 |
1.013749 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
152 |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
153 |
1.014359 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
Người có công |
Cấp Tỉnh; Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã; Sở Nội vụ |
30/3/2026 |
|
154 |
1.013750 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
Người có công |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
155 |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Người có công |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
156 |
2.002820 |
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Hoặc cơ quan có thẩm quyền do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc phân cấp hoặc uỷ quyền theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 |
30/3/2026 |
|
157 |
2.001940 |
Báo cáo chuyên gia khoa học công nghệ không thuộc diện cấp giấy phép lao động làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm) |
30/3/2026 |
|
158 |
2.000731 |
Cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di - Lân |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm) |
30/3/2026 |
|
159 |
2.000725 |
Cấp lại Giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di - Lân |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm) |
30/3/2026 |
|
160 |
2.001830 |
Cấp Giấy phép làm việc cho công dân Ô-xtray-li-a tham gia Chương trình lao động kết hợp kỳ nghỉ tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm) |
30/3/2026 |
|
161 |
1.004527 |
Cấp lại Giấy phép làm việc cho công dân Ô-xtray-li-a tham gia Chương trình lao động kết hợp kỳ nghỉ tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Cục Việc làm) |
30/3/2026 |
|
162 |
2.000907 |
Cấp giấy phép lao động cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
163 |
2.000902 |
Cấp lại giấy phép lao động cho chuyên gia khoa học công nghệ làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
164 |
1.014746 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
165 |
1.014747 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
166 |
1.014748 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
167 |
1.014749 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
168 |
1.014750 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
169 |
1.014751 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
170 |
1.014752 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
171 |
1.014753 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
172 |
1.014754 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Sở Nội vụ; Tổ chức dịch vụ việc làm công |
30/3/2026 |
|
173 |
2.002821 |
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên |
Việc làm |
Cấp Xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
30/3/2026 |
|
174 |
1.000148 |
Cấp Chứng chỉ kiểm định viên |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ (Cục Việc làm) |
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
175 |
2.000037 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi nội dung chứng chỉ kiểm định viên |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ (Cục Việc làm) |
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
176 |
1.000187 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên trong trường hợp hết hạn |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ (Cục Việc làm) |
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
177 |
1.000183 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bị hỏng hoặc mất |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ (Cục Việc làm) |
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
178 |
1.005451 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C. |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
179 |
1.005448 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C. |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
180 |
1.000354 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
181 |
2.000199 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
182 |
1.000137 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
183 |
1.000131 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với Giấy chứng nhận bị mất, hỏng |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
184 |
1.000180 |
Cấp lại Chứng chỉ kiểm định viên đối với trường hợp bị thu hồi |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ (Cục Việc làm) |
Cục Việc làm, Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
185 |
1.008729 |
Đề nghị áp dụng mức đóng thấp hơn mức đóng bình thường vào Quỹ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
30/3/2026 |
|
186 |
1.014196 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
187 |
1.014197 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
188 |
1.014198 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
189 |
1.014199 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
190 |
1.014200 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
191 |
1.014201 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
02/05/2026 |
|
192 |
1.005131 |
Điều chỉnh thông tin Giấy phép; Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
193 |
2.002027 |
Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
194 |
1.010653 |
Đổi Giấy phép hoạt động dịch vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 74 của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
195 |
1.014798 |
Thông báo danh sách người lao động dự kiến đi làm việc ở nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
196 |
1.010655 |
Đăng ký trực tuyến hợp đồng lao động và đóng góp vào Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
197 |
1.005129 |
Đăng ký hợp đồng cung ứng lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
|
198 |
1.005127 |
Cấp Giấy xác nhận về thời gian đi hợp tác lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động là đội trưởng, phiên dịch, cán bộ vùng đi làm việc ở các nước Đông Âu và Liên Xô cũ đã về nước trước ngày 01/01/2007 |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Cục Quản lý Lao động ngoài nước |
02/05/2026 |
|
199 |
1.013726 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
Quản lý lao động ngoài nước |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ |
02/05/2026 |
Ghi chú: Có 239 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ, trong đó có 36 thủ tục hành chính thuộc thuộc lĩnh vực bảo hiểm xã hội, lao động, thanh niên, người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của các Bộ, ngành khác sẽ được thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của các các Bộ[1], cụ thể như sau:
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
|
|
1 |
1.014160 |
Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
2 |
1.014162 |
Điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
3 |
1.014163 |
Hưởng trợ cấp ốm đau |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
4 |
1.014164 |
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
5 |
1.014165 |
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ đi khám thai, lao động nữ sảy thai, phá thai hoặc có thai chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung; người lao động thực hiện biện pháp tránh thai |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
6 |
1.014166 |
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh con, lao động nữ mang thai hộ sinh con, lao động nữ nhờ mang thai hộ |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
7 |
1.014167 |
Hưởng chế độ thai sản đối với người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
8 |
1.014168 |
Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam khi vợ sinh con, người chồng của lao động nữ nhờ mang thai hộ, người chồng của lao động nữ mang thai hộ khi vợ sinh con |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
9 |
1.014169 |
Hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
10 |
1.014170 |
Hưởng trợ cấp thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
11 |
1.014171 |
Hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
12 |
1.014172 |
Hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
13 |
1.014173 |
Hưởng bảo hiểm xã hội một lần |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
14 |
1.014174 |
Hưởng trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
15 |
1.014175 |
Tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
16 |
1.014176 |
Thay đổi hình thức nhận, nơi nhận lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
17 |
1.014177 |
Hưởng trợ cấp mai táng |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
18 |
1.014178 |
Hưởng trợ cấp tuất hằng tháng |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
19 |
1.014179 |
Hưởng trợ cấp tuất một lần |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
20 |
1.014180 |
Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
21 |
1.014181 |
Tính thời gian công tác để hưởng bảo hiểm xã hội đối với người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01 tháng 11 năm 1987 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
22 |
1.014182 |
Tính thời gian công tác đối với người lao động đi hợp tác lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 và giải quyết chế độ tử tuất đối với người lao động đã chết sau khi đi hợp tác lao động về nước nhưng thân nhân chưa được hưởng chế độ tử tuất |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
23 |
1.014183 |
Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
24 |
1.014184 |
Chế độ đối với thân nhân người đang hưởng trợ cấp hằng tháng chết trước khi hết thời hạn hưởng trợ cấp |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
25 |
1.014185 |
Xác nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội của người lao động để làm căn cứ giải quyết, điều chỉnh chế độ hưu trí, tử tuất |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm xã hội các cấp |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
26 |
1.014745 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
Cấp Tỉnh |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
27 |
2.002342 |
Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. |
An toàn, vệ sinh lao động |
Cấp Tỉnh |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
|
28 |
1.014317 |
Thủ tục tuyển chọn Tổng công trình sư Hệ thống |
Lao động |
Trung ương |
Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
|
|
29 |
2.001720 |
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở Trung ương |
Quản lý nhà nước về thanh niên |
Cấp Bộ |
Các bộ, ngành liên quan chủ trì |
|
|
30 |
1.010790 |
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh |
Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh; Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương; Cơ quan thường trực và Hội đồng giám định y khoa các bộ. |
|
|
31 |
1.010792 |
Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh |
Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương; Cơ quan thường trực Hội đồng y khoa các bộ; Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế; Bộ trưởng Bộ Y tế; |
|
|
32 |
1.010.793 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công |
Người có công |
Cấp Bộ |
Cục Chính sách, Tổng Cục Chính trị, Bộ Quốc phòng hoặc Cục Tổ chức cán bộ, Bộ Công an |
|
|
33 |
1.010794 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
Người có công |
Cấp Bộ |
Cơ Cơ quan, đơn vị quản lý liệt sĩ trước khi hy sinh cấp trung ương; Cục Chính sách - Tổng cục Chính trị |
|
|
34 |
1.010831 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
Người có công |
Cấp Tỉnh |
Cơ quan, đơn vị quản lý liệt sĩ trước khi hy sinh cấp tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
|
|
35 |
1.013745 |
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Bộ Quốc Phòng; Bộ Công an; Hội đồng giám định y khoa; Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh |
|
|
36 |
1.013743 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) |
Người có công |
Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã |
Bộ Quốc phòng (Cục Chính sách - Xã hội); Bộ Công an (Ban Tổ chức cán bộ); Bộ Tài chính; Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh; Công an cấp tỉnh; Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; Công an cấp xã |
|
Ghi chú: Có 239 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ, trong đó có 04 thủ tục hành chính do Bộ Nội vụ chủ trì đề xuất chưa thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ[2], cụ thể:
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.014680 |
Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" |
Quản lý nhà nước về thi đua khen thưởng |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng TW) |
|
2 |
1.014149 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Quản lý nhà nước về thi đua khen thưởng |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã |
|
3 |
1.014150 |
Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
Quản lý nhà nước về thi đua khen thưởng |
Cấp Bộ |
Bộ Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã |
|
4 |
1.013921 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
Quản lý nhà nước về lưu trữ |
Cấp Bộ |
Lưu trữ lịch sử của nhà nước |
[1] Trường hợp các bộ ngành chủ trì đề nghị cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nội vụ, Bộ Nội vụ sẽ phối hợp với các đơn vị để triển khai thực hiện
[2] Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thi đua khen thưởng thực hiện việc gửi nhận thông qua Hệ thống quản lý văn bản; thủ tục thuộc lĩnh vực lưu trữ thực hiện trên Nền tảng Lưu trữ số
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh